1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dêd cuong ôn tập hóa 9

18 505 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án dạy thêm môn: Hóa 9
Tác giả Nguyễn Văn Thành
Trường học Trường THCS Thịnh Long
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Thịnh Long
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 129,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : - Học sinh nắm đợc khái niệm hợp chất Oxít và tính chất hoá học của Oxít - Nắm vững cách viết PTHH thực hiện dãy biến hoá - Biết cách làm bài tập nhận biết - Có kĩ năng giải

Trang 1

Giáo án tự chọn : Môn hoá học 9 Tuần 1 - Tiết 1 - Luyện Tập về Oxít

Ngày soạn: 28/8/2010

Ngày dạy: 08/09/2010

1 Kiến thức :

- Học sinh nắm đợc khái niệm hợp chất Oxít và tính chất hoá học của Oxít

- Nắm vững cách viết PTHH thực hiện dãy biến hoá

- Biết cách làm bài tập nhận biết

- Có kĩ năng giải bài tập định lợng vận dụng tính chất hoá học của các hợp chất vô cơ

2 Kĩ năng :

- Rèn kĩ năng viết PTHH, kĩ năng giải bài tập

II Chuẩn bị

- Hs: Ôn lại tính chất hoá học của hợp chất vô cơ

- Gv: Soạn bài , chuẩn bị một số dang bài tập cơ bản, bảng phụ

III Tiến trình bài giảng

A ổn định tổ chức

B Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ

C Bài mới

A Kiến thức cần nhớ

I Oxít

1 Khái niệm Oxít

2 Phân loại ;

- Có 4 loại :

+ Oxít axít; SO2, CO2,SO3 ,P2 O5

+ Oxít trung tính: CO,NO + Oxít lỡng tính: Al2O3, ZnO

a Tác dụng với nớc

- Một số oxit tác dụng với nớc tạo thành dung dịch bazơ (kiềm)

CaO(r) + H2O(l) → Ca(OH)2(dd)

Na2O + H2O → 2NaOH

K2O + H2O → 2KOH BaO + H2O → Ba(OH)2

b Tác dụng với axit

Oxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nớc

CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O (màu đen) (dd) (dd màu xanh) CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O

Trang 2

(màu đen) (dd) (không màu)

HS: Một số oxit bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành muối

BaO(r) + CO2(k)→ BaCO3(r)

4 Tính chất hoá học của oxit axit

a Tác dụng với nớc

Nhiều oxit axit tác dụng với nớc tạo thành axit

P2O5 + 3H2O → 2H3PO4

b Tác dụng với bazơ

Oxit axit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nớc

CO2+ Ca(OH)2→ CaCO3+ H2O

(k) (dd) (r) (l)

vd: CO2 + CaO > CaCO3

B Bài tập vận dụng:

với:

a Dung dịch H2SO4

b H 2 O

c Dung dịch NaOH

? Viết PTHH của phản ứng?

GV: Gọi hs thuộc 3 nhóm đại diẹn lên làm, cả lớp cùng theo dõi và thực hiện

1 Bài 2: Khi hoà tan 11,2 gam CaO vào trong nớc ngời ta thu đợc 500 ml dung dịch A

a Viết PTHH của phản ứng:

b Tính nồng độ (M) của dung dịch sau khi pha?

Hs: Đọc và tóm tắt đầu bài

Tóm Tắt:

mCaO = 11,2 g

a Viết PTHH của phản ứng?

GV: Hớng dẫn cách tiến hành sau đó gọi đại diện lên bảng, cả lớp cùng làm

Giải

PTHH: CaO + H2O > Ca(OH)2

n CaO = 11,2/ 56 = 0,2 mol

Theo PT n Ca(OH)2 = n CaO = 0,2 mol

CM Ca(OH)2 = 0,2/ 0,5 = 0,4

Vậy dung dịch vừa tạo ra là Ca(OH)2 có nồng độ 0,4( M)

D củng cố:

? Nhắc lại tính chất hoá học của oxít?

