1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án môn Đại số 7 - Đinh Long Mỹ - Tuần 16: Kiểm tra 45 phút

8 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 168 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS được rèn luyện thêm các kỹ năng còn yếu trong việc giải các bài toán về giá trị tuyệt đối, tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau.. CHUAÅN BÒ _ GV: SGK, Giáo án, Bảng phụ định ng[r]

Trang 1

Tuần 16 Ngày soạn :1/12/2009 Tiết : *

§ Kiểm tra 45 phút

I MỤC TIÊU

- Kiểm tra việc nắm bắt kiến thức về vận dụng tính chất của dãy tỷ số bằng nhau vào các bài toán đại lượng tỷ lệ thuận, tỷ lệ nghịch

- Kiểm tra việc cẩn thận trong khi tính toán

II CHUẨN BỊ

_ GV: Đề - đáp

– HS : Dụng cụ học tập

III TIẾN TRÌNH KIỂM TRA

1) Ma trần đề kiểm tra

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Tính chất của dãy tỷ số

bằng nhau

1

0,5

1

0,5

2

1,0

Đại lượng tỷ lệ thuận 1

0,5

1

0,5

1

1,5

1

2,0

4

4,5

Chữ số phía trên, bên trái mỗi ơ là số lượng câu hỏi; chữ số gĩc phải cuối mỗi ơ là tổng

số điểm cho các câu hỏi trong ơ đĩ.

2) Đề bài.

Câu 1 : (3,0 điểm) Khoanh tròn chỉ một chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.

1) Từ đẳng thức a.b = x.y, ta lập được dãy tỷ số sau :

yb

2) Cho và x + y = - 21 thì :

2 5

xy

A x = - 14 ; y = - 21 B x = - 8; y = -13 C x = -6; y = -15 D x = - 4 ; y = -17 3) Biết y tỷ lệ thuận với x theo hệ số tỷ lệ -3, thì x tỷ lệ thuận với y theo hệ số tỷ lệ là:

4

3

 4) Cho biết x, y tỷ lệ thuận với nhau và khi x = 2 thì y = -6 Biểu diễn y theo x là :

3

1 3

Trang 2

Người soạn : Đinh Long Mỹ

Câu 2 : (3,5 điểm) Cho biết hai đại lượng x và y tỷ lệ thuận với nhau và khi x = 5 thì y = 3.

a) Hãy biểu diễn y theo x

b) Tính giá trị của y khi x = - 5; x = 10

Câu 3 : (3,5 điểm) Ba đội máy cày có 42 máy cày, cày ba cánh đồng cùng diện tích Đội

thứ nhất cày xong trong 3 ngày, đội thứ hai trong 5 ngày và đội thứ ba trong 6 ngày Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy, biết rằng cả ba đội có 42 máy cày (năng suất các máy như nhau)

3) Đáp án.

Câu 1 : (3,0 điểm) Khoanh tròn đúng mỗi ý được 0,5 điểm.

1 – B ; 2 – C ; 3 – D; 4 – A; 5 – C; 6 – B

Câu 2 : (3,5 điểm) Cho điểm theo trình tự sau:

a) Biểu diễn đúng kết quả 3 được 1,5 điểm

5

yx

b) Khi x = - 5 thì y = (-5) = - 3 được 1 điểm.3

5 Khi x = 10 thì y = 10 = 6 được 1 điểm.3

5

Câu 3 : (3,5 điểm) Trình bày hợp lí và ra kết quả đúng , mỗi ý được 1,5 điểm.

Gọi số máy cày của ba đội lần lượt là x, y, z 0,5 điểm Theo bài ra , ta có x + y + z = 42

Do số máy cày và số ngày hoàn thành công việc là hai đại lượng tỷ lệ nghịch

10 6 5

Aùp dụng tính chất của dãy tỷ số bằng nhau, ta có :

42 2

10 6 5 10 6 5 21

x y z x y z 

 

Vậy số máy cày của ba đội lần lượt là 20 máy, 12 máy và 10 máy 0,5 điểm

IV THU BÀI – DẶN DÒ.

