Cho khối chóp S.ABC có SAB là tam giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với ABC, AB=2a và tam giác ABC có diện tích bằng 6a2.. Tính thể tích khối chóp S.ABC.[r]
Trang 1(Đề kiểm tra có 50 câu trắc nghiệm khách
quan trong 04 trang) MĐ 357
ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2016-2017
MÔN TOÁN - LỚP 12
Thời gian làm bài : 90 phút
Câu 1 Đường cong trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
-3 -2 -1 1 2 3
-3 -2 -1
1 2 3
x y
A yx33x1 B y x 3 3x21 C y x 33x21 D yx3 3x2 1
[<br>]
Câu 2 Đường cong trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
-2
-1
1
2
x y
A yx33x21 B y x42x2 C y x42x22 D yx4 2x2 2
[<br>]
Câu 3 Cho hàm số yf x( ) xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên :
X -∞ 2 0 +∞
y’ - || + 0 + Y
+ ∞
4
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A Hàm số có đúng hai cực trị B. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 4
C Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 0 D Hàm số không xác định tại x 2.
[<br>]
Câu 4 Cho hàm số yf x( ) có lim( 1) ( )
và lim ( )1
x f x
Chọn mệnh đề đúng ?
A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận đứng.
B Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận đứng.
Trang 2C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng y 1 và y 1.
[<br>]
Câu 5 Tìm giá trị cực đại y Đcủa hàm sốy x33x 4
A y CĐ 1 B y CĐ 7 C y CĐ 4 D y CĐ 2
[<br>]
Câu 6 Tìm khoảng đồng biến của hàm số yx33x 4
A ; 1 và 1; B 0; 2
D 0;1
[<br>]
Câu 7 Đường thẳng y3x cắt đồ thị hàm số y x 3 2x2 2 tại điểm có tọa độ ( ; )x y0 0 Tìm 0
y ?
A y 0 0. B y 0 1. C y 0 3. D y 0 2.
[<br>]
Câu 8 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y e 2x2e x trên đoạn 0; 2
A. min 0;2 y 3
B
0;2
miny2e 2 e
C
4 2 0;2
miny e 2 e
D 0;2 2
[<br>]
Câu 9 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
3 1
x y x
trên đoạn 1;0
A min 1;0 y 3
B min 1;0 y 2
C min 1;0 y 4
D min 1;0 y 3
[<br>]
Câu 10 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y e 2x 2e x trên đoạn 2 1; 2
A.
4 2
1;2
B
4 2 1;2
C
1;2
D
4 2 1;2
[<br>]
Câu 11 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số yx33(m 1)x2 3m x2 4m1
nghịch biến trên tập xác định của nó
A
1
2
m
1 2
m
[<br>]
Câu 12 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y2x4 (2m6)x2 4m22016 có đúng một cực trị
[<br>]
Câu 13 Tìm m để hàm số y x 4 (m3)x2m2 2 có ba cực trị
Trang 3A m 3 B m 0 C m 3 D m 3.
[<br>]
Câu 14 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x 3 3(m 2)x23m x2 4m1 đồng biến trên tập xác định của nó
[<br>]
Câu 15 Cho hàm số y x 3 3x25x 2 có đồ thị (C) Tìm phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hệ số góc nhỏ nhất
[<br>]
Câu 16 Tìm m để hàm số
1
3
không có cực trị
[<br>]
Câu 17 Cho hàm số
3
1 2
x y
x
C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là
3 2
y
D Đồ thị hàm số không có tiệm cận
[<br>]
Câu 18 Đồ thị sau đây là của hàm sốy x3 3x22:
-3 -2 -1 1 2 3
-3 -2 -1
1 2 3
x y
Với giá trị nào của m thì phương trình x3 3x2 1 m0có ba nghiệm phân biệt ?
[<br>]
Câu 19 Cho hàm số yx33x có đồ thị (C) Tìm phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm2 của (C) với trục tung
[<br>]
Câu 20 Cho hàm số yx33x có đồ thị (C) Tìm phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có 3 hoành độ là 1
Trang 4A y6x5 B y 3 C y6x5 D y 5
[<br>]
Câu 21 Cho biểu thức K 2 23 Hãy tìm biểu thức K được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
A
5
3
2 3
4 3
1 3
K 2
[<br>]
Câu 22 Tìm tất cả các giá trị thực của a để biểu thức Blog2a 7 có nghĩa
[<br>]
Câu 23 Cho 0a1 Tính giá trị của biểu thức a3loga 2.
[<br>]
Câu 24 Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 82x22x4m2 m0 có nghiệm
A m<0 B 0<m<1 C.m<0 ∨m>1.D m>1.
