1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 8 Danh tu

36 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Danh Từ
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Ngôn Ngữ Học
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 232,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần Phần trung tâm Phần sau - Khả năng kết hợp trước của số từ và lượng từ t2 t1 T1 T2 S1 S2 trong mô hình cấu tạo cụm danh từ : Các hoàng tử - Số từ chỉ số lượng Những kẻ thua trận giữ[r]

Trang 1

- Phân biệt được các loại danh từ, động từ.

- Viết hoa danh từ riêng đúng quy tắc

- Sử dụng danh từ- cụm danh từ, động từ- cụm động từ, tính từ- cụm tính từ, số từ, lượng

từ, chỉ từ để viết câu và vận dụng trong giao tiếp

* Lồng ghép BVMT, PCMT, quyền trẻ em.

* Giáo dục kĩ năng sống: Ra quyết định: lựa chọn cách sử dụng từ tiếng Việt đúng nghĩa

trong thực tiễn giao tiếp của bản thân Giao tiếp: trình bày suy nghĩ, ý tưởng; thảo luận và chia sẻ những ý kiến cá nhân về cách sử dụng từ

II BẢNG MÔ TẢ CÁC MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ THEO ĐỊNH HƯỚNG NĂNG LỰC:

HIỂU

VẬN DỤNG THẤP

- Xác định đúng danh từ- cụm danh từ, động từ- cụm động từ, tính từ- cụm tính từ, số từ, lượng từ, chỉ từ trong văn bản

Nhớ các loại động từ, danh từ; cách viết hoa danh từ riêng

Chỉ ra được ý nghĩa của phụ ngữ trước và phu ngữ sau trong các cụm từ

Phân biệt

số từ với danh từ chỉ đơn vị

Tạo lập được một số câu, đoạn văn danh từ- cụm danh từ, độngtừ- cụm động

từ, tính từ- cụm tính từ,

số từ, lượng

từ, chỉ từ theoyêu cầu

Lựa chọn sử dụng các từ, cụm từ để nâng cao hiệu quả diễn đạt trong nhữngtình huống thực tiễn hoặc giả thực tiễn.Đưa ra những nhận xét, đánh giá riêng của bản thân về việc

sử dụng từ trong những văn bản mới

III TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY:

Trang 2

1 Khái niệm chủ đề : Từ là đơn vị nhỏ nhất dùng để tạo câu.

2 Những bài tiêu biểu:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu nguyên nhân dẫn đến dùng từ không đúng nghĩa?Cho ví dụ?

? Nêu cách chữa? Tác hại của việc dùng từ không đúng nghĩa?

3 Bài mới:

Đưa ra một ví dụ: Vua sai ban cho làng ấy ba thúng gạo nếp với ba con trâuđực, ra lệnh phải nuôi làm sao cho ba con trâu ấy đẻ thành chín con, hẹn năm sau phảiđem nộp đủ Hãy xác định danh từ trong ví dụ trên Để xác định được danh từ thì chúng

ta phải tìm hiểu khái niệm và đặc điểm của nó Đây cũng chính là câu trả lời cho bài họchôm nay

thức Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh tìm hiểu khái niệm,

đặc điểm của danh từ:

Gv ghi ví dụ lên bảng phụ

Gọi hs đọc ví dụ

Ví dụ: Vua sai ban cho làng ấy ba thúng gạo nếp với ba con

trâu đực, ra lệnh phải nuôi làm sao cho ba con trâu ấy đẻ

I Bài học:

1 Đặc điểm của danh từ :

a Ví dụ:

- con trâu -> chỉ vật

- cô gái -> chỉ người

Trang 3

thành chín con.

? Gọi học sinh xác định danh từ trọng tâm trong ví dụ trên?

- Ba con trâu ấy

? Trong cụm danh từ “ba con trâu ấy” xung quanh có

những từ nào?

- Có từ ba là từ chỉ số lượng đứng trước và từ ấy là chỉ từ

đứng sau

? Tìm thêm các danh từ khác trong câu đã dẫn?

- Vua, làng, thúng, gạo nếp, con trâu, con

? Em có thể đặt câu với các danh từ vừa tìm được?

- Vua Hùng chọn người nối ngôi.

- Chức vụ điển hình trong câu của danh từ là chủ ngữ

- Nhưng có khi chức vụ của danh từ làm vị ngữ

? Nghĩa của các danh từ in đậm trong câu hỏi trên có gì

khác với các danh từ đứng sau?

- Nhận xét : con, viên, thúng, tạ là những danh từ chỉ đơn

vị để tính đến sự vật

- trâu, quan, gạo, thóc… là những danh từ chỉ người và

vật

? Thử thay thế các danh từ in đậm nói trên bằng những từ

khác rồi rút ra nhận xét trường hợp nào đơn vị tính đến, đo

lường thay đổi?

