5/ Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay 6/ Phát hiện dòng điện là dòng điện xoay chiều hay dòng điện một chiều dựa tr[r]
Trang 1Tuần 35
Tiết 70
TIẾN TRÌNH BIÊN SOẠN ĐỀ THI HỌC KỲ II
MÔN VẬT LÍ LỚP 9 Bước 1 Xác định mục đích của đề kiểm tra
a Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 39 đến tiết thứ 66 theo PPCT
b Mục đích:
- Đối với học sinh:chuẩn bi kiến thức cũ theo đề cương ôn tập
- Đối với giáo viên: ma trận đề
Bước 2 Xác định hình thức đề kiểm tra
Kết hợp TNKQ và Tự luận (70% TNKQ, 30% TL),thời gian kiểm tra 45 phút
Bước 3 Thiết lập ma trận đề kiểm tra.
a.Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
tiết
Lí thuyết
Tỉ lệ thực dạy Trọng số LT
(Cấp độ
1, 2)
VD (Cấp độ
3, 4)
LT (Cấp
độ 1, 2)
VD (Cấp độ
3, 4)
GHI CHÚ:Chủ đề 1
LT : 5*0.7 = 3.5 TH : 5 - 3.5 = 1.5
Trọng số:
LT : 3.5 * 100/7 =21.9 TH : 1.5* 100/7 =9.4
b.Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ.
Ghi chú :21.9* 16 câu/100 =4
Cấp độ
Nội dung (chủ đề) Trọng số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm
tra)
Điểm số
2.Quang học 20.6 3 2(1.0đ) 1(2.0đ) 3.0 đ(25 ’ )
Tổng
Tg :25’
2c(3.0đ)
Tg : 20’
10.0đ Tg: (45 ’ )
Thiết lập bảng ma trận như sau:
Trang 2Tên chủ đề
Cộng
1 Điện từhọc
1/ Nêu được tác dụng của
dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều
2/ Nêu được cấu tạo máy
phát điện xoay chiều
3/ Nêu được các máy phát
điện đều biến đổi cơ năng thành điện năng
4/ Nêu được nguyên tắc
cấu tạo của máy biến áp
5/ Giải thích được nguyên
tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay
6/ Phát hiện dòng điện là
dòng điện xoay chiều hay dòng điện một chiều dựa trên tác dụng từ của chúng
7/ Nêu được công suất hao
phí trên đường dây tải điện tỉ
lệ nghịch với bình phương của điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu dây dẫn
8/ Nêu được điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu các cuộn dây của máy biến áp tỉ lệ thuận với số vòng dây của mỗi cuộn và nêu được một
số ứng dụng của máy biến áp
9/ Giải thích được vì sao
có sự hao phí điện năng trên đường dây tải điện
10/ Giải thích được
nguyên tắc hoạt động của máy biến áp và vận dụng được công thức U1
U2=
n1
n2
11/ Nghiệm lại công thức
U1
U2=
n1
n2 của máy biến áp
3đ
2.Quang học 12/ Nhận biết được thấu
kính hội tụ
23/ Nêu được tính chất tạo
ảnh của máy ảnh
28/ Xác định được vị trí
và chiều cao của ảnh qua
32/ Xác định được
thấu kính là thấu
Trang 313/ Nhận biết được thấu
kính phân kì
14/ Nêu được các đặc điểm
về ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kìvà TKHT
20/ Nêu được mắt có các
bộ phận chính là thể thuỷ tinh và màng lưới
21/ Nêu được kính lúp là
thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn và được dùng để quan sát các vật nhỏ
22/ Kể tên được một vài
nguồn phát ra ánh sáng trắng thông thường, nguồn phát ra ánh sáng màu
24/ Nêu được sự tương tự
giữa cấu tạo của mắt và máy ảnh
25/ Nêu được mắt phải điều
tiết khi muốn nhìn rõ vật ở các vị trí xa, gần khác nhau
26/ Nêu được đặc điểm của
