1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuong I-Bai 7-Luy Thua Voi So Mu Tu Nhien

12 972 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số.
Người hướng dẫn Giáo viên Phạm Ngọc Nam
Trường học Trường Trung Tiểu Học Pétrus Ký
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án điện tử
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 23 Là tích của mấy thừa số bằng nhau,mỗi thừa số bằng bao nhiêu?. Tiết 11:LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ.. Lũy thừa với số mũ tự nhiên: • Lũy thừa bậc n của a

Trang 1

Lớp 6.2

Trang 2

Bài 7 :

Lũy thừa

với số

mũ tự

Nhiên.

Nhân hai

lũy thừa

cùng cơ số.

Giáo viên : Phạm Ngọc Nam

Trang 3

KIỂM TRA BÀI CŨ:

• 1.Tìm x biết:

a/ 6x – 5 = 43 b/ 124 : x = 31

6x = 43 + 5 6x = 48

x = 48 : 6

x = 8

x = 124 :31

x = 4

2.Viết tổng sau thành tích:

a/ 4 + 4 + 4 = b/ a + a + a + a =

Tổng nhiều thừa số bằng nhau ta có thể viết gọn bằng cách dùng phép nhân.Còn nếu tích có nhiều thừa số bằng nhau ta viết gọn như thế nào? Để trả lời cho câu hỏi này chúng ta cùng tìm hiểu bài.Lũy thừa với số mũ tự nhiên.Tích hai lũy thừa cùng cơ số.

4.a 3.4

Trang 4

• I.Lũy thừa với số mũ tự nhiên:

• 1).Nêu cách viết gọn các tích sau:

• a/ 2 2 2 = b/a a a a =

• Mỗi số 23 ; a4 là một lũy thừa

• 2).Hãy nêu cách đọc các lũy thừa?

• 23:

• a4

Đọc là hai mũ ba ;hai lũy thừa ba ;lũy thừa bậc ba của hai.

Đọc là a mũ bốn ;a lũy thừa bốn ;lũy thừa bậc bốn của a.

3) 23 Là tích của mấy thừa số bằng nhau,mỗi thừa số bằng bao nhiêu?

Là tích của ba thừa số bằng nhau,mỗi thừa số bằng 2

4) a4 Là tích của mấy thừa số bằng nhau,mỗi thừa số bằng bao nhiêu?

Là tích của bốn thừa số bằng nhau mỗi thừa số bằng a

5) Vậy an là tích của mấy thừa số bằng nhau,mỗi thừa số bằng bao nhiêu?

Là tích của n thừa số bằng nhau.mỗi thừa số bằng a: an= a.a.a…a

6) Hãy định nghiã lũy thừa bậc n của a?

Trang 5

Tiết 11:LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.

NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ.

• I Lũy thừa với số mũ tự nhiên:

• Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau mỗi thừa số bằng a a n = a a a …… a (n ≠ 0)

• n thừa số.

• Hãy cho biết lũy thừa a n đâu là cơ số, đâu là số mũ?

• Trả lời: a là cơ số;n là số mũ.

• Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên lũy thừa.

Trang 6

• Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau mỗi thừa số

bằng a a n = a a a …… a (n ≠ 0)

• n thừa số.

• ?1.Điền số vào ô vuông cho đúng:

Lũy thừa Cơ số Số mũ Giá trị của lũy thừa

7 2

2 3

a 2 & a 3 còn được đọc như thế nào?

a 2 còn được đọc là a bình phương (hay bình phương của a) ; a 3 còn được đọc là a lập phương (hay lập phương của a)

Qui ước a 1 = a

Trang 7

Tiết 11:LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.

NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

• I Lũy thừa với số mũ tự nhiên:

• Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau mỗi thừa số

bằng a a n = a a a …… a (n ≠ 0)

• n thừa số.

• Bài tập:Xây dựng bảng bình phương,lập phương các số tự nhiên từ

1 đến 10

n 2

n 3

0 1 8 27 64 125 216 343 512 729 1000 Viết mỗi số sau thành bình phương của một số tự nhiên?

25 = 36 = 81 = 5 2 6 2 9 2

Trang 8

• Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau mỗi thừa số

bằng a a n = a a a …… a (n ≠ 0)

• n thừa số.

• II Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:

• 1/ Dựa vào định nghĩa lũy thừa Hãy nêu cách viết các tích hai lũy thừa sau thành một lũy thừa?

• a 2 3 2 2 =

• b a 4 a 3 =

• 2/ Hãy nhận xét số mũ ở kết quả có mối quan hệ như thế nào với số

mũ ở mỗi thừa số?

• Số mũ ở kết quả bằng tổng các số mũ ở mỗi thừa số.

• 3/ Dựa kết quả trên hãy viết tích hai lũy thừa cùng cơ số sau;

• a m a n = a m + n

= ( 2 3 + 2 )

= ( a 4 + 3 ) ( 2 2 2 ).( 2 2) = 2 5

( a a a a ).( a a a) = a 7

Trang 9

Tiết 11: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.

NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

• I Lũy thừa với số mũ tự nhiên:

• Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau mỗi thừa số

bằng a a n = a a a …… a (n ≠ 0)

• n thừa số.

• II Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:

• Tổng quát:

• Như vậy khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào?

• Ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ

• ?2.Viết tích của hai lũy thừa sau thành một lũy thừa:

• a/ x5 x4 = b/ a4 a =

am an = am + n

Trang 10

• I Lũy thừa với số mũ tự nhiên:

• Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau mỗi thừa số

bằng a a n = a a a …… a (n ≠ 0)

• n thừa số.

• II Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:

• Tổng quát:

Bài tập 56:Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thưà:

a/ 5 5 5 5 5 5 = b/ 6 6 6 3 2 =

c/ 2 2 2 3 3 = d/100 10 10 10 =

• Bài tập 57:Tính giá trị các lũy thừa sau:

• c/ 4 2 = 4 3 = 4 4 =

• Về nhà học và làm các bài tập 57a,b ;59b (sgk)

• Bài tập 86;87;88;89;90 Sbt.

am an = am + n

2 3 3 2 (10.10).10.10.10=10 5

4 4 = 16 4 2 4 = 64 4 3 4 =256

Trang 11

Tiết 11:LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.

NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

• I Lũy thừa với số mũ tự nhiên:

• Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau mỗi thừa số bằng a a n = a a a …… a ( n ≠ 0)

• n thừa số.

• II Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:

• Tổng quát: am an = am +n

Ngày đăng: 10/11/2013, 08:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w