1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

NOI DUNG ON TAP HKI KHOI LOP 123

18 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 216,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP CẦN ĐẠT - Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn đã học tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/ 1phút; trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đọc4. Người liên lạc nhỏ 4.[r]

Trang 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC A PHÚ LÂM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 1.2.3 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Phú Lâm, ngày 12 tháng 12 năm 2014

NỘI DUNG ÔN TẬP - KIỂM TRA

CUỐI HỌC KỲ I

TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 1.2.3 NĂM HỌC : 2014-2015

- Căn cứ hướng dẫn số 856/HD/ PGD-ĐT ngày 09/12/2014 của Phòng Giáo dục – Đào tạo Phú Tân, về việc tổ chức ôn tập và đánh giá định kỳ cuối học kỳ 1 năm học: 2014-2015

- Căn cứ Kế hoạch số 86/KH-APL ngày 12 / 12 /2014 của Hiệu trưởng trường Tiểu học A Phú Lâm về việc tổ chức ôn tập – Kiểm tra cuối học kỳ I năm học 2014-2015

Nay, Tổ chuyên môn khối 1.2.3 xây dựng Nội dung Ôn tập – Kiểm tra cuối học kỳ I cho các khối lớp 1.2.3 năm học 2014 – 2015 như sau:

I.Mục tiêu:

- Giáo viên tổ chức cho học sinh nắm được kiến thức thuộc quy định tại chuẩn kiến thức –

Kỹ năng theo Quyết định 16/2006/QĐ-BGD-ĐT ngày 05/6/2006 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

- Giáo viên tự chủ trong quá trình ôn tập, căn cứ vào tình hình học tập HỌC KỲ 1 qua các mạch kiến thức, kỹ năng của học sinh

II Nội dung ôn tập môn Toán:

Lớp 1:

Mạch kiến thức kỹ năng;

-Viết so sánh các số trong phạm vi 10

- Cộng trừ trong phạm vi 10

- Nhận dạng các hình hình học

- Viết phép tính thích hợp với hình vẽ

- Học sinh thực hiện được các bài tập từ mức độ 1 đến mức độ 3 ( mức độ biết (TB); mức

độ hiểu (K); mức độ vận dụng sáng tạo (G)) với các hình thức kiểm tra tự luận; trắc nghiệm khách quan.

-Viết so sánh các số trong

phạm vi 10 1 Khoanh tròn vào số lớn nhất:

a/ 3 , 7 , 5 , 9 , 8 b/ 1 , 6 , 8 , 10 , 2

2.Khoanh tròn vào số bé nhất:

Trang 2

a/ 6 , 2 , 10 , 3 , 1 b/ 9 , 7 , 0 , 5 , 4

3 Viết các số: 9 , 5 , 7 , 3 , 10

a/ Theo thứ tự từ bé đến lớn:

b/ Theo thứ tự từ lớn đến bé:

4 Điền vào chỗ trống:

8 + = 10 10 – = 4 9 = + 4

10 – = 8 6 + = 10 4 = 8 – + 3 = 9 9 – = 4 7 = + 3

3 + 7 10 9 9 + 0 10 – 1 1 + 9

4 3 = 7 10 6 = 4 3 3 3 = 3

6 4 = 2 8 3 = 5 5 2 3 = 4

5 Điền số và dấu để được phép tính đúng:

- Cộng trừ trong phạm vi

3 8 10 5 + +

5 3 6 3

5 + 5 = 7 + 2 = 8 + 2 =

6 + 4 = 9 – 1 = 10 – 2 =

4 + 6 = 9 – 8 = 10 – 8 =

4 + 1 + 5 = 8 + 2 – 7 = 9 + 0 – 5 =

10 – 6 +2 = 10 – 5 – 3 = 10 – 6 + 3 =

8 – 2 + 4 = 4 + 6 + 0 = 10 + 0 - 2 =

Trang 3

Viết phép tính thích hợp với

hình vẽ Nhìn tranh viết phép tính thích hợp:

- Viết phép tính thích hợp

với ô trống Viết phép tính thích hợp:

a/ Có: 8 con chim b/ Có: 5 con gà Bay đi : 4 con chim Mua thêm : 4 con gà Còn : con chim? Có tất cả : con gà?

c/ Có:8 quả bóng d/ Hà có : 5 nhãn vở Cho : 3 quả bóng Lan có : 4 nhãn vở Còn : quả bóng? Cả hai bạn : nhãn vở?