mắt cận và cách sửa
27/ Nêu được đặc điểm mắt
lão và cách sửa
kính lúp ,TKPK,TKTH
29/ Vẽ được đường truyền
của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ
30/ Dựng được ảnh của
một vật tạo bởi thấu kính hội tụ bằng cách sử dụng các tia đặc biệt
31/ Vẽ được đường truyền
của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính phân kỳ
kính hội tụ hay phân
kì qua việc quan sát ảnh của một vật tạo bởi thấu kính đó
33/ Xác định được
tiêu cự của thấu kính hội tụ bằng thí nghiệm
Số câu hỏi đề 1 C13(5),C14(12),
C21(10),C22(11)
C23(6),C25(7)
7.0 đ
Số câu hỏi Đề 2
C12(3),C14(6,10
) C21(7)C22(12)
C27(8),C25(9)
7.0 đ
TS điểm
TS điểm
Bước 4 Biên soạn câu hỏi theo ma trận
Dựa vào bảng ma trận biên soạn các câu hỏi kiểm tra theo ma trận đã xây dựng sao cho phù hợp với yêu cầu của ma trận đề
Trang 4KIỂM TRA HỌC KÌ II (2011-2012)
MÔN : VẬT LÍ –LỚP 9
THỜI GIAN : 45 PHÚT
Họ và tên:……… Lớp:………
Điểm Lời phê của giáo viên
ĐỀ 1: Học sinh làm bài trực tiếp trên giấy thi
A TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Chọn câu trả lời đúng và điền vào bảng dưới đây
mỗi câu
đúng được 0.5 điểm:
Câu trả lời
Câu 1: Từ công thức tính công suất hao phí, đề giảm hao phí khi truyền tải điện
năng đi xa, ta chọn phương án nào trong các phương án sau:
A Giữ nguyên hiệu điện thế U, giảm điện trở R B Giữ nguyên điện trở R, tăng điện thế U
C Vừa giảm R, vừa tăng hiệu điện thế U D Cả 3 cách trên đều đúng
Câu 2 : Khi truyền tải điện năng đi xa, hao phí là đáng kể khi điện năng chuyển hoá thành
dạng năng lượng nào sau đây?
C Năng lượng từ trường D Năng lượng ánh sáng
Câu 3 Máy biến áp có số vòng dây cuộn thứ cấp gấp 4 lần số vòng dây cuộn sơ cấp,
máy này có thể:
A Giảm điện thế được 4 lần B Tăng hiệu điện thế gấp 4 lần
C Giảm điện thế được 8 lần D Tăng hiệu điện thế gấp 16 lần
Câu 4 : Từ trường sinh ra trong lỏi sắt của máy biến thế là từ trường:
A Từ trường không thay đổi B Từ trường biến thiên tăng giảm
Câu 5 Thấu kính phân kỳ là loại thấu kính:
A.Có phần giữa dày hơn phần rìa B Có phần giữa mỏng hơn phần
rìa
C Có phần giữa và phần rìa dày như nhau D Có phần giữa và rìa mỏng như
nhau
Câu 6: Ảnh trên phim trong máy ảnh là ảnh có tính chất gì?
Trang 5A.Ảnh thật, lớn hơn vật, cùng chiều với vật B Ảnh thật, nhỏ hơn vật, cùng chiều với vật
C Ảnh thật, nhỏ hơn vật, ngược chiều với vật D Ảnh ảo, nhỏ hơn vật, ngược chiều với vật
Câu 7 Sự điều tiết của mắt có tác dụng gì?.
A.Làm tăng độ lớn của vật B.Làm tăng khoảng cách đến vật
C Làm ảnh của vật hiện rõ trên màng lưới D Các ý trên điều đúng
Câu 8.Khi không điều tiết tiêu điểm của mắt cận nằm ở vị trí nào?.
thể
Câu 9: Về phương diện tạo ảnh giữa mắt và máy ảnh có những tính chất nào giống nhau?.
A Tạo ra ảnh thật lớn hơn vật B.Tạo ra ảnh thật nhỏ hơn vật
hơn vật
Câu 10 Khi quan sát một vật nhỏqua kính lúp ta phải đặt vật ở vị trí nào?.
A.Ngoài khoảng tiêu cự B.Trong khoảng tiêu cự
đúng
Câu 11 : Chiếu ánh sáng từ nguồn sáng qua tấm lọc màu đỏ ,ta được ánh sáng màu
đỏ Hỏi nguồn sáng đó là nguồn sáng gì?
