Một ñáp số khác 10 Phân số viết ñược dưới dạng số thập phân hữu hạn là: A.. b Nếu hai ñường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một ñường thẳng thức ba thì……… Câu 31,0 ñiểm Trong các câ
Trang 1http://viengach.wordpress.com
PHÒNG GD – ðT ðỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – TOÁN 7 – NĂM HỌC: 2010 – 2011
PHÙ CÁT Thời gian: 90 phút ( Không tính thời gian phát ñề )
Ngày kiểm tra: 21 – 12 – 2010
-
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM:(5,0 ñiểm)
Câu 1(3,0 ñiểm) Hãy chọn một chữ cái ñứng trước câu trả lời ñúng:
1) Khẳng ñịnh nào sau ñây là ñúng: A 3∈I B 3∈ C.Q 3∈Z D 3∈N
2) Số hữu tỉ 5
3
− ñược biểu diễn bỡi phân số: A.10
6
− B.
10 6
−
− C.
3 5
− D 10
5
− 3) Kết quả của phép tính ( ) ( )2 3
5 5
− − là: A.( )5
5
− B.( )6
5
− C.25 D.6 25 5 4) Kết quả của phép tính 9−7là: A –10 B – 4 C – 4 và – 10 D 2
5) Cho 0,1975− > −0,19 5 Số thích hợp trong ô vuông là: A.6 B.8 C.5 D.7
6) Nếu x =9thì x bằng: A – 3 B.81 C – 81 D.3
7) Kết quả làm tròn số 0,7126 ñến chữ số thập phân thứ ba là: A.0,7 B.0,71 C.0,713 D.0,712 8) Từ tỉ lệ thứca c
b =d với a, b, c, d ≠0 Có thể suy ra: A.a b
d = B.c a d
c= b C.d b
c = D.a a c
d = b
9) Cho x = 1,75 thì giá trị của x là: A.1,75 B – 1,75 C.1,75 hoặc – 1,75 D Một ñáp số khác
10) Phân số viết ñược dưới dạng số thập phân hữu hạn là: A 2
11 B.
5 18
−
C 3
14 D.
3 4
−
11) Cho hàm số y = f(x) = 1 3.x− thì f(4) bằng: A.– 8 B 2 C.– 2 D.– 11
12) ðiểm thuộc ñồ thị hàm số y = 2 x là: A.(2; 3) B.(–1; 1) C.(– 2; 0) D.(1; 2)
Câu 2(1,0 ñiểm) ðiền vào chỗ trống (…….) ñể ñược khẳng ñịnh ñúng:
a) Nếu một ñường thẳng cắt hai ñường thẳng song song thì:
1) – Hai góc so le trong………; 2) – Hai góc ñồng vị…………; 3) – Hai góc trong cùng
phía………
b) Nếu hai ñường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một ñường thẳng thức ba
thì………
Câu 3(1,0 ñiểm) Trong các câu sau, câu nào ñúng, câu nào sai
a) Tổng ba góc của một tam giác bằng 180 0
b) Nếu ABC∆ có A=60 ,0 B=400thì ABC∆ là tam giác nhọn
c) Nếu hai tam giác có ba góc bằng nhau từng ñôi một thì hai tam giác ñó bằng nhau
d) Nếu ABC∆ và ∆DEFcó AB = DE, BC = EF, C = thì ABC F ∆ = ∆DEF
II.PHẦN TỰ LUẬN:(5,0 ñiểm)
Bài 1(1,0 ñiểm) Thực hiện các phép tính sau: a) 3 1
− + b)
2
+ −
Bài 2(1,0 ñiểm) a) Tìm x , biết: 2
27 3, 6
x −
= b) Tìm hai số x và y biết:
x y
= và x+ =y 42
Bài 3(2,0 ñiểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ phân giác BD của góc B(D∈AC), ñường thẳng ñi qua
ñiểm A và vuông góc với BD tại H và cắt BC tại E Chứng minh rằng:
a) ABH∆ = ∆EBH
b) Tam giác BED là tam giác vuông
Bài 4(1,0 ñiểm) Chứng minh rằng: 232 25 2 27 2 219 2
1 2 +2 3 +3 4 + +9 10 < 1 -// -