IV- Ph¬ng ph¸p xÐt gi¸ trÞ riªng Phơng pháp: Trớc hết ta xác định dạng các thừa số chứa biến của đa thức, rồi gán cho các biến các giá trị cụ thể để xác định thừa số còn lại.. Vì đẳng th[r]
Trang 11 Chuyên đề : Đa thức
Baứi 1: Tớnh giaự trũ cuỷa bieồu thửực:
a A = x4 17x3 17x2 17x 20 taùi x = 16
b B = x5 15x4 16x3 29x2 13x taùi x = 14
c C = x14 10x13 10x12 10x11 10 x2 10x 10 taùi x = 9
d D = x15 8x14 8x13 8x12 8 x2 8x 5 taùi x = 7
Baứi 2: Tớnh giaự trũ cuỷa bieồu thửực:
a M =
315 651 105 651 315.651 105
b N =
547 211 547 211 547.211
Baứi 3: Tớnh giaự trũ cuỷa bieồu thửực:
a A = x x3 2 y2y x2 3 y3 vụựi x = 2; y 1
b M.N vụựi x 2.Bieỏt raống:M = 2x2 3x 5; N = x2 x 3
Baứi 4: Tớnh giaự trũ cuỷa ủa thửực, bieỏt x = y + 5:
a x x 2y y 2 2 xy65
b x2 y y 2x75
Baứi 5: Tớnh giaự trũ cuỷa ủa thửực:
x1y y xy 1 x y2 bieỏt x+ y = -p, xy = q
Baứi 6: Chửựng minh ủaỳng thửực:
a x a x b x b x c x c x a ab bc ca x 2 ; bieỏt raống 2x
= a + b + c
b 2bc b 2c2 a2 4p p a ; bieỏt raống a + b + c = 2p
Baứi 7:
a Soỏ a goàm 31 chửừ soỏ 1, soỏ b goàm 38 chửừ soỏ 1 Chửựng minh raống ab –
2 chia heỏt cho 3
b Cho 2 soỏ tửù nhieõn a vaứ b trong ủoự soỏ a goàm 52 soỏ 1, soỏ b goàm 104 soỏ
1 Hoỷi tớch ab coự chia heỏt cho 3 khoõng? Vỡ sao?
Baứi 8: Cho a + b + c = 0 Chửựng minh raống M = N = P vụựi:
M a a b a c ; N b b c b a ; P c c a c b
Baứi 9: Cho bieồu thửực: M = x a x b x b x c x c x a x2 Tớnh M theo a, b, c, bieỏt raống
x a b c
Baứi 10: Cho caực bieồu thửực: A = 15x – 23y ; B = 2x + 3y Chửựng minh
raống neỏu x, y laứ caực soỏ nguyeõn vaứ A chia heỏt cho 13 thỡ B chia heỏt cho 13 Ngửụùc laùi neỏu B chia heỏt cho 13 thỡ A cuừng chia heỏt cho 13
Baứi 11: Cho caực bieồu thửực: A = 5x + 2y ; B = 9x + 7y
Trang 2a Ruựt goùn bieồu thửực 7A – 2B.