A.Nguồn sáng trắng C.Nguồn sáng đỏ
Câu 12: Đặt vật AB nằm ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ, ảnh của vật AB
sẽ là:
A Ảnh thật, cùng chiều với vật B.Ảnh ảo, cùng chiều với vật
C Ảnh thật,ngược chiều với vật D Ảnh ảo, ngược chiều với vật
Câu 13: Một người cao 1,60m, khi chụp ảnh đứng cách máy ảnh 2,8m Biết rằng phim đặt cách máy ảnh là 5,5 cm Hỏi ảnh nguời ấy trong phim cao bao nhiêu?
Câu 14 :Một người dùng kính lúp có tiêu cự 10 cm ,quan sát một vật đặt cách thấu kính 5 cm thì:
Trang 6A Ảnh lớn hơn vật 6 lần B Ảnh lớn hơn vật 2 lần
C lớn hơn vật 6 lần D.Ảnh lớn hơn vật 8 lần
B.TỰ LUẬN (3 điểm) Học sinh làm bài trên giấy rời.
Câu 15:(1 điểm) Một máy biến thế dùng để hạ hiệu điện thế từ 220V xuống còn 10 V.
Hỏi cuộn
dây thứ cấp có bao nhiêu vòng, biết cuộn dây sơ cấp có 2200 vòng
Câu 16:(2 điểm)Một vật sáng AB cao 1 cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 3 cm, cách thấu kính 4 cm a) Dựng ảnh của vật sáng AB theo đúng kích thước trên.(1.25 điểm) b) Nêu đặt điểm của ảnh (0.75điểm)
HẾT
Trang 7KIỂM TRA HỌC KÌ II (2011-2012)
MÔN : VẬT LÍ –LỚP 9
THỜI GIAN : 45 PHÚT
Họ và tên:……… Lớp:………
Điểm Lời phê của giáo viên
ĐỀ 2: Học sinh làm bài trực tiếp trên giấy thi A.TRẮC NGHIỆM: (7 ĐIỂM) Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau mỗi câu
đúng được 0.5 điểm:
Câu trả lời
Câu 1: Máy biến thế dùng để:
A Giữ hiệu điện thế không đổi B Giữ cường độ dòng điện không đổi
C Tăng hoặc giảm cường độ dòng điện D Tăng hoặc giảm hiệu điện thế
Câu 2: Khi truyền tải điện năng đi xa, hao phí là đáng kể khi điện năng chuyển
hoá thành
dạng năng lượng nào sau đây?
A Nhiệt năng B Hoá năng
C Năng lượng từ trường D Năng lượng ánh sáng
Câu 3: Thấu kính hội tụ là loại thấu kính:
A.Có phần giữa dày hơn phần rìa B Có phần giữa mỏng hơn phần
rìa
C Có phần giữa và phần rìa dày như nhau D Có phần giữa và rìa mỏng như
nhau
C
âu 4 : Đề giảm hao phí khi truyền tải điện năng đi xa,nếu dùng dây dẫn có tiết
diện tăng 4 lần, thì công suất hao phí sẽ thay đổi như thê nào? Chọn câu đúng
nhất.
Câu 5: Dòng điện xoay chiều có thể gây ra tác dụng:
A Phát sáng B Nhiệt.
Câu 6: Một vật sáng đặt trước thấu kính phân kỳ sẽ cho ảnh như thế nào?
Trang 8A Ảnh ảo, ngược chiều, nhỏ hơn vật B Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật
C Ảnh thật, cùng chiều, lớn hơn vật D Ảnh thật, ngược chiều,nhỏ hơn vật
Câu 7: Khi quan sát một vật nhỏqua kính lúp ta phải đặt vật ở vị trí nào?.
A.Ngoài khoảng tiêu cự B.Trong khoảng tiêu cự
đúng
Câu 8: Mắt lão là mắt có đặc điểm như sau:
A.Tiêu điểm nằm sau màng lưới B.Nhìn rõ vật ở xa B.Điểm cực cận nằm xa hơn mắt bình thường D.Tất cả A,B,C đều đúng
Câu 9:Khi nhìn vật ở xa thì mắt điều tiết sao cho:
ngắn nhất
C Tiêu điểm thể thủy tinh nằm trước màng lưới D Cả A, B đúng
Câu 10: Vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ và vuông góc với trục chính, ảnh
A / B / có
tính chất gì? Chọn câu đúng nhất.