Trang 4

Nhận dạng các hình hình

học

Giáo viên tự soạn phù hợp với học sinh của lớp.

L ớp 2:

Mạch kiến thức kỹ năng;

- Số và phép tính: cộng, trừ trong phạm vi 100

- Đại lượng và đo đại lượng: đề-xi-mét; kí-lô-gam; lít

- Xem đồng hồ

- Yếu tố hình học: Hình chữ nhật, hình tứ giác

- Giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn

- Giải toán dạng tìm số trừ chưa biết

- Học sinh thực hiện được các bài tập từ mức độ 1 đến mức độ 3 ( mức độ biết (TB); mức

độ hiểu (K); mức độ vận dụng sáng tạo (G)) với các hình thức kiểm tra tự luận; trắc nghiệm khách quan.

- Số và phép tính: cộng, trừ

trong phạm vi 100

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a.87; 88; 89; ……….; ……….; ……… ; …………;

94; 95 b.82;84;86;……… ;……… ;…………;…………;97

c 10, 20, 30,…….,……,60, ….,80,….,100

d 16 + 3 = … ; 14 – 8 = … ; 15 – 6 = ….;11 – 1-…

9 + 7 = …

Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ … của từng

phép tính

a, 12 - 8 = 5 …… c, 17 - 8 = 9 ………

b, 24 -6 = 18 …… d, 36 + 24 = 50……

c 13 + 29 …… 28 + 14 ; 97 – 58 …….32 + 5

d 35 + 44 ;46 + 25 ; 80 – 47; 39 – 16

Bài 3: khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a/ 39 + 6 = ?

A 44 B 45 C 46 D 99 b/ 17 – 9 = ?

Trang 5

A 8 B 9 C 10 D 12 c/ 98 – 7 = ?

A 28 B 91 C 95 D 97 d/ 8 + 6 = ?

A 14 B 15 C 86 D 68

e/ Tính:

34 + 66 - 20 =

85 - 15 + 12 =

Bài 4:Đặt tính rồi tính:

a 57 + 26; 39 + 6; 81 – 35; 90 - 58

b. 32 – 25; 94 – 57; 53 + 19; 100 -59

c 27 + 69; 14 + 56; 77 – 48; 63 – 45

d 54 + 36; 27 + 63; 54 - 38 ; 88 - 49 -Đại lượng và đo đại lượng:

đề-xi-mét; kí-lô-gam; lít 1.Tìm x: X + 10=10

2.Tìmx: x + 30 = 80 ; x -22 = 38 3.Tìm x : x + 20 = 48; x – 22 = 49 4.Đại lượng:

- 8 dm + 10 dm = …… dm 5.Số : ?

-16l+ 5 l – 10l = ……; 24kg – 13kg + 4kg =

6 Điền số thích hợp để được phép tính đúng :

a/ 28 + 36 + 14=? b/ 76 - 22 - 38 = ?