? Trường hợp nào không thay đổi, vì sao?

- Thúng  rá (thay đổi)

- Tạ  cân (thay đổi)

- Con  chú (không thay đổi)

- Viên  ông (không thay đổi)

- Con, viên : là danh từ chỉ đơn vị tự nhiên

- Thúng, rá : là danh từ chỉ đơn vị quy ước

Cho HS thảo luận

- nắng, mưa -> hiệntượng

- gia đình -> kháiniệm

=> Danh từ là những

từ chỉ người, vật,hiện tượng, kháiniệm

- Ba con trâu ấy-> Danh từ có thể kếthợp với từ chỉ sốlượng ở phía trước,các từ này, ấy, đó,…

và một số từ khác ởphía sau để tạo thànhcụm danh từ

- Ba con trâu ấy/ rấtkhỏe

CNVN

- Tôi/ là học sinh.

CN VN

=> Chức vụ điểnhình là chủ ngữ, cònkhi làm vị ngữ có từ

là đứng trước.

b Ghi nhớ : SGK/86

2 Các lọai danh từ:

a Ví dụ: SGK/ 86

Ví dụ : Ba con trâu Một viên

=> Danh từ chỉ sựvật

Trang 4

? Vì sao có thể nói “Nhà có ba thúng thóc rất đầy, nhưng

không thể nói nhà có sáu tạ thóc rất nặng”?

Hs trao đổi thảo luận

Đại diện nhóm trình bày – nhóm khác nhận xét bổ sung

Gv nhận xét chốt ý

Có thể nói: Ba thúng gạo rất đầy vì danh từ thúng chỉ số

lượng ước phỏng, không chính xác ( to, nhỏ, chứa đầy,

vơi ) nên có thể thêm các từ bổ sung về lượng

Không thể nói: Sáu tạ thóc cân rất nặng vì các từ sáu, tạ là

những từ chỉ số lượng chính xác, cụ thể rồi, nếu thêm các từ

nặng hay nhẹ đều thừa.

? Liệt kê một số danh từ chỉ sự vật mà em biết Đặt câu với

một trong các danh từ ấy

Bài tập 2/87

? Liệt kê các loại từ ?

a Chuyên đứng trước danh từ chỉ người : ngài, viên, người,

chú, anh…

b Chuyên đứng trước danh từ chỉ đồ vậ t: chiếc, quyển,

quả, pho, tờ,…

Hs đọc Bài tập 3

? Liệt kê các danh từ

a Chỉ đơn vị quy ước chính xác: tạ, tấn, ki-lô-mét.

b Chỉ đơn vị quy ước ước chừng: bó, vốc, hũ, bầy, gang,

=> Danh từ chỉ đơnvị

- con, viên : DT chỉđơn vị tự nhiên

- thúng, tạ : DT chỉđơn vị qui ước

+ thúng : ước chừng.+ tạ : chính xác

b Ghi nhớ ; SGK/87

II Luyện tập:

Bài tập 1/t87Một số danh từ chỉ

sự vật : lợn, gà,bàn,núi, cửa, dầu,mỡ…

- Ba quả núi rất cao

Bài tập 2/87Liệt kê các loại từ

a Chuyên đứngtrước danh từ chỉ

người: dì, cậu, cụ ,

thằng

b Chuyên đứngtrước danh từ chỉ đồ

Bài tập 5/t87 Lập danh sách các danh

từ chỉ đơn vị và danh

từ chỉ sự vật à trong

Trang 5

 dày đặt các hình vẽ)

HS lưu ý viết đúng các chữ : s, d và các vần uông, ương.

*Hướng dẫn bài tập 5 cho hs về nhà làm.

? Lập danh sách các danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ sự vật

trong đoạn chính tả trên?

2 Kiểm tra bài cũ:

? Danh từ là gì ? Nêu đặc điểm của danh từ ? Chức vụ ngữ pháp ?

? Tìm danh từ trong đọan thơ : ‘Nhân dân là bể

Văn nghệ là thuyềnThuyền xô sóng dậy Sóng đẩy thuyền lên’ (Tố Hữu)

3 Bài mới:

Ở tiết trước các em đã tìm hiểu về đặc điểm danh từ và các loại danh từ thườnggặp Tiết học hôm nay cô sẽ hướng dẫn cho các em biết thêm về danh từ chung và danh từriêng

Họat động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Hướng dẫn hs tìm hiểu danh từ

riêng và danh từ chung.

Gv treo bảng phụ

Hs đọc ví dụ

“Vua nhớ công ơn tráng sĩ, phong là Phù Đổng Thiên

Vương và lập đền thờ ngay ở làng Gióng, nay thuộc

xã Phù Đổng, huyện Gia Lâm, Hà Nội”

? Dựa vào những kiến thức đã học ở bậc tiểu học

Hãy điền các danh từ ở câu trên vào bảng phân loại?

