- Học thuộc định nghĩa lũy thừa bậc n của a, quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số.. * Đối với bài học tiết sau:.[r]
Trang 1NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
Giáo viên: NGUYỄN VĂN PHÚ
Trang 2Câu 1 (8đ) Tìm x: 6x – 5 = 43
Câu 2 (2đ) Viết gọn các tổng sau bằng cách dùng phép nhân:
a) 2 + 2 + 2 =
2 2 2 = a a a a =
b) a + a + a + a = a 4
2 3
KIỂM TRA MIỆNG
6x = 43 + 5 6x = 48
x = 48:6
x = 8
Trang 3Tuần 5 – Tiết 12
Trang 4Tiết 12: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
Ví dụ 1: +) 2 2 2 = 23
23
2 mũ 3
2 luỹ thừa 3 luỹ thừa bậc 3 của 2
a 4
a4
a mũ 4
a luỹ thừa 4 luỹ thừa bậc 4 của a +) a a a.a =
Trang 5a n
a a … a (n 0) =
n thừa số
an
a mũ n
a luỹ thừa n luỹ thừa bậc n của a
Tiết 12: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
+)
Trang 6an là một luỹ thừa
a gọi là cơ số
n gọi là số mũ
Tiết 12: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
.
n
a a a a a (n 0)
n thừa số
* Định nghĩa:
Trang 7Ví dụ 2: Viết gọn các tích sau dưới dạng một luỹ thừa Sau
đó xác định cơ số và số mũ của các lũy thừa đó.
a) 5 5 5 5
b) 7 7 7
c) 100 10 10 10
= 54
= 73 (cơ số: 7; số mũ: 3)
= 105 (cơ số: 10; số mũ: 5)
= 10.10.10.10.10
(cơ số: 5; số mũ: 4)
Trang 8?1 Điền số vào ô trống cho đúng:
Luỹ thừa Cơ số Số mũ Giá trị của luỹ thừa
72
23
Quy ước: a1 = a
81 8
49 3
2 2
7
34 Chú ý: a2 còn được gọi là a bình phương (hay bình phương của a)
a3 còn được gọi là a lập phương (hay lập phương của a)
Trang 92 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:
Ví dụ 3: Viết tích của hai lũy thừa sau thành một lũy thừa:
b) a4 a3 =
a) 23 22 = (2.2.2)
(a.a.a.a) (a.a.a)
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
Tiết 12: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
= 25 ( = 23+2 )
= a7 ( = a4+3 )
* Tổng quát:
am.an
- Chú ý: Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số
và cộng các số mũ
= am+n
.(2.2)
Trang 10?2 Viết tích của hai luỹ thừa sau thành một luỹ thừa:
x5 x4 = x5 + 4 = x9 a4 a = a4 + 1 = a5
2 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
Tiết 12: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
* Tổng quát:
am.an = am+n
- Chú ý: Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số
và cộng các số mũ
Trang 11Bài tập (bài 60/sgk) Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa:
a) 33 34
b) 52 57
c) 75 7
= 33 + 4 = 37
= 52 + 7 = 59
= 75 + 1 = 76
Trang 12* Định nghĩa:
-Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
an = a a … a (n 0)
n thừa số
an là một luỹ thừa
a gọi là cơ số
n gọi là số mũ
* Tổng quát: Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số:
am an = am + n
TỔNG KẾT
Trang 13BÀI THƠ LŨY THỪA
.
n
a a a a ( n 0)
n thừa số
Lũy thừa một số là sao ?
Là nhân nhiều số bằng nhau ấy mà !
Số mũ bạn lấy đâu ra ?
Bao nhiêu thừa số ấy là mũ thôi !
Mũ trên-Cơ dưới rõ rồi.
Tính xuôi,viết gọn tôi đây nằm lòng.
Trang 140 1 4 9 16 25 36 49 64 81 100
HOẠT ĐỘNG NHÓM (3’)
Bài 1: Lập bảng bình phương của các số tự nhiên từ 0 đến 10
Bài 2: Lập bảng lập phương của các số tự nhiên từ 0 đến 7
03 13 23 33 43 53 63 73
Nhãm 1,2
Nhãm 3,4
0 1 8 27 64 125 216 343
Trang 15- Học thuộc định nghĩa lũy thừa bậc n của a, quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số.
- Làm các bài tập 56, 57, 58, 59 SGK.
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
* Đối với bài học tiết này:
* Đối với bài học tiết sau:
- Chuẩn bị các bài tập ở phần luyện tập để tiết sau “ Luyện tập”
Trang 16cảm
ơn