A) Xuất hiện chất rắn màu trắng không tan. B) Có khí không màu thoát ra. C) Xuất hiện chất rắn màu trắng không tan. D, Xuất hiện chất rắn màu đỏ không tan. E) Xuất hiện chất rắn màu đỏ [r]
Trang 1ÔN TẬP HÓA HỌC 9 PHÒNG DỊCH ( TỪ 16/3 – 22/3)
GV: TRẦN VĂN NINH
ĐỀ 1
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
I, Có các chất sau:
A, SO3 B, Al C, H2SO4 D, Zn E, Ag F, H2 G, Ca(OH)2 H, Fe(OH)2
Hãy chọn một trong những chất trên điền vào chỗ trống trong các sơ đồ phản ứng sau sao cho phù hợp:
1, CaO + H2O
2, CuO + CuSO4 + H2O
3, + 3Cl2 2AlCl3
4, FeCl2 + 2NaOH 2NaCl +
5, Fe + 2HCl FeCl2 +
6, + CuSO4 ZnSO4 + Cu
II, Khoanh tròn vào một chữ cái đầu câu trả lời mà em cho là đúng:
1, Cho các kim loại sau: Mg, Fe, Zn, Ag, Cu Kim loại tác dụng được với dung dịch axit HCl,
H2SO4 loãng giải phóng khí hiđrô là:
A, Mg, Fe, Cu B, Fe, Zn, Ag
C, Fe, Cu, Ag D, Mg, Zn, Fe
2, Cho các dung dịch: NaOH, KCl, H2SO4, NaCl Dung dịch làm quì tím đổi sang màu đỏ là:
A, NaOH B, KCl
C, H2SO4 D, NaCl
3, Có 3 kim loại: Al, Fe, Ag và 3 dung dịch: ZnSO4, AgNO3, CuCl2.Kim loại tác dụng được với
cả 3 dung dịch trên là:
A, Al B, Fe
C, Ag D, Cả 3 kim koại trên
4, Có các dung dịch sau: H2SO4, NaOH, BaCl2, NaCl Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào sau đây
để nhận biết các dung dịch trên?
A, Quì tím B, Kim loại Zn
C, Dung dịch Ca(OH)2 D, Dung dịch AgNO3
5, Kim loại Al, Fe đều không phản ứng với:
A, Axit H2SO4loãng B, Dung dịch CuSO4
C, Axit H2SO4đặc nguội và HNO3 đặc nguội D, Dung dịch NaOH
6, Có các kim loại sau: Na, Cu, Zn, Ag, Fe Kim loại tác dụng được với H2O ở điều kiện thường là:
A, Ag B, Na
C, Cu, Fe D, Không có kim loại nào
III, Chọn các hiện tượng ở cột bên phải ghép với các thí nghiệm ở cột bên trái sao cho phù hợp:
Trang 21) Cho Fe vào dung dịch CuSO4 A) Xuất hiện chất rắn màu trắng không tan
2) Cho HCl vào dung dịch AgNO3 B) Có khí không màu thoát ra
3) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch
CuSO4
C) Xuất hiện chất rắn màu trắng không tan
4) Cho HCl vào dung dịch Na2CO3 D, Xuất hiện chất rắn màu đỏ không tan
E) Xuất hiện chất rắn màu đỏ không tan bám trên bề mặt Fe, dung dịch mát dần màu xanh
Điền: 1 - ; 2 - ; 3 - ; 4 -
PHẦN II:TỰ LUẬN
Câu 1: Viết phương trình hoá học cho những chuyển đổi hoá học sau:
Al Al2O3 AlCl3 Al(OH)3 Al2(SO4)3 Al
Câu 2: Cho 1,12g bột sắt tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 0,1M
a, Viết phương trình phản ứng xảy ra
b, Tính thể tích khí thu được ở đktc và tính thể tích dung dịch HCl đã dùng
c, Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch thu được sau phản ứng Lọc lấy kết tủa Đem nung kết tủa không có không khí thu được m gam chất rắn Tính m
Đề 2
1 Trắc nghiêm : Hãy chọn câu trả lời đúng
Câu 1 : Dãy các kim loại đều phản ứng với dung dịch ZnSO4 là:
A Mg , Al , Cu B Al , Fe , Ag C Fe , Al , Zn D Mg , Cu , Fe
Câu 2 : Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hoá học giảm dần từ trái sang phải :
A Mg, K, Cu, Al, Zn, Fe B Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K
C Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn D K, Mg, Al, Zn, Fe, Cu
Câu 3 :Dãy oxit có thể tác dụng được với axít clohiđric là:
A CaO, Fe2O3 B CaO, SO3 C Fe2O3, SO3 D CaO, SO2
Câu 4 : Cặp chất không tác dụng với dung dịch HCl và H2SO4 loãng là
A.K2SO4 và HCl B.Na2SO3 và Na2CO3
C CuO và MgO D.K2SO3 và NaOH
Câu 5 : Để thu được muối Al2(SO4)3 từ hỗn hợp 2 muối Al2(SO4)3 có lẫn FeSO4 ta dùng kim loại nào sau đây
A Zn B Al C Mg D.Na Câu 6 : Dung dịch chất nào sau đây làm đổi màu quì tím thành xanh
A NaOH B NaHSO4 C Na2CO3 D NaCl Câu 7: Khối lượng một thanh sắt (Fe) cho vào dung dịch CuSO4 khi kết thúc phản ứng là:
(6)
(5)
Trang 3A tăng B giảm C không thay đổi D không xác định được Câu 8 : Khí lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất
A.K2SO4 và HCl B.Na2SO3 và NaCl
C Na2SO4 và CuCl2 D.K2SO3 và H2SO4
Câu 9 : Al tác dụng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây:
A MgSO4, O2, Cl2, NaOH B H2SO4,, NaOH , O2, CuCl2
C CuCl2, MgSO4, NaOH, Cl2 D HCl, Cl2, H2SO4 đặc nguội,
H2O
Câu 10 : Để phân biệt khí CO2 và khí O2 người ta dùng dung dịch chất nào ?