- Phù Đổng Thiên Vương,Gia Lâm, Hà Nội -> là tênriêng của từng người, từngvật, từng địa phương

Trang 6

Quan sát bài tập, em hãy cho biết danh từ chung là

gì?

- Tên gọi một loại sự vật

? Thế nào là danh từ riêng?

- Tên riêng của từng người, từng vật, từng địa

phương

Họat động 2: Hướng dẫn cách viết hoa danh từ

riêng

? Qua ví dụ, em hãy nhận xét cách viết danh từ riêng?

- Tên người, tên địa lý cần viết hoa chữ cái đầu tiên

của mỗi tiếng

? Tìm danh từ riêng chỉ tên người, tên địa lý nước

ngoài, phiêm âm trực tiếp (không qua âm Hán Việt)

Chia nhóm ghi vào phiếu học tập

+ Tổ 1 : Viết tên các nhà khoa học nước ngoài

(Niu-tơn, Ac-xi-mét, Ma-ri-cu-ri,…)

+ Tổ 2 : Viết tên các nhà văn nước ngoài (Pus-kin,

Gor-ki, Vic-to Huy-go,…)

+ Tổ 3 : Viết tên thủ đô các nước (Pa-ri, To-ki-o,

Lon-don, Se-ul,…)

+ Tổ 4 : Viết tên các nước (Cam-pu-chia,

Ma-lay-xi-a, Bru-ney,…)

? Từ bài tập rút ra cách viết tên người, tên địa lý nước

ngoài (không qua âm Hán Việt)

- Viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi bộ phận tạo thành

tên riêng đó (nếu bộ phận gồm nhiều tiếng thì giữa

các tiếng cần có gạch nối)

GV cho một số danh từ riêng chỉ tên người, tên địa

lý nước ngoài phiên âm qua Hán Việt : Lý Bạch, Bắc

Kinh, Trung Quốc, Pháp, Hoa Kỳ, Thái Lan, Đỗ Phủ,

Lỗ Tấn,…

? Cho HS nhận xét cách viết

- Tên người, tên địa lý nước ngoài phiên âm Hán Việt

cần viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi tiếng

? Cho HS viết tên trường, tên các cơ quan và nhận xét

Hoạt động 3: Hướng dẫn luyện tập.

Bài tập 1 : Tìm danh từ chung và danh từ riêng.

Hs làm gv nhận xét cho điểm

Bài tập 2

a Chim, Mây, Nước và Hoa đều cho rằng tiếng hót

kỳ diệu của Họa Mi đã làm cho tất cả bừng tỉnh giấc.

2 Cách viết hoa danh từ riêng :

a Ví dụ :

- Nguyễn Thị Nguyên

- Đồng Nai

- Hoa Thịnh Đốn

=> Viết hoa chữ cái đầu tiên

của mỗi tiếng

- Oa- sinh- tơn

- Mac- xim Go- rơ- ki

=> Viết hoa chữ cái đầu tiêncủa mỗi bộ phận tạo thành tênriêng đó, nếu một bộ phậngồm nhiều tiếng thì giữa cáctiếng cần có gạch nối

- Trường Trung học cơ sởTrưng Vương

- Cộng hòa Xã hội chủ nghĩaViệt Nam

- Giải thưởng Bông sen vàng

=> Viết hoa chữ cái đầu củamỗi bộ phận tạo thành tênriêng đó

b Ghi nhớ ý 2 : SGK/ 109

II Luyện tập :

Bài tập 1/109 :

- Danh từ chung : Ngày,

miền, đất, nước, thần, nòi, rồng, con trai, tên

- Danh từ riêng : Lạc Việt,

Bắc Bộ, Long Nữ, Lạc LongQuân

Bài tập 3sgk/t110 Sửa lại

những tên riêng chưa viết hoa.

- Tiền Giang, Hậu Giang,Thành phố

- Đồng Tháp, Pháp, Khánh

Trang 7

b Nàng Út bẽn lẽn dâng lên vua mâm bánh nhỏ.

c … Khi ngựa thét ra lửa, lửa đã thiêu cháy một làng,

cho nên làng đó về sau gọi là làng Cháy.

? Các từ in đậm có phải là danh từ riêng không Vì

sao ?

Bài tập 3 : Đoạn thơ trên có một số danh từ riêng

quên viết hoa, em hãy viết các danh từ riêng ấy cho

đúng

Hòa, Phan Rang, Phan Thiết,Tây Nguyên, Công Tum, ĐắcLắc, Trung, Sông Hương,Bến Hải, Cửa Tùng, ViệtNam,

- Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

4 Củng cố :

- Học sinh nhắc lại nội dung bài học

5 Dặn dò:

- Về nhà học bài và làm bài tập còn lại

- Chuẩn bị tiết sau : Cụm danh từ

Tuần 8 ; Tiết 32 :

CỤM DANH TỪ

Trang 8

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

? Danh từ chung là gì ? Danh từ riêng là gì ?

