1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề thi thử ĐH và đáp án môn toán số 8 tại trung tâm luyện thi Edufly năm 2013

7 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 196,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng tỏ rằng hai điểm cực trị của đồ thị hàm số luôn cách đều đường thẳng x = 1.. Tính thể tích của tứ diện MB’C’N và góc giữa hai đường thẳng B’M và C’N.[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2013 –ĐỀ SỐ 8

Thời gian:180 phút (Không kể thời gian phát đề)

I PhÇn chung cho tÊt c¶ c¸c thÝ sinh ( 7,0 ®iÓm)

Câu I ( 2đ) Cho hàm số: y = mx3 - 3mx2+ 2 (m - 1)x - 1 - m2 có đồ thị (Cm)

1) Khảo sát và vẽ đồ thị với m = 1

2) Tìm m để đồ thị hàm số có cực đại, cực tiểu Chứng tỏ rằng hai điểm cực trị của đồ thị hàm số luôn cách đều đường thẳng x = 1

Câu II ( 2 điểm):1) Giải phương trình:

4(sin cos )

tan cot 1 sin 2

x

5

1

2

3) Giải phương trình: 4 4 4

8x 1  9x 1 3 x

Câu III (1 điểm): Tính tích phân sau: 2  2 2008 

0

Câu IV (1 điểm): Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh là a Gọi M là trung điểm của CD, N là trung

điểm của A’D’ Tính thể tích của tứ diện MB’C’N và góc giữa hai đường thẳng B’M và C’N

Câu V (1 điểm): Cho x, y, z là các số thực dương

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 1 4 4 4

4

yz zx xy

II PHẦN TỰ CHỌN ( 3,0 ĐIỂM) Thí sinh chỉ được chọn một phần (phần 1 hoặc phần2)

1 Theo chương trình chuẩn:

Câu VI.a ( 2 điểm): 1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho 3 đường thẳng lần lượt

có phương trình: d1: 3x - y - 4 = 0, d2: x + y - 6 = 0, d3: x + 3y - 3 = 0.Tìm toạ độ các đỉnh của hình vuông ABCD biết rằng A và C thuộc d3, B thuộc d1, D thuộc d2

2 Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d và hai mặt phẳng (P) và (Q) lần lượt có phương trình: d:

  , (P): x + y - 2z + 5 = 0, (Q): 2x - y + z + 2 = 0 Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm nằm trên đường thẳng (d) và tiếp xúc với hai mặt phẳng (P) và (Q)

Câu VII.a (1điểm): Giải phương trình:

n n

(với n là số nguyên dương)

2 Theo chương trình nâng cao:

Câu VI.b ( 2 điểm):

1)Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho đường tròn (C) có phương trình: x2 + y2 + 8x – 6y = 0 Viết phương trình đường thẳng d vuông góc với đường thẳng (): 3x- 4y +10 = 0 và cắt đường tròn tại 2 điểm A, B sao cho AB = 6

2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hai điểm A(1; 4; 2), B(-1;2;4) và đường thẳng d:

 Viết phương trình đường thẳng  đi qua A, cắt và đồng thời vuông góc với d Tìm toạ độ

điểm M thuộc đường thẳng d sao cho diện tích tam giác AMB nhỏ nhất

Câu VII.b ( 1 điểm):

Tìm m để đồ thị hàm số

2 1

mx y x

 có 2 điểm cực trị A, B và đoạn AB ngắn nhất

- Hết -

Trang 2

ĐÁP ÁN Đề 8

Câu I:

1) Khi m = 1 ta có : y = x3 - 3x2 - 2 ( Bạn đọc tự khảo sát sự biến thiên)

2) Ta có: y' = 3m.x2 - 6m.x + 2(m - 1)

Hàm số đạt cực đại cực tiểu  y' = 0 có 2 nghiệm phân biệt

0 0

0

2

0

m m

m

m m

m

 Với điều kiện trên thì đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị là A(x1;y1); B(x2;y2)