b Chửựng minh raống: Neỏu caực soỏ nguyeõn x, y thoỷa maừn 5x + 2y chia heỏt cho 17 thỡ 9x + 7y cuừng chia heỏt cho 17
Baứi 12: Chửựng minh raống:
a 81 27 9 7 9 13 chia heỏt cho 405
b 12 2 1n 11n 2
chia heỏt cho 133
Baứi 13: Cho daừy soỏ 1, 3, 6 , 10, 15,…,
1
2
n n
, … Chửựng minh raống toồng hai soỏ haùng lieõn tieỏp cuỷa daừy bao giụứ cuừng laứ soỏ chớnh phửụng
2 Chuyên đề: Biển đổi biểu thức nguyên
I Một số hằng đẳng thức cơ bản
1 (a b)2 = a2 2ab + b2 ;
(a + b + c)2 = a2 + b2 + c2 + 2ab + 2bc + 2ca ;
2
(a + + +a a ) =
= a12 a22 a 2n 2(a a1 2a a1 3 a a 1 n a a2 3 a a 2 n a n 1 n a );
2 (a b)3 = a3 3a2b + 3ab2 b3 = a3 b3 3ab(a b);
(a b)4 = a4 4a3b + 6a2b2 4ab3 + b4 ;
3 a2 – b2 = (a – b)(a + b) ;
a3 – b3 = (a – b)(a2 + ab + b2) ;
an – bn = (a – b)(an – 1 + an – 2b + an – 3b2 + … + abn – 2 + bn – 1) ;
4 a3 + b3 = (a + b)(a2 – ab + b2)
a5 + b5 = (a + b)(a4 – a3b + a2b2 – ab3 + b5) ;
a2k + 1 + b2k + 1 = (a + b)(a2k – a2k – 1b + a2k – 2b2 – … + a2b2k – 2 – ab2k – 1 +
b2k) ;
II Bảng các hệ số trong khai triển (a + b) n– Tam giác Pascal
Trong tam giác này, hai cạnh bên gồm các số 1 ; dòng k + 1 đợc thành lập
từ dòng k (k ≥ 1), chẳng hạn ở dòng 2 ta có 2 = 1 + 1, ở dòng 3 ta có 3 = 2 +
1, 3 = 1 + 2, ở dòng 4 ta có 4 = 1 + 3, 6 = 3 + 3, 4 = 3 + 1, …Khai triển (x + y)n thành tổng thì các hệ số của các hạng tử là các số trong dòng thứ n của bảng trên Ngời ta gọi bảng trên là tam giác Pascal, nó thờng đợc sử dụng khi
n không quá lớn Chẳng hạn, với n = 4 thì :
(a + b)4 = a4 + 4a3b + 6a2b2 + 4ab3 + b4
và với n = 5 thì :
(a + b)5 = a5 + 5a4b + 10a3b2 + 10a2b3 + 10ab4 + b5
II Các ví dụ
Ví dụ 1 Đơn giản biểu thức sau :
A = (x + y + z)3 – (x + y – z)3 – (y + z – x)3 – (z + x – y)3
Trang 3Lời giải
A = [(x + y) + z]3 – [(x + y) – z]3 – [z – (x – y)]3 – [z + (x – y)]3 = [(x + y)3 + 3(x + y)2z + 3(x + y)z2 + z3] – [(x + y)3 – 3(x + y)2z + 3(x + y)z2 – z3] – [z3 – 3z2(x – y) + 3z(x – y)2 – (x – y)3] – [z3 + 3z2(x – y) + 3z(x – y)2 + (x – y)3] = 6(x + y)2z – 6z(x – y)2 = 24xyz
Ví dụ 2 Cho x + y = a, xy = b (a2 ≥ 4b) Tính giá trị của các biểu thức sau : a) x2 + y2 ; b) x3 + y3 ; c) x4 + y4 ; d) x5 + y5
Lời giải a) x2 + y2 = (x + y)2 – 2xy = a2 – 2b
b) x3 + y3 = (x + y)3 – 3xy(x + y) = a3 – 3ab
c) x4 + y4 = (x2 + y2)2 – 2x2y2 = (a2 – 2b)2 – 2b2 = a4 – 4a2b + 2b2
d) (x2 + y2)(x3 + y3) = x5 + x2y3 + x3y2 + y5 = (x5 + y5) + x2y2(x + y)
Hay : (a2 – 2b)(a3 – 3ab) = (x5 + y5) + ab2 x5 + y5 = a5 – 5a3b + 5ab2
Chú ý : a 6 + b 6 = (a 2 ) 3 + (b 2 ) 3 = (a 3 ) 2 + (b 3 ) 2
a 7 + b 7 = (a 3 + b 3 )(a 4 + b 4 ) – a 3 b 3 (a + b)
= (a 2 + b 2 )(a 5 + b 5 ) – a 2 b 2 (a 3 + b 3 )
Ví dụ 3 Chứng minh các hằng đẳng thức :
a) a3 + b3 + c3 – 3abc = (a + b + c)(a2 + b2 + c2 – ab – bc – ca) ;
b) (a + b + c)3 – a3 – b3 – c3 = 3(a + b)(b + c)(c + a)
Lời giải a) a3 + b3 + c3 – 3abc = (a + b)3 + c3 – 3abc – 3a2b – 3ab2
= (a + b + c)[(a + b)2 – (a + b)c + c2] – 3ab(a + b + c)
= (a + b + c) [(a + b)2 – (a + b)c + c2 – 3ab]
= (a + b + c)(a2 + b2 + c2 – ab – bc – ca)
b) (a + b + c)3 – a3 – b3 – c3 = [(a + b + c)3 – a3] – (b3 + c3)
= (b + c)[(a + b + c)2 + (a + b + c)a + a2] – (b + c)(b2 – bc + c2)
= (b + c)(3a2 + 3ab + 3bc + 3ca) = 3(b + c)[a(a + b) + c(a + b)]
= 3(a + b)(b + c)(c + a)
Ví dụ 4 Cho x + y + z = 0.