- GV thu bài – kiểm số bài

- Chuẩn bị nội dung tiết sau ôn thi học kì 1

Trang 3

Tiết : 31

§ Oân tập học kì 1 (Tiết 1)

I MỤC TIÊU

- HS nắm lại các kiến thức cơ bản của chương

- Rèn luyện thêm các kỹ năng còn yếu về việc thực hiện các phép toán trên Q, tính nhanh, áp dụng các công thức lũy thừa trong tính toán

II CHUẨN BỊ

_ GV: SGK, Giáo án, Bảng phụ bảng tổng hợp các phép toán trên Q

– HS : Ôn tập lại các phép toán trên Q (tính nhanh, tìm x, các bài toán về luỹ thừa)

- Phương pháp : Đàm thoại gợi mở, Nêu vấn đề, hoạt động nhóm

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1 : Lí thuyết (15 phút)

GV đưa bảng phụ: yêu cầu HS điền vào chỗ

trống để hoàn thành các công thức

GV nhận xét, sửa bài

Ta áp dụng các công thức trên để làm các bài

tập sau

Hoạt động 2 : Bài tập (28 phút)

GV đưa bảng phụ bài 1

Bài 1: Tính bằng cách hợp lí:

a)

b)

c)

Lưu ý HS cách đưa ra ngoài

3

2

; 25 11

GV đưa bảng phụ bài 2:

Bài 2: Tìm x biết:

a) 11 2 x  2

I Lý thuyết.

Với a, b, c, d, m Z, m>0

Với x, y Q; m, n N: 

xm xn = x m+n

x m :x n = xm-n (x 0, m > n) (xm)n = x m.n

(x.y) n = xn.yn

II Bài tập Bài 1:

a) b) c)

Bài 2:

a)

c b

d a c

d b

a d

c b

a d b

c a d

c b a

m

b a m

b m a

:

;

 

3

2 : 7

5 4

1 3

2 : 7

2

4

3

2 , 75 25

11 8 , 24

25

11

) 1 ( 6

1 4 5

12

75

,

 

 

0 3

2 : 7

5 4

1 7

2 4 3

44 2

, 75 8 , 24 25 11

2

1 7 2

15 1 6

25 5

12 4 3

    

2 11

2 x 

Trang 4

Người soạn : Đinh Long Mỹ

-GV uốn nắn và chốt lại

-GV đưa bảng phụ bài 3:

Bài 3: Tính

a) c)

b)

Ta đưa về dạng cùng số mũ hoặc cùng cơ số

rồi áp dụng các công thức luỹ thừa.

-HS thảo luận nhóm nhỏ nhanh, 3 HS đại diện

lên bảng thực hiện

-GV uốn nắn và chốt lại

GV đưa bảng phụ bài 4:

Bài 4: Tìm n biết:

a) b)   27

81

c) an a2  a7

Hỏi: Ta áp dụng tính chất nào để giải các bài

toán trên?

-GV uốn nắn cách giải

Nếu còn thời gian cho Hs làm bài tập sau:

Bài 5: So sánh:

a) 2300 và 3200

b) 291 và 535

Yêu cầu HS đưa các số trên về cùng lũy thừa,

hoặc cùng cơ số nếu có thể

GV tổng kết, chốt lại các vấn đề HS cần lưu ý.

Bài 3:

a) b) c)

Bài 4:

a) 24 = 2n+1 n = 3 b) (-3)n = -27.81 (-3)n = (-3)7

n = 7

 c) an+2 = a7 n = 5

Bài 5:

a) 2300 = 8100; 3200 = 9100

mà 8100 < 91002300< 3200

b) 291>290 = 3218

535 < 536 = 2518

mà: 535 < 2518< 3218< 291

vậy 535< 291

Hoạt động 3 : Hướng dẫn học ở nhà (2 phút)

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

- Xem tiếp phần giá trị tuyệt đối; số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn; tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau

 

6

5

15

20

10

)