? Cách viết hoa danh từ riêng ?

3 Bài mới:

kiến thức Hoạt động 1: Tìm hiểu cụm danh từ là gì?

Gv ghi bảng phụ ví dụ sau.

Ngày xưa, có hai vợ chồng ông lão đánh cá ở với nhau

trong một túp lều nát trên bờ biển.

? Em hãy xác định danh từ trong câu trên?

- Ngày, vợ chồng, túp lều nát

? Các từ ngữ được in đậm trong câu bổ sung ý nghĩa cho những

từ nào?

- Từ xưa bổ sung nghĩa cho từ “ ngày”

- Các từ : hai, ông lão bổ sung nghĩa cho từ “ vợ chồng”

- Một, nát trên bờ biển bổ sung nghĩa cho từ “ túp lều”

Gv: Các từ ngữ in đậm trong câu bổ nghĩa cho các danh từ

trung tâm Các tổ hợp từ đó gọi là cụm danh từ

Chú ý bài tập 2 trang 117.

? Hãy so sánh cách nói trên và rút ra nhận xét về nghĩa của

cụm danh từ với nghĩa các danh từ?

- Túp lều (danh từ)

- Một túp lều : cụm danh từ rõ về lượng

- Một túp lều nát : số lượng + tính chất

- Một túp lều nát trên bờ biển : số lượng + tính chất + địa điểm

? Qua phần phân tích em hãy rút ra nhận xét

- Nghĩa của cụm danh từ đầy đủ hơn nghĩa của một danh từ

? Vậy thế nào gọi là cụm danh từ?

Hs trả lời

Gv chốt ý ghi bảng

Họat động 2: Hướng dẫn tìm hiểu cấu tạo của cạm danh từ

GV kẻ mô hình trên bảng phụ và giải thích cho HS.

Phần phụ trước Phần trung tâm Phần phụ sau

ba thúng gạo nếp

làng ấychín con

- Ngày xưa

- Hai vợ chồng

ông lão đánh cá

=> Tổ hợp từ dodanh từ với một

số từ ngữ phụthuộc nó tạothành=> Danh từ

- Túp lều/ Một túp lều nát trên

bờ biển

=> nghĩa củacụm danh từ đầy

đủ hơn nhưngcấu tạo phức tạphơn danh từ

- Chức năng ngữpháp của cụmdanh từ trongcâu giống nhưdanh từ

2 Cấu tạo của cụm danh từ:

a Ví dụ: SGK/117

Cấu tạo đầy đủcủa cụm danh từgồm ba phần:

- Phần trước: bổsung cho danh từcác ý nghĩa về số

Trang 9

T1 : trung tâm chỉ đơn vị.

T2 : chỉ đối tượng

Phần trước t1 : phụ ngữ chỉ số lượng : mọi, các, từng, mỗi, hai,

ba,…

t2 : phụ ngữ chỉ toàn thể : tất cả, toàn bộ, toàn thể

Phần sau s1, s2 : nêu đặc điểm của sự vật mà danh từ biểu thị

hoặc xác định vị trí không gian, thời gian của sự vật

Ví dụ: Vua sai ban cho làng ba thúng gạo nếp với ba con trâu

đực, ra lệnh phải nuôi làm sao cho ba năm đẻ thành chín con,

hẹn năm sau phải đem nộp đủ, nếu không thì cả làng phải tội

? Tìm cụm danh từ trong đoạn văn

- Làng ấy, ba thúng gạo nếp, ba con trâu đực, ba con trâu ấy,

chón con, năm sau, cả làng

? Liệt kê các từ ngữ phụ thuộc đứng trước và đứng sau danh từ

trong các cụm danh từ trên?

- Đứng trước danh từ : cả, ba, chín

- Đứng sau : ấy, nếp, đực, sau

Gọi HS lên điền vào mô hình

? Trong các cụm danh từ vừa tìm được, theo em phần nào là

quan trọng nhất Vì sao?

- Danh từ trung tâm

Hoạt động 3: Hướng dẫn luyện tập.

Gv gọi hs đọc bài tập 1

Hs đọc bài tập

? Bài tập 1 yêu cầu chúng ta làm gì?

Hs: Tìm các cụm danh từ trong các câu sau

Hs làm bài tập – gv sửa sai cho điểm

Hs đọc bài tập 2

? Tìm các cụm danh từ và điền vào mô hình của cụm danh từ?