A H2SO4 đặc B Dung dịch NaOH C Dung dịch Ca(OH)2 D Nước
2 Phần tự luận :
Câu 1: Viết phương trình chứng minh Fe mạnh hơn Ag
Câu 2 : Viết các phương trình phản ứng thực hiện chuỗi biến hóa sau:
Fe⎯⎯→( )1 FeO⎯⎯→( )2 FeCl2⎯⎯→( )3 Fe(OH)2 ⎯⎯→( )4 FeSO4
Câu 3:( 2 điểm ) Cho 26 gam kim loại X hoá trị II tác dụng hoàn toàn với Clo Sau phản
ứng thu được 54,4 gam muối Clorua
A Xác định kim loại A
B Tính thể tích khí Clo ( ĐKTC) cần dùng
( Cho Mg = 24; Ca = 40; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ba = 137)
Đề 3
Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào câu đúng trong các câu sau
Câu 1 Oxit nào sau đây là oxit bazơ ?
Câu 2 Tính chất hoá học của phi kim gồm:
A Tác dụng với kim loại B Tác dụng với H2
C Tác dụng với O2 D Tất cả tính chất trên
Câu 3: Dãy gồm các bazơ tan sau :
A Mg(OH)2, Ca(OH), Cu(OH)2 B NaOH, KOH , Al(OH)3
C Fe(OH)3, Ca(OH)2, KOH D NaOH,KOH, Ba(OH)2
Câu 4 Dãy gồm các chất có khả năng hoạt động gảm dần là:
A Cu, Al, K, Fe, Zn B Cu, Fe, Zn, Al, K
C K, Al, Zn, Fe, Cu D K, Fe, Zn, Cu, Al
Câu 6: Khi nung đá vôi ( thành phần chính CaCO 3 ) , sản phẩm tạo ra những chất nào sau đây ?
a) CaO b) CO2 c) CO d) CaO , CO2
Trang 4Câu 7 Trong phản ứng hóa học phân hủy Cu(OH) 2 thu được chất rắn là
Câu 8 Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là:
A NaOH, Al, CuSO4, CuO B Cu(OH)2, Cu, CuO, Fe
C CaO, Al2O3, NaCl, H2SO4 D NaOH, Al, CaCO3, CaO
xảy ra?
A Xuất hiện kết tủa trắng
B Có 1 lớp màu nâu đỏ bám xung quanh viên kẽm
C Không có hiện tượng gì
D Xuất hiện kết tủa màu xanh lơ
Câu 10: Khí Clo có màu gì ?
A Xanh lam B Nâu đỏ C không màu D Vàng lục
Câu 11: Dãy nào sau đây đều là phi kim :
A Cu, S C ,H2
B Mg, Cu, H2, N2
C N, I2,P,S
D Na, S,Cl2, I2
Câu 12: Cho khí clo tan trong nước sản phẩm thu được là :
A Dung dịch HCl và HClO
B D2 HCl
C d2 HClO
D d2 HCl và khí Cl2
Tự luận
Câu 1: Viết phương trình hoá học cho mỗi chuyển đổi sau:
CaSO3
S SO2 H2SO3 Na2SO3 SO2
Na2SO3
Câu 2: Có bốn kim loại: A, B, C, D đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học Biết rằng:
+ A và B không phản ứng với dung dịch HCl
+ C và D tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí hiđro
+ A tác dụng với dung dịch muối của B và giải phóng B
+ D tác dụng với dung dịch muối của C và giải phóng C
Hãy xác định thứ tự sắp xếp các kim loại trên theo chiều hoạt động hóa học giảm dần
Câu 3.( 1đ)Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các lọ dung dịch mất nhãn sau:
HCl, BaCl2,NaOH, Na2SO4
Câu 4 (2đ) Cho một lượng sắt dư vào 400 ml dung dịch HCl 1M
a.Tính thể tích H2 thu được ở đktc và khối lượng sắt tham gia phản ứng
Trang 5b.Dẫn hết lượng khí H2 ở trên qua ống nghiệm đựng CuO đun nóng , thu được 10,24 gam Cu Tính hiệu xuất của phản ứng
Trang 6Câu 1: ( 1 điểm ) Viết phương trình chứng minh Fe mạnh hơn Ag
Câu 2 : ( 3 điểm ) Viết các phương trình phản ứng thực hiện chuỗi biến hóa sau:
Fe⎯⎯→( )1 FeO⎯⎯→( )2 FeCl2⎯⎯→( )3 Fe(OH)2 ⎯⎯→( )4 FeSO4
Câu 3:( 2 điểm ) Cho 26 gam kim loại X hoá trị II tác dụng hoàn toàn với Clo Sau phản
ứng thu được 54,4 gam muối Clorua
A Xác định kim loại A
B Tính thể tích khí Clo ( ĐKTC) cần dùng
( Cho Mg = 24; Ca = 40; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ba = 137)