4

,

0

(

8

,

0

75

5

45

3 6

4 15

8 6

9 2

2

2

16 n

7

5 20

7 : 4 1

4 5 4



x

 

 

9 3 2 3 2

3 2

80 4 , 0

2 4

, 0

4 , 0 2

3 5 3

5 3 5

5 3

5 5 3 3

2 9 6 6

8 15

5 6

5 5

5 30 15

30 20 15

15 15

20 10 10 10

Trang 5

Tiết : 32

§ Oân tập học kì 1 (Tiết 2)

I MỤC TIÊU

- HS được củng cố kiến thức về giá trị tuyệt đối, tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau

- HS được rèn luyện thêm các kỹ năng còn yếu trong việc giải các bài toán về giá trị tuyệt đối, tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau

II CHUẨN BỊ

_ GV: SGK, Giáo án, Bảng phụ định nghĩa giá trị tuyệt đối, tính chất tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau

– HS : Ôn lại định nghĩa giá trị tuyệt đối, tính chất tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau, số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn

- Phương pháp : Đàm thoại gợi mở, Nêu vấn đề, hoạt động nhóm

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1 : Lí thuyết (15 phút)

GV đưa bảng phụ yêu cầu HS điền vào chỗ

trống

-HS thảo luận nhóm và điền vào bảng phụ

GV hoàn chỉnh lại các công thức

-GV chốt lại vấn đề

Hoạt động 2 : Bài tập (28 phút)

GV đưa bảng phụ bài tập 1

Bài 1: Tìm x biết:

a)

b)

c)

Hỏi: Làm thế nào để tìm được x?

1) Giá trị tuyệt đối

nếu x 0 nếu x < 0

2) Tỉ lệ thức

a.d = b.c 

3) Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:

Bài 1:

a) b) c)

x

x x

b

d a

c c

d a

b d

b c

a d

c b

a

f d b

e c a

f d b

e c a f

e d

c b a

5

2 3 1

2 3

1 2

3 1

8 , 3

2 , 1 3

, 1 5

, 2

3 , 1 5

, 2

43 , 1

43 , 1 43

, 1

x

x x

x

x x

x

x

x x

2

3 2

1 3

1

3 , 1 5

,

2

2 57

,

0

x

x

x

Trang 6

Người soạn : Đinh Long Mỹ

GV nhận xét, sửa bài

GV đưa bảng phụ bài tập 3

Tìm x biết:

a) x:8,5 = 0,69: (-1,15)

b) (0,25.x):3 = : 1 , 125

6 5

c)

x

15

Yêu cầu HS nêu cách làm?

GV nhận xét

GV đưa bảng phụ bài tập 4

Tìm 3 số a, b ,c biết:

a) và

b) và

Yêu cầu HS nêu cách làm

GV nhận xét

GV chốt lại các vấn đề mà HS cần lưu ý cũng

như các sai sót mà HS còn gặp phải

b) c)

Bài 3.

a)

b) c)

Bài 4:

a) b)

Hoạt động 3 : Hướng dẫn học ở nhà (2 phút)

- Ôn lại các dạng bài tập đã giải

- Xem lại kiến thức về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch, hàm số và đồ thị

- Làm thêm bài tập sau: so sánh a, b, c biết ( Gợi ý: Ta áp dụng tính chất

a

c c

b b

dãy tỉ số bằng nhau để suy ra dãy tỉ số trên bằng 1)

99

122 99

23 1 ) 23 ( , 0 1 ) 23 ( , 1

45 9 10 0,0(8)

2

8,5.0,69

5,1 1,15

5

6

x

20

; 12

; 18

2 20 6 18

2 2

10 6 9

20

; 15

; 10

5 12 6 2

3 2 12

3 6

2 2

c b

a

c b a c b a

c b

a

c b a c b a

64 2 2

5 3

;

2

3

20 3 2 4

3

2

c b a c b

b

a

c b a c

b

a

Trang 7

Tuần 16 Ngày soạn : 1/12/2009 Tiết : *

§ Oân tập học kì 1 (Tiết 3)