A.Ảnh ảo lớn hơn vật, cùng chiều B.Ảnh thật, ngược chiều với vật
C Ảnh thật có độ lớn, lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật D Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 11 Về phương diện tạo ảnh giữa mắt và máy ảnh có những tính chất nào giống nhau?.
A Tạo ra ảnh thật lớn hơn vật B.Tạo ra ảnh ảo nhỏ hơn vật
hơn vật
Câu 12 Chiếu ánh sáng từ nguồn sáng qua tấm lọc màu đỏ ,ta được ánh sáng màu
đỏ Hỏi nguồn sáng đó là nguồn sáng gì?
A.Nguồn sáng trắng C.Nguồn sáng xanh
Câu 13 Một người cao 1,50m, khi chụp ảnh đứng cách máy ảnh 2m Biết rằng phim đặt cách máy ảnh là 5cm Hỏi ảnh nguời ấy trong phim cao bao nhiêu?
Trang 9A 0,375cm; B 3,75cm; C 375cm; D 37.5cm
Câu 14: Một ngươi dùng kính lúp để quan sát một vật nhỏ và đặt cách thấu kính 5
cm thì nhìn thấy ảnh của nó gấp 3 lần vật Tiêu cự của thấy kính có giá trị nào sau đây:
A f=0.75 cm B f= 7.5cm C.f=75cm D.f=750cm
B.TỰ LUẬN (3 điểm)Học sinh làm bài trên giấy rời.
Câu 15: :(1 điểm) Một máy biến thế dùng để tăng hiệu điện thế từ 6V lên 9V Hỏi
cuộn dây sơ
cấp có bao nhiêu vòng, biết cuộn dây thứ cấp có 240 vòng
Câu 16: :(2 điểm)Một vật sáng AB cao 1 cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì có tiêu cự 3 cm, cách thấu kính 4 cm a) Dựng ảnh của vật sáng AB theo đúng kích thước trên.(1.25 điểm) b) Nêu đặt điểm của ảnh (0.75điểm)
HẾT
Bước 5 Xây dựng hướng dẫn chấm (đáp án) và thang điểm
ĐỀ 1:
A TRẮC NGHIỆM: (7 ĐIỂM) Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau,mỗi câu đúng 0.5 điểm:
Trang 10B.TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 15
Cho biết : U1=220V , U2=10V
n1=2200vòng Tìm : n2=?
Giải:
Từ công thức:
2
.
n
Thay số: n=10∗ 2200
220 =100(vòng)
0.25
0.25 0.5
Câu 16
a- Chọn kích thước đúng tỉ lệ -vẽ đúng 2 tia cơ bản
-Kí hiệu thấu kính hội tụ,tia sáng trên hình vẽ đúng
b nêu đúng:
-ảnh thật -ảnh lớn hơn vật
- ảnh ngược chiều với vật
0.5 0.5 0.25
0.25 0.25 0.25
ĐỀ 2:
A TRẮC NGHIỆM: (7 ĐIỂM) Chọn phương án trả lời đúng cho các câu
sau,mỗi câu đúng 0.5 điểm:
B.TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 15 Cho biết :
U1=6V , U2=36V n2=240vòng
Tìm : n1=?
Giải:
Từ công thức: U1
U2=
n1
n2→n1 =U1
U2* n2
.25
0.25 0.5
Trang 11Thay số vào:n=6∗ 240
36 =40 vòng
Câu 16
a- Chọn kích thước đúng tỉ lệ -vẽ đúng 2 tia cơ bản
-Kí hiệu thấu kính phân kì ,tia sáng trên hình vẽ đúng
b nêu đúng:
-ảnh ảo -ảnh nhỏ hơn vật
- ảnh cùng chiều với vật
0.5 0.5 0.25
0.25 0.25 0.25
Bước 6 Xem xét lại việc biên soạn đề kiểm tra
Sau khi kiểm tra tính tỉ lệ : -giỏi , khá ,trung bình, yếu ,kém và điều chỉnh đề kiểm tra
sao cho phù họp với từng đối tượng học sinh