Chứng minh rằng : 2(x5 + y5 + z5) = 5xyz(x2 + y2 + z2)
Lời giải Vì x + y + z = 0 nên x + y = –z (x + y)3 = –z3
Hay x3 + y3 + 3xy(x + y) = –z3 3xyz = x3 + y3 + z3
Do đó : 3xyz(x2 + y2 + z2) = (x3 + y3 + z3)(x2 + y2 + z2)
= x5 + y5 + z5 + x3(y2 + z2) + y3(z2 + x2) + z3(x2 + y2)
Mà x2 + y2 = (x + y)2 – 2xy = z2 – 2xy (vì x + y = –z) Tơng tự :
y2 + z2 = x2 – 2yz ; z2 + x2 = y2 – 2zx
Vì vậy : 3xyz(x2 + y2 + z2) = x5 + y5 + z5 + x3(x2 – 2yz) + y3(y2 – 2zx) +
z3(z3 – 2xy) = 2(x5 + y5 + z5) – 2xyz(x2 + y2 + z2)
Suy ra : 2(x5 + y5 + z5) = 5xyz(x2 + y2 + z2) (đpcm)
Bài tập:
1 Cho a + b + c = 0 và a2 + b2 + c2 = 14
Tính giá trị của biểu thức : A = a4 + b4 + c4
2 Cho x + y + z = 0 và xy + yz + zx = 0 Tính giá trị của biểu thức :
B = (x – 1)2007 + y2008 + (z + 1)2009
3 Cho a2 – b2 = 4c2 Chứng minh rằng : (5a – 3b + 8c)(5a – 3b – 8c) = (3a – 5b)2
4 Chứng minh rằng nếu:
5 (x – y)2 + (y – z)2 + (z – x)2 = (x + y – 2z)2 + (y + z – 2x)2 + (z + x – 2y)2
thì x = y = z
Trang 46 a) Chứng minh rằng nếu (a2 + b2)(x2 + y2) = (ax + by)2 và x, y khác 0 thì
a b
x=y
b) Chứng minh rằng nếu (a2 + b2 + c2)(x2 + y2 + z2) = (ax + by + cz)2
và x, y, z khác 0 thì
x= =y z
7 Cho x + y + z = 0 Chứng minh rằng :
a) 5(x3 + y3 + z3)(x2 + y2 + z2) = 6(x5 + y5 + z5) ;
b) x7 + y7 + z7 = 7xyz(x2y2 + y2z2 + z2x2) ;
c) 10(x7 + y7 + z7) = 7(x2 + y2 + z2)(x5 + y5 + z5)
8 Chứng minh các hằng đằng thức sau :
a) (a + b + c)2 + a2 + b2 + c2 = (a + b)2 + (b + c)2 + (c + a)2 ;
b) x4 + y4 + (x + y)4 = 2(x2 + xy + y2)2
9 Cho các số a, b, c, d thỏa mãn a2 + b2 + (a + b)2 = c2 + d2 + (c + d)2 Chứng minh rằng : a4 + b4 + (a + b)4 = c4 + d4 + (c + d)4
10 Cho a2 + b2 + c2 = a3 + b3 + c3 = 1
Tính giá trị của biểu thức : C = a2 + b9 + c1945
11 Hai số a, b lần lợt thỏa mãn các hệ thức sau :
a3 – 3a2 + 5a – 17 = 0 và b3 – 3b2 + 5b + 11 = 0 Hãy tính : D = a + b
12 Cho a3 – 3ab2 = 19 và b3 – 3a2b = 98 Hãy tính : E = a2 + b2
13 Cho x + y = a + b và x2 + y2 = a2 + b2 Tính giá trị của các biểu thức sau : a) x3 + y3 ; b) x4 + y4 ; c) x5 + y5 ; d) x6 + y6 ;
e) x7 + y7 ; f) x8 + y8 ; g) x2008 + y2008
3 Chuyên đề: Phân tích đa thức thành nhân tử
I- Phơng pháp tách một hạng tử thành nhiều hạng tử khác:
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Trang 53 2 3
1, 5 8 4 2, 2 3
3, 5 8 4 4, 7 6
5, 9 6 16 6, 4 13 9 18
7, 4 8 8 8, 6 6 1
9, 6 486 81 10, 7 6
11, 3 2 12, 5 3 9
13, 8 17 10 14, 3 6 4
15, 2 4 16, 2
17, 4 18, 3 3 2
19, 9 26 24 20, 2 3 3 1
(Đa thức đã cho có nhiệm nguyên hoặc nghiệm hữu tỉ)
