1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dề KT chương 1

3 483 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra 1 tiết môn vật lý lớp 10 cb
Trường học Trường THPT BC Nguyễn Du
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Kiểm tra
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 643,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mức độ tăng hay giảm của vận tốc dài B.. Mức độ tăng hay giảm của vận tốc góc C.. Sự biến thiên về hướng của vec tơ vận tốc D.. Sự nhanh hay chậm của chuyển động Câu 16 Trong các đồ thị

Trang 1

Trường THPT BC Nguyễn Du

Lớp: THỜI GIAN: 45 PHÚT

ĐỀ 001

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 Đ)

Câu 1) Tốc độ góc của trái đất:

A) 7,27.10 -5rad/s; B) 7,27.10-4 rad/s

C) 5,42 10-5 rad/s; D) 6,20.10-6rad/s

Câu 2) 1 ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 10

s, vận tốc của ôtô tăng từ 4m/s đến 6m/s Quãng đường

s mà ôtô đi được trong thời gian này:

A) 500m; B) 25m; C) 50m; D) 100m

Câu 3) Khi vật chuyển động, vectơ vận tốc của vật cho

biết:

A) Phương chuyển động; B) Tốc độ nhanh hay chậm

C) Chiều chuyển động ; D) Cả 3 yếu tố trên

Câu 4) phương trình chuyển động của chất điểm x=

250-10t (km,h); toạ độsau 2h:

A) -230km; B) 20km; C) -20km; D) 230km

Câu 5) Một chiếc xe khởi hành từ Hà Nội lúc 12h, lúc

16h xe đi đến Tuyên Quang Thời điểm xe bắt đầu đi

và thời gian xe đi là:

A) 12h và 4h; B) 4h và 12h

C) 12h và 12h; D) 12h và 16h

Câu 6) một chiếc xe đạp chạy với vận tốc 40km/h

trên 1 vòng đua có bán kính 100m Độ lớn gia tốc

hướng tâm

A 0.11m/s2; B 0.4m/s2; C 1.23m/s2 ; D 16m/s2

Câu 7) Gọi  là góc quét ứng với cung s trong thời

gian t Thì tốc độ góc của chuyển động tròn đều là:

s

; C)

R

Câu 8) Trong chuyển động thẳng biến đổi, vectơ

vận tốc và vec tơ gia tốc:

A) Luôn trùng nhau; B) Luôn cùng hướng

C) Luôn vuông góc với nhau; D) Luôn cùng phương

Câu 9) Khi vật rơi tự do thì

A.Có gia tốc bằng 0

B Vật chuyển động thẳng đều

C Vật chuyển động đều

D.Vận tốc của vật tăng dần đều theo thời gian

Câu 10) Các phương trình sau, phương trình nào biểu

diễn chuyển động chuyển động thẳng nhanh dần đều:

A) v= -12 + t B) x= -5 + 3t

C) x= 20 + 8t + t2 D) x= 10 – 4t

Câu 15: Trong chuyển động tròn đều, gia tốc hướng

tâm đặc trưng cho:

A Mức độ tăng hay giảm của vận tốc dài

B Mức độ tăng hay giảm của vận tốc góc

C Sự biến thiên về hướng của vec tơ vận tốc

D Sự nhanh hay chậm của chuyển động

Câu 16) Trong các đồ thị sau, đồ thị nào biểu diễn chuyển

động thẳng đều?

Câu 17) Gọi a là độ lớn của gia tốc, vt và v0 lần lượt là vận tốc tức thời tại các thời điểm t và t0 Công thức của a là:

A) vt = v0 + a.t; B) a=

0

0

t t

v

v t

C) a=

0

0

t t

v

v t

; D) vt = v0 + a(t + t0)

Câu 18: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược

chiều dòng nứơc với vận tốc 6,5km/h đối với dòng nước Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5km/h Vận tốc của thuyền với bờ:

A) 5km/h; B) 8km/h; C) 6,7km/h; D) 4km/h

Câu 19 Chuyển động nào sau đây là chuyển động tròn

đều?

A Chuyển động của một con lắc đồng hồ

B Chuyển động quay của bánh xe ôtô khi vừa mới khởi

hành

C Chuyển động của một mắt xích xe đạp

Trang 2

A)  = R v và aht = R v2; B)  = R v và aht = R2

C) v = R và aht = R 2; D) v = R và aht = R2

Câu 12: Từ độ cao h, người ta búng viên bi cho viên bi

chuyển động theo phương thẳng đứng với vận tốc đầu

là 1,5m/s; sau 2s viên bi chạm đất Bỏ qua sức cản

không khí, g= 10m/s2 Thì h bằng:

A) 21,5m ; B) 3m ; C) 41,5m ; D) 23m

Câu 13) Nếu lấy gia tốc rơi tự do g = 10m/s2 thì tốc độ

trung bình của 1 vật trong chuyển động rơi rự do từ độ

cao 20m xuống tới đất là:

A) 15m/s ; B) 8m/s ; C) 10m/s ; D) 1m/s

Câu 14) Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45m xuống

Cho g=10m/s2 .Thời gian vật rơi tới mặt đất là:

A) 2.1s ; B) 3s ; C) 4.5s ; D) 9s

Câu 20 : phương trình nào sau đây là phương trình

chuyển động của vật chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc ban đầu và điểm xuất phát trùng với vật mốc?

A x = x0 + v0 t -

2

2

at (x0, v0, a trái dấu)

B x = v0 t +

2

2

at (v0, a trái dấu)

C x= x0 + v0 t +

2

2

at (x0, v0, a trái dấu)

D x = v0 t -

2

2

at (v0, a trái dấu)

PHẦN 2: TỰ LUẬN (5Đ)

Hai ôtô xuất phát cùng một lúc tại hai địa điểm A và B cách nhau 120km, chuyển động đều ngược chiều để gặp nhau với vận tốc lần lượt là 60km/h và 40km/h Coi đọan đường AB là thẳng.

a) Lập phương trình chuyển động của hai xe trên cùng một trục tọa độ (A là gốc; chiều AB là chiều dương)

b) Tìm vị trí thời điểm hai xe gặp nhau

c) Vẽ đồ thị tọa độ – thời gian của hai xe trên cùng một hình vẽ từ đó nghiệm lại kết quả của câu b) /.

PHẦN TRẢ LỜI BÀI TẬP

PHẦN 1: BẢNG TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(5Đ)

A

B

C

D

PHẦN 2: TỰ LUẬN (5Đ)

Đồ thị tọa độ-thời gian của 2 xe:

Trang 3

Ngày đăng: 26/06/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

PHẦN 1: BẢNG TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(5Đ) - Dề KT chương 1
1 BẢNG TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(5Đ) (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w