7 a) 16l + 5l – 10l = l b) 24kg – 13kg + 4kg = kg

- Xem đồng hồ 1.Viết tiếp vào chỗ chấm

17 giờ hay…….giờ chiều;24 giờ hay …… giờ đêm

2 Điền số thích hợp vào chỗ chấm a) Một ngày có ……… giờ

Trang 6

b) 15 giờ hay ……….giờ chiều c) Từ 7 giờ sáng đến 10 giờ sáng cùng ngày là … giờ

3 A.Một ngày có 24 giờ B Một ngày có 12 giờ

C Một ngày có 20 giờ

4.Viết số liền trước, liền sau vào chỗ chấm cho thích hợp :

Số liền trước Số đã cho Số liền sau

5 Điền chữ thích lớp vào chỗ chấm : Ngày 14 tháng 12 là ngày thứ hai Vậy ngày 18 tháng 12 là ngày thứ ………

- Tuần này, thứ sáu là ngày 11 Tuần sau, thứ

sáu là ngày ………

6

=

- Yếu tố hình học: Hình chữ

nhật, hình tứ giác 1.a.Có bao nhiêu hình chữ nhật?

A 1 hình

b.Có bao nhiêu hình tam giác?

2.Vẽ một đường thẳng và đặt tên cho đường thẳng đó 3.Trong hình bên :

a/ Có …… hình tam giác

b/ Có … hình tứ giác

Trang 7

- Giải bài toán về nhiều

hơn, ít hơn 1 Nhà bạn Mai nuôi 44 con gà Nhà bạn Hà nuôi ít hơn nhà bạn Mai 13 con gà Hỏi nhà bạn Hà nuôi bao

nhiêu con gà?

2 Em hái được 20 bông hoa ,chị hái được nhiều hơn

em 5 bông hoa Hỏi chị hái được mấy bông hoa ?

3 Tổ em trồng được 17 cây Tổ bạn trồng được 21 cây Hỏi cả hai tổ trồng được bao nhiêu cây ?

b, Quyển truyện có 85 trang Tâm đã đọc 79 trang

Hỏi Tâm còn phải đọc mấy trang nữa thì hết quyển truyện ?

4 Anh cân nặng 47 kg, em nhẹ hơn anh 19 kg Hỏi em cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

5 Thùng bé đựng được 51 lít nước, thùng lớn đựng nhiều hơn thùng bé 19 lít nước Hỏi thùng lớn đựng được bao nhiêu lít nước?

- Giải toán dạng tìm số trừ

chưa biết

1-Viết phép trừ có số bị trừ, số trừ và hiệu bằng nhau

2.- a) 73 - X =16 b) 57 - X = 27

3 Mẹ 34 tuổi, Cha hơn Mẹ 6 tuổi Hỏi Cha bao nhiêu tuổi ?

4 Anh Tùng học lớp 5 cân nặng 43 kg, bạn Tuấn học lớp 2 nhẹ hơn anh Tùng 15 kg Hỏi bạn Tuấn cân nặng bao nhiêu kilôgam ?

5.Anh cân nặng 36 kg, em cân nhẹ hơn anh 8 kg.

Hỏi em cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam ?

6.Tính nhanh:

10 – 9 + 8 – 7 + 6 – 5 + 4 – 3 + 2 – 1

Lớp 3:

Mạch kiến thức kỹ năng;

- Số và phép tính cộng, trừ trong phạm vi 1000; nhân số có hai, ba chữ số với số có một chữ

số ( có nhớ 1 lần) Chia số có hai, ba chữ số cho số có một chữ số ( chia hết và chia có dư)

- Đại lượng và đo đại lượng; các đơn vị đo độ dài

- Tính chu vi hình chữ nhật, chu vi hình vuông

- Tính giá trị biểu thức số có đến 2 dấu phép tính

- Giải bài toán bằng hai phép tính

- Học sinh thực hiện được các bài tập từ mức độ 1 đến mức độ 3 ( mức độ biết (TB); mức

độ hiểu (K); mức độ vận dụng sáng tạo (G)) với các hình thức kiểm tra tự luận; trắc nghiệm khách quan.

Trang 8

- Giúp học sinh ôn tập trọng tâm chương trình theo chuẩn kiến thức kỷ năng lớp 3.

