1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

ON TAP HOA 9 CHUONG 12345

30 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 69,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

K2SO3 và H2SO4 Câu 25: Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo chất kết tủa có màu trắng không tan trong nước và axitA. ZnO Câu 26: Dãy gồm các chất tác dụng với nước[r]

Trang 1

CHƯƠNG : 1 CÁC LOẠI HỢP CHẤT VƠ CƠ

A – TRẮC NGHIỆM:

Câu 1 : Những oxit nào sau đây khi tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit:

A SO2, CO2, P2O5 B Na2O, K2O, CaO

C CO, NO, SiO2D SO3, MgO, N2O5

Câu 2: Trong dãy oxit : SiO2, Al2O3, BaO, CO, MgO, N2O5, P2O5, Fe2O3, ZnO Oxit axit,oxit bazơ, oxit lưỡng tính, oxit trung tính lần lượt là :

A 3, 3, 2, 1 B 2, 4, 2, 1

Câu 3 : Để pha loãng H2SO4 đặc người ta thực hiện :

A Đổ H2SO4 đặc từ từ vào nước và khuấy đều

B Đổ nước từ từ vào H2SO4 đặc và khuấy đều

C Đổ H2SO4 đặc vào nước cùng một lúc

D Làm cách khác

Câu 4 : Dãy axit nào sau đây là axit yếu :

Câu 6: Hĩa chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

Câu 7 : Những oxit nào sau đây khi tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit :

A SO2, CO2, P2O5 B Na2O, K2O, CaO

C CO, NO, SiO2 D SO3, MgO, N2O5

Câu 8: Cho những cặp chất sau :

1) K2O và CO2 2) KOH và CO2 3) KOH và CaO 4) Fe2O3 và HCl

Trong những căp chất trên cặp chất tác dụng được với nhau là :

Câu 11: Dùng hĩa chất nào để nhận biết hai chất khí khơng màu sau đây SO2 và O2 ?

C Dung dịch Ca(OH)2 D Dung dịch AgNO3

Trang 2

Cõu 12: Những oxit nào sau đõy tỏc dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước :

A CO2, Na2O, SO2 B Na2O, CuO, CaO

C Na2O, CO, CaO D P2O5, CuO, ZnO

Cõu 13: Khớ O2 cú lẫn khớ CO2, SO2 cú thể dựng chất nào sau đõy để loại bỏ tạp chất ?

A Dung dịch HCl B Dung dịch H2SO4 loóng

C Dung dịch CuSO4 D Dung dịch Ca(OH)2

Cõu 14: Dóy axit nào sau đõy là axit mạnh ?

Cõu 17: Những oxit nào sau đõy khi tỏc dụng với dung dịch bazơ tạo muối và nước :

A CO2, SO2, CuO, MgO, P2O5 B SO3, K2O, CO, SiO2, N2O5

Cõu 20: Hiện tượng gỡ xảy ra khi thổi hơi thở vào dung dịch nước vụi trong?

A Sinh ra chất khí cháy đợc trong không khí.

B Dung dịch có màu xanh lam.

C Xuất hiện chất kết tủa màu trắng.

D Dung dịch có màu vàng nâu.

Cõu 21: Nhúm chất nào sau đõy tỏc dụng với axit H2SO4?

A Cu; CuO; Zn; FeO B Ag; Fe(OH)2; Fe2O3; Fe

C Fe; Fe2O3; Fe(OH)3; CuO D SiO2; BaCl2; Fe;CaO

Cõu 22: Nhúm oxit nào sau đõy tỏc dụng được với dung dịch NaOH?

A Al2O3; CO2; SO2 B CuO; CO2; SO2

C FeO; MgO; SO2 D Al2O3; Na2O; MgO

Cõu 23: Nhúm chất nào sau đõy tỏc dụng với nước?