Phần phụ trước Phần trung tâm Phần phụ sau

chồng

thật xứngđáng

một lưỡi búa của cha để

lạimột con yêu tinh có nhiều

phép thuật

ở trên núi

Gọi HS lên bảng làm bài tập - các HS khác nhận xét bổ sung

Tương tự như vậy gv hướng dẫn bài tập 3 cho hs

Bài tập 3

Gọi HS đọc đoạn văn trong sách giáo khoa

Tìm phụ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống

(thường là số từ,lượng từ)

- Phần trungtâm: luôn làdanh từ

- Phần sau: nêulên đặc điểm của

sự vật mà danh

từ biểu thị hoặcxác định vị trícủa sự vật ấytrong không gianhay thời gian (cóthể là danh từ,động từ, tính từ,chỉ từ)

b Ghi nhớ;SGK/ 118

II Luyện tập:

Bài tập 1/ 118:

a Một ngườichồng thật xứngđáng

b.Một lưỡi búacủa cha để lại

c Một con yêutinh ở trên núi cónhiều phép thuật.Bài tập 2/118 :

3/118 :Tìm phụngữ thích hợpđiền vào chỗtrống

a (thanh sắt):

đó, vừa vớtđược,…

b (thanh sắt):

đó, ấy, nọ, vừarồi,…

c (thanh sắt): ấy,cũ,…

4 Củng cố :

? Thế nào là cụm danh từ ? Cho ví dụ ?

Trang 10

? Nêu cấu tạo của cụm danh từ ?

VD: trâu, làng

3 Vẽ mô hình cho cụm

danh từ trong câu 1

Phụ trước Trung tâm Phụ sau

Tạo tư thế cho học sinh học bài mới

Họat động 2 : Hình thành đặc điểm của động từ

a Khái niệm:Động từ là những

từ chỉ hành động,trạng thái của sự

Trang 11

a Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng ra những câu

đố oái oăm để hỏi mọi người

( Em bé thông minh)

b Trong trời đất, không có gì quý bằng hạt gạo Hãy lấy gạo làm

bánh mà lễ Tiên Vương

( Bánh chưng, bánh giầy)

c Biển vừa treo lên có người qua đường xem, cười bảo:

- Nhà này xưa quen bán cá ươn hay sao mà bây giờ phải đề biển là

cá “ tươi”?

( Treo biển)

? Tìm những động từ trong những câu trên?

a Đi, đến, ra, hỏi

b lấy, làm, lễ

c treo, có, xem, cười, bảo, bán, phải, để

? Như vậy ý nghĩa của các động từ vừa tìm được là gì?

- Chỉ hành động, trạng thái của sự vật

? Động từ có đặc điểm gì khác với danh từ?

- Danh từ: Kết hợp với những từ chỉ số lượng ở phía trước: này,

ấy, đó để tạo thành cụm danh từ

- Động từ: Kết hợp với các từ đã, sẽ, đang, cũng để tạo thành cụm

động từ

? Chức vụ điển hình của động từ trong câu là làm gì?

- Làm vị ngữ, khi làm chủ ngữ thường mất khả năng kết hợp các

từ đã, sẽ, đang

? Động từ là gì? Cho ví dụ?

Hs trả lời

Gv chốt ý ghi bảng

? Khi động từ làm chủ ngữ thì nó như thế nào?

* Gv đưa ra ví dụ yêu cầu hs xác định

Ví dụ: Cái bàn này đã gãy rồi

Cô ấy đang buồn

Tương tự như vậy cho hs lấy ví dụ động từ làm chủ ngữ

Họat động 3: Tìm hiểu các động từ chính

Gv gọi hs đọc ví dụ 1 / t146

Gv hướng dẫn hs lần lượt lên điền vào bảng sau

Sắp xếp các động từ vừa đọc vào bảng phân loại

Thường đòihỏi động từkhác đi kèmphía sau

Không đòi hỏi động từ khác

đi kèm phía sau

đã, sẽ, đang, cũng,vẫn, hãy, chớ,đừng, để tạothành cụm độngtừ

b Chức vụ ngữpháp của động từ:

- Động từ có thểđược dùng vớichức vụ vị ngữ

- Chức vụ điểnhình của động từ

là chủ ngữ Trongtrường hợp này,động từ thườngmất hết khả năngkết hợp với các từ:

đã, sẽ , đang, cũng, vẫn, hãy, chớ,đừng,

2 Các lọai động

từ chính:

- Động từ tình thái(thường đòi hỏiđộng từ khác đikèm)

- Động từ chỉ hànhđộng, trạng tháigồm hai lọai nhỏ:động từ chỉ hànhđộng và động từchỉ trạng thái

II Luyện tập : Bài tập 1/146.

