Kiến thức : - Học sinh nắm đợc khái niệm hợp chất Oxít và tính chất hoá học của Oxít - Nắm vững cách viết PTHH thực hiện dãy biến hoá - Biết cách làm bài tập nhận biết - Có kĩ năng giải
Trang 1Giáo án tự chọn : Môn hoá học 9 Tuần 1 - Tiết 1 - Luyện Tập về Oxít
Ngày soạn: 28/8/2010
Ngày dạy: 08/09/2010
1 Kiến thức :
- Học sinh nắm đợc khái niệm hợp chất Oxít và tính chất hoá học của Oxít
- Nắm vững cách viết PTHH thực hiện dãy biến hoá
- Biết cách làm bài tập nhận biết
- Có kĩ năng giải bài tập định lợng vận dụng tính chất hoá học của các hợp chất vô cơ
2 Kĩ năng :
- Rèn kĩ năng viết PTHH, kĩ năng giải bài tập
II Chuẩn bị
- Hs: Ôn lại tính chất hoá học của hợp chất vô cơ
- Gv: Soạn bài , chuẩn bị một số dang bài tập cơ bản, bảng phụ
III Tiến trình bài giảng
A ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ
C Bài mới
A Kiến thức cần nhớ
I Oxít
1 Khái niệm Oxít
2 Phân loại ;
- Có 4 loại :
+ Oxít axít; SO2, CO2,SO3 ,P2 O5
+ Oxít trung tính: CO,NO + Oxít lỡng tính: Al2O3, ZnO
a Tác dụng với nớc
- Một số oxit tác dụng với nớc tạo thành dung dịch bazơ (kiềm)
CaO(r) + H2O(l) → Ca(OH)2(dd)
Na2O + H2O → 2NaOH
K2O + H2O → 2KOH BaO + H2O → Ba(OH)2
b Tác dụng với axit
Oxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nớc
CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O (màu đen) (dd) (dd màu xanh) CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O
Trang 2(màu đen) (dd) (không màu)
HS: Một số oxit bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành muối
BaO(r) + CO2(k)→ BaCO3(r)
4 Tính chất hoá học của oxit axit
a Tác dụng với nớc
Nhiều oxit axit tác dụng với nớc tạo thành axit
P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
b Tác dụng với bazơ
Oxit axit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nớc
CO2+ Ca(OH)2→ CaCO3+ H2O
(k) (dd) (r) (l)
vd: CO2 + CaO > CaCO3
B Bài tập vận dụng:
với:
a Dung dịch H2SO4
b H 2 O
c Dung dịch NaOH
? Viết PTHH của phản ứng?
GV: Gọi hs thuộc 3 nhóm đại diẹn lên làm, cả lớp cùng theo dõi và thực hiện
1 Bài 2: Khi hoà tan 11,2 gam CaO vào trong nớc ngời ta thu đợc 500 ml dung dịch A
a Viết PTHH của phản ứng:
b Tính nồng độ (M) của dung dịch sau khi pha?
Hs: Đọc và tóm tắt đầu bài
Tóm Tắt:
mCaO = 11,2 g
a Viết PTHH của phản ứng?
GV: Hớng dẫn cách tiến hành sau đó gọi đại diện lên bảng, cả lớp cùng làm
Giải
PTHH: CaO + H2O > Ca(OH)2
n CaO = 11,2/ 56 = 0,2 mol
Theo PT n Ca(OH)2 = n CaO = 0,2 mol
CM Ca(OH)2 = 0,2/ 0,5 = 0,4
Vậy dung dịch vừa tạo ra là Ca(OH)2 có nồng độ 0,4( M)
D củng cố:
? Nhắc lại tính chất hoá học của oxít?