A CuO; CaO; P2O5; K2O B CaO; P2O5; N2O5; K2O

C.NO; K2O; CaO; P2O5 D FeO; BaO; CaO; N2O5

Cõu 24: Khớ lưu huỳnh dioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đõy :

Cõu 26: Dóy gồm cỏc chất tỏc dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ là:

A CuO, Na2O, CaO B CaO, Na2O, SO3

C CO2, K2O, P2O5 D CaO, K2O, BaO

Trang 3

Câu 27: Dãy gồm các chất làm đục nước vơi trong là:

A SO2, H2, CO2 B SO3, SO2, CO2

C CO2, CO, SO3 D CO2, SO2, O2

Câu 28: Cho những cặp chất sau :

1) K2O và CO2 2) KOH và CO2 3) KOH và CaO 4) Fe2O3 và HCl

Trong những căp chất trên cặp chất tác dụng được với nhau là :

C dung dịch CuSO4 D dung dịch Ca(OH)2

Câu 30: Chất nào sau đây khi tác dụng với H2SO4 loãng sinh ra chất khí cháy đượctrong không khí :

C Na2O, CO, CaO D P2O5, CuO, ZnO

Câu 33: Dãy chất nào sau đây tất cả các chất đều là muối :

A CaCl2, Al2(SO4)3, Al2O3, NaHSO4

B SO3, Na2O, NH4Cl, KNO3, BaCl2

C NaCl, Fe2(SO4)3, Ba(HCO3)2, AgCl

D ZnCO3, H3PO4, AgNO3, CaSO4

Câu 34: Dãy chất nào là phân bĩn kép ?

A CO(NH2)2, KNO3 B (NH4)2SO4, NH4Cl

C KNO3, (NH4)2HPO4 D NH4Cl, CO(NH2)2

Câu 35: Khi cho kim loại Na vào H2O thì được:

A Dung dịch cĩ pH = 7 B Dung dịch cĩ pH < 7

C Dung dịch cĩ pH > 7 D Khơng cĩ độ pH.

Câu 36: Những cặp chất nào sau dây cùng tồn tại trong 1 dung dịch:

A NaCl và K2SO4 B Na2SO4 và BaCl2

C NaCl và AgNO3 D CuCl2 và NaOH

Câu 37: Khi điện phân dung dịch muối ăn cĩ màng ngăn, sản phẩm thu được là :

A NaClO, H2 , Cl2 B NaOH , H2 , Cl2

C NaOH , NaClO , H2 D NaOH , O2 , Cl2

Câu 38: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4 đến khi kết tủa khơng tạo thêm nữa thì dừng Lọc lấy kết tủa đem nung thì chất rắn thu được là:

Trang 4

Câu 39: Cho các dung dịch sau: KOH; CuSO4 ;H2SO4 ; Ba(OH)2 số cặp chất tác dụng được với nhau là:

Câu 40: Natri hidroxit là

A chất rắn khơng màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và khơng toả nhiệt.

B chất rắn màu đỏ, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và toả nhiệt.

C chất rắn khơng màu, hút ẩm mạnh, khơng tan trong nước.

D chất rắn khơng màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và toả nhiệt.

Câu 41: Muối nào sau đây khơng độc nhưng cũng khơng nên cĩ trong nước ăn vì vị

A Chất rắn bị hòa tan , tạo ra dung dịch màu xanh lam

B Chất rắn không bị hòa tan trong dung dịch

C.Chất rắn bị hòa tan, tạo ra dung dịch màu vàng nâu

D Chất rắn bị hòa tan và xuất hiện chất khí không màu

Câu 43: Cho 16 g CuO tác dụng với dung dịch H2SO4 25% khối lượng dung dịch

H2SO4 cần dùng là:

Câu 49: Để nhận biết các dung dịch Na2SO4 , HCl , H2SO4 hóa chất được sử dụng là :

A Fe và dung dịch BaCl2

B Quì tím và dung dịch BaCl2

Trang 5

C dung dịch Ba(OH)2 và dung dịch BaCl2

Câu 1 : Hịa tan m (g) bột Mg cần 500 ml dung dịch HCl cĩ nồng độ x (mol/l) Sau PƯ

thu được 2,24l khi H2(đktc) Viết các PTHH xảy ra và tính giá trị của x,m

Câu 2 : Giải thích hiện tượng mưa axit

Câu 3: Hãy thực hiện những chuyển đổi hĩa học sau bằng cách viết các PTHH (ghi rõ

điều kiện PƯ nếu cĩ)

(1) (2) (3) (4)

S SO2 SO3 H2SO4 BaSO4

(5) Na2SO3 (6) FeSO4

Câu 4: Viết PTHH thực hiện những chuyển đổi hĩa học sau:

CaCO3 CaO Ca(OH)2 CaCl2 CaSO4

Câu 5: Trong phịng thí nghiệm cĩ các lọ đựng các hĩa chất mất nhãn sau: NaOH,

H2SO4, HCl Em sẽ dùng phương pháp nào để nhận biết các chất đĩ.Viết PTHH (nếu cĩ)

Câu 6: Khi ta thổi hơi thở vào cốc đựng dung dịch nước vơi trong Em hãy cho biết hiện

tượng gì xảy ra? Giải thích và viết phương trình phản ứng

Câu 7: Cho dung dịch cĩ chứa 3,65g HCl tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH

a Tính khối lượng NaOH cần dùng?

b Tình khối lượng muối tạo thành?