E Dặn dò:Học bài và vận dụng tiếp tục làm bài tập SGk

IV Rút kinh nghiệm:

Kí duyệt:03/09/10

Trang 3

Tuần 2 - Tiết 2 - Luyện Tập về Axít

Ngày soạn: 8/9/2010

Ngày dạy: 15/09/2010

1 Kiến thức :

- Học sinh nắm đợc khái niệm hợp chất Axít và tính chất hoá học của Axít

- Nắm vững cách viết PTHH thực hiện dãy biến hoá

- Biết cách làm bài tập nhận biết

- Có kĩ năng giải bài tập định lợng vận dụng tính chất hoá học của các hợp chất vô cơ

2 Kĩ năng :

- Rèn kĩ năng viết PTHH, kĩ năng giải bài tập

II Chuẩn bị

- Hs: Ôn lại tính chất hoá học của hợp chất vô cơ

- Gv: Soạn bài , chuẩn bị một số dang bài tập cơ bản, bảng phụ

I.Axít

1.Khái niệm

2 Phân loại : Axít có oxi ,Axít không có oxi

3.Tính chất hoá học

a.DD axít làm quỳ tím hoá đỏ

b- Tác dụng với kim loại

2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2↑

(r) (dd) (dd) (k)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2↑

(r) (dd) (dd) (k)

c- Tác dụng với bazơ

Axit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nớc

Cu(OH)2 + H2SO4→ CuSO4 + H2

(r) (dd) (dd) (l)

2NaOH + H2SO4→ Na2SO4 + 2H2O (r) (dd) (dd)

d- axit tác dụng với oxit bazơ

Phơng trình:

Fe2O3 + 3H2SO4→ Fe2(SO4)3 + 3H2O (r) (dd) (dd) (l)

e-Tác dụng với muối

Muối có thể tác dụng với axit, sản phẩm là muối mới và axit mới

H2SO4 + BaCl2→ 2HCl + BaSO4

Trang 4

(dd) (dd) (dd)

II Bài tập:

1 Bài 1: Viết PTHH thực hiện dãy chuyển hoá sau:

a Ca > CaO > Ca(OH)2 > CaSO4

b Mg > MgCl2 > Mg(OH)2 > MgO > Mg(NO3)2

Gv: Hớng dẫn cách viết PTHH, gọi 2Hs lên bảng , cả lớp cùng làm ,theo dõi và nhận

xét

8,96 lít khí H2 ở (đktc) và một dd muối

a Viết PTHH của phản ứng?

b Tính kl Fe tham gia phản ứng

c Ttính khối lợng muối tạo ra sau phản ứng:

GV: Hớng dẫn hs đọc , thảo luận , tóm tắt đầu bài, giải quyết từng phần của bài toán Lời giải

0, 4

c Theo PTHH nFe = nH2 = 0,4 mol

⇒ mFe = n.M

= 0,4 56 = 22,4 g Vậy khối lợng mFeSO 4 tạo ra là 60,8g mFe cần dùng cho phản ứng là 22,4g

D Củng cố: Thực hiện qua từng phần

E Dặn dò: Học bài và xem lại phần bài tập đã chữa:

IV Rút kinh nghiệm:

Tuần 3- Tiết 3 Luyện Tập về bazơ

Kí duyệt: 10/09/2010

Trang 5

Ngày soạn: 12/09/2010 Ngày dạy: 22/9/2010

1 Kiến thức :

- Học sinh nắm đợc khái niệm hợp chất bazơ tính chất hoá học của bazơ

- Nắm vững cách viết PTHH thực hiện dãy biến hoá

- Biết cách làm bài tập nhận biết

- Có kĩ năng giải bài tập định lợng vận dụng tính chất hoá học của các hợp chất vô cơ

2 Kĩ năng :

- Rèn kĩ năng viết PTHH, kĩ năng giải bài tập

II Chuẩn bị

- Hs: Ôn lại tính chất hoá học của hợp chất vô cơ

- Gv: Soạn bài , chuẩn bị một số dang bài tập cơ bản, bảng phụ

III.Tiến trình bài giảng

A ổn định

B.Kiêm trabài cũ ( kết hợp trong giờ)