II- Phơng pháp thêm và bớt cùng một hạng tử
1) Dạng 1: Thêm bớt cùng một hạng tử làm xuất hiện hằng đẳng thức hiệu của hai bình phơng: A 2 – B 2 = (A – B)(A + B)
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Trang 6 2
1, (1 ) 4 (1 ) 2, 8 36
3, 4 4, 64
5, 64 1 6, 81 4
7, 4 81 8, 64
9, 4 10,
2) Dạng 2: Thêm bớt cùng một hạng tử làm xuất hiện thừa số chung Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
III- Phơng pháp đổi biến
Bài 1:Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
4
1, ( 4)( 6)( 10) 128 2, ( 1)( 2)( 3)( 4) 24
3, ( 4 8) 3 ( 4 8) 2 4, ( ) 4 4 12
5, 2 2 2 15 6, ( )( 2 )( 3 )( 4 )
7, 6 11
3 8, ( ) 3( ) 2
9, 2 3 3 10 10, ( 2 ) 9 18 20
11, 4 4 2 4 35 12, ( 2)( 4)( 6)( 8) 16
Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Trang 74 3 2
IV- Phơng pháp xét giá trị riêng
Phơng pháp: Trớc hết ta xác định dạng các thừa số chứa biến của đa thức, rồi gán cho các biến các giá trị cụ thể để xác định thừa số còn lại
Ví dụ: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Giải
a, Giả sử thay x bởi y thì P = y y z2( ) y z y2( ) 0
Nh vậy P chứa thừa số x – y
Ta lại thấy nếu thay x bởi y, thay y bởi z, thay z bởi x thì P không đổi(ta nói đa thức P có thể hoán vị vòng quanh bởi các biến x, y, z) Do đó nếu P đã chúa thùa số x – y thì cũng chúa thừa số y – z, z – x Vậy P phải có dạng
P = k(x – y)(y – z)(z – x).Ta thấy k phải là hằng số(không chúa biến) vì P
có bậc 3 đối với tập hợp các biến x, y, z còn tích (x – y)(y – z)(z – x) cũng
có bậc ba đối với tập hợp các biến x, y, z Vì đẳng thức
( x y z ) y z x z x y ( ) ( ) k x y y z z x ( )( )( )
đúng với mọi x, y, z nên ta gán cho các biến x, y, z các giá trị riêng, chẳng hạn
x = 2, y = 1, z = 0
ta đợc k = -1
Vậy P =- (x – y)(y – z)(z – x) = (x – y)(y – z)(x - z)
Các bài toán Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
M a b c a b c a b c a b c a b c b c a c a b
Na m a b m b c m c abc, với 2m = a+ b + c
B i 2: à Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
2 2
a A a b c ab bc ca abc
b B a a b b a b
c C ab a b bc b c ac a c
e E a c b b a c c b a abc abc
f f a b c b c a c a b
g G a b a b
b c b c a c c a
h H a b c b c a c a b
Trang 8V-Phong pháp hệ số bất định
B i 1: à Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
4
Bài tập:
Ví dụ Phân tích biểu thức sau thành nhân tử :
A = x3 – 3(a2 + b2)x + 2(a3 + b3)
Lời giải Đặt S = a + b và P = ab, thì a2 + b2 = S2- 2P; a3 + b3 = S3- 3SP Vì vậy :
A = x3 – 3(S2- 2P)x + 2( 3
S - 3SP) =
(x - S )- (3S x- 3S )+(6Px- 6SP)