Tìm và phân loạicác động từ trong

Trang 12

? Sau khi sắp xếp bảng xong ta thấy có mấy loại động từ chính?

Có hai loại chính:

- Động từ tình thái

- Động từ chỉ hành động

+ Động từ chỉ hành động ( trả lời làm gì? )

+ Động từ chỉ trạng thái ( trả lời làm sao?)

* Gv có thể vẽ sơ đồ cho hs quan sát.

Hs báo cáo kết quả - nhóm khác nhận xét bổ sung

Gv sửa sai chốt ý hs ghi bài vào vở bài tập

* Tương tự như vậy hs đọc bài tập 2 sgk/ t147

? Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Đọc chuyện vui “ Thói quen dùng từ” cho biết câu chuyện buồn

cười chỗ nào

Gv gợi ý

Hs tự làm bài tập

“Lợn cưới, áomới”

a Các động từ: có,khoe, chạy, đem,

ra, mặc, đứng,hóng, đợi, khen,thấy, hỏi, tức tối,giơ, bảo

b Phân loại:

+ Động từ tìnhthái: mặc, có, may,khen, bảo, giơ,khoe, đem

+ Động từ chỉhành động, trạngthái: tức, tức tối,chạy, đứng, khen,đợi, mặc, may

Bài tập 2/146:

- Đưa: Trao từmình về ngườikhác

- Cầm: Nhận từngười khác vềmình

Hai nghĩa này có

sự đối lập ta thấy

rõ sự tham lamkeo kiệt của anhnhà giàu

Trang 13

? Động từ là gì? Cho ví dụ? Đặc điểm của động từ trong câu?(5điểm)

- Động từ: là những từ chỉ hành động trạng thái của sự vật

Ví dụ: Đi, chạy, nhảy, lên, xuống

- Thường kết hợp đã ,sẽ, đang tạo thành cụm động từ

- Chức vụ làm vị ngữ trong câu làm chủ ngữ mất khả năng kết hợp với đã, sẽ,đang…

? Nêu các loại động từ chính ?(4điểm)

Họat động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới

Gv cho hs quan sát vào ví dụ ghi sẵn trên

bảng “đá” hay đá bóng “đá” động từ chỉ

hành động, hay “đá bóng” là cụm động từ

Vậy cụm động từ là gì? Nó có cấu tạo như

thế nào? Đây cũng chính là bài học hôm nay

cô cùng các em sẽ đi tìm hiểu

Họat động 2 : Hình thành khái niệm cụm

- Đã đi nhiều nơi

- Cũng ra những câu đố óai oăm để hỏi mọi

người

? Nếu như lược bỏ các từ in đậm trên và

nhận xét vai trò của chúng?

- Nếu lược bỏ các từ in đậm thì các từ bổ

sung trên chơ vơ không có chỗ bám, hơn nữa

câu trên nó tối nghĩa hay vô nghĩa

? Vậy cụm động từ là gì? Cho ví dụ?

? Cụm động từ có ý nghĩa như thế nào?

Cụm động từ có ý nghĩa đầy đủ hơn và có

cấu tạo phức tạp hơn một mình động từ

- Cụm động từ có ý nghĩa đầy đủ hơn và

có cấu tạo phức tạp hơn một mình động

từ Nhiều động từ phải có các từ ngữ phụthuộc đi kèm, tạo thành cụm động từ mớitrọn nghĩa

Ví dụ : Đã đi nhiều nơi.

Ví dụ : Đang / cắt cỏ ở ngoài đồng.

3 Cấu tạo cùa cụm động từ:

Cấu tạo đầy đủ của cụm động từ gồm baphần:

- Phụ ngữ ở phần trước bổ sung cho động

từ các ý nghĩa quan hệ thời gian, sự tiếpdiễn tương tự, sự khuyến khích hoặc ngăncản hành động, sự phủ định hoặc khẳngđịnh hành động,

- Phần trung tâm: luôn là động từ

Trang 14

Na / đang cắt cỏ ở ngoài đồng

CN VN

- Động từ làm vị ngữ trong cụm động từ

cũng làm vị ngữ trong câu Ta thấy cụm

động từ hoạt động trong câu như một động

- Đang chạy trong sân

- Vừa ăn cơm xong

- Đã vở tan tành

- Đang vui chơi

? So sánh với động từ cụm động từ trên có

mấy phần? Đó là những phần nào? Vẽ sơ đồ

Điền các cụm động từ trên vào mô hình

Gv chốt ý cho hs ghi bài

Hoạt động 5: Hướng dẫn luyện tập.