- Số và phép tính cộng, trừ

trong phạm vi 1000

Nhân số có hai, ba chữ số

với số có một chữ số ( có

nhớ 1 lần)

Chia số có hai, ba chữ số

cho số có một chữ số ( chia

hết và chia có dư)

Bài 1

a Tính nhẩm:

4 x 5 9 x 7 45 : 5 42 : 7

6 x 6 8 x 4 81 : 9 36 : 6

b.Đặt tính rồi tính:

a 365 + 264 450 - 135 672 + 67 474 - 379

b 154 + 280 140 – 95 567 + 3 82 467 - 274

c 354 + 23 762 – 430 56 x 3

d 45 x 5 79 x 8 76 x 5 325 x 3 e 39 : 3 84 : 4 124 : 4 273 : 3 720 : 6 Bài 2 Tìm x: a) x : 8 = 37; 8 x x = 400; 260 : x = 5 b) x + 83 = 457 ; x – 657 = 43 c) x – 267 = 465 235 + x = 687 d) x + 56 = 100 ; x : 9 = 11 - Đại lượng và đo đại lượng; các đơn vị đo độ dài 1.So sánh các đại lượng:

908g 990g

110 g 1kg

686m 1km

327dm 327 m

- Điền dấu >, <, = thích hợp vào dấu chấm : 210 ……… 20 + ( 250 – 50)

40 : 4 + 5 ………15

a) 4m 7dm = …? dm A 407 dm B 47 dm C 470 dm D 4700 dm b) 4km = 4000……

A m B dm C cm D hm

2 Tìm đại lượng:

Giá trị của biểu thức 23 + 40 x 6 là:

D 496

Trang 9

- Giảm 12 kg đi 4 lần được:

A.4 kg B 48kg C 16kg D 3kg

- Giảm 12 giờ đi 2 lần được:

A 4giờ B 14giờ C 24giờ D 6giờ

- Giảm 40 phút đi 5 lần được:

A 4 phút B 200phút C 45 phút D 8phút

- Gấp 3m lên 5 lần được:

A 4m B 8m C 35 m D 15m

- Gấp 6kg lên 4 lần được:

A 4 kg B 10kg C 64kg D 24kg

- Gấp 5 phút lên 8 lần được:

A 4 phút B 58phút C 13 phút D 40phút

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô:

a) Giá trị của biểu thức 54 – 34 – 10 là 10

b) Giá trị của biểu thức 66 : ( 12 – 6) là 12

- Tính chu vi hình chữ nhật,

chu vi hình vuông - Hình vuông có cạnh 3cm Chu vi hình vuông

là:

A 3 cm; B 6cm; C 9cm; D 12cm

- Hình chữ nhật có kích thước như hình bên Chu hình chữ nhật là:

4cm 2cm 2cm

4cm

A 4 cm; B 6cm; C 8cm; D 12cm

- Tính giá trị biểu thức số Bài 2 Tính giá trị của biểu thức

Trang 10

có đến 2 dấu phép tính a) 584 + 32 x 5 ; (57 – 82) x 4

b) 764 – 356 x 2; 34 x 2 + 35 c) 124 x ( 4 + 6) ; ( 762 – 518) : 4 d) 120 x 3 + 131; (120 + 131) x 3

e) 66 : ( 12 – 6) : 24 : 4 x 2; 50:5x5 ; 5 x 5 : 5

g) 25: 5 x 5 ; 5 : 5 x 5 ; 50 x 5 : 5 : 5 – 5 : 5 h) 103+20+5=

=

Giá trị của biểu thức 103+20+5 là ;

i)160:4 x 3 =

=

Giá trị của biểu thức 160: 4 x 3 là

- Giải bài toán bằng hai

phép tính

Bài toán:

1 Mẹ hái được 45 quả cam Chị hái được gấp 2 lần

số quả cam của mẹ Hỏi mẹ và chị hái được tất cả bao nhiêu quả cam?