Trong đó x1, x2 thoả mãn là nghiệm của y' = 0

Theo Viét ta có: x1 + x2 = 2

Ta có khoảng cách từ A đến đường thẳng x = 1  x - 1 = 0 là d1 x1 1

Ta có khoảng cách từ B đến đường thẳng x = 1  x - 1 = 0 là d2  x2 1

Giả sử d1 = d2  x1 1 x2 1 1 2 1 2

 

   

 x1x2 2 (luôn đúng) => d1 = d2 (đpcm)

Câu II: ( 2 điểm)

1) Giải phương trình:

4(sin cos )

tan cot 1 sin 2

x

+ Điều kiện: sin2x  0

+ (1)

2 3

4 1 sin 2

2 4

1 sin 2 sin 2

x

2

1 sin 2 sin 2

x

2

3sin 2x sin 2x 2 0

2 sin 2

3

x x

4

arcsin

2) Giải bất phương trình:

5

1

2

+ Điều kiện: 11.3x - 9 > 0  log3 9

11

x 

log 3x log 3x 3 log 11.3x 9

log 3x 3x 3 log 11.3x 9

1 1

3 3xx 3 11.3x 9

3 x 3x 11.3x 9

    32x10.3x 9 0  1 3x9

0 x 2

   (TM điều kiện)

Trang 3

3) Điều kiện: x 1

8

 Chia cả hai vế của phương trình cho: 4 x  ta được phương trình tương đương 0

    Ta được hệ: u4 v 43

 

Hệ này cho hai nghiệm u 1

v 2

và u 2

v 1

Do đó nghiệm của PT đã cho là: x 1

7

Câu III: (1 điểm) Tính tích phân sau:

2

2 2008 0

(+)

2

2

1

0

.sin 2

 Đặt:

1 cos 2 sin 2

2

du x dx

u x

 

1

0

.cos 2

.cos 2 2

2 0

2 2 0

.cos 2

2

du dx

u x

Ta có:

1

0

sin 2 2

0

0

x

(+) I2

2

2009 0

2 cos x d (cos )x

  

2010

0

x 

Vậy:

8 2 1005 8 2010

Câu IV: (1,0 điểm)

Gọi P là trung điểm của C’D’, ta có: MP  (B’NC’)

=> MP là đường cao của tứ diện MB’C’N và MP = a

Ta có: ' ' ' '  ' ' ' ' ' ' ' ' 

MB C N B C N A B C D A B N C D N

3 6

a

 (đvtt) + Ta có: B’P là hình chiếu vuông góc của B’M

trên mp (A’B’C’D’) mà B’P  C'N

B

A

C

M

D

Trang 4

=> B’M CN (định lý 3 đường vuông góc)

Do đó góc giữa hai đường thẳng B’M và C’N bằng 900

Cách 2: (Sử dụng phương pháp toạ độ)

Câu V: ( 1 điểm)

Áp dụng bất đẳng thức côsi ta có:

3

3

3

3

3

Suy ra: A

4xyz xyz xyz

Đặt : t = xyz (3 t 0) ta được: A 3 4 3

4t t

  Xét hàm số: f(t) = 3 4 3

4tt trên (0; +)

Ta có: f’(t) =

5 3

3 3( 1)

  ; f’(t) = 0  t = 1 Bảng biến thiên:

15 4

+

Từ bảng biến thiên => f(t) = 3 4 3 15 0

4tt  4  t

Từ trên => 15

4

A  dấu “=” xảy ra  t= 1  x = y = z = 1

Vậy A nhỏ nhất bằng 15

4 khi x = y = z = 1

II- Phần tự chọn (3 điểm) 1- Theo chương trình chuẩn:

Câu VI.a (2 điểm)

1 B thuộc d1 => B(b; 3b – 4)

D thuộc d2 => D(d; 6 - d)

Gọi I là tâm của hình vuông ABCD

;

Do BDd3

và I  d3 nên ta có hệ:

3( ) 1.(10 3 ) 0

5

2

d d

b d

b

 

A

D

C

B

I

d3

Trang 5

Vậy 1; 5 , 5 7; , 3 1;

B   D  I 

Toạ độ điểm A và (C) thoả mãn hệ phương trình:

2

3 3

10

x y

 

3 3 1 2 3 2

y

y

 