Gv sửa sai chốt ý hs ghi bài vào vở bài tập

* Tương tự như vậy hs đọc bài tập 2 sgk/

t149

? Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

Hs: chép cụm động từ đã tìm được vào mô

II Luyện tập:

Bài tập 1/148:

a Còn đang đùa nghịch sau nhà

b Yêu thương Mị Nương hết mực

- Muốn kén cho con một người chồng thậtxứng đáng

c Đành tìm cách giữ sứ thần ở công quán

- Để có thì giờ

- Đi hỏi ý kiến em bé thông minh nọ

Bài tập 2/149

Phầntrướct1 t2

Trung tâmT1 T2

PhầnsauCòn đang

ở sau nhà

Mị Nương hêt mựccon…

sứ thần.thì giờ

Trang 15

2 Kiểm tra bài cũ:

? Cụm động từ là gì? Nêu đặc điểm của cụm động từ?

- Cụm động từ: Là loại tổ hợp từ do động từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành

Ví dụ: Đã đi nhiều nơi

- Nhiều động từ phải có các từ ngữ phụ thuộc đi kèm, tạo thành cụm động từ mới trọnnghĩa

- Cụm động từ có ý nghĩa đầy đủ hơn và có cấu tạo phức tạp hơn một mình động từ,nhưng hoạt động

trong câu giống như một động từ

? Em hãy nêu cấu tạo của cụm động từ?

Đầy đủ có 3 phần:

 Phụ ngữ trước: quan hệ thời gian, tiếp diễn…

 Phụ ngữ sau: đối tượng, hướng, địa điểm

3 Bài mới:

kiến thức Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới

Tạo tư thế cho học sinh học bài mới

Họat động 2 : Hình thành khái niệm tính từ

Gv treo bảng phụ có ghi sẵn các ví dụ

Ví dụ: a) Ếch cứ tưởng bầu trời trên đầu chỉ bé bằng chiếc vung và nó

thì oai như một vị chúa tể

b) Nắng nhạt ngả màu vàng hoe Trong vườn lắc lư những chùm xoan

vàng lịm Từng chiếc lá mít vàng ối Tầu đu đủ, chiếc lá sắn héo lại

I Bài học :

1 Tính từ là

gì ?

Tính từ lànhững từ chỉđặc điểm, tínhchất của sự vật,hành động,

Trang 16

mở năm cách vàng tươi.

? Tìm tính từ trong các câu trên?

a Bé, oai

b vàng hoe, vàng lịm, vàng ối, vàng tươi

? Những tính từ trên chỉ cái gì của sự vật?

HS trả lời, ghi bài

Họat động 3: Tìm hiểu các lọai tính từ

? Động từ có thể kết được với những từ nào ở trước nó Hãy nhắc lại?

Sau đó, so sánh khả năng kết hợp của tính từ với động từ

? Trong các tính từ vừa tìm được ở (1), tính từ nào kết hợp được với từ

chỉ mức độ: rất, hơi, khá, lắm…

a (bé, oai) kết hợp được với từ chỉ mức độ

b vàng hoe, vàng lịm, vàng ối, vàng tươi Không kết hợp được với

từ chỉ mức độ

HS trả lời  hình thành kiến thức ở mục ghi nhớ (2)

Hoạt động 4: Tìm hiểu chức vụ ngữ pháp của tính từ và cụm tính

từ

trạng thái

Ví dụ: chua,ngọt, xanh

2 Các lọai tính

từ :

- Tính từ chỉ đặcđiểm tương đối(có thể kết hợpvới các từ chỉmức độ)

- Tính từ chỉ đặcđiểm tuyệt đối(không thể kếthợp với các từchỉ mức độ)

3 Chức vụ ngữ pháp của tính

từ và cụm tính

từ : Tính từ và

cụm tính từ cóthể làm chủngữ, vị ngữtrong câu Khảnăng làm vị ngữcủa tính từ hạnchế hơn độngtừ

4 Cấu tạo cụm tính từ :

- Các phụ ngữ ởphần trước cóthể biểu thịquan

hệ thời gian chỉquan hệ thờigian, sự tiếp

Trang 17

? Chức vụ của tính từ trong câu là làm gì?

- Làm chủ ngữ

Hs trả lời

Gv chốt ý ghi bảng

? Tính từ còn làm vị ngữ trong câu?

- Khả năng làm vị ngữ của tính từ hạn chế hơn động từ

* Gv đưa ra ví dụ yêu cầu hs xác định

Ví dụ: Nắng nhạt ngả màu / vàng hoe

Tương tự như vậy cho hs lấy ví dụ tính từ làm chủ ngữ

Họat động 5 : Tìm hiểu cấu tạo của cụm tính từ

lạivằng vặc ở trên không

Phần trước: Biểu thị quan hệ thời gian, sự tiếp diễn tương tự, mức

độ…

Trung tâm: Tính từ

Phần sau: Chỉ sự so sánh, mức độ, phạm vi, nguyên nhân…

Vẫn/ còn Trẻ Như một thanh niên

Không Gầy Lắm

Mềm Như bún

GV cho HS tìm thêm các từ ngữ có thể làm phụ ngữ trước, phụ sau

cho tính từ Ý nghĩa của các từ vừa tìm được

HS trả lời  Xây dựng những điều cần nhớ về cụm tính từ

Hướng dẫn ghi nhớ

diễn tương tự,mức độ của đặcđiểm, tính chất;