C Bài mới

I Bazơ

1 Khái niệm

2.Phân loại:

- Bazơ tan không tan: Mg(OH)2, Fe(OH)2, Cu(OH)2

3 Tính chất hoá học

a- Tác dụng của dd bazơ với các chất chỉ thị màu

+ Quì tím thành màu xanh

+ Phenolphtalein không màu thành màu đỏ

b- Tác dụng của dd bazơ với oxit axit

DD bazơ (kiểm) tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nớc Phơng trình:

Ca(OH)2 + SO2→ CaSO3 + H2O 6KOH + P2O5 → 2K3PO4 + 3H2O

(dd) (r) (dd) (l)

c- Tác dụng với axit

Bazơ tan và không tan đều tac dụng với axit tạo thành muối và nớc

Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O

* Chú ý : Phản ứng giữa axít và bazơ gọi là phản ứng trunh hoà

d- Bazơ không tan bị nhiệt phân

to

Trang 6

Cu(OH)2 CuO + H2O (r) (r) (l)

(màu xanh) (màu đen)

e-Tác dụng với dung dịch muối

CuSO4 + 2NaOH→Cu(OH)2+Na2SO4

(dd) (dd) (r) (dd)

II Bài tập

1.bai1Chọn chất thích hợp điền vào dấu hỏi chấm trong các PƯHH sau?

a, P + O2→ ?

b, Fe + O2→ ? e, Na + ? → ? + H2 g, CuO + ? → Cu + ?

f, P2O5 + ? → H3PO4 c, Zn + ? → ? + H2 d, ? + ? → H2O

Bài tập 2 : Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau :

a, Fe + ? → ? + H2 c, Fe(OH)3 + ? → FeCl3 + ?

b, Al + ? → Al2(SO4)3 + ? d, KOH + ? → K3PO4 + ?

e, H2SO4 + ? → HCl + ? f, Cu + ? → CuSO4 + ?

h, FeS2 + ? → ? + SO2 g, CuO + ? → ? + H2O

Gv: Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm, đại diện nhóm lên bảng trình bày hoạc làm ra bảng phụ

Hs: Theo dõi nhận xét hoàn thiện vào vở

D Củng cố:

? Trình bày tính chất hoá học của bazơ, dung dịch bazo:

? So sánh tính chất của các hợp chất này?

E Dặn dò : Học bài và xem lại phần bài tập đã chữa

IV Rút kinh nghiệm:

Tuần 4 Tiết 4 : Tập làm thực hành thí nghiệm

Kí duyệt: 17/09/2010

Trang 7

Ngày soạn: 18/09/2010

Ngày dạy: 29/9/2010

1 Kiến thức :

- Học sinh nắm đợc các thao tác và yêu cầu cần thiết khi làm thí nghiệm

- Nắm vững cách viết PTHH thực hiện dãy biến hoá

- Biết cách làm thí nghiệm, quan sát hiện tợng xảy ra và đi đến kết luận của một thí nghiệm

2 Kĩ năng :

- Rèn kĩ năng cẩn thận khi làm thí nghiệm thực hành

- Có kĩ năng làm các thí nghiệm biểu diễn, thí nghiệm vui

II Chuẩn bị

- Dung cụ cần thiết: ống nghiệm, giá thí nghiệm đền cồn, công tơ hút,kẹp gỗ

- Hoá chất: dd HCl, H2SO4 , CaO,NaOH, quỳ tím

III.Tiến trình bài giảng

A ổn định

B.Kiểm tra bài cũ: ( kết hợp trong giờ)

C Tiến hành làm thí nghiệm:

Hoat động 1 GV: Yêu cầu học sih nhắc lại khái

niệm oxit axit , oxit bazơ

PhầnI: GV hớng dẫ họ sinh kẻ vở

làm đôi để ghi tính chất hoá học của

oxit bazơ và oxit axit song song → HS

dễ so sánh đợc tính chất của hai loại

oxit này

GV: Hớng dẫn học sinh làm thí

nghiệm nh sau :

+ Cho vào ống nghiệm 1: bột CuO

màu đen

+ Cho vào ống nghiệm 2 : mẩu vôi

sống CaO

ml nớc, lắc nhẹ

+ Dùng ống hút nhỏ vài giọt chất

lỏng có trong hai ống nghiệm trên vào

I Tính chất hoá học của oxit.