Câu 8: Dẫn khí CO2 vào dung dịch KOH dư thu được 13,8 gam muối

a Tính thể tích CO2 tham gia phản ứng(đktc)?

b Tính khối lượng KOH tham gia phản ứng?

Câu 9: Hãy dự đốn các trường hợp cĩ thể xảy ra khi:

a Rĩt từ từ dd H2SO4 vào cốc đựng dd NaOH cĩ sẵn dung dịch phenolphtalein

a Viết PTHH và tính nồng độ mol của dung dịch bazơ thu được?

b Tính thể tích dung dịch H2SO4 20%, cĩ khối lượng riêng 1,14g/ml cần dùng để trung hịa

dung dịch bazơ nĩi trên?

Câu 12: Hồn thành các phản ứng hĩa học sau :

a) CO2 + NaOH 

(3)(2)

(1)

(4)

Trang 6

b) Na2SO3 + H2SO4 

Câu 13: Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng các dung dịch sau đây Na2SO4, Ba(OH)2,NaCl Hãy trình bày cách nhận biết mỗi lọ bằng phương pháp hoá học Viết các PTHH (H)

Câu 14: Thực hiện những chuyển đổi hoá học sau bằng cách viết những phương trình

hoá học để minh hoạ

CaCO3  CaO Ca(OH)2 CaCO3  CaCl2

Câu 15 : Trộn 1 dung dịch có chứa 0,4 mol CuCl2 với 1 dung dịch có chứa 40 g NaOH

a Hãy nêu hiện tượng xảy ra

b Tính khối lượng chất rắn thu được

c Tính khối lượng các chất có trong dung dịch sau phản ứng

CHƯƠNG : 2 KIM LOẠI

A – TRẮC NGHIỆM

Câu 1 : Nguyên nhân lựa chọn Al để sử dụng làm dây dẫn điện là do

Câu 2: Au được sử dụng nhiều để làm đồ trang sức, là vật đảm bảo giá trị của nhiều

đồng tiền lớn trên thế giới như đồng đô la Mỹ là do

A rất bền, đẹp B độ dẻo cao

C có ánh kim D tất cả các nguyên nhân trên

Câu 3 : Hãy chọn mệnh đề đúng :

A Ở điều kiện thường, các kim loại đều tồn tại trạng thái rắn

B Hầu hết các kim loại đều tồn tại trạng thái rắn ở đk thường

C Tất cả các kim loại đều có ánh kim

D Tất cả các kim loại đều không tác dụng với trong nước

Câu 4 : Sự truyền nhiệt trong thanh thép từ đầu này đến đầu kia là do

C sự nóng chảy của nhiệt D sự dẫn nhiệt

Câu 5 : Các kim loại sau đây có tính dẫn điện và dẫn nhiệt giảm dần

Câu 6: Trong các kim loại sau kim loại nào có độ cứng cao nhất

Câu 7: Chọn các câu đúng trong những câu sau:

A Các kim loại khác nhau có độ dẫn điện, nhiệt khác nhau

B Tất cả các kim loại đều có ánh kim

C Các kim loại đều giòn dễ gãy

D Kim loại có tính dẻo và tính dẫn điện nên được dùng chế tạo dây dẫn điện

Câu 8: Hiện tượng xảy ra khi cho Na vào nước có thêm vài giọt dung dịch

phenolphtalein không màu là

Trang 7

A Na nóng chảy thành giọt tròn, nổi và chạy lung tung trên mặt nước.

B Có khí thoát ra.

C Dung dịch tạo thành có màu hồng.

D Có tất cả các hiện tượng trên.

Câu 9: Hiện tượng xảy ra khi cho Ba vào dung dịch Cu(NO3)2 là

A Có Cu xuất hiện

B Có khí thoát ra, đồng thời xuất hiện kết tủa trắng xanh

C Có khí thoát ra

D Xuất hiện kết tủa xanh

Câu 10: Cho một niếng Fe vào dung dịch chứa đồng thời Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau phản ứng thu được 1 kim loại duy nhất, số muối trong dung dịch thu được là:

Câu 11: Cho phương trình phản ứng sau

X +8HCl  FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O vậy X là :

A Có kết tủa trắng xuất hiện.

