* Nhóm 1: Luyện tập về cộng,trừ,nhân, chia số có ba chữ số: HS tự luyện hoàn thành các bài tập chưa hoàn thành cộng, trừ, nhân, chia số có ba chữ số.. + Việc 1: Xác định các bài tập cần[r]
Trang 1TUẦN 16
Thứ năm ngày 22 tháng 12 năm 2016
THỦ CÔNG
CẮT, DÁN CHỮ E
I Yêu cầu cần đạt:
- Bết cách kẻ, cắt, dán chữ E
- Kẻ, cắt, dán được chữ E Các nét chữ tương đối thẳng và đều nhau Chữ dán tương đối phẳng
- HS khéo tay: Kẻ, cắt, dán được chữ E Các nét chữ thẳng và đều nhau Chữ dán phẳng
II GV chuẩn bị: Mẫu chữ E cắt đã dán và mẫu chữ E cắt từ giấy màu.
Tranh quy trình kẻ, cắt, dán chữ V
III Các hoạt động dạy - học:
A Hoạt động cơ bản:
*Khởi động: (5 phút)
Việc 1 : - GV giới thiệu bài và ghi mục bài lên bảng
Việc 2 : - HS ghi mục bài vào vở
Việc 3:- GV nêu mục tiêu bài học
1 Quan sát và nhận xét.
+ Việc 1:- GV cho HS quan sát mẫu chữ V đã dán và đặt các câu hỏi định hướng
+ Việc 2:- HS quan sát, nhận xét về cấu tạo chữ E ? ( chiều rộng, độ cao, )
- GV gấp đôi mẫu chữ E cho HS quan sát và nêu nhận xét
- KL:Muốn cắt chữ E ta chỉ cần kẻ rồi gấp lại theo chiều dọc và cắt theo nét vẽ + Việc 3: Liên hệ thực tế và nêu ý nghĩa của việc cắt, dán chữ
2 Tìm hiểu cách gấp cắt dán chữ E
+ Việc 1: Cá nhân tự quan sát tranh trong vở THTC nêu quy trình
+ Việc 2: Trao đổi với bạn về quy trình
+ Việc 3: Nhóm trưởng (hoặc một bạn được phân công) điều hành thảo luận: Từng bạn báo cáo kết quả, các bạn trong nhóm lắng nghe và bổ sung, thống nhất kết quả
+ Việc 4: - Các nhóm báo cáo
- GV nhận xét, thống nhất quy trình
+ Bước 1: Kẻ chữ E
Kẻ, cắt 1 hình chữ nhật có chiều dài 5 ô, rộng 3 ô, sau đó đánh dấu hình chữ E vào 1hình chữ nhật rồi kẻ chữ theo các điểm đã đánh dấu
+ Bước 2: Cắt chữ E: Gấp đôi HCN theo chiều ngang, mặt kẻ ô ra ngoài Cắt theo đường kẻ nửa chữ E
Trang 2+ Bước 3: Dỏn chữ E.
Kẻ 1 đường chuẩn, đặt ướm chữ vào cho cõn đối rồi dỏn
B Hoạt động thực hành:
1 HS thực hành cắt dỏn chữ E
+ Việc 1: Tổ chức cho HS thực hành Trong khi thực hành GV quan sỏt, uốn nắn thao tỏc cho cỏc HS còn lỳng tỳng
+ Việc 2: Nhận xột đỏnh giỏ
- GV tổ chức cho cỏc nhúm trưng bày, nhận xột sản phẩm: Cỏch cắt chữ: Đều, thẳng Dỏn chữ: Phẳng, đều, ngay ngắn
- GV nhận xột, đỏnh giỏ
C Hoạt động ứng dụng:
- Trang trí sản phẩm tại gúc học tập
- Tập kẻ, cắt, dỏn chữ theo ý thích
***************************************
TỰ HỌC
HỌC SINH TỰ HOÀN THÀNH CÁC NỘI DUNG MễN TOÁN
I Mục tiờu:
- Học sinh tự hoàn thành cỏc nội dung, bài tập buổi sỏng chưa hoàn thành của mụn Toỏn
- Tự luyện tập phần kiến thức, kĩ năng chưa tốt
III Cỏc hoạt động dạy - học:
A Hoạt động thực hành
*Khởi động: (5 phỳt)
Việc 1 :- GV giới thiệu bài và ghi mục bài lờn bảng
Việc 2 : - HS ghi mục bài vào vở
Việc 3:- GV nờu mục tiờu bài học
* Học sinh tự ụn luyện: 25’
- GV yờu cầu HS tự kiểm tra xem mỡnh chưa hoàn thành bài nào, nội dung nào?
- GV theo dừi, định hướng và chia nhúm cho HS hoạt động
* Nhúm 1: Luyện tập về cộng,trừ,nhõn, chia số cú ba chữ số: HS tự luyện hoàn thành
cỏc bài tập chưa hoàn thành cộng, trừ, nhõn, chia số cú ba chữ số
+ Việc 1: Xỏc định cỏc bài tập cần hoàn thành
+ Việc 2: Hoàn thành cỏc bài tập
+ Việc 3: - Nhúm trưởng kiểm tra, bỏo cỏo
- GV đỏnh giỏ
Bài 1: Đặt tính rồi tính.