sự khẳng địnhhay phủ định

- Các phụ ngữ ởphần sau có thểbiểu thị vị trí:

sự so sánh, mức

độ, phạm vi haynguyên nhâncủa đặc điểm,tính chất,

II Luyện tập: Bài tập 1 /156:

a sun sun nhưcon đĩa

b chần chẫnnhư cái đòn càn

c bè bè nhưquạt thóc

d sừng sữngnhư cái cộtđình

e tun tủn nhưcái chổi sể cùn

Bài tập 2/156:

- Về cấu tạo,tính từ: từ láy

Trang 18

HS sau khi ghi bài tìm ví dụ.

? Tìm cụm tính từ có chứa từ rất, mới ở văn bản: “Mẹ hiền dạy con”

HS tìm ví dụ cho mỗi loại

Hoạt động 6: Hướng dẫn luyện tập.

Hs đọc bài tập 1

Chia nhóm ra thảo luận, Hs tự làm việc

Hs báo cáo kết quả - nhóm khác nhận xét bổ sung

Gv sửa sai chốt ý hs ghi bài vào vở bài tập

* Tương tự như vậy hs đọc bài tập 2 sgk/ t156

? Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

Hs: Tính từ và phụ ngữ trong câu trên có tác dụng gì?

Gv gợi ý, Hs tự làm bài tập

Tương tự như vậy hướng dẫn hs làm bài tập 3

Có giá trị gợihình, gợi cảm

- Các tính từkhông gợi đượcvật lớn lao

- Nổi bật kiếnthức hạn hẹp,chủ quan của 5ông thầy bói

Bài tập 3/156:

Các động từ tính

từ trong nhữnglần sau mangtính chất mạnh

mẽ dữ dội hơnlần trước, thểhiện sự thay đổithái độ của con

cá vàng trướcđòi hỏi của mụvợ

2 Kiểm tra bài cũ:

? Cụm danh từ là gì? Cho ví dụ? Cụm danh từ có ý nghĩa như thế nào so với danh từ?

- Tổ hợp từ do danh từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành

Ngày đăng: 07/11/2021, 16:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

II. BẢNG MÔ TẢ CÁC MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ THEO ĐỊNH HƯỚNG NĂNG LỰC: - Bai 8 Danh tu
II. BẢNG MÔ TẢ CÁC MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ THEO ĐỊNH HƯỚNG NĂNG LỰC: (Trang 1)
Gv ghi bảng phụ ví dụ sau. - Bai 8 Danh tu
v ghi bảng phụ ví dụ sau (Trang 8)
Gv chốt ý ghi bảng. - Bai 8 Danh tu
v chốt ý ghi bảng (Trang 8)
3 Vẽ mô hình cho cụm danh từ trong câu 1. - Bai 8 Danh tu
3 Vẽ mô hình cho cụm danh từ trong câu 1 (Trang 10)
? Sau khi sắp xếp bảng xong ta thấy có mấy loại động từ chính? Có hai loại chính: - Bai 8 Danh tu
au khi sắp xếp bảng xong ta thấy có mấy loại động từ chính? Có hai loại chính: (Trang 12)
Gv hướng dẫn hs vẽ mô hình. - Bai 8 Danh tu
v hướng dẫn hs vẽ mô hình (Trang 14)
Họat động 2: Hình thành khái niệm tính từ - Bai 8 Danh tu
at động 2: Hình thành khái niệm tính từ (Trang 15)
Gv chốt ý ghi bảng. - Bai 8 Danh tu
v chốt ý ghi bảng (Trang 17)
Hình ảnh gợi ra tầm thường  - Bai 8 Danh tu
nh ảnh gợi ra tầm thường (Trang 26)
II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TR A: - Bai 8 Danh tu
II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TR A: (Trang 28)
b. Điền các cụm danh từ ấy vào mô hình cụm danh từ dưới đây: Mỗi cụm 0.5 đ - Bai 8 Danh tu
b. Điền các cụm danh từ ấy vào mô hình cụm danh từ dưới đây: Mỗi cụm 0.5 đ (Trang 35)
b. Điền các cụm danh từ ấy vào mô hình cụm danh từ dưới đây: Mỗi cụm 0.5 đ - Bai 8 Danh tu
b. Điền các cụm danh từ ấy vào mô hình cụm danh từ dưới đây: Mỗi cụm 0.5 đ (Trang 36)
w