B Có khí không màu thoát ra

C Có khí không màu đồng thời xuất hiện kết tủa trắng

D Không có hiện tượng gì

Câu 14: Cho một thanh Fe vào dung dịch AgNO3 Sau một thời gian phản ứng, khối lượng thanh Fe so với ban đầu là :

C Không thay đổi D Chưa xác định được

Câu 15: Cho một thanh Cu vào dung dịch AgNO3 hiện tượng quan sát được trong thí nghiệm là :

A Có kim loại thoát ra bám vào thanh Cu.

B Dung dịch chuyển dần sang màu xanh.

C.Thanh Cu tan ra

D Có tất cả các hiện tượng trên.

Câu 16: Để bảo quản Na người ta thường ngâm Na trong :

Câu 17: Trong các kim loại sau, kim loại nào tan trong nước

Câu 18: Những kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch CuCl2

Câu 19: Những kim loại nào sau đây đều tác dụng được với dd HCl:

Trang 8

A Mg Fe, Cu B Ag, Mg, Au, Ba

Câu 20: Sắp xếp các kim loại sau theo chiều hoạt động hóa học tăng dần là đúng

A Ag, Cu, Fe, Al, Mg B Ag, Cu, Fe, Mg, Al

C Cu, Ag, Fe, Al D Tất cả đều sai

Câu 21: Một dung dịch Cu(NO3)2 có lẫn AgNO3 người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây để làm sạch dung dịch Cu(NO3)2

Câu 22: Hiện tượng gì sau đây quan sát được khi cho miếng Cu vào dung dịch AgNO3

A Sủi bọt khí không màu

B dung dịch nhạt màu xanh Miếng đồng từ màu đỏ sang trắng bạc

C dung dịch chu yển sang màu xanh Đồng từ màu đỏ sang trắng, bạc

D dung dịch Không có hiện tượng gì

Câu 23: Có hiện tượng gì quan sát đựơc khi cho thanh Fe vào dung dịch CuSO4

A Không có hiện tượng gì

B Có kết tủa màu xanh

C dung dịch nhạt màu và có lớp đồng màu đỏ bám lên thanh Fe

D Có hiện tượng khác

Câu 24: Cho 1 miếng Mg và 1 miếng Fe vào 2 ống nghiệm đựng dung dịch HCl với

nồng độ như nhau Tốc độ của phản ứng trong 2 ống nghiệm này

A Mg tác dụng mạnh hơn B Fe tác dụng mạnh

C Tốc độ như nhau D Chưa xác định được

Câu 25: Một tấm kim loại bằng vàng (Au) bị bám một ít Fe trên bề mặt Có thể dùng

chất lỏng nào sau đây để hòa tan lớp bột Fe :

C dung dịch AlCl3 D dung dịch FeCl2

Câu 26: Có 3 kim loại Ag, Ba, Al có thể dùng chất nào dưới dây để phân biệt đồng thời

cả 3 kim loai

C dung dịch H2SO4 D Cả A và B

Câu 27: Cho các kim loại Fe, Cu, Ag, Al, Mg Nhận xét nào sau đây sai

A Kim loại không tác dụng với H2SO4 đặc nguội là : Al, Fe

B Kim loại tác dụng với dd NaOH là Al

C Kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng , HCl là Cu, Ag

D Tất cả cac kim loại trên đều không tan trong nước ở nhiệt độ thường

Câu 28: Có 4 kim loại A, B, C, D đứng sau Mg trong dãy HĐHH biết rằng :

- A và B tác dụng với dd H2SO4(l) tạo H2

- C và D không phản ứng với dd H2SO4(l)

- D tác dụng với dd muối C và giải phóng C

Vậy thứ tự sắp xếp các kim loại trên theo chiều giảm dần là

Câu 29: Cho 1 miếng Al vào dd HCl, hiện tượng quan sát được là :

A Al phản ứng tạo khí không màu thoát ra

B Tạo khí mùi sốc

C Không có phản ứng xảy ra

D Tất cả A, B, C đều sai

Trang 9

Câu 30: Trong đời sống, các vật dụng làm bằng Al tương đối bền là do

A Al không tác dụng với nước B Có lớp màng Al2O3 bảo vệ

C Al không tác dụng với O2 D Có lớp màng Al(OH)3 bảo vệ

Câu 31: Al tác dụng được với những dung dịch nào sau đây

Câu 32: Hiện tượng quan sát được khi cho thanh Fe vào dung dịch H2SO4 đặc nóng là