Trang 3359 + 264 527 – 86 237 + 363 642 – 228
Bµi 2: Đặt tính rồi tính.
543 x 4, 230 x 4 747 : 3 956 : 6
Bµi 3: Tìm x:
a X + 213 = 93 b 645 - X = 217 c X : 7 = 18 x 5
* Nhóm 2: Luyện tập về chia số có 3 chữ số cho số có một chữ số: HS tự luyện ôn
bảng nhân, chia và hoàn thành các bài tập chưa hoàn thành về chia số có ba chữ số cho
số có một chữ số
Bài 1 Đặt tính:
a) 873 : 3 906 : 8 b) 819 : 9 903 : 5
Bµi 2: Tìm X:
a X : 7 = 142 b X x 9 = 927
Bài 3: Một đàn vịt có 84 con, trong đó có ¼ là vịt trống Hỏi đàn vịt có bao nhiêu con
vịt mái?
Bµi 4: Mẹ có 5 đĩa quýt, mỗi đĩa có 12 quả quýt Mẹ biếu bà ½ số quýt đó Hỏi mẹ còn
lại bao nhiêu quả quýt?
+ Việc 1: HS tự làm bài cá nhân
+ Việc 2: Trao đổi theo cặp
+ Việc 3: - Nhóm trưởng kiểm tra, báo cáo
- GV đánh giá
* Nhóm 3: Luyện tập về giải toán (HSNK):
+ Việc 1: - HS tự hoàn thành các nội dung đã chọn
+ Việc 2: - HS trao đổi với bạn
+ Việc 3: - Nhóm trưởng kiểm tra, báo cáo
- GV đánh giá
Bài 1: Có 353 học sinh xếp hàng 5 thì được nhiều nhất là bao nhiêu hàng và có mấy em
không ở hàng 5
Bài 2: Năm 2004 là năm nhuận có 366 ngày Mỗi tuần lễ có 7 ngày Hỏi năm 12004 có
bao nhiêu tuần lễ và mấy ngày?
Bài 3: Lớp có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ, chia đều thành 5 tổ Hỏi mỗi tổ có
bao nhiêu học sinh
Bài 4 +; -; x; :
1 … 1 ….1 … 1 = 0 1 … 1 ….1 … 1 = 0
B Hoạt động ứng dụng:
1 Mẹ có 139 quả cam Mẹ chia thành các đĩa, mỗi đĩa 8 quả cam Hỏi mẹ chia
được mấy đĩa như thế và còn thừa mấy quả cam?
2 học thuộc các bảng nhân, bảng chia đã học.
**********************************
LUYỆN TIẾNG VIỆT
LUYỆN TẬP: TỪ NGỮ VỀ CÁC DÂN TỘC SO SÁNH
Trang 4I Yêu cầu cần đạt:
- Rèn kĩ năng nhận biết, mở rộng vốn từ ngữ về các dân tộc Xác định được những
sự vật nào có thể so sánh với nhau Điền được từ ngữ thích hợp vào câu có hình ảnh so sánh
- Phần thi cá nhân 1, 2 Phân thi chung sức bài 3, bài 4
II Các hoạt động dạy - học:
A Hoạt động thực hành:
*Khởi động: (5 phút)
Việc 1 :- GV giới thiệu bài và ghi mục bài lên bảng
Việc 2 : - HS ghi mục bài vào vở
Việc 3:- GV nêu mục tiêu bài học
Hoạt động 1: (15) Làm cá nhân
1 Viết tên 5 dân tộc thiểu số ở nước ta
2 Trong những sự vật dưới đây, những sự vật nào có thể đem so sánh với nhau?
Tấm thảm vàng, cái ô, đồng lúa chín, cái quạt nan, lá bàng, mặt trăng, cái nấm, chiếc đĩa bạc
+ Việc 1: HS làm việc cá nhân
+ Việc 2: Chấm bài của nhau
+ Việc 2: Nhóm trưởng chấm
+ Việc 3: Báo cáo
+ Việc 4: Đối chiếu kết quả - Kết luận, chữa bài
Đáp án bài 2:
Tấm thảm vàng - đồng lúa chín Cái quạt nan – lá bàng
Cái ô - cái nấm Chiếc đĩa bạc – mặt trăng
Hoạt động 2: (15p) Phần chung sức
3 Chọn từ ngữ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:
Khắp ……… Tây Nguyên không lúc nào vắng tiếng đàn tơ-rưng Tiếng đàn tơ-rưng rộn rã suốt ngày đêm trong ……… , ngoài ……… đã biến Tây Nguyên thành rừng đàn, suối nhạc
(nương rẫy, núi rừng, buôn làng)
4 Điền tiếp vào chỗ chấm để tạo thành câu có hình ảnh so sánh
a Giờ ra chơi, sân trường ồn áo như………
b Những nhánh liễu buông rủ mềm mại như…………
c Trưa hè, mạt hồ sáng loá như ………
+ Việc 1: HS thảo luận làm bài
+ Việc 2: Các nhóm trình bày bài làm của nhóm mình Ban giám khảo lên đối chiếu kết quả và chấm, chữa bài
Trang 5+ Việc 3: Nhận xột tỡm ra nhúm xuất sắc
+ Việc 4: Tuyờn dương
B Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà tỡm hiểu thờm về cỏc dõn tộc thiểu số ở nước ta
***************************************
LUYỆN TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
I Yờu cầu cần đạt:
- Củng cố kỹ năng nhõn, chia số cú ba chữ số cho số có một chữ số và luyện tập về giải toán
- Yờu cầu HS cả lớp làm được bài 1, 2(phần thi cỏ nhõn), 3 phần thi chung sức; HS năng khiếu làm thờm bài 4
II Hoạt động dạy học:
A Hoạt động thực hành
*Khởi động: (5 phỳt)
Việc 1 :- GV giới thiệu bài và ghi mục bài lờn bảng
Việc 2 : - HS ghi mục bài vào vở
Việc 3:- GV nờu mục tiờu bài học
* Thực hành: 25p
Hoạt động 1: (15) Làm cỏ nhõn
Bài 1: Đặt tính rồi tính
543 x 4, 230 x 4 747 : 3 956 : 6
Bài 2: Tỡm X:
a X : 7 = 142 b X x 9 = 927
+ Việc 1: HS làm việc cỏ nhõn
+ Việc 2: Chấm bài của nhau
+ Việc 2: Nhúm trưởng chấm
+ Việc 3: Bỏo cỏo
+ Việc 4: Đối chiếu kết quả - Kết luận, chữa bài
+ Việc 5: - Tỡm ra nhà toỏn học nhí
Hoạt động 2: (15p) Phần chung sức
Bài 3: Một đàn vịt cú 84 con, trong đú cú ẳ là vịt trống Hỏi đàn vịt cú bao nhiờu
con vịt mỏi?
Trang 6Bài 4: : Mẹ cú 5 đĩa quýt, mỗi đĩa cú 12 quả quýt Mẹ biếu bà ẵ số quýt đú Hỏi mẹ còn lại bao nhiờu quả quýt?
+ Việc 1: HS thảo luận làm bài
+ Việc 2: Cỏc nhúm trỡnh bày bài làm của nhúm mỡnh Ban giỏm khảolờn đối chiếu kết quả và chấm, chữa bài
+ Việc 3: Nhận xột tỡm ra nhúm xuất sắc
+ Việc 4: Tuyờn dương
Đỏp ỏn:
B Hoạt động ứng dụng:
1 Mẹ cú 139 quả cam Mẹ chia thành cỏc đĩa, mỗi đĩa 8 quả cam Hỏi mẹ chia
được mấy đĩa như thế và còn thừa mấy quả cam?
2 học thuộc cỏc bảng nhõn, bảng chia đó học.
**********************************
Thứ sỏu ngày 25 thỏng 12 năm 2015
TỰ HỌC
HỌC SINH TỰ HOÀN THÀNH NỘI DUNG CÁC MễN HỌC
I Mục tiờu:
- Học sinh tự hoàn thành cỏc bài tập buổi sỏng chưa hoàn thành
- Tự luyện tập phần kiến thức, kĩ năng chưa tốt
III Cỏc hoạt động dạy - học:
A Hoạt động thực hành
*Khởi động: (5 phỳt)
Việc 1 :- GV giới thiệu bài và ghi mục bài lờn bảng
Việc 2 : - HS ghi mục bài vào vở
Việc 3:- GV nờu mục tiờu bài học
* Học sinh tự ụn luyện: 25’
- GV yờu cầu HS tự kiểm tra xem mỡnh chưa hoàn thành bài nào, mụn nào?
- GV theo dừi, định hướng và chia nhúm cho HS hoạt động
* Nhúm 1: Toỏn: - Tự luyện tính giỏ trị biểu thức.
+ Việc 1: HS nờu lại cỏch tính giỏ thị biểu thức
+ Việc 2: Làm cỏc bài tập chưa hoàn thành
+ Việc 3: - Nhúm trưởng kiểm tra, bỏo cỏo
- GV đỏnh giỏ
* Nhúm 2: Tiếng việt: - HS tự luyện về từ ngữ về thành thị, nụng thụn, dấu phẩy; kể
chuyện
- Luyện viết, luyện đọc
Trang 7+ Việc 1: - HS tự hoàn thành các nội dung đã chọn.
+ Việc 2: - HS trao đổi với bạn
+ Việc 3: - Nhóm trưởng kiểm tra, báo cáo
- GV đánh giá
* Nhóm 3: Các môn học khác: HS tự hoàn thành các nội dung chưa hoàn thành của các
môn học khác trong tuần
B Hoạt động ứng dụng:
Luyện học thuộc các bảng nhân, chia đã học Tự hoàn thành các nội dung học tập của các môn học