1 Tính chất hoá học của oxit bazơ.

HS: Nhắc lại khái niệm oxit bazơ,

oxit axit

a, Tác dụng với nớc HS: Các nhóm thí nghiệm

Trang 8

2 mẩu giấy quì tím và quan sát

GV: Yêu các nhóm học sinh rút ra kết

luận và viết phơng trìh phản ứng

GV: Lu ý những oxit bazơ tác dụng

với nớc ở điều kiện thờng mà chúg ta

gặp ở lớp 9 là : Na2O, CaO , K2O,

BaO …

ứng của các bazơ với nớc

GV:

Hớng dẫn họ sinh làm thí nghiệm nh

sau :

+ Cho vào ống nghiệm 1 : mọt ít bột

CuO màu đen

+ Cho vào ống nghiệm 2 : Mọtt ít

bột CuO màu trắng

ml HCl, lắc nhẹ → quan sát

GV: Hớng dẫn học sinh so sánh

màu sắc của dung dịch thu đợc ở

+ ống nghiệm 1(b) với ống nghiệm

1(a)

+ ống nghiệm 2(b) với ống nghiệm

2(a)

GV: Màu xanh lam là màu của dung

HS: Nhận xét :

* ở ống nghiệm1: Không có hiện tợn gì xẩy ra Chất lỏng trong ống nghiệm

1 không kà cho quì tím chuyển màu

* ống nghiệm 2: Vôi sống nhão ra ,

có hiện tợng toả nhiệt , dung dich thu

đợc làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

CuO không phản ứng với nớc CaO phản ứng với nớc tạo thành dung dịch bazơ :

CaO(r) + H2O(l)→ Ca(OH)2(dd)

Kết luận: Một số oxit tác dụng với

n-ớc tạo thành dung dịch bazơ (kiềm)

HS:

Na2O + H2O → 2NaOH

K2O + H2O → 2KOH BaO + H2O → Ba(OH)2

b, Tác dụng với axit

HS: Nhận xét hiện tợng :

Bột CuO màu đen (ống nghiệm 1) bị hoà tan trong dung dịch axit tạo thành

Trang 9

dịch đồng (II) clorua.

GV: Hớng dẫn học sinh viết phơng

trình phản ứng

GV: Gọi một học sinh nêu kết luận

GV: Giới thiệu :

Bằng thực nghiệm ngời ta đã chứng

minh rằng : Một số oxit bazơ nh CaO,

BaO, Na2O, K2O … tác dụng với oxit

axit tạo thành muối

GV: Hớng dẫn họ sinh cách viết

ph-ơng trình phản ứng

GV: Gọi một học sinh nêu kết luận

GV: Giới thiệu tính chất và hớng dẫn

học sinh cách viết phơng trình phản

ứng

+ Hớng dẫn để HS viết đợc các gốc

axit ứng với oxit axit thờng gặp

VD:

SO2

SO3

CO2

P2O5

= SO3

= SO4

= CO3

≡ PO4

GV: Gợi ý để học sinh liên hệ đến

phản ứng của khí CO2 với dung dịch

ph-ơng trình phản ứng

GV: Thuyết trình

Nếu thay CO2 bằng oxit axit khác nh

dung dịch màu xanh lam Bột CaO màu trắng (ở ống nghiệm 2 )

bị hoà tan trong dung dịch HCl tạo thành dung dịch trong suốt

HS: Viết phơng trình phản ứng :

CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O (màu đen) (dd) (dd màu xanh) CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O (màu đen) (dd) (không màu)

c, Kết luận

Oxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nớc

HS: Tác dụng với oxit axit.