= (x- S)(x2 +Sx+S )2 - 3S (x2 - S)+6P(x- S)
= (x- S)(x2 +Sx- 2S2+6P)
= (x – a – b)[x2 + (a + b)x – 2(a + b)2 + 6ab]
= (x – a – b)[x2 + (a + b)x – 2(a2
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) x3 + 4x2 – 29x + 24 ;
b) x4 + 6x3 + 7x2 – 6x + 1 ;
c) (x2 – x + 2)2 + (x – 2)2 ;
d) 6x5 + 15x4 + 20x3 + 15x2 + 6x + 1 ;
e) x6 + 3x5 + 4x4 + 4x3 + 4x2 + 3x + 1
f) x8 + x4 + 1;
g) x10 + x5 + 1 ;
h) x12 + 1 ;
i) (x + y + z)3 – x3 – y3 – z3 ;
k) (x + y + z)5 – x5 – y5 – z5
4 Chuyên đề : Xác định đa thức
* Định lí Beout (BêZu) và ứng dụng:
1) Định lí BêZu:
D trong phép chia đa thức f(x) cho nhị thức x - a bằng f(a) (giá trị của f(x) tại x = a): f (x)=(x − a)q(x )+f (a)
(Beout, 1730 - 1783, nhà toán học Pháp)
Hệ quả: Nếu a là nghiệm của đa thừc f(x) thì f(x) chia hết cho x - a
áp dụng: Định lí BêZu có thể dùng để phân tích một đa thức thành nhân tử Thực hiện nh sau:
Bớc 1: Chọn một giá trị x = a nào đó và thử xem x = a có phải là nghiệm của f(x) không
Bớc 2: Nếu f(a) = 0, theo định lí BêZu ta có: f (x)=(x − a) p(x )
Để tìm p(x) thực hiện phép chia f(x) cho x - a
Bớc 3: Tiếp tục phân tích p(x) thành nhân tử nếu còn phân tích đợc Sau
đó viết kết quả cuối cùng cho hợp lí
Trang 9Dạng 1: Tìm đa thức thơng bằng phơng pháp đồng nhất hệ số(phơng pháp hệ
số bất định), phơng pháp giá trị riêng , thực hiện phép chia đa thức
*Phơng pháp1: Ta dựa vào mệnh đề sau đây :
Nếu hai đa thức P(x) và Q(x) bằng nhau: P(x) = Q(x) thì các hạng tử cùng bậc
ở hai đa thức phải có hệ số phải có hệ số bằng nhau
Ví dụ: P(x)=ax2 +2 bx −3 ; Q(x)=x2− 4 x − p
Nếu P(x) = Q(x) thì ta có:
a = 1(hệ số của lũy thừa 2)
2b = - 4 (hệ số của lũy thừa bậc 1)
- 3 = - p (hệ số hạng tử bậc không hay hạng tử tự do)
*Phơng pháp2: Cho hai đa thức P(x) và Q(x) thỏa mãn deg P(x) > deg Q(x) Gọi thơng và d trong phép chia P(x) cho Q(x) lần lợt là M(x) và N(x)
Khi đó ta có: P(x)=Q(x) M (x )+ N (x) (Trong đó: deg N(x) < deg Q(x)) (I) Vì đẳng thức (I) đúng với mọi x nên ta cho x lấy một giá trị bất kì : x=α
( α là hằng số) Sau đó ta đi giải phơng trình hoặc hệ phơng trình để tìm các
hệ số của các hạng tử trong các đa thức ( Đa thức thơng, đa thức chia, đa thức
bị chia, số d)
Ví dụ: Bài 1(Phần bài tập áp dụng)
Gọi thơng của phép chia A(x) cho x + 1 là Q(x), ta có:
a2x3+3 ax2−6 x − 2 a=(x+1).Q(x )
Vỡ đẳng thức đỳng với mọi x nờn cho x = -1 ta dược:
a=− 2 a=3
−a2+3 a+6 −2 a=0 ⇒− a2
+a+6=0 ⇒¿
Với a = -2 thỡ A=4 x3− 6 x2−6 x +4 , Q(x)=4 x2− 10 x +4
Với a = 3 thỡ A=9 x3+9 x2− 6 x − 6 ,Q(x )=9 x2− 6