2 Mẹ hái được 60 quả táo, chị hái được bằng 1/3 số quả táo của mẹ Hỏi mẹ và chị hái được bao nhiêu quả táo?

3 Có 24 bạn nam và 21 bạn nữ, các bạn đứng xếp thành 5 hàng đều nhau Hỏ mỗi hàng có bao nhiêu bạn?

4 Mỗi gói mì cân nặng 80g, mỗi quả trứng cân nặng 50g Hỏi 3 gói mì và 1 quả trứng cân nặng bao nhiêu gam?

5 Một tổ công nhân phải trồng 324 cây và tổ đã trồng được 1/6 số cây đó Hỏi tổ đó còn phải trồng bao nhiêu cây nữa?

III Nội dung ôn tập môn TIẾNG VIỆT:

Lớp 3

Trang 11

Giúp học sinh:

- Đọc đúng rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học ( tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/ 1phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đọc Học sinh giỏi – khá đọc được tương đối lưu loát.

- Nhận biết được phép nhân hóa, các cách nhân hóa.

- Kể lại được từng đoạn câu chuyện theo tranh SGK; biết dùng phép nhân hóa để lời

kể thêm sinh động.; Học sinh hoàn thành kể được toàn bộ câu chuyện.)

- Viết được đoạn văn ngắn có nội dung liên quan đến chủ điểm đã học ( gợi ý theo đề bài).

- Nghe – viết đúng bài chính tả ( tốc độ viết khoảng 60 chữ/ 15 phút, không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày sạch sẽ, đúng kiểu bài văn xuôi hoặc bài thơ.

+ Giáo viên tổ chức dạy học phân hóa nhằm giúp học sinh đạt được chuẩn kiến thức

kỹ năng trên cơ sở kiến thức được quy định Giúp học sinh luyện đọc, luyện kỹ năng viết chữ, viết đoạn văn trên cơ sở ( kể chuyện, miêu tả đơn giản…) vận dụng vốn từ ngữ đã học để trả lời được câu hỏi đã gợi ý

1 Tập đọc: - Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn đã học ( tốc độ

đọc khoảng 60 tiếng/ 1phút; trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đọc.

- Một số bài tập đọc đã học, gợi ý ôn luyện đọc:

1.Nắng phương Nam 2.Người con của tây nguyên

3 Người liên lạc nhỏ

4 Hũ bạc của người cha

5 Đôi bạn.

-GV Kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng học sinh.

-Nội dung kiểm tra : GV cho học sinh đọc một đoạn văn

khoảng 60 tiếng thuộc 5 bài được chọn (Lưu ý cho HS xem trước bài mình sẽ đọc khoảng 2-3 phút trước khi đọc chính thức).

Trang 12

Sau đó trả lời 1 câu hỏi có nội dung : Nhắc lại các nhân vật, chi tiết, hình ảnh nỗi bật trong đoạn đã đọc)

-GV Đánh giá, cho điểm dựa vào nội dung yêu cầu sau:

+Đọc đúng tiếng, đúng từ.

+Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa.

+Tốc độ đọc đạt yêu cầu

+Trả lời đúng ý câu hỏi GV nêu.

- Giáo viên đánh giá, cho điểm dựa vào những yêu cầu sau:

*Đọc đúng tiếng, đúng từ :1 điểm

( Đọc sai từ 2 đến 4 tiếng :0,5 điểm; đọc sai từ 5 tiếng trở lên :0 điểm )

*Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa :1

điểm ( Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 2 đến 3 chỗ : 0,5 điểm; ngắt nghỉ hơi không đúng từ 4 chỗ trở lên : 0 điểm)

* Giọng đọc bước đầu có biểu cảm :1 điểm

( Giọng đọc chưa thể hiện rõ tính biểu cảm : 0.5 điểm; giọng đọc không thể hiện tính biểu cảm : 0 điểm )

* Tốc độ đọc đạt yêu cầu ( không quá 1 phút ) :1 điểm.

