1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Trắc nghiệm phương trình tiếp tuyến đồ thị hàm số có đáp án

12 96 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 2,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số.. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 2 là:.[r]

Trang 1

Câu 1: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3-3x song song với (d): -3x+y-1=0 có hệ số gốc là:

Câu 2: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3-3x tại điểm thuộc đồ thị có hoành độ bằng -1 là:

Câu 3: Cho hàm số y=-x2-4x+3 có đồ thị (P) Nếu tiếp tuyến tại điểm M của (P) có hệ số góc bằng 8 thì hoành độ điểm M là

Câu 4: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số

1 1

x y x

 tại điểm giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung bằng:

Câu 5: Cho hàm số y x 3 3x22 ( C ) Đường thẳng nào sau đây là tiếp tuyến của ( C ) và có hệ số góc nhỏ nhất:

Câu 6: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số

4 2

1

x x

y   

tại điểm có hoành độ - 1 là:

Câu 7: Tiếp tuyến của đồ thi hàm số

2 3 1

2 1

y

x

 

 tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung phương trình là:

Câu 8: Tiếp tuyến của đồ thi hàm số

4 1

y x

 tại điểm có hoành độ x0 = - 1 có phương trình là:

Câu 9: Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số

2 1 2

x y x

 với trục Oy Phương trình tiếp tuyến với đồ thị trên tại điểm M là: Chọn 1 câu đúng

A

y x

yx

y x

D

yx

Câu 10: Số tiếp tuyến đi qua điểm A ( 1 ; - 6) của đồ thị hàm số y x 3 3x1là:

A 1 B 0 C 2 D 3

Câu 11: Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của hàm số y=1

3x

3− 2 x2+3 x − 5 Chọn 1 câu đúng

A Song song với đường thẳng x = 1 B Song song với trục hoành

C Có hệ số góc dương D Có hệ số góc bằng – 1

Câu 12: Cho hàm số y=− x3+3 x2− 3 có đồ thị (C) Số tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng

y=1

9x +2017 là: Chọn 1 câu đúng

A 1 B 2 C 3 D 0

Câu 13: Số đường thẳng đi qua điểm A(2 ; 0) và tiếp xúc với đồ thị của hàm số y=− x4

+2 x2 là:

Câu 14: Cho hàm số y=1

3x

3 +x2−2 Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ là nghiêm của

phương trình y’’ = 0 là:

A y=− x −7

3 B y=x −

7

3 C y=− x+

7

3 D y=

7

3x

Câu 15: Hàm số y3x 4x3 có đồ thị (C), tiếp tuyến của (C) đi qua điểm A(1;3) có phương trình

Trang 2

A y=3x-1 B y=3x và y=-24x+27 C y=-24x D Một kết quả khác

Câu 16: Cho hàm số yx33x21có đồ thi (C) Phương trình tiếp tuyến tại điểm A(3;1)của (C) là

A y9x20 B 9x y  28 0 C y=9x+20 D 9x y 28 0

Câu 17: Cho hàm số

1

3

yxxx

(C) Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳngy3x1

A y3x1 B y3x 29 / 3 C y=3x+20 D A và B đều đúng

Câu 18: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thì hàm số

1 1

x y x

 tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung bằng

Câu 19: Đồ thị hàm số y=x4 x21 cắt đường thẳng (d):y= -1 Tại các giao điểm có hoành độ dương là:

A 0; 1 , 1;1 , 1;1     

B 0; 1 , 1; 1    

C 0; 1 , 1; 1    

D 1; 1 

Câu 20: Cho (Cm):y=

3  2  .Gọi A(Cm) có hoành độ là -1 Tìm m để tiếp tuyến tại A song song với (d):y= 5x ?

A m= -4 B m=4 C m=5 D m= -1

Câu 21: Đường thẳng y3x m là tiếp tuyến của đường cong y x 32 khi m bằng

A 1 hoặc -1 B 4 hoặc 0 C 2 hoặc -2 D 3 hoặc -3

Câu 22: Tiếp tuyến của parabol y 4 x2 tại điểm 1;3 tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông Diện tích tam giác vuông đó là

A

25

5

25

5 2

Câu 23: Hai tiếp tuyến của parabol yx2 đi qua điểm 2;3 có các hệ số góc là

A 2 hoặc 6 B 1 hoặc 4 C 0 hoặc 3 D -1 hoặc 5

Câu 24: Cho hàm số

3 2 2

x y x

có đồ thị (C) Những điểm trên (C), tại đó tiếp tuyến có hệ số góc bằng 4

có tọa độ là:

A (-1;-1) và (-3;7) B (1;-1) và (3;-7) C (1;1) và (3;7) D (-1;1) và (-3;-7)

Câu 25: Cho hàm số

2 3 2

x y x

 có đồ thị (C) Tìm trên (C) những điểm M sao cho tiếp tuyến tại M của (C) cắt hai tiệm cận của (C) tại A, B sao cho AB ngắn nhất

A

3

0; , 1; 1

2

 

 

5 1; ;(3;3) 3

 

5 4;

2

 

 

 ;3;3

Câu 26: Cho hàm số

1 2

x y x

có đồ thị (H) Tiếp tuyến của (H) tại giao điểm của (H) với trục Ox có

phương trình là:

Trang 3

A y = 3x B y = 3x - 3 C y = x - 3 D 3

1 3

1

x y

Câu 27 Cho hàm số

3 3 2

yxx (C) Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến đó đi qua A  ( 1; 2)

A y9x1;y2 B y9x1;y2 C y9 ;x y2 D y x 1;y2

Câu 28: Cho hàm số y3x 4x3có đồ thị (C) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm gốc tọa độ O của (C) có phương trình là:

Câu 29: Cho hàm số

1

3

yxxx

.Tiếp tuyến tại điểm uốn của đồ thị hàm số ,có phương trình là

A

1

3

y x 

B

11 3

y x 

C

1 3

yx

D

11 3

yx

Câu 30: Cho đồ thi hàm số y x 3 2x22x ( C ) Gọi x x1, 2 là hoành độ các điểm M ,N trên ( C ), mà tại đó tiếp tuyến của ( C ) vuông góc với đường thẳng y = - x + 2016 Khi đó x1x2là:

A

4

4 3

C

1

Câu 31: Phương trình tiếp tuyến tại điểm cực đại của đồ thị hàm số yx4 4x21 là:

A y4x23 B y4x 2 C y 1 D y4x2

Câu 32: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx4 4x21 tại điểm có hoành độ bằng 0 là:

A y4x 2 B y4x23 C y4x2 D y 1

Câu 33: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx4 2x21 tại giao điểm của đồ thị với trục hoành là:

Câu 34: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx4 4x21 tại điểm có hoành độ bằng –1 là:

A y4x 2 B y4x2 C y4x23 D y4x2

Câu 35: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx4 4x21 tại điểm có hoành độ bằng 3 là:

A y84x 206 B y84x 2016 C y84x 206 D y84x 26

Câu 36: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx4 2x21 tại giao điểm của đồ thị với trục tung là:

A y4x2 B y 1 C y4x23 D y4x 2

Câu 37: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx4 4x21 tại điểm có hoành độ bằng 1 là:

A y4x2016 B y4x2 C y4x2 D y4x2016

Câu 38: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx4 4x21 tại điểm có hoành độ bằng 2 là:

A y16x 31 B y16x 31 C y16x 3 D y16x 31

Trang 4

Câu 39: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx4 x26, biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d y: 6x1 là:

A y6x1 B y6x6 C y6x10 D y6x10

Câu 40: Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx4x2 song song với đường thẳng d y: 2x1 là:

Câu 41: : Cho hàm số

1 2

x y x

 có đồ thị (H) Tiếp tuyến của (H) tại giao điểm của (H) với trục Ox có phương trình là:

A y = 3x B y = 3x - 3 C y = x - 3 D

yx

Câu 42: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

2 1 1

x y x

 tại giao điểm của đồ thị với trục tung là:

A y3x B y3x C y3x 2 D y3x 1

Câu 43: Cho hàm số (C)

4 2

y 2x

  

, phương trình tiếp tuyến của (C ) tại các giao điểm của (C) với trục Ox là:

A y 15(x 3), y 15(x 3)    B y15(x 3), y 15(x 3)

C y 15(x 3), y  15(x 3) D y15(x 3), y 15(x 3)  

Câu 44: Cho hàm số y x 3 3x24 có đồ thị (C), tiếp tuyến với đường cong song song với đường thẳng (d) : y3x 5 là:

A (d ') : y3x 1 B (d ') : y3x 2 C (d ') : y3x 3 D (d ') : y3x 5

Câu 45: Cho đường cong (C) có phương trình tham số: 2

x t 1

(t R)

y t t 1

 

  

tại điểm M( 1;1) trên bằng :

Câu 46: Cho hàm số

2 1 1

x y x

 Mệnh đề nào sau đây sai?

A Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành x 2có hệ số góc bằng 1

B Đồ thị hàm số qua điểm A (2; 3)

C Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định D Hàm số có tập xác định là D \{1}

Câu 47: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

1 5

x y x

 tại điểm A( - 1 ; 0) có hệ số góc bằng :

A

1

6

B

1

6

6 25

Câu 48: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số:

1 1

x y x

 tại giao điểm của đồ thị với trục tung bằng:

Trang 5

Câu 49: Cho hàm số

1 2

x y

x có đồ thị (H), phương trình tiếp tuyến của (H) tại giao điểm của (H) với trục Ox là:

Câu 50: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1

x m y

x

 tại điểm có hoành độ bằng 0 và song song với đường thẳng d: y3x 2 khi

Câu 51: Cho hàm số

3 2 2

x y x

có đồ thị (C) Những điểm trên (C), tại đó tiếp tuyến có hệ số góc bằng 4

có tọa độ là:

A (-1;-1) và (-3;7) B (1;-1) và (3;-7) C (1;1) và (3;7) D (-1;1) và (-3;-7)

Câu 52: Cho đường cong y=x3

+3 x2+3 x +1 có đồ thị (C) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung là:

A y=8 x +1 B y=3 x +1 C y=− 8 x+1 D y=3 x − 1

Câu 53: Cho đồ thị hàm số y x 3 2x2 2x có đồ thị ( C ) Gọi x x1, 2 là hoành độ các điểm M, N trên ( C ), mà tại đó tiếp tuyến của ( C ) vuông góc với đường thẳng y = - x + 2007 Khi đó x1+x2

bằng

A

4

4 3

C

1

Câu 54: Hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến song song với trục hoành của đồ thị hàm số y x 3 3x2

bằng

Câu 55: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3 2

3

x

y  x

có hệ số góc k = - 9 ,có phương trình là:

A y +16 = - 9(x + 3) B y – 16 = - 9(x – 3) C y – 16 = - 9(x +3) D y = - 9(x + 3)

Câu 56: Số tiếp tuyến đi qua điểm A ( 1 ; - 6) của đồ thị hàm số y x 3 3x1 là:

Câu 57: Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của hàm số y=1

3x

3− 2 x2+3 x − 5

A Song song với đường thẳng x = 1 B Song song với trục hoành

C Có hệ số góc dương D Có hệ số góc bằng – 1

Câu 58: Cho hàm số y=− x3

+3 x2− 3 có đồ thị (C) Số tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng

y=1

9x +2017 là:

Câu 59: Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

1

3

yxxx

A Song song với đường thẳng x 1 B Song song với trục hoành

Câu 60: Cho hàm số

3 2 1

2 3

yxx

, có đồ thị  C Phương trình tiếp tuyến của  C tại điểm có hoành

Trang 6

độ là nghiệm của phương trình y x  ''   0

là:

A y=− x −7

3 B y=x −

7

7

7

3x

Câu 61: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3 2

3 2 3

x

có hệ số góc k 9 ,có phương trình là:

A y16 9x3

B y16 9x 3

C y169x3

D y9x3

Câu 63: Tiếp tuyến của đường cong Parabol  P y:  4 x2

tại điểm M  1;3 

tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông Diện tích tam giác vuông đó là:

A

25

5

25

5 2

Câu 64: Hai tiếp tuyến của Parabol y x  2 đi qua điểm M2;3

có các hệ số góc là:

Câu 65: Đường thẳng y3x m là tiếp tuyến của đồ thị y x 32 khi m bằng:

A 1 hoặc 1 B 4 hoặc 0 C 2 hoặc 2 D 3 hoặc 3

Câu 66: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx3 x1 tại điểm M( 1; 1) là:

A y2x 1 B y2x C.y2x3 D.y2x 1

Câu 67: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx4x21 tại điểm K( 1; 3) là:

A y6x 3 B.y6x C.y6x3 D.y6x3

Câu 68: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx3 2x25 tại điểm có hoành độ bằng –1 là:

A y7x B.y7x5 C.y7x9 D.y7x 9

Câu 69: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

2 1 1

x y x

 tại giao điểm của đồ thị với trục tung là:

Câu 70: Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

1

2 3 5 3

yxxx

A Song song với đường thẳng x 1 B Song song với trục hoành

C Có hệ số góc dương D.Có hệ số góc bằng -1

Câu 71: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số

4 2

tại điểm có hoành độ x0 = - 1 bằng:

Câu 72: Trong các tiếp tuyến tại các điểm trên đồ thị hàm số y x 3 6x22, tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất bằng:

Câu 73: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (1) của hàm số y = x 3 – 3x + 2 song song với đường thẳng

y=9x + 32 là

A y = 9x – 32 B y = 9x + 18 C y = 9x + 2 D y = 9x – 18

Câu 74: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3 1

3 1 3

yxx

tại giao điểm của nó trục tung là

Câu 75: Cho hàm số y x 3 3x24có đồ thị ( C ) Tiếp tuyến với đường cong (C), song song với

Trang 7

đường thẳng ( ) :d y3x5 có phương trình là:

A y3x1 B y3x2 C y3x4 D y3x5

Câu 76: Cho hàm số yx33x2 2 có đồ thị ( C ) Số tiếp tuyến với đồ thị (C) song song với đường thẳng y9x 7 là:

Câu 77: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C):

4

2 9 2

x

y  x

tại giao điểm của nó với trục Ox có phương trình là:

A.y15(x 3) và y15(x3) B

9 4

y 

9 4

y 

C y15(x 3) D

9 4

y 

Câu 78: Phương trình tiếp tuyến của (C):

2 1 2

x y x

 vuông góc với đường thẳng

1 2 5

y x

có phương trình là:

A

1

2 5

y x

1 22 5

y x

B y5x2 và y5x22

C y5x 2và y5x 22 D

1 2 5

y x

1 22 5

y x

Câu 79: Cho hàm số yx3 3x24có đồ thị là (C) Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) có hệ số góc bằng

5

3

là:

A

3 83

5 27

y x

3 115

5 27

y x

5 4 3

y x

5 4 3

y x

C

3

11

5

y x

3 11 5

y x

D

5 83

3 27

y x

5 115

3 27

y x

Câu 80: Cho hàm số y2x3 3x25 ( )C Phương trình tiếp tuyến của (C) đi qua điểm

19

;4 12

A 

 là

A y4;y12x5 B

21 645 4; 12 15;

32 128

C y4;y12x15 D

21 645 4; 12 15;

32 128

Câu 81: Tiếp tuyến của Parabol y 4 x2 tại điểm (1;3) tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông Diện tích tam giác vuông đó là:

A

25

5

25

5 2

Câu 82: Đường thẳng y3x m là tiếp tuyến của đường cong yx32 khi

A m1;m1 B m4;m0 C m2;m2 D m3;m3

Câu 83: Cho (C): y = f(x) = x4- 2x2 phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng

2.là:

A y=4 2x- 8. B y= - 4 2x- 8. C y=4 2x+8. D y= - 4 2x+8.

Câu 84: Cho (C): y = f(x) = x4- 2x2 số phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ bằng

3 là:

Trang 8

A 1 B 2 C 3 D 0.

Câu 85: Cho (C): y = f(x) = x4- 2x2 hệ số góc tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ bằng 3 là:

Câu 86: Cho (C): y = f(x) = x4- 2x2 phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ bằng 3 là:

A y = 8 3x – 21. B y = - 8 3x – 21. C y = 8 3x + 21.

D y = 8 3x – 21 và y = - 8 3x + 27

Câu 87: Cho (C): y = f(x) = x4- 2x2 phương trình tiếp tuyến của (C) song song với d1 :

y=24x+2016 Là:

A y=24x- 40. B y=24x+40. C y= - 24x- 40. D y=24x- 4

Câu 88: Cho hàm số

1

3

yxxx

Tiếp tuyến tại tâm đối xứng của đồ thị hàm số có pt:

A

11

3

y x

1 3

y x

C

11 3

y x 

D

1 3

y x 

Câu 89: Cho hàm số y x 3 3x2 2 có đồ thị (C) Biết hệ số góc của tiếp tuyến với (C) tại điểm M bằng

9 Khi đó điểm M là:

A

1; 6   3; 2 

M M B.M1; 6   M3; 2  C.M1; 6   M3; 2  D.M1;6  M3; 2

Câu 90: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =

1

3xxx tại điểm uốn có phương trình là:

A

11

3

yx

B

11 3

yx

C

11 3

y x 

D

1 3

y x

Câu 91: Cho hàm số y = –x2 – 4x + 3 có đồ thị là (P) Nếu tiếp tuyến tại M của (P) có hệ số góc là 8 thì hoành độ điểm M là:

Câu 92: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = ln( 1 + x2 ) tại điểm có hoành độ x = –1, có hệ số góc bằng:

Câu 93: Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số y =

2 1 2

x x

 với trục Ox Phương trình tiếp tuyến với đồ thị tại M là:

A

y x

B

yx

C

y x

D

yx

Câu 94: Trong các tiếp tuyến tại các điểm trên đồ thị hàm số y = x3 – 3x2 + 2 (C), tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất bằng:

Câu 95: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =

1 1

x x

 tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung bằng:

Câu 96: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =

4 2 1

x  tại điểm có hoành độ x0 = – 1 có phương trình là:

Câu 97: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =

1

2x tại điểm A

1

;1 2

  có phương trình là:

A 2x – 2y = – 1 B 2x – 2y = 1 C 2x + 2y = - 3 D 2x + 2y = 3

Câu 98: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =

2 3 1

2 1

x

 tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung có phương trình là:

Trang 9

A y = x – 1 B y = x + 1 C y = x D y = - x

Câu 99: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =

2 3 4

2 2

x

 tại A(0 ; –2) có phương trình là:

A x + 2y – 4 = 0 B x + 2y + 4 = 0 C x – 2y – 4 = 0 D x – 2y + 4 = 0

Câu 100: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =

3 2

3

x x

có hệ số góc k = – 9, có phương trình là:

A y = –9x – 43 B y = – 9x + 43 C y = – 9x – 11 D y = – 9x – 27

Câu 101: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =

3 2

3

x

x x

song song với đường thẳng 2x + y – 5 = 0 có phương trình là:

A 2x + y –

10

3 = 0 và 2x + y – 2 = 0 B 2x + y +

4

3= 0 và 2x + y + 2 = 0

C 2x + y – 4 = 0 và 2x + y – 1 = 0 D 2x + y – 3 = 0 và 2x + y + 1 = 0

Câu 102: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x3 – 3x2 – 3x vuông góc với đường thẳng x + 6y – 6 = 0 có phương trình là:

A y = 6x + 6 và y = 6x + 12 B y = 6x + 5 và y = 6x – 27

C y = 6x – 5 và y = 6x + 27 D y = 6x – 6 và y = 6x – 12

Câu 103: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x3 – 3x2 + 2 đi qua A(0 ; 3) có phương trình là:

A y = 3x + 3 và y = – 4x + 3 B y = 4x + 3 và y =

13

4 x + 3

C y = –3x + 3 và y =

15

5

4x + 3

Câu 104: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =

3

2 1

x x

 song song với đường thẳng 5x + 4y – 1 = 0 có phương trình là:

A y =

5 21

4x 8

và y =

5 19

4x 8

 

B y =

5 3

4x

và y =

5 3

4x

 

C y =

5 21

4x 8

 

và y =

5 19

4x 8

D y =

5 23

4x 8

và y =

5 17

4x 8

 

Câu 105: Cho hàm số

3 2 1

2

3

yxx

Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ là nghiêm của phương trình y’’ = 0 là:

A

7

3

yx

B

7 3

y x 

7 3

yx

D

7 3

yx

Câu 106: Cho đường cong y x 33x23x1 có đồ thị (C) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung là:

A y8x1 B y3x1 C y8x1 D y3x1

Câu 107: Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số

2 1 2

x y x

 với trục Oy Phương trình tiếp tuyến với đồ thị trên tại điểm M là:

A

y x

B

yx

C

y x

D

yx

Câu 108: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số

4 2

1

x x

y   

tại điểm có hoành độ x0 = – 1 bằng:

A -2 B 2 C 0 D Đáp số khác

Câu 109: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

4 1

y x

 tại điểm có hoành đo x0 = – 1 có phương trình là:

Trang 10

A y = – x – 3 B y = – x + 2 C y = x –1 D y = x + 2

Câu 110: Cho đồ thị hàm số y x 3 2x22x có đồ thị ( C ) Gọi x x1, 2 là hoành độ các điểm M, N trên (C), mà tại đó tiếp tuyến của ( C ) vuông góc với đường thẳng y = – x + 2007 Khi đó x1x2 bằng :

A

4

4 3

C

1

Câu 111: Hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến song song với trục hoành của đồ thị hàm số y x 3 3x2

bằng:

Câu 112 : Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3 2

3

x

y  x

có hệ số góc k = - 9 ,có phương trình là:

A y +16 = – 9(x + 3) B y – 16 = – 9(x – 3) C y – 16 = – 9(x +3) D y = – 9(x + 3)

Câu 113: Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của hàm số

1

3

yxxx

A Song song với đường thẳng x = 1 B Song song với trục hoành

C Có hệ số góc dương D Có hệ số góc bằng – 1

Câu 114: Cho hàm số yx33x2 3 có đồ thị (C) Số tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng 1

2017

9

yx

là:

Câu 115: Số đường thẳng đi qua điểm A(2 ; 0) và tiếp xúc với đồ thị của hàm số yx42x2 là:

Câu 116 : Số tiếp tuyến đi qua điểm A ( 1 ; – 6) của đồ thị hàm số y x 3 3x1 là:

Câu 117: Qua điểm A(0 ; 2) kẻ đến đồ thị hàm số y = x4 – 2x2 + 2 được bao nhiêu tiếp tuyến?

Câu 118: Số đường thẳng đi qua điểm A(0 ; 3) và tiếp xúc với đồ thị hàm số y = x4 – 2x2 + 3 là:

Câu 119: Đồ thị hàm số y = x3 – 3mx + m + 1 (Cm) tiếp xúc với trục hoành khi:

Câu 120: Cho hàm số

y

x m

 với m 0 có đồ thị là C m

Tiếp tuyến của C m

tại điểm A(0;1) có phương trình là:

Câu 121: Cho hàm số

1 2

x y x

 có đồ thị (H) Tiếp tuyến của (H) tại giao điểm của (H) với trục Ox có phương trình là:

yx

Câu 122: Cho hàm số y x 3 3x 1 tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm uốn có phương trình là :

Câu 123: Cho parabol (P) : y x 2 2x 3 Tiếp tuyến với (P) vuông góc với đường thẳng d : 1

2

4

y x

có phương trình là :

Câu 124: Cho hàm số y x 33x2m1 để đồ thị hàm số tiếp xúc với trục hoành thì m bằng :

Ngày đăng: 25/12/2020, 16:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w