HS: Viết phơng trình phản ứng:

BaO(r) + CO2(k)→ BaCO3(r)

HS: Một số oxit bazơ tác dụng với

oxit axit tạo thành muối

2 Tính chất hoá học của oxit axit

a, Tác dụng với nớc HS: Viết phơng trình phản ứng :

P2O5 + 3H2O → 2H3PO4

Kết luận : Nhiều oxit axit tác dụng với nớc tạo thành axit

b, Tác dụng với bazơ

HS:

CO2+ Ca(OH)2→ CaCO3+ H2O

(k) (dd) (r) (l)

Trang 10

SO2, P2O5 … cũng xẩy ra kết quả tơng

tự

GV: Gọi một học sinh nêu kết luận

GV: Các em hãy so sánh tính chất

hoá học của oxit axit và oxit bazơ ?

GV: Yêu cầu HS làm bài tập :

Fe2O3 , SO3 , P2O5

a, Gọi tên phân loại các oxit trên

b, Trong các oxit trên, chất nào tavs

dụng đợc với :

Nớc ?

Dụng dịch H2SO4 loãng ?

Dung dịch NaOH ?

Viết phơng trình phản ứng xẩy ra

GV: Gợi ý

Oxit nào tác dụng với dung dịch

bazơ

Kết luận: Oxit axit tác dụng với dung

dịch bazơ tạo thành muối và nớc

c, Tác dụng với một số oxit bazơ HS: Thảo luận nhóm rồi nêu nhận xét

HS: Làm bài tập 1 vào vở

a,

Công

K2O

Fe2O3

SO3

P2O5

Oxit bazơ

Oxit bazơ

Oxit axit Oxit axit

Kali oxit Sắt(III) oxit

Lu huỳnh trioxit

Đi phot pho pentaoxit

+ Những oxit tác dụng với nớc là:

K2O, SO3, P2O5

K2O + H2O → 2KOH

SO3 + H2O → H2SO4

P2O5 + H2O → 2H3PO4

+ Những oxit tác dụng đợc với dung

K2O + H2SO4 → K2SO4 + H2O

Fe2O3+ 2 H2SO4→ Fe2(SO4)3 + 3H2O

+ Những oxit tác dụng đợc với dung

2NaOH + SO3→ Na2SO4 + H2O 6NaOH + P2O5 → 2Na3PO4+ 3H2O

Trang 11

Hoạt động 2 GV: Giới thiệu :

Dựa vào tính chất hoá học nhời ta

chia oxit bazơ thành 4 loại…

GV: Gọi học sinh lấy ví dụ cho từng

loại

II Khái niệm về sự phân loại oxit HS: Nghe giảng và ghi bài : 4 loại

oxit

1, Oxit bazơ : là những oxit tác dụng

đợc với dung dịch bazơ tạo thành muối và nớc

Ví dụ: SO2, SO3 , CO2 …

2, Oxit axit : là những oxit tác dụng

đợc với dung dịch axit tạo thành muối

và nớc

Ví dụ: SO2, SO3, CO2…

3, Oxit lỡng tính : là những oxit tác

dụng đợc với dung dịch axit và dung dịch bazơ tạo thành muối và nớc

Ví dụ: Al2O3, ZnO

4, Oxit trung tính : là những oxit không tác dụng với axit, bazơ , nớc

Ví dụ: CO, NO …

IV Rút kinh nghiệm:

Tuần 5Tiết 5: Tập làm thực hành thí nghiệm

Ngày soạn: 08/10/2010 Ngày dạy: 13/10/2010

1 Kiến thức :

Kí duyệt: 01/10/2010

Trang 12

- Học sinh nắm đợc các thao tác và yêu cầu cần thiết khi làm thí nghiệm.