E Dặn dò:Học bài và vận dụng tiếp tục làm bài tập SGk
IV Rút kinh nghiệm:
Kí duyệt:03/09/10
Trang 3Tuần 2 - Tiết 2 - Luyện Tập về Axít
Ngày soạn: 8/9/2010
Ngày dạy: 15/09/2010
1 Kiến thức :
- Học sinh nắm đợc khái niệm hợp chất Axít và tính chất hoá học của Axít
- Nắm vững cách viết PTHH thực hiện dãy biến hoá
- Biết cách làm bài tập nhận biết
- Có kĩ năng giải bài tập định lợng vận dụng tính chất hoá học của các hợp chất vô cơ
2 Kĩ năng :
- Rèn kĩ năng viết PTHH, kĩ năng giải bài tập
II Chuẩn bị
- Hs: Ôn lại tính chất hoá học của hợp chất vô cơ
- Gv: Soạn bài , chuẩn bị một số dang bài tập cơ bản, bảng phụ
I.Axít
1.Khái niệm
2 Phân loại : Axít có oxi ,Axít không có oxi
3.Tính chất hoá học
a.DD axít làm quỳ tím hoá đỏ
b- Tác dụng với kim loại
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2↑
(r) (dd) (dd) (k)
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2↑
(r) (dd) (dd) (k)
c- Tác dụng với bazơ
Axit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nớc
Cu(OH)2 + H2SO4→ CuSO4 + H2
(r) (dd) (dd) (l)
2NaOH + H2SO4→ Na2SO4 + 2H2O (r) (dd) (dd)
d- axit tác dụng với oxit bazơ
Phơng trình:
Fe2O3 + 3H2SO4→ Fe2(SO4)3 + 3H2O (r) (dd) (dd) (l)
e-Tác dụng với muối
Muối có thể tác dụng với axit, sản phẩm là muối mới và axit mới
H2SO4 + BaCl2→ 2HCl + BaSO4
Trang 4(dd) (dd) (dd)
II Bài tập:
1 Bài 1: Viết PTHH thực hiện dãy chuyển hoá sau:
a Ca > CaO > Ca(OH)2 > CaSO4
b Mg > MgCl2 > Mg(OH)2 > MgO > Mg(NO3)2
Gv: Hớng dẫn cách viết PTHH, gọi 2Hs lên bảng , cả lớp cùng làm ,theo dõi và nhận
xét
8,96 lít khí H2 ở (đktc) và một dd muối
a Viết PTHH của phản ứng?
b Tính kl Fe tham gia phản ứng
c Ttính khối lợng muối tạo ra sau phản ứng:
GV: Hớng dẫn hs đọc , thảo luận , tóm tắt đầu bài, giải quyết từng phần của bài toán Lời giải
0, 4
c Theo PTHH nFe = nH2 = 0,4 mol
⇒ mFe = n.M
= 0,4 56 = 22,4 g Vậy khối lợng mFeSO 4 tạo ra là 60,8g mFe cần dùng cho phản ứng là 22,4g
D Củng cố: Thực hiện qua từng phần
E Dặn dò: Học bài và xem lại phần bài tập đã chữa:
IV Rút kinh nghiệm:
Tuần 3- Tiết 3 Luyện Tập về bazơ
Kí duyệt: 10/09/2010
Trang 5Ngày soạn: 12/09/2010 Ngày dạy: 22/9/2010
1 Kiến thức :
- Học sinh nắm đợc khái niệm hợp chất bazơ tính chất hoá học của bazơ
- Nắm vững cách viết PTHH thực hiện dãy biến hoá
- Biết cách làm bài tập nhận biết
- Có kĩ năng giải bài tập định lợng vận dụng tính chất hoá học của các hợp chất vô cơ
2 Kĩ năng :
- Rèn kĩ năng viết PTHH, kĩ năng giải bài tập
II Chuẩn bị
- Hs: Ôn lại tính chất hoá học của hợp chất vô cơ
- Gv: Soạn bài , chuẩn bị một số dang bài tập cơ bản, bảng phụ
III.Tiến trình bài giảng
A ổn định
B.Kiêm trabài cũ ( kết hợp trong giờ)
C Bài mới
I Bazơ
1 Khái niệm
2.Phân loại:
- Bazơ tan không tan: Mg(OH)2, Fe(OH)2, Cu(OH)2
