b Viết công thức tổng quát của phép chia có dư... Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số :Ví dụ : Viết tích của hai luỹ thừa sau thành một luỹ thừa : 2... Viết tích hai luỹ thừa sau thành một luỹ
Trang 1HS1 :
a)Tìm số bị chia biết số chia là 15, thương là 4 và dư bằng 1.
b) Viết công thức tổng quát của phép chia có dư.
HS2 :
a) Tính nhanh : (2100 + 42) : 21
b) Viết các tổng sau thành tích:
1) 5 + 5 + 5 + 5
2) x + x + x + x + x
Trang 21/ 5 + 5 + 5 + 5 2/ x + x + x + x + x
= 4.5
= 5.x
2.2.2 a.a.a.a
Ta nói : 2 ; 3 4 a là một luỹ thừa
3
= 2
4
= a
VËy tÝch sau ® îc viÕt gän l¹i
nh thÕ nµo ?
Trang 31 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên :
Viết gọn các tích sau :
7.7.7
b.b.b.b
a.a…a (n 0)
n thừa số
= 73
= b4
= an
(đọc là 7 mũ 3 hoặc 7 luỹ thừa 3 hoặc luỹ thừa bậc 3 của 7)
(đọc là b mũ 4 hoặc b luỹ thừa 4 hoặc luỹ thừa bậc 4 của b)
(đọc là a mũ n hoặc a luỹ thừa n hoặc luỹ thừa bậc n của a)
Trang 4a lµ c¬ sè
n lµ sè mò
* Định nghĩa :
Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a.
a.a…a (n 0)
n thừa số
a =n
PhÐp nh©n nhiÒu thõa sè b»ng
nhau gäi lµ phÐp n©ng lªn luü
thõa
Trang 5?1 Điền vào chỗ trống cho đúng :
Luỹ
thừa Cơ số Số mũ Giá trị của luỹ thừa
7 2
……
……
……
3
……
……
4
…………
………….
…………
2 3
Trang 6Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa:
a/ 5.5.5.5.5.5 c/ 2.2.2.3.3
= 56
= 2 3 3 2
Trang 7Tính giá trị của các luỹ thừa sau: 2
3
2
3
4
3
4
3
2
3
= 3.3.3 = 27
= 2.2.2.2 = 16
= 2.2.2 = 8
= 3.3 = 9
= 4.4.4 = 64
* Lưu ý: 23 2.3
Trang 8a3
được gọi là a bình phương ( hay bình phương của a) được gọi là a lập phương ( hay lập phương của a)
Chú ý : sgk
* Quy ước:
a1 = a
Trang 92 Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số :
Ví dụ : Viết tích của hai luỹ thừa sau thành một luỹ
thừa :
2 2 3 2
a a 4 3
= (2.2.2)(2.2)
= (a.a.a.a)(a.a.a)
( = 2 ) 3+2
( = a )4+3
a a = m n am+n Tổng quát :
( Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ
số và cộng các số mũ )
5
= 2
7
= a
Trang 10?2 Viết tích hai luỹ thừa sau thành một luỹ thừa:
x x 5 4
a a 4
= x 9
= x 5+4
= a5
= a4+1
Trang 11Bài 1: Điền dấu (X) vào ô thích hợp:
1/ 23.23.23=2 3 3 3
2/ 2 3 2 2
= 2 5
3/ a 3 a 2 a = a 5
4/ 2 3 = 6 5/ 64 = 4 3
Đúng Sai Câu
X X
X X X
Trang 12n 2 = 5 2
=> n = 5 Vậy n = 5
n 3 = 3 3
=> n = 3 Vậy n = 3
Bài 2: Tìm số tự nhiên n, biết:
b/ n 3 = 27 a/ n 2 = 25
Trang 13Bảng bình phương ( lập phương) của các số tự
nhiên từ 0 đến 10
0 1 8 27 64 125 216 343 512 729 1000
0 1 4 9 16 25 36 49 64 81 100
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Trò chơi tiếp sức:
“ lập bảng bình phương của các số tự nhiên từ 0 đến 10”
Có 4 đội ( mỗi đội 3 HS và một viên phấn)
Luật chơi như sau:
- Mỗi HS viết một lần rồi chuyền phấn cho bạn thứ hai và
cứ tiếp tục cho đến khi hoàn thành bảng bình phương.
- Đội nào hoàn thành trước và đúng thì mỗi thành viên
được một điểm thưởng.
Trang 14Bµi 3: BT91/Sbt
Số nào lớn hơn trong hai số sau:
a/ 2 6 và 8 2 b/ 5 3 và 3 5
Ta có:
2 6 = 2.2.2.2.2.2=64
8 2 = 8.8 =64 => 2 6 = 8 2
5 3 = 5.5.5 = 125
3 5 = 3.3.3.3.3 = 243 =>5 3 < 3 5 ( vì 125 < 243)
Trang 15Bµi 4: Viết gọn các tích sau bằng cách dùng
luỹ thừa :
b)6 6 6 3 2
d) 100 10 10 10
e) 3 3 3 4 4 5 5
g) x x y y y x y
h) ( 3x ) (3x ) ( 3x )
Trang 16Bµi 5: Bài 60 ( SGK /28 ) : Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa :
a)3 3 3 4
b) 5 2 5 7
c) 7 5 7
d) 6 3 6 5 6 7
e) x 2 x 5 x 7 x
Trang 17Hướng dẫn về nhà :
- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của a Viết công thức tổng quát
- Tính được giá trị một luỹ thừa , biết cách nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Bài tập về nhà :
58,59 ( SGK ) và bài 86- 90 ( SBT )