( Đọc từ trên 1 đến 2 phút :0,5 điểm; không quá 2 phút : 0 điểm)

* Trả lời đúng ý câu hỏi do GV nêu : 1 điểm

( Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng : 0,5 điểm; trả lời sai hoặc không trả lời được : 0 điểm)

# Ghi chú: Giáo viên có thể chọn câu hỏi khác nằm trong nội dung của đoạn đọc Nếu học sinh trả lời đúng có thể cho điểm tối đa.

2Luyện từ và câu 1.Viết tên các bài Tập đọc thuộc chủ điểm : Quê hương Bắc –

Trung – Nam Anh em một nhà Thành thị và nông thôn

2 Viết lại các từ ngữ trong bài chính tả Rừng cây trong nắng: tr,

ch, r,v,d,gi

3 Tìm những hình ảnh so sánh trong những câu văn, rồi ghi vào bên dưới:

a Những thân cây tràm vươn thẳng lên trời như những cây nến khổng lồ.

Trang 13

b Đước mọc san sát, thẳng đuột như hằng hà sa số cây dù xanh cắm trên bãi.

c Nước tràn qua kẻ đá, lách qua những mỏm đá ngầm, tung bọt trắng xóa như trả thảm hoa đón mời khách gần xa đi về thăm bản.

d Con đường đã nhiều lần đưa tiễn người bản tôi đi công tác

và cũng đã từng đón mừng cô giáo về bản dạy chữ.

e Co đường men theo một bãi vầu, cây mọc san sát, thẳng tắp, dày như óng đũa.

4.Dặt dấu phẩy và chỗ thích hợp trong mỗi câu sau:

a Ếch con ngoan ngoãn chăm chỉ và thông minh.

b Nắng cuối thu vảng ong dù giữa trưa cũng chỉ dìu dịu.

c Trời xanh ngắt trên cao xanh như dòng sông trong trôi lặng

lẽ giữa những ngọn cây hè phố.

5 Đặt dấu phẩy hoặc dấu chấm trong đoạn văn sau:

Cà Mau đất xốp, mùa nắng, đất nẻ chân chim, nền nhà cũng

rạn nứt Trên cái đất phập phiều và lắm gió lắm dông như thế, cây đứng lẻ khó mà chống chọi nổi Cây bình bát, cây bần cũng phải quây quần thành chòm, thành rặng, rễ pơhair dài, phải cắm sâu vào lòng đất

3 Chính tả: - Viết một đoạn văn trong các bài tập đọc đã học từ HKI

đạt được mục tiêu như sau:

Viết đúng bài chính tả ( tốc độ viết khoảng 60 chữ/ 15 phút, không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày sạch sẽ, đúng kiểu bài văn xuôi, đúng hình thức bài thơ.

Đánh giá, cho điểm:

- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 5 điểm.

- Mắc lỗi chính tả trong bài viết ( sai- lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; sai chữ thường – chữ hoa): trừ 0,5 điểm.

* Lưu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao – khoảng

cách – kiểu chữ hoặc trình bày bẩn bị trừ 1 điểm toàn bài.

4 Tập làm văn: - Viết được một đoạn văn ( từ 5 đến 7 câu), biết trình bày theo

nội dung các bước đoạn văn như gợi ý Nội dung đúng theo yêu cầu đề bài Câu văn trong sáng, không tối nghĩa, sử dụng dấu câu đúng quy định Chữ viết rõ ràng, không sai lỗi chính tả

Điểm 5: Đạt được các yêu cầu trên

Điểm 4: Cơ bản đạt được các yêu cầu trên Lỗi chính tả, ngữ pháp còn sai dưới 2 lỗi

Điểm 3: Cơ bản đạt được các yêu cầu trên nhưng còn mắc nhiều lỗi chính tả, ngữ pháp

Ngày đăng: 06/11/2021, 15:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w