- Nắm vững cách viết PTHH thực hiện dãy biến hoá

- Biết cách làm thí nghiệm, quan sát hiện tợng xảy ra và đi đến kết luận của một thí nghiệm

2 Kĩ năng :

- Rèn kĩ năng cẩn thận khi làm thí nghiệm thực hành

- Có kĩ năng làm các thí nghiệm biểu diễn, thí nghiệm vui

II Chuẩn bị

GV: Chuẩn bị cho học sinh mỗi bộ thí nghiệm gồm:

1- Dụng cụ:

- 1 Giá ống nghiệm - ống nghiệm: 10 chiếc

- Kẹp gỗ: 1 chiếc - Lọ thuỷ tinh miệng rộng: 1 chiếc

- Muối sắt: 1 chiếc

2- Hoá chất:

- Canxi oxit - H2O

- Phôt pho đỏ - Dung dịch HCl

- Dung dịch Na2SO4 - Dung dịch NaCl

- Quì tím - Dung dịch BaCl2

HS : Ôn tập lại các tính chất hoá học của oxit bazơ, oxit axit, tính chất hoá học của

axit

III.Tiến trình bài giảng

1

ổ n định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

GV: Kiểm tra sự chuẩn bị phòng thí nghiệm

HS: Kiểm tra dụng cụ, hoá chất, thực hành của nhớm mình

GV: Kiểm tra một số nội dung lí thuyết liên quan :

+ Tính chất hoá học của bazơ

+ Tính chất hoá học của oxit axit

+ Tíh chất hoá học của axit

HS: Trả lời lí thuyết

3 Bài mới.

Mở bài : Trong các tiết trớc các em đã nghiên cứu về tính chất hoá học

của oxít, axít để củng cố lại tính chất hoá học của các hợp chất trên bài hôm nay thầy và các em cùng làm thí nghiệm

Hoạt động 1

GV: Hớng dẫn học sinh làm thí

nghiệm 1:

+ Cho một mẩu CaO vào ống nghiệm

I Tiến hành thí nghiệm

1 Tính chất hoá học của oxit a- Thí nghiệm 1: Phản ứng của canxi

với nớc

HS: Làm thí nghiệm.

Trang 13

sau đó thêm dần 1 → 2 ml nớc H2O

→ quan sát bhiện tợng xẩy ra

GV: Thử dung dịch sau phản ứng

bằng giấy quì tím hoặc dung dịch

phenolphtalein màu của thuốc thử

thay đổi thế nào? Vì sao?

Kết luận về tính chất hoá học của

CaO và viết phơng trình phản ứng

minh hoạ

GV: Hớng dẫn học sinh làm thí

nghiệm và nêu yêu cầu đối với học

sinh

+ Đốt 1 ít P đỏ (bằng hạt đậu xanh

) trong bình thuỷ tinh miệng rộng>

Sao khi P đỏ cháy hết, cho 3 ml nớc

hiện tợng ?

+ Thử dung dịch thu đợc bằng quì

tím, các em hãy nhận xét sự đổi màu

của quì tím

+ Kết luận về tính chất hoá hoc của

điphotpho pentaoxit Viết PTPƯ hoá

học

HS: Nhận xét hiện tợng :

+ Mẩu CaO nhão ra + Phản ứng toả nhiệt + Thử dug dich sau phản ứng bằng giấy quì tím: quì tím chuyển sang

tính bazơ )

Kết luận: CaO (canxi oxit) có tính chất chất hoá học của oxit bazơ

Phơng trình : CaO + H2O → Ca(OH)2

b, Thí nghiệm 2: Phản ứng của

điphotpho pentaoxit với nớc

HS:

+ Làm thí nghiệm + Nhận xét hiện tợng:

* P đỏ trong bình tạo thành những hạt nhỏ màu trắng, tan đợc trong nớc tạo thành dung dịch trong suốt

* Nhúng một mẩu quì tím vvào dung dịch đó, quì hoá đỏ, chứng tỏ dung dịch thu đợc có tính axit

Kết luận: điphotpho pentaoxit (P2O5)

có tính chất của oxit axit

4P + 5O2 2P2O5

P2O5 +3 H2O → 2H3PO4

Thí nghiệm 3: Có 3 lọ hoá chất không

nhãn, mỗi lọ đựng 1 trong 3 dung dịch: H2SO4, HCl, Na2SO4 Hãy tiến hành thí nghiệm nhận biết các loại hoá chất đó

to

Ngày đăng: 27/09/2013, 18:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w