  

 



3 2 3 2 9 2 1 2

x

y

x

y

 

 

  

Vậy 3 3; , 9; 1

A  C  

A   C 

2 Phương trình tham số của (d) là:

4

1 2

1 4

x t

 

   

 Gọi I là tâm mặt cầu (S) Do I  (d) => I(4t; 1+2t; -1+4t)

Theo giả thiết mặt cầu (S) tiếp xúc với hai mp (P) và mp (Q) => d(I; (P)) = d(I; (Q)) = R

4 (1 2 ) 2( 1 4 ) 5 2(4 ) (1 2 ) ( 1 4 ) 2

t  t    tt   t    t

2

1

t

t

 

Với t = -1 => I(-4; -1; -5), 10

6

R 

t I  R

Vậy: có hai phương trình mặt cầu thoả mãn yêu cầu bài toán là:

      và  42  12  52 50

3

Câu VII.a: (1 điểm)

Ta có:  

2 1

0

n

k

2 1 0

n

n

n

2

0

n

x

n

Theo gt =>

2 2

2 2

n

n

n

2 Theo chương trình nâng cao:

Câu VI.b: (2 điểm)

()

Trang 6

1 x2 + y2 + 8x - 6y = 0

 (x + 4)2 + (y - 3)2 = 25

=> Đường tròn (C) có tâm I(-4; 3), bán kính R = 5

Phương trình đường thẳng (d) vuông góc với đường thẳng ()

có dạng: 4x + 3y + c = 0 Vẽ IH  AB (H  AB)

=> HA = HB =

2

AB

= 3 Xét tam giác IHB ta có:

IH2 = IB2 - HB2 = 16

=> IH = 4 Mà: IH = d (I, d) = 4.( 4) 3.3 4

5

c

  c7 20 27

13

c c

   

 Vậy có hai đường thẳng (d) là:

d1: 4x + 3y + 27 = 0

và d2 : 4x + 3y - 13 = 0

2 a Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là u  d  1;1; 2

Gọi C là giao điểm của () và (d) => C(1-t; -2+t; 2t)

Ta có AC   ( t; 6 t; 2t2)

Do đường thẳng  vuông góc với đường thẳng d

5

3

d

Suy ra: 2; 1 10;

C  

3



Đường thẳng () cần tìm đi qua A(1; 4; 2) và có

vectơ chỉ phương là v  5;13; 4 

nên có pt:

b M  d => M(1- t; -2+t; 2t)

Ta có AM    ( t; 6 t; 2t2)



( 2; 2; 2)

AB   



AM AB, 6t16; 2 t4; 4t12

 

Ta có: 1 , 1 6 162  2 42 4 122

AMB

 

Vì hàm số: 56t2 - 304t + 416 là hàm số bậc hai nên SAMB nhỏ nhất khi 304 19

t   Lúc đó 12 5 38; ;

Câu VII.b (1,0 điểm)

Ta có:

2 2

1 ' mx

y

x

 Hàm số có 2 cực trị  y' = 0 có 2 nghiệm phân biệt khác 0  m < 0

2

( )

m

Áp dụng bất đẳng thức côsi ta có:

m

Dấu " =" xảy ra 4 16( ) 2 1 1

(m)  mm 4 m 2 ( vì m < 0)

u

(d)

()

A

C

Trang 7

KL: 1

2

m  

Ngày đăng: 31/12/2020, 13:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ Ta có: B’P là hình chiếu vuông góc của B’M trên mp (A’B’C’D’) mà B’P  C'N  - Đề thi thử ĐH và đáp án môn toán số 8 tại trung tâm luyện thi Edufly năm 2013
a có: B’P là hình chiếu vuông góc của B’M trên mp (A’B’C’D’) mà B’P  C'N (Trang 3)
Từ bảng biến thiên =&gt; f(t) 43 15 4tt4 t Từ trên =&gt; 15 - Đề thi thử ĐH và đáp án môn toán số 8 tại trung tâm luyện thi Edufly năm 2013
b ảng biến thiên =&gt; f(t) 43 15 4tt4 t Từ trên =&gt; 15 (Trang 4)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w