[<br>]
Câu 25 Tìm tập nghiệm của phương trình: 54x2 1254x
A
1
2
C
1 8
1 16
[<br>]
Câu 26 Tìm tập nghiệm của phương trình: 5x23 10x 1
[<br>]
Câu 27 Tìm tập nghiệm của phương trình: ( 2 1) 2x 2 1
[<br>]
Câu 28 Tìm tập nghiệm của phương trình: 3 22x 2x172
A
1
4
3 4
C 1
D 1 [<br>]
Câu 29 Tìm tập nghiệm của phương trình: 32x132x232x3 52x1 9.52x52x2
A {0} B {1} C {−2} D {−3}
[<br>]
Câu 30 Cho phương trình log (43 x28x12) 2 0 Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào
là khẳng định đúng?
A Phương trình có hai nghiệm dương
B Phương trình có một nghiệm âm và một nghiệm dương
D Phương trình vô nghiệm
[<br>]
Trang 5Câu 31 Tính tổng các nghiệm của phương trình: 2 2 2
3 (log 2 2).log 2 (log 2 1)
2
A
2
2
2
[<br>]
Câu 32 Tìm tập nghiệm của phương trình: log 22 xlog 24 xlog 216 x 7
A
2 2
B 8 . C 2
[<br>]
Câu 33 Tìm tập nghiệm của phương trình: log4 2 log (4 2 3) 1
A 6
B 4;10
C 2
D 2;6 [<br>]
Câu 34 Tìm tập nghiệm của phương trình: log (22 2 1) 2
x
C 2 2 log 52
D 4 2 log 52 [<br>]
Câu 35 Tìm tập nghiệm của phương trình:
x
A 5
B 50
C 500
D
1000
2
e
[<br>]
Câu 36 Cho khối lăng trụ (H) có thể tích là 9 a , đáy là tam giác đều cạnh 3a Tính độ dài chiều3 3 cao của khối lăng trụ (H)
[<br>]
Câu 37 Cho khối chóp S.ABC, M và N lần lượt là trung điểm của cạnh SA, SB Thể tích khối chóp
A. 2a3 B 1
1
4a3 D
1
2a3. [<br>]
Câu 38 Cho khối chóp S.ABC , M là trung điểm của cạnh SC Tính tỉ số thể tích của khối chóp
S.MAB và thể tích khối chóp S.ABC
A 18 B 16 C 14 D 12
[<br>]
Trang 6Câu 39 Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 12 cm Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn
hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x (cm), rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn nhất
A x 6 B x 3 C. x 2 D x 4
[<br>]
Câu 40 Cho khối chóp S.ABC có SAB là tam giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông
A. 2a3 B 6a3 C 12a3 D 4a3
√3
[<br>]
Câu 41 Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác đều cạnh 2a Hình chiếu vuông góc của S trên
bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABC
7
2 7
7
4 a3 [<br>]
Câu 42 Cho khối chóp S.ABCD có SA (ABCD), SB=a√10 và ABCD là hình vuông cạnh 3a Tính thể tích khối chóp S.ABCD
A 3 a3 B. 9a3 C a3 D 18a3
[<br>]
Câu 43 Cho khối chóp S.ABCD có SA(ABCD), SA 2a và ABCD là hình vuông cạnh a Tính
bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD
2 2
[<br>]
Câu 44 Cho hình chóp S.ABC có SA (ABC), góc giữa SB và (ABC) bằng 600 ; tam giác ABC đều cạnh 3a Tình thể tích khối chóp S.ABC
A 3 3 a3 B
27
81
4 a3 D 9 a3
[<br>]
Trang 7Câu 45 Cho khối chóp S.ABC có thể tích là
3
3
a
cách d từ C đến mặt phẳng (SAB)
a
d
2 3
a
d
[<br>]
Câu 46 Cho khối chóp S.ABC có thể tích là
3
3
a
Tam giác SBC có diện tích là a Tính khoảng cách2
h từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)
a
h
1 3
[<br>]
Câu 47 Cho khối chóp S.ABC có thể tích là 5m Tam giác SBC diện tích là 3 2
15m Tính khoảng
cách h từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)
[<br>]
Câu 48 Cho khối chóp S.ABCD có SA (ABCD), SA8m và ABCD là hình vuông cạnh 6m Tính khoảng cách b giữa hai đường thằng SB và AD
[<br>]
Câu 49 Cho khối chóp đều S.ABCD có thể tích là8m , điểm M là trung điểm của cạnh bên SA~.3
Tính thể tích của S.MBC
3
8
1m
[<br>]
Câu 50 Cho khối chóp đều S.ABCD có thể tích là 8m Diện tích tam giác SAB là 3 2
6m Tính
[<br>]