*Phơng pháp 3:Thực hiện phép chia đa thức (nh SGK)
Bài tập áp dụng
B i 1: à Cho đa thức A x( ) a x2 3 3ax2 6x 2 (a a Q ) Xác định a sao cho A(x) chia hết cho x + 1
Bài 2: Phân tích đa thức P x( ) x4 x3 2x 4 thành nhân tử, biết rằng một nhân tử có dạng: x2dx 2
Bài 3: Với giá trị nào của a và b thì đa thức : x3
+ ax 2 +2 x+b chia hết cho đa thức: x2+x +1 Hãy giải bài toán trên bằng nhiều cách khác nhau
Bài 4: Xác định giá trị k để đa thức: f (x)=x4− 9 x3 +21 x 2
+x +k chia hết cho
đa thức: g(x)=x2− x −2
Bài 5: Tỡm tất cả cỏc số tự nhiờn k để cho đa thức: f (k )=k3+2 k2+15 chia hết cho nhị thức: g(k )=k +3
Bài 6: Với giỏ trị nào của a và b thỡ đa thức: f (x)=x4−3 x3 +3 x 2
+ax+b chia hết cho đa thức: g(x)=x2−3 x +4
Bài 7: a) Xỏc định cỏc giỏ trị của a, b và c để đa thức: P(x)=x4+ax2+bx +c
Chia hết cho x − 3¿3
b) Xỏc định cỏc giỏ trị của a, b để đa thức: Q(x)=6 x4− 7 x3
+ ax 2 +3 x +2
chia hết cho đa thức M (x)=x2− x +b
Trang 10c) Xác định a, b để P(x)=x3 +5 x 2− 8 x+a chia hết cho M (x)=x2
+x +b
x3− ax2+bx − c=(x −a)(x −b)(x −c ) Bài 8: Hãy xác định các số a, b, c để có
đẳng thức:
(Để học tốt Đại số 8)
Bài 9: Xác định hằng số a sao cho:
a) 10 x2−7 x +a chia hết cho 2 x −3
b) 2 x2+ax +1 chia cho x − 3 dư 4
c) ax 5
+5 x4− 9 chia hết cho x −1
Bài 10: Xác định các hằng số a và b sao cho:
a) x4 +ax 2
+b chia hết cho x2− x +1 b) ax3+ bx2+5 x −50 chia hết cho x2+3 x +10
c) ax 4
+ bx 2 +1 chia hết cho x −1¿2
d) x4 +4 chia hết cho x2 +ax+b
Bài 11: Tìm các hăng số a và b sao cho x3
+ax+b chia cho x+1 thì dư 7, chia cho x − 3 thì dư -5
Bài 12: Tìm các hằng số a, b, c sao cho ax3+ bx2+c chia hết cho x+2 , chia cho x2−1 thì dư x+5
(Một số vấn đề phát triển Đại số 8)
+x3− x2 +ax +b và Q(x)=x2
+x −2 Xác định
a, b để P(x) chia hết cho Q(x)
thức Q(x)= x −1¿2
¿
định a và b để P(x) chia hết cho Q(x)
(23 chuyên đề toán sơ cấp)
Dạng 2: Phương pháp nội suy NiuTơn
Phương pháp:
Để tìm đa thức P(x) bậc không quá n khi biết giá trị của đa thức tại n +
1 điểm C1, C2, C3, ⋯,C n +1 ta có thể biểu diễn P(x) dưới dạng:
P(x)=b0 +b1 (x −C1 )+b2 (x −C1 )(x −C2 )+⋯+b n(x −C1 )(x −C2 )⋯(x−C n)
Bằng cách thay thế x lần lượt bằng các giá trị C1, C2, C3, ⋯,C n +1 vào biểu thức P(x) ta lần lượt tính được các hệ số b0, b1, b2, ⋯,b n .
Bµi tËp ¸p dông
Bài 1: Tìm đa thức bậc hai P(x), biết: P(0)=25 , P(1)=7 , P(2)=− 9
Giải
Đặt P(x)=b0+b1x +b2x (x −1) (1)
Thay x lần lượy bằng 0; 1; 2 vào (1) ta được:
b0=25
7=25+b1⇔b1=−18
−9=25 −18 2+b2 2 1⇔b2=1
Vậy, đa thức cần tìm có dạng: