KIỂM TRA BÀI CŨ:1,Khi nói và viết chúng ta thường mắc những lỗi gì?. 2,Tìm lỗi và sửa lại cho câu sau: a, Làm sai thì cần thực thà nhận lỗi không nên bao biện.. b, Chúng ta có nhiệm vụ
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ:
1,Khi nói và viết chúng ta thường
mắc những lỗi gì ? Vì sao?
2,Tìm lỗi và sửa lại cho câu sau:
a, Làm sai thì cần thực thà nhận lỗi không nên bao biện.
b, Chúng ta có nhiệm vụ giữ gìn cái tinh tú của văn hóa dân tộc.
Trang 3ở tiểu học em đã học về từ loại danh từ Hãy nhớ lại kiến thức và cho biết danh từ là gỡ? Cho ví dụ?
Trang 4• Danh từ là những từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm,
• Ví dụ: Nhà cửa, cây, con, sách, vở,
Trang 5Ví dụ:
Vua sai ban cho làng ấy ba thúng gạo nếp với
ba con trâu đực, ra lệnh phải nuôi làm sao
cho ba con trâu ấy đẻ thành chín con[…] con trâu
Số từ Chỉ từ
thúng gạo
con trâu
con
-Danh từ là những từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm
Ví dụ: học sinh, mèo, cây cối, mưa, ẩn dụ…
Danh từ có khả năng kết hợp với từ chỉ số lượng ở phía trước, các từ này, ấy, đó… và một số từ khác ở phía sau.
Đặt câu với một số danh từ vừa tìm được?
Trang 6-Danh từ là những từ chỉ người vật, hiện tượng, khái niệm
Ví dụ: học sinh, mèo, cây cối, mưa, ẩn dụ…
- Danh từ có khả năng kết hợp với từ chỉ số lượng ở phía trước, các từ này, ấy, đó… và một số từ khác ở phía sau.
Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong các câu sau:
Học sinh đang chơi đùa trên sân trường
Bố em là công nhân
Chức năng chính của danh từ là làm chủ ngữ,
khi danh từ làm vị ngữ phải có từ “là” đứng trước.
Danh từ có thể đóng vai trò gì trong câu?
Trang 7Con nai
Ô tô
Mưa bão
Em bé
Trang 8Xét các cụm danh từ, cho biết nghĩa của các danh từ in đậm khác gì so với nghĩa của các danh từ đứng sau nó?
Trang 9Hai chú mèo rất dễ thương Em bé chăn trâu đang thổi sáo.
Những bông sen đang khoe sắc.
Pháo hoa rất đẹp.
Trang 10Danh từ gồm : Danh từ chỉ sự vật và danh từ chỉ đơn vị
-Danh từ chỉ sự vật : Dùng để nêu tên từng loại hoặc
từng cá thể người, vật, hiện tượng, khái niệm
VD: vua, quan, Hồ Chí Minh, mưa, cửa sổ, mèo…
-Danh từ chỉ đơn vị : nêu tên đơn vị dùng để tính, đếm,
đo lường….Gồm:
*Danh từ chỉ đơn vị tự nhiên : Vd: con, cái, viên, người
*Danh từ chỉ đơn vị qui ước :
+ Danh từ chỉ đơn vị chính xác : Tạ, tấn, mét, gam, kg…
+ Danh từ chỉ đơn vị ước chừng : nắm, mớ, thúng, đàn….
Trang 1212345
Trang 13Thể lệ : Có 6 câu hỏi trắc nghiệm, lần lượt các đội sẽ chọn câu hỏi, cả hai đội cùng trả lời trong thời gian 5 giây, đáp đúng được 10 điểm,đáp sai, không có điểm,
sau 6 câu hỏi, đội nào nhiều điểm nhất thì đội đó thắng
Trang 151
Từ “con” trong từ “con chim” là :
2
Danh từ chỉ đơn vị
Danh từ chỉ sự vật
Danh từ chỉ đơn vị
Trang 16Bú mớm
Mặt mũi
Trang 171
Từ “vị” trong “vị chúa tể” là :
4
danh từ chỉ đơn vị
danh từ chỉ sự vật
Trang 181
Từ “vung” trong từ “chiếc vung” là
5
Danh từ chỉ đơn vị
Danh từ chỉ sự vật
Trang 20Chúc mừng
Chúc mừng
giái qu¸!
Xin chóc mõng !
Trang 22Đáp án :
- Danh từ đứng trước danh từ chỉ
người là: ông , bà , cô dì , ngài , vị….
- Danh từ đứng trước danh từ chỉ vật là: cái, tấm, bức, bộ ,quyển…
Trang 24- Học bài cũ, nắm nội dung bài học:
Khái niệm danh từ, các loại danh từ…
- Hoàn thành bài tập còn lại.
- Chuẩn bị : soạn bài Ngôi kể trong
văn tự sự (Cách kể theo ngôi thứ nhất và cáh kể theo ngôi kể thứ ba).