A Có khí không màu, không mùi thoát ra

B Có khí không màu, mùi sốc thoát ra

C Có Kết tủa màu trắng xuất hiện

D Có kết tủa màu đỏ nâu xuất hiện

Câu 33: Khi cho Fe vào dung dịch AgNO3, sau một thời gian lấy thanh Fe đem sấy khô Khối lượng thanh Fe lúc này so với ban đầu là

C Không đổi D Chưa xác định được

Câu 34: Fe tác dụng được với những dung dịch nào sau đây

C H2SO4 (l) D Tất cả các dd trên

Câu 35: Những tính chất nào sau đây của Fe là đúng :

A Là kim loại có màu trắng, hơi xám, dẻo, dễ rèn

B Có khả năng dẫn điện , dẫn nhiệt tốt nhưng kém đồng, nhôm

C Là kim loại có tính nhiễm từ

D Có tất cả tính chất trên

Câu 36: Hợp kim là

A Hỗn hợp của các kim loại

B Hỗn hợp của các phi kim

C Hỗn hợp của nhiều kim loại hoặc hỗn hợp kim loại và phi kim

D Hỗn hợp của nhiều kim loại hoặc nhiều phi kim

Câu 37: Trong thành phần của gang có :

A Fe và C B Fe, S và một số nguyên tố khác

Câu 38: Sơ đồ phản ứng nào sau đây không đúng

A Fe  FeCl2  Fe(OH)2  Fe(OH)3  Fe2O3  Fe

B FeS Fe2O3  Fe3O4  Fe

C Fe  Fe2O3  Fe(OH)3  FeCl3  FeCl2

D Tất cả các chuỗi phản ứng trên đều đúng

Câu 39: Thành phần của Fe trong gang so với thép

C Nhiều hơn D Tùy từng loại

Câu 40: Mệnh đề nào sau đây đúng:

A Sự phá huỷ kim loại hay hợp kim dưới dạng hoá học của môi trường xung quanh

làsự ăn mòn kim loại

B Sự ăn mòn kim loại la sự phá huỷ kim loại bởi chất khí hay nước ở nhiệt độ cao

C Ăn mòn kim loại la sự phá huỷ kim loại do kim loại tiếp xúc với dd axit tạo ra

dòng điện

D Tất cả đều đúng

Trang 10

Câu 41: Sắt tây là sắt tráng thiếc Nếu lớp thiếc bị xước thì kim loại nào bị ăn mòn

nhanh hơn:

C Cả 2 đều bị ăn mòn như nhau D Không xác định được

Câu 42: Cách nào sau đây được dùng để chống sự ăn mòn kim loại

A Cách li kim loại với môi trường B Dùng hợp kim chống sự ăn mòn

C Dùng chất kìm hãm D Tất cả các cách trên

Câu 43: Đinh sắt bị ăn mòn nhanh hơn trong trường hợp nào?

A Ngâm trong dd muối ăn B Ngâm trong dd axit axêtic

C Ngâm trong dd H2SO4 l D Ngâm trong dd CuSO4

Câu 44: Chỉ dùng HCl có thể nhận biết được các chất trong các trường hợp nào sau đây

C Feo và CuO D Tất cả các trường hợp trên

Câu 45: Ngâm 1 thanh sắt trong dung dịch chứa 3,2g muối sunfát của kim loại (II) Sau

phản ứng thanh Fe tăng lên 0,14g vậy CTHH của muối sunfat là

Câu 46: Cho 10 g hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 3,36l

H2 (đktc) Vậy % về khối lượng của mỗi kim loại lần lượt là

Câu 50: Ở điều kiện to, p trong PTN Các kim loại có khối lượng riêng tương ứng là :

Li =0.5g/cm3, Fe =7,86g/cm3 Vậy thể tích 1mol mỗi kim loại trong PTN là:

Câu 2: Cho các kim loại : Na, Cu, Al, Ag, Fe Hãy sắp xếp các kim loại theo chiều HĐHH

giảm dần Những kim loại nào tác dụng với dd HCl, H2O, dd CuSO4, dd AgNO3, dd NaOH.Viết PTHH

Trang 11

Câu 5: Tìm CTHH để thay thế chuyển đổi sau và viết PTHH minh hoạ: Phi kim  oxit axit

(1)  oxit axit (2)  axit  muối sunfat tan  muối sunfat không tan

Câu 6: Viết PTHH của các chuyển đổi hoá học sau:

K2O KOHK2SO4KClKNO3

KCl KOHKHCO3K2CO3CO2

FeCl2Fe(OH)2Fe(NO)3Fe

Fe2O3 Fe FeSO4FeCl2FeCl3

FeCl3Fe(OH)3Fe2O3Fe2(SO4)3 AlAl2O3AlCl3Al(OH)3

NaAlO2 Al2(SO4)3

PP2O5H3PO4NaH2PO4Na2HPO4

Na3PO4

CaO Ca(OH)2Ca3(PO4)2Ca(H2PO4)2

Ca(HCO3)2 CaCO3CO2Ca(HCO3)2CO2

Câu 7: Hoà tan 6,5 g Zn vào dd H2SO420% Hãy tính thể tích khí H2 (đktc) ? khối lượng dd

H2SO4 phản ứng? Thể tích dd HCl (d = 1,12g/ml) Tính C% dd muối ?

Câu 8: Cho 200 g dd HCl 3,65% tác dụng vừa đủ với 200ml dd NaOH hãy : Tính nồng độ

M của dd NaOH cần dùng? Tính khối lượng muối tạo thành?

Câu 9: Cho 100ml dd BaCl2 1M tác dụng với 100ml dd Na2SO4 2M Tính khối lượng kếttủa và nồng độ M của các chất trong dd sau phản ứng

Câu 10: Dẫn từ từ 1,12 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 6 g NaOH Tính khối lượng các chất sau phản ứng

Câu 11: Hòa tan 10 g hỗn hợp Cu và Mg vào dd HCl dư thì thoát ra 6,72 lít H2 đktc Tính thành phần % về khối lượng của Cu và Mg trong hỗn hợp ban đầu ?

Câu 12: Hòa tan hết 5g hh 2 muối Na2CO3 và NaCl vào 20 ml dd HCl Phản ứng xảy raxong thu được 448ml khí (đktc) Tính CM dd HCl và thành phần % khối lượng các muốitrong hh ban đầu

Câu 13: Cho hh 2 kim loại Al, Cu tác dụng với dd H2SO4 (l), sau phản ứng thu được 2,8gchất rắn không tan và 6,72 lit khí (đktc) Tính khối lượng mỗi kim loại

Câu 14: Cho 22,2g hỗn hợp gồm Al và Fe hòa tan hòan tòan trong dung dịch HCl thu được

13,44l H2(đktc).Tính thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp và khối lượng muối clorua khan thu được

Câu 15: Cho a (g) hh 2 kim loại Al, Fe vào dd CuSO4 1M thu được 1,6g chất rắn màu đỏ Nếu dùng a (g) hh trên tác dụng với dd NaOH dư thu được 0,56g chất rắn không tan Hãy tính a

CHƯƠNG : 3 PHI KIM SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ

HÓA HỌC.

A – TRẮC NGHIỆM:

Câu 1 : Về tính chất vật lý chung của phi kim, câu nào là đúng:

A Phi kim tồn tại ở 2 trạng thái: rắn, lỏng

B Phi kim tồn tại ở trạng thái rắn.

C Phần lớn các nguyên tố phi kim dẫn nhiệt, dẫn điện kém, nhiệt độ nóng chảy thấp.

D Phần lớn các nguyên tố phi kim dẫn nhiệt, dẫn điện tốt, nhiệt độ nóng chảy cao

K

CaCO3

Trang 12

Câu 2: Khi đốt cháy lưu huỳnh, cacbon, photpho trong khí oxi được các oxit axit Công

thức của các axit tương ứng với các oxit axit đó lần lượt là:

A H2S, H2CO3, H3PO4 C H2SO4, H2CO3, H3PO4

B H2SO3, H2CO3, H3PO4 D H2SO4, H2SO3, H3PO4

Câu 3 : Biết nhiều phi kim tác dụng được với oxi để tạo oxit phi kim tương ứng Vậy

dãy phi kim nào dưới đây tác dụng được với oxi

Câu 9: Khi cho clo hoặc lưu huỳnh tác dụng với sắt thì sản phẩm thu được là:

A FeCl2 và FeS B FeCl3 và FeS

C FeCl2 và Fe2S3 D FeCl3và Fe2S3

Câu 10: Khi cho khí clo vào dung dịch chứa KOH đậm đặc có dư và điều kiện nóng thì

dung dịch thu được chứa:

C KCl, KClO3, KOH dư D Kết qủa khác

Câu 11: Chất nào phản ứng được với clo

Câu 12: Khi dẫn khí clo vào dung dịch qùy tím thì xảy ra hiện tượng:

A dung dịch quỳ tím hoá đỏ B dung dịch quỳ tím hoá xanh

C dung dịch quỳ tím không đổi màu D dung dịch quỳ tím hoá đỏ sau đó mất màu ngay Câu 13: Trong phòng thí nghiệm ta dùng chất sau để điều chế khí clo:

C NaCl, HCl, H2O D HCl, MnO2, H2O

Câu 14: Khí H2 và Cl2 cùng tồn tại trong điều kiện nào?

A Mọi điều kiện B Không thể cùng tồn tại vì có phản ứng xảy ra

C Trong bóng tối D Tất cả đều sai

Câu 15: Tính chất nào sau đây không phải là của khí clo

Trang 13

A Tan hoàn toàn trong nước B Có màu vàng lục

C Có tính tẩy trắng khí ẩm D Mùi hắc, rất độc

Câu 16: Chất nào sau đây dùng để loại bỏ Cl2 có lẫn trong không khí:

Câu 17: Cho một chuỗi biến hoá:

MnO2 ⃗(1)Cl2⃗(2)FeCl3⃗(3)NaCl⃗(4 )NaOH

Phương trình phản ứng được thể hiện: X, Y, Z, T lần lượt là:

(1) MnO2 + X  MnCl2 + Cl2 + H2O

(2) Cl2 + Y  FeCl3

(3) FeCl3 + Z  NaCl + Fe(OH)3

(4) NaCl + T NaOH + H2 + Cl2

A FeCl3, Fe, H2O, NaOH B Fe, Cl2, H2, NaOH

C MnCl2, H2O, NaOH, H2 D HCl, Fe, NaOH, H2O

Câu 18: Điều chế khí Clo trong phòng thí nghiệm bằng cách đun nhẹ MnO2 với dung dịch HCl đậm đặc thu được khí clo có lẫn khí HCl Để loại bỏ khí HCl mà hạn chế sự giảm lượng khí clo người ta dẫn hỗn hợp khí thu được qua:

Câu 19: Nước clo là hỗn hợp các chất:

A Cl2 và H2O B Cl2, HCl, HClO

C Cl2, HCl, HClO, H2O D HClO, HCl, H2O

Câu 20: Hãy chỉ ra các khái niệm sai:

A Kim cương, than chì và cacbon vô định hình, là những chất khác nhau do các

nguyên tố hoá học khác nhau tạo nên

B Kim cương, than chì và cacbon vô định hình, là những đơn chất khác nhau do

cùng một nguyên tố cacbon tạo nên

C Kim cương, than chì và cacbon vô định hình, là những hợp chất khác nhau do

nguyên tố cacbon và một số nguyên tố khác tạo nên

D Kim cương, than chì và cacbon vô định hình, là những hợp chất có cấu tạo giống

nhau

Câu 21: Cho sơ đồ phản ứng hoá học:

Cacbon ⃗ +O2X⃗+CuO Y ⃗ +Z T ⃗ nung CaO+Y

Các chất X, Y, Z T lần lượt là:

A CO, Cu(OH)2, HCl, CuCl2 B CO,CO2,Ca(OH)2, CaCO3

C CO, CO2, NaOH, NaHCO3 D CO, CO2, NaOH, CaCO3

Câu 22: Cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính phi kim giảm dần

Câu 24: Dẫn khí CO2 vào ống nghiệm đựng dung dịch quỳ tím sau đó đun nhẹ ống

nghiệm Hiện tượng xảy ra là:

Trang 14

A màu của quỳ tím không biến đổi

B dung dịch quỳ tím chuyển sang màu đỏ

C dung dịch quỳ tím chuyển sang màu xanh

D dung dịch tím chuyển sang màu đỏ sau đó màu đỏ nhạt dần

Câu 25: Cho dung dịch HCl tác dụng với dung dịch Na2CO3 thu được khí A Dẫn từ từ

khí A cho tới dư vào dung dịch nước vôi trong Hiện tượng xảy ra là:

A Không có hiện tượng gì

B Xuất hiện kết tủa trắng và kết tủa trắng không tan

C Tạo kết tủa trắng và kết tủa dần tan ra

C KHCO3, CO2, NaHCO3 D CaCO3, CO2, Na2CO3

Câu 28: Khí CO sinh ra thường có lẫn khí CO2 Phương pháp nào sau đây có thể thu được khí CO trong phòng thí nghiệm:

A Dùng oxit canxi CaO B Dùng nhiệt độ

C Dùng dung dịch H2SO4 D Các cách đều sai

Câu 29: Có 3 lọ đựng ba khí riêng biệt: H2, Cl2 và CO2 Chỉ bằng mắt thường và một hóa chất nào sau đây có thể phân biệt từng khí:

Câu 30: Một trong những quá trình nào sau đây không sinh ra khí cacbonic

A Đốt cháy khí đốt tự nhiên B Sản xuất gang, thép

C Quang hợp của cây xanh D Sản xuất vôi sống

Câu 31: Quá tình nào sau đây làm giảm lượng khi cacbonic trong khí quyển:

A Sự hô hấp của động vật và con người

B Đốt than và khí đốt

C Cây xanh quang hợp

D Quá trình nung vôi

Câu 32: Cho các cặp chất sau đây, cặp chất nào không xảy ra phản ứng:

C K2CO3 + Ba(OH)2 D K2CO3 + NaOH

Câu 33: Bằng phương pháp hoá học làm thế nào để nhận ra sự có mặt của mỗi khí trong

hỗn hợp gồm: CO, CO2, SO3

A Dẫn hỗn hợp qua dung dịch BaCl2

B Dẫn hỗn hợp qua dung dịch Ca(OH)2

C Dẫn hỗn hợp qua B dung dịch BaCl2, sau đó qua nước vôi trong dung dịch

D Tất cả đều sai

Câu 34: Cho hỗn hợp gồm 3 khí: O2, CO2,CO Nhận biết 3 khí này người ta dùng:

Trang 15

A Quì tím, nước vôi trong B Nước vôi trong, tàn đóm đỏ

C Tàn đóm đỏ, đốt cháy các khí D Tất cả đều sai

Câu 35: Từ các chất sau: MnO2, CaCO3, HCl, Na2SO3 có thể điều chế được các khí:

A Máy nổ, động cơ chạy trong phòng kín

B Đốt than, khí ga trong nhà ít thông gió

C.Sản xuất vôi sống ở nơi thoáng khí, ngoài trời

D Tất cả trường hợp trên đều nguy hiểm

Câu 38: Cho các khí sau: CO, SO3,CO2, O2 khí nào cháy trong oxi với ngọn lửa màu xanh và toả nhiều nhiệt:

Câu 39: Cho 2,3g kim loại tác dụng với khí clo dư thu được 5,85g muối Công thức

phân tử của muối clorua là:

Câu 40: Cho kim loại Ca tác dụng với khí clo thu được 22,2g muối clorua, thể tích khí

clo đã tham gia phản ứng với (đktc) là:

Câu 41: Khí X có tỉ khối hơi so với khí cacbonic là 0,77 Đốt 3,4gam khí X thu được

2,24 lít SO2 (đktc) và 1,8g H2O Công thức phân tử của khí X là:

Câu 42: Đốt hỗn hợp 8,4g sắt và 3,2g lưu huỳnh trong bình kín đến khi kết thúc phản

ứng Sản phẩm thu được cho phản ứng với dung dịch HCl dư thì thoát ra là

Câu 43: Trong hợp chất với oxi, photpho có hoá trị V (oxit của photpho) Thành phần

% khối lượng của photpho trong oxit là:

Câu 44: Trong hợp chất với hidro, nguyên tố phi kim X có hoá trị III Thành phần khối

lượng của hidro trong hợp chất đó là 17,65% Nguyên tố X là:

Câu 45: Trong hợp chất với hidro, nguyên tố phi kim X có hoá trị III Thành phần khối

lượng của hidro trong hợp chất đó là 17,65% Nguyên tố X là:

Ngày đăng: 08/11/2021, 12:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cõu 3: Điền từ “cú” hoặc “khụng” vào cỏ cụ trống trong bảng sau: - ON TAP HOA 9 CHUONG 12345
u 3: Điền từ “cú” hoặc “khụng” vào cỏ cụ trống trong bảng sau: (Trang 29)
Cõu 1: Điền cỏc từ “cú” hoặc “khụng” và cỏ cụ trống trong bảng sau: - ON TAP HOA 9 CHUONG 12345
u 1: Điền cỏc từ “cú” hoặc “khụng” và cỏ cụ trống trong bảng sau: (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w