I MỤC TIÊU

- HS củng cố lại nội dung các trường hợp bằng nhau của hai tam giác và bài tập áp dụng

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng để chứng minh các góc bằng nhau, các cạnh bằng nhau

- Giáo dục tính cẩn thận, tính tư duy trong khi chứng minh

II CHUẨN BỊ

_ GV: SGK, Giáo án, thước , các bài tập, bảng phụ tóm tắt nội dung chính

– HS : Thước thẳng, ê ke, đo độ

- Phương pháp : Đàm thoại gợi mở, Nêu vấn đề, hoạt động nhóm

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1 : Lý thuyết (20 phút)

-H: Nêu định nghĩa hai tam giác bằng nhau?

-H: Nếu ABC = MNP thì ta suy ra được gì?

-HS lần lượt đứng tại chỗ phát biểu

-HS 2 lên bảng viết sự tương ứng của hai tam

giác

-H: Phát biểu hai tam giác bằng nhau trường

hợp cạnh – cạnh – cạnh?

-HS lần lượt đứng tại chỗ phát biểu

-H: Phát biểu hai tam giác bằng nhau trường

hợp cạnh –góc– cạnh?

-HS lần lượt đứng tại chỗ phát biểu

-GV tổng hợp và chốt lại bằng cách treo bảng

phụ tóm tắt nội dung

Hoạt động 2 : Bài tập (24 phút)

-GV treo bảng phụ bài tập

-Hs đứng tại chỗ đọc đề bài

-1HS lên bảng vẽ hình

- 1HS khác lên bảng ghi GT, KL

-HS thảo luận nhóm nhỏ để tìm cách giải từ 3

 4 phút

I Lý thuyết.

1 Định nghĩa hai tam giác bằng nhau

2 Trường hợp bằng nhau cạnh – cạnh – cạnh

3 Trường hợp bằng nhau cạnh – góc – cạnh

II Bài tập.

Cho DEF ( DE = DF), N là trung 

điểm của EF

a) Chứng minh rằng:

DNE = DNF  

b) Chứng minh rằng: DN EF. c) Kẻ NP DE, NQ DF, EP =  

FQ Chứng minh rằng: NP = NQ

Trang 8

Người soạn : Đinh Long Mỹ

-H: Ở câu b, tương tự như bài tập ở tiết trước,

ta phải làm gì?

-HS ta chứng minh DNE DNF A  A dựa

vào hai tam giác bằng nhau, tiếp đó ta biết

, từ đó ta suy ra được

DN EF.

- Ở câu c, muốn chứng minh hai đoạn thẳng đó

bằng nhau, ta phải làm gì?

-HS ta phải chứng minh hai tam giác chứa

hai cạnh đó bằng nhau

-H: Hai tam giác đó là hai tam giác nào? Và

đã có dữ kiện bằng nhau nào?

-HS đứng tại chỗ trả lời

-HS thảo luận nhóm để trình bày hoàn chỉnh

bài làm

- Tiếp đó, đại diện học sinh lên bảng trình

bày

- Các nhóm khác ở dưới nhận xét, bổ sung

-GV uốn nắn và chốt lại

-GV tổng kết bài học

Chứng minh:

a) Xét DNE và DNF có: 

DE = DF (gt)

NE = NF (gt)

DN chung => DNE = DNF (c.c.c)   b) Vì DNE = DNF  

=> DNE DNF A  A

=> A A

0

0

180

90 2

=> DN EF  c) Vì DNE = DNF =>   E F ˆ  ˆ

Xét PNE và QNF có: 

EP = FQ (gt)

E F ˆ  ˆ

NE = NF (gt) => PNE = QNF (c – g – c)  

Do đó NP = NQ => đpcm

Hoạt động 3 : Hướng dẫn học ở nhà (1 phút)

- Về nhà xem lại toàn bộ nội dung đã ôn tập

- Các bài tập có liên quan, làm lại

- Chuẩn bị kĩ để cho thi học kì

Năm Căn, ngày tháng năm 200

TỔ TRƯỞNG

Mai Thị Đài

Q P

N

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w