Than hoạt tính Câu 29: Cho các phát biểu sau: a Độ dinh dưỡng của phân l©n được tính bằng phần trăm khối lượng của P2O5 b Phân lân cung cấp nguyên tố canxi cho cây c Thành phần chính của[r]
Trang 1đề kiểm tra hoá học
Cõu 1: Cho từ từ 120 ml dung dịch HCl 1M vào 200 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,1M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được V lit CO2 (ở đktc) Giỏ trị của V:
Cõu 2: Dẫn 3,36 lớt CO2 (đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 dư, lượng kết tủa thu được sau phản ứng là:
Cõu 3:Vì sao khụng dựng chai lọ bằng thuỷ tinh đựng dung dịch HF :
C HF cú phản ứng đặc trưng với SiO2 là thành phần chớnh của thuỷ tinh D HF phõn huỷ ra F2 cú tớnh oxi hoỏ rất mạnh
Cõu 4: Cho cỏc phỏt biểu sau:
(1) Cỏc chất hữu cơ thường dễ chỏy
(2) Trong phõn tử hợp chất hữu cơ, cacbon và oxi đều cú húa trị 2
(3) Liờn kết cộng húa trị là liờn kết chủ yếu trong hợp chất hữu cơ
(4) Cỏc hợp chất hữu cơ thường cú nhiệt độ núng chảy và nhiệt độ sụi cao
Những phỏt biểu đỳng là:
Cõu 5: Dung dịch Y cú [OH-] = 9,2.10-4 M Mụi trường của dung dịch X ?
A kiềm B trung tớnh C khụng xỏc định được D axit
Cõu 6: Nhúm cỏc muối nào khi nhiệt phõn cho ra oxit kim loại, khớ NO2 và khớ O2 ?
A Cu(NO3)2, Zn(NO3)2 B AgNO3, Hg(NO3)2 C AgNO3, Zn(NO3)2 D NaNO3, Cu(NO3)2
Cõu 7: Dung dịch nào dưới đõy cú pH>7 ?
Cõu 8: Cho cỏc chất sau: CH3-CH2-COOH (1), C3H7-OH (2), CH2=CH2 (3) CH4 (4), CH3-CH3 (5), Cặp chất nào là đồng đẳng của nhau ?
Cõu 9: Axit nitric HNO3 phản ứng được với nhúm cỏc chất nào dưới đõy ?
Cõu 10: Cú thể dựng chất nào dưới đõy để làm khụ khớ cacbonic ?
Cõu 11: Dóy nào dưới đõy chỉ gồm cỏc chất hữu cơ ?
A CH3OH, CO, C3H4 B C4H9Cl, C3H7N, C6H6
C NH4HCO3, Al4C3, C6H12O6 D CH4, CO2, C4H11N
Cõu 12: Phương trỡnh điện ly nào dưới đõy viết đỳng ?
A Ba(OH)2 Ba2+ + OH
2-B HF H+ + F
NH4 + NO3
-Cõu 13: Dẫn 3,136 lit CO2 (đktc) vào 600 ml dung dịch KOH 0,5M Dung dịch sau phản ứng chứa muối nào ?
A KHCO3 và K2CO3 B KHCO3 C K2CO3 và KOH dư D K2CO3
Cõu 14: Ở nhiệt độ thường nitơ tương đối trơ về mặt húa học vỡ :
A Nitơ là chất khớ khụng màu, khụng duy trỡ sự hụ hấp B Nitơ cú độ õm điện lớn nhất trong nhúm VA
C Trong phõn tử nitơ cú liờn kết 3 bền vững D Nitơ vừa cú tớnh khử vừa cú tớnh oxi húa
Cõu 15: Cho dung dịch chứa 4,9 gam H3PO4 vào 350 ml dung dịch NaOH 0,5M Dung dịch sau phản ứng chứa cỏc chất tan nào ?
A Na2HPO4 và Na3PO4 B NaH2PO4 và H3PO4 C Na3PO4 và NaOH dư D NaH2PO4 và Na2HPO4
Cõu 16: Dung dịch axit CH3COOH 0,01M cú độ điện li là 2,6% pH của dung dịch cú giỏ trị bằng
Cõu 17: Cú 4 lọ đựng cỏc dung dịch riờng biệt mất nhón: KNO3, (NH4)2SO4, CuCl2, NH4NO3 Cú thể dựng dung dịch nào dưới đõy làm thuốc thử để phõn biệt cỏc dung dịch trờn ?
Cõu 18: Số oxi húa của C trong cỏc chất CaCO3, Al4C3,,NaHCO3 ,CO ,MgCO3 lần lượt là:
A +2, +4, +3 , +4 , +5 B +4 , -4 , +4 , +2 , +4 C -2, +2, +4, -4 , +4 D +4, -4, -4, +2 ,+4
Cõu 20: Dóy nào dưới đõy chỉ gồm cỏc chất điện ly mạnh ?
A H3PO4, HCl, C2H5OH B CH3COOH, H2O, H2SO3 C H2SO4, HCl, Fe(NO3)3 D HF, Na2SO4, Ba(OH)2
Cõu 21: Đốt chỏy hoàn toàn 1,48 gam chất hữu cơ X (chứa C, H, O) thu được 1,344 lit CO2 (đktc) và 1,08 gam nước Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 37 Cụng thức phõn tử nào dưới đõy ứng với chất X ?
Cõu 22: Đốt chỏy hoàn toàn 6,9 gam chất hữu cơ X (chứa C, H, O) thu được 6,72 lit CO2 (đktc) và 8,1 gam nước Tỉ khối hơi của X so với không khíbằng 1,586 Cụng thức phõn tử nào dưới đõy ứng với chất X ?
Cõu 23: Chất nào dưới đõy là hiđroxit lưỡng tớnh ?
Cõu 24: Phản ứng nào dưới đõy khụng xảy ra ?
A MgCl2 + AgNO3 B CuSO4 + NH4Cl C Ba(NO3)2 + K2CO3 D Sn(OH)2 + NaOH
Cõu 25: Trong cụng nghiệp, điều chế HNO3 từ NH3 theo sơ đồ sau: NH3 X Y HNO3 Chất X và Y lần lượt là:
Trang 2Câu 26: Hòa tan 3,2 gam Cu trong 300 ml dung dịch hỗn hợp KNO3 0,5M và H2SO4 2M Thể tích khí NO (sản phẩm khử duy nhất) thu được sau phản ứng bằng bao nhiêu ?
Câu 27: Số công thức cấu tạo cïngcông thức phân tử C5H12 là
Câu 28: Chất M có khả năng hấp phụ mạnh, được dùng nhiều trong mặt nạ phòng độc Chất M là chất nào dưới đây?
Câu 29: Cho các phát biểu sau: a) Độ dinh dưỡng của phân l©n được tính bằng phần trăm khối lượng của P2O5
b) Phân lân cung cấp nguyên tố canxi cho cây c) Thành phần chính của supephotphat đơn là Ca(H2PO4)2 và CaSO4
d) Phân đạm ure có công thức hóa học (NH2)2CO3
e) Các loại phân đạm thường khó tan trong nước
Số phát biểu sai là:
Câu 30: Dung dịch X chứa các ion sau: Ca2+ 0,05 mol; Fe3+ 0,1 mol; Cl- 0,2 mol và SO42- x mol Cô cạn dung dịch X được bao nhiêu gam muối khan ?