3 Tính chất hoá học
a- Tác dụng của dd bazơ với các chất chỉ thị màu
+ Quì tím thành màu xanh
+ Phenolphtalein không màu thành màu đỏ
b- Tác dụng của dd bazơ với oxit axit
DD bazơ (kiểm) tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nớc Phơng trình:
Ca(OH)2 + SO2→ CaSO3 + H2O 6KOH + P2O5 → 2K3PO4 + 3H2O
(dd) (r) (dd) (l)
c- Tác dụng với axit
Bazơ tan và không tan đều tac dụng với axit tạo thành muối và nớc
Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O
* Chú ý : Phản ứng giữa axít và bazơ gọi là phản ứng trunh hoà
d- Bazơ không tan bị nhiệt phân
to
Trang 6Cu(OH)2 CuO + H2O (r) (r) (l)
(màu xanh) (màu đen)
e-Tác dụng với dung dịch muối
CuSO4 + 2NaOH→Cu(OH)2+Na2SO4
(dd) (dd) (r) (dd)
II Bài tập
1.bai1Chọn chất thích hợp điền vào dấu hỏi chấm trong các PƯHH sau?
a, P + O2→ ?
b, Fe + O2→ ? e, Na + ? → ? + H2 g, CuO + ? → Cu + ?
f, P2O5 + ? → H3PO4 c, Zn + ? → ? + H2 d, ? + ? → H2O
Bài tập 2 : Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau :
a, Fe + ? → ? + H2 c, Fe(OH)3 + ? → FeCl3 + ?
b, Al + ? → Al2(SO4)3 + ? d, KOH + ? → K3PO4 + ?
e, H2SO4 + ? → HCl + ? f, Cu + ? → CuSO4 + ?
h, FeS2 + ? → ? + SO2 g, CuO + ? → ? + H2O
Gv: Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm, đại diện nhóm lên bảng trình bày hoạc làm ra bảng phụ
Hs: Theo dõi nhận xét hoàn thiện vào vở
D Củng cố:
? Trình bày tính chất hoá học của bazơ, dung dịch bazo:
? So sánh tính chất của các hợp chất này?
E Dặn dò : Học bài và xem lại phần bài tập đã chữa
IV Rút kinh nghiệm:
Tuần 4 Tiết 4 : Tập làm thực hành thí nghiệm
Kí duyệt: 17/09/2010
Trang 7
Ngày soạn: 18/09/2010
Ngày dạy: 29/9/2010
1 Kiến thức :
- Học sinh nắm đợc các thao tác và yêu cầu cần thiết khi làm thí nghiệm
- Nắm vững cách viết PTHH thực hiện dãy biến hoá
- Biết cách làm thí nghiệm, quan sát hiện tợng xảy ra và đi đến kết luận của một thí nghiệm
2 Kĩ năng :
- Rèn kĩ năng cẩn thận khi làm thí nghiệm thực hành
- Có kĩ năng làm các thí nghiệm biểu diễn, thí nghiệm vui
II Chuẩn bị
- Dung cụ cần thiết: ống nghiệm, giá thí nghiệm đền cồn, công tơ hút,kẹp gỗ
- Hoá chất: dd HCl, H2SO4 , CaO,NaOH, quỳ tím
III.Tiến trình bài giảng
A ổn định
B.Kiểm tra bài cũ: ( kết hợp trong giờ)
C Tiến hành làm thí nghiệm:
Hoat động 1 GV: Yêu cầu học sih nhắc lại khái
niệm oxit axit , oxit bazơ
PhầnI: GV hớng dẫ họ sinh kẻ vở
làm đôi để ghi tính chất hoá học của
oxit bazơ và oxit axit song song → HS
dễ so sánh đợc tính chất của hai loại
oxit này
GV: Hớng dẫn học sinh làm thí
nghiệm nh sau :
+ Cho vào ống nghiệm 1: bột CuO
màu đen
+ Cho vào ống nghiệm 2 : mẩu vôi
sống CaO
ml nớc, lắc nhẹ
+ Dùng ống hút nhỏ vài giọt chất
lỏng có trong hai ống nghiệm trên vào
I Tính chất hoá học của oxit.
1 Tính chất hoá học của oxit bazơ.
HS: Nhắc lại khái niệm oxit bazơ,
oxit axit
a, Tác dụng với nớc HS: Các nhóm thí nghiệm
Trang 82 mẩu giấy quì tím và quan sát
GV: Yêu các nhóm học sinh rút ra kết
luận và viết phơng trìh phản ứng
GV: Lu ý những oxit bazơ tác dụng
với nớc ở điều kiện thờng mà chúg ta
gặp ở lớp 9 là : Na2O, CaO , K2O,
BaO …
ứng của các bazơ với nớc
GV:
Hớng dẫn họ sinh làm thí nghiệm nh
sau :
+ Cho vào ống nghiệm 1 : mọt ít bột
CuO màu đen
+ Cho vào ống nghiệm 2 : Mọtt ít
bột CuO màu trắng
ml HCl, lắc nhẹ → quan sát
GV: Hớng dẫn học sinh so sánh
màu sắc của dung dịch thu đợc ở
+ ống nghiệm 1(b) với ống nghiệm
1(a)
+ ống nghiệm 2(b) với ống nghiệm
2(a)
GV: Màu xanh lam là màu của dung
HS: Nhận xét :
* ở ống nghiệm1: Không có hiện tợn gì xẩy ra Chất lỏng trong ống nghiệm
1 không kà cho quì tím chuyển màu
* ống nghiệm 2: Vôi sống nhão ra ,
có hiện tợng toả nhiệt , dung dich thu
đợc làm quỳ tím chuyển sang màu xanh
CuO không phản ứng với nớc CaO phản ứng với nớc tạo thành dung dịch bazơ :
CaO(r) + H2O(l)→ Ca(OH)2(dd)
Kết luận: Một số oxit tác dụng với
n-ớc tạo thành dung dịch bazơ (kiềm)
HS:
Na2O + H2O → 2NaOH
K2O + H2O → 2KOH BaO + H2O → Ba(OH)2
b, Tác dụng với axit
HS: Nhận xét hiện tợng :
Bột CuO màu đen (ống nghiệm 1) bị hoà tan trong dung dịch axit tạo thành
Trang 9dịch đồng (II) clorua.
GV: Hớng dẫn học sinh viết phơng
trình phản ứng
GV: Gọi một học sinh nêu kết luận
GV: Giới thiệu :
Bằng thực nghiệm ngời ta đã chứng
minh rằng : Một số oxit bazơ nh CaO,
BaO, Na2O, K2O … tác dụng với oxit
axit tạo thành muối
GV: Hớng dẫn họ sinh cách viết
ph-ơng trình phản ứng
GV: Gọi một học sinh nêu kết luận
GV: Giới thiệu tính chất và hớng dẫn
học sinh cách viết phơng trình phản
ứng
+ Hớng dẫn để HS viết đợc các gốc
axit ứng với oxit axit thờng gặp
VD:
SO2
SO3
CO2
P2O5
= SO3
= SO4
= CO3
≡ PO4
GV: Gợi ý để học sinh liên hệ đến
phản ứng của khí CO2 với dung dịch
ph-ơng trình phản ứng
GV: Thuyết trình
Nếu thay CO2 bằng oxit axit khác nh
dung dịch màu xanh lam Bột CaO màu trắng (ở ống nghiệm 2 )
bị hoà tan trong dung dịch HCl tạo thành dung dịch trong suốt
HS: Viết phơng trình phản ứng :
CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O (màu đen) (dd) (dd màu xanh) CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O (màu đen) (dd) (không màu)
c, Kết luận
Oxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nớc
HS: Tác dụng với oxit axit.
HS: Viết phơng trình phản ứng:
BaO(r) + CO2(k)→ BaCO3(r)
HS: Một số oxit bazơ tác dụng với
oxit axit tạo thành muối
2 Tính chất hoá học của oxit axit
a, Tác dụng với nớc HS: Viết phơng trình phản ứng :
P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
Kết luận : Nhiều oxit axit tác dụng với nớc tạo thành axit
b, Tác dụng với bazơ
HS:
CO2+ Ca(OH)2→ CaCO3+ H2O
(k) (dd) (r) (l)
Trang 10SO2, P2O5 … cũng xẩy ra kết quả tơng
tự
GV: Gọi một học sinh nêu kết luận
GV: Các em hãy so sánh tính chất
hoá học của oxit axit và oxit bazơ ?
GV: Yêu cầu HS làm bài tập :
Fe2O3 , SO3 , P2O5
a, Gọi tên phân loại các oxit trên
b, Trong các oxit trên, chất nào tavs
dụng đợc với :
Nớc ?
Dụng dịch H2SO4 loãng ?
Dung dịch NaOH ?
Viết phơng trình phản ứng xẩy ra
GV: Gợi ý
Oxit nào tác dụng với dung dịch
bazơ
Kết luận: Oxit axit tác dụng với dung
dịch bazơ tạo thành muối và nớc
c, Tác dụng với một số oxit bazơ HS: Thảo luận nhóm rồi nêu nhận xét
HS: Làm bài tập 1 vào vở
a,
Công
K2O
Fe2O3
SO3
P2O5
Oxit bazơ
Oxit bazơ
Oxit axit Oxit axit
Kali oxit Sắt(III) oxit
Lu huỳnh trioxit
Đi phot pho pentaoxit
+ Những oxit tác dụng với nớc là:
K2O, SO3, P2O5
K2O + H2O → 2KOH
SO3 + H2O → H2SO4
P2O5 + H2O → 2H3PO4
+ Những oxit tác dụng đợc với dung
K2O + H2SO4 → K2SO4 + H2O
Fe2O3+ 2 H2SO4→ Fe2(SO4)3 + 3H2O
+ Những oxit tác dụng đợc với dung
2NaOH + SO3→ Na2SO4 + H2O 6NaOH + P2O5 → 2Na3PO4+ 3H2O
Trang 11Hoạt động 2 GV: Giới thiệu :
Dựa vào tính chất hoá học nhời ta
chia oxit bazơ thành 4 loại…
GV: Gọi học sinh lấy ví dụ cho từng
loại
II Khái niệm về sự phân loại oxit HS: Nghe giảng và ghi bài : 4 loại
oxit
1, Oxit bazơ : là những oxit tác dụng
đợc với dung dịch bazơ tạo thành muối và nớc
Ví dụ: SO2, SO3 , CO2 …
2, Oxit axit : là những oxit tác dụng
đợc với dung dịch axit tạo thành muối
và nớc
Ví dụ: SO2, SO3, CO2…
3, Oxit lỡng tính : là những oxit tác
dụng đợc với dung dịch axit và dung dịch bazơ tạo thành muối và nớc
Ví dụ: Al2O3, ZnO
4, Oxit trung tính : là những oxit không tác dụng với axit, bazơ , nớc
Ví dụ: CO, NO …
IV Rút kinh nghiệm:
Tuần 5Tiết 5: Tập làm thực hành thí nghiệm
Ngày soạn: 08/10/2010 Ngày dạy: 13/10/2010
1 Kiến thức :
Kí duyệt: 01/10/2010
Trang 12- Học sinh nắm đợc các thao tác và yêu cầu cần thiết khi làm thí nghiệm.
- Nắm vững cách viết PTHH thực hiện dãy biến hoá
- Biết cách làm thí nghiệm, quan sát hiện tợng xảy ra và đi đến kết luận của một thí nghiệm
2 Kĩ năng :
- Rèn kĩ năng cẩn thận khi làm thí nghiệm thực hành
- Có kĩ năng làm các thí nghiệm biểu diễn, thí nghiệm vui
II Chuẩn bị
GV: Chuẩn bị cho học sinh mỗi bộ thí nghiệm gồm:
1- Dụng cụ:
- 1 Giá ống nghiệm - ống nghiệm: 10 chiếc
- Kẹp gỗ: 1 chiếc - Lọ thuỷ tinh miệng rộng: 1 chiếc
- Muối sắt: 1 chiếc
2- Hoá chất:
- Canxi oxit - H2O
- Phôt pho đỏ - Dung dịch HCl
- Dung dịch Na2SO4 - Dung dịch NaCl
- Quì tím - Dung dịch BaCl2
HS : Ôn tập lại các tính chất hoá học của oxit bazơ, oxit axit, tính chất hoá học của
axit
III.Tiến trình bài giảng
1
ổ n định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
GV: Kiểm tra sự chuẩn bị phòng thí nghiệm
HS: Kiểm tra dụng cụ, hoá chất, thực hành của nhớm mình
GV: Kiểm tra một số nội dung lí thuyết liên quan :
+ Tính chất hoá học của bazơ
+ Tính chất hoá học của oxit axit
+ Tíh chất hoá học của axit
HS: Trả lời lí thuyết
3 Bài mới.
Mở bài : Trong các tiết trớc các em đã nghiên cứu về tính chất hoá học
của oxít, axít để củng cố lại tính chất hoá học của các hợp chất trên bài hôm nay thầy và các em cùng làm thí nghiệm
Hoạt động 1
GV: Hớng dẫn học sinh làm thí
nghiệm 1:
+ Cho một mẩu CaO vào ống nghiệm
I Tiến hành thí nghiệm
1 Tính chất hoá học của oxit a- Thí nghiệm 1: Phản ứng của canxi
với nớc
HS: Làm thí nghiệm.
Trang 13sau đó thêm dần 1 → 2 ml nớc H2O
→ quan sát bhiện tợng xẩy ra
GV: Thử dung dịch sau phản ứng
bằng giấy quì tím hoặc dung dịch
phenolphtalein màu của thuốc thử
thay đổi thế nào? Vì sao?
Kết luận về tính chất hoá học của
CaO và viết phơng trình phản ứng
minh hoạ
GV: Hớng dẫn học sinh làm thí
nghiệm và nêu yêu cầu đối với học
sinh
+ Đốt 1 ít P đỏ (bằng hạt đậu xanh
) trong bình thuỷ tinh miệng rộng>
Sao khi P đỏ cháy hết, cho 3 ml nớc
hiện tợng ?
+ Thử dung dịch thu đợc bằng quì
tím, các em hãy nhận xét sự đổi màu
của quì tím
+ Kết luận về tính chất hoá hoc của
điphotpho pentaoxit Viết PTPƯ hoá
học
HS: Nhận xét hiện tợng :
+ Mẩu CaO nhão ra + Phản ứng toả nhiệt + Thử dug dich sau phản ứng bằng giấy quì tím: quì tím chuyển sang
tính bazơ )
Kết luận: CaO (canxi oxit) có tính chất chất hoá học của oxit bazơ
Phơng trình : CaO + H2O → Ca(OH)2
b, Thí nghiệm 2: Phản ứng của
điphotpho pentaoxit với nớc
HS:
+ Làm thí nghiệm + Nhận xét hiện tợng:
* P đỏ trong bình tạo thành những hạt nhỏ màu trắng, tan đợc trong nớc tạo thành dung dịch trong suốt
* Nhúng một mẩu quì tím vvào dung dịch đó, quì hoá đỏ, chứng tỏ dung dịch thu đợc có tính axit
Kết luận: điphotpho pentaoxit (P2O5)
có tính chất của oxit axit
4P + 5O2 2P2O5
P2O5 +3 H2O → 2H3PO4
Thí nghiệm 3: Có 3 lọ hoá chất không
nhãn, mỗi lọ đựng 1 trong 3 dung dịch: H2SO4, HCl, Na2SO4 Hãy tiến hành thí nghiệm nhận biết các loại hoá chất đó
to