Ta có thể giải bất phương trình bằng công cụ xét dấu nhị thức và tam thức bằng cách đưa bất phương trình thỏa mãn 2 điều kiện sau (*):. Vế trái là tích hoặc thương của các nhị thức và t[r]
Trang 1DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT Định nghĩa:
Nhị thức bậc nhất theo x là biểu thức có dạng f x( )=ax+b a( 0)
Ví dụ:
( ) 2 1
f x = x− là một nhị thức bậc nhất, trong đó a =2;b = −1 và nghiệm là 1
2
x =
f( )x = −2 x là một nhị thức bậc nhất, trong đó a = −1; b =2 và nghiệm là 2
x =
Dấu của nhị thức bậc nhất:
“chỉ phụ thuộc vào hệ số a”
Phương pháp xét dấu nhị thức:
Bước 1: Tìm nghiệm
Bước 2: Lập bảng xét dấu
Bước 3: Kết luận (dựa vào bảng xét dấu)
Bài tập cơ bản
Xét dấu các nhị thức sau
Câu 1 f x( )= −x 3
Câu 2 g x( )= −4 2 x
Câu 3 h x( )=2x+1
Câu 4 ( ) 1 3
2
k x = − x+
Trang 2Hướng dẫn giải:
Câu 1
✓ Nhận định: f x( )= −x 3 có a = 1 0 (dương – “dấu cộng”)
▪ Tìm nghiệm: x− = =3 0 x 3
▪ Bảng xét dấu:
▪ Kết luận:
( ) ( )
( ) 0 3
khi khi khi
Câu 2
✓ Nhận định: g x( )= −4 2x có a = − 2 0 (âm – “dấu trừ”)
▪ Tìm nghiệm: 4−2x= =0 x 2
▪ Bảng xét dấu:
▪ Kết luận:
( ) ( )
( ) 0 2
khi khi khi
Vậy là ta vừa giải quyết bài toán xét dấu nhị thức bậc nhất trải qua 3 bước cụ thể như trên Câu 3, 4 là phần dành cho các em luyện tập
Trang 3DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI Định nghĩa:
Tam thức bậc hai theo x là biểu thức có dạng 2
f x =ax +bx+c a
Ví dụ:
2
f x =x − x+ là tam thức bậc hai, trong đó a =1;b = −3;c =2 và
nghiệm là x=1 hay x=2
2
( ) 3
f x = − x + là tam thức bậc hai, trong đó x a = −3; b =1;c =0 và
nghiệm là x=0 hay x=3
Dấu của tam thức bậc hai:
“Chỉ phụ thuộc vào hệ số a và ”
TH1: 0
TH2: =0
TH3: 0 :
Nhận xét: f x( ) luôn cùng dấu với ,a x
Phương pháp xét dấu tam thức bậc hai
Bước 1: Tìm nghiệm
Trang 4Bước 2: Lập bảng xét dấu (xếp nghiệm theo thứ tự từ bé đến lớn)
Bước 3: Kết luận (dựa vào bảng xét dấu)
Bài tập cơ bản
Xét dấu các tam thức sau
Câu 1 f x( )=x2 −3x+ 2
g x = − +x x−
h x = − − − x x
Câu 4 k x( )=x2 +2x+ 1
( ) 4 4 1
m x = x − x+
Câu 6 2
( ) 2 2 1
n x = x − x+
Hướng dẫn giải:
Câu 1
✓ Nhận định: 2
f x =x − x+ có a = 1 0 (dương – “dấu cộng”)
2
x
x
=
▪ Bảng xét dấu:
▪ Kết luận:
( ) ( ) ( )
( ) 0 1;2
khi khi khi hay
Câu 2
✓ Nhận định: 2
g x = − +x x− có a = − 1 0 (âm – “dấu trừ”)
▪ Tìm nghiệm: 2
▪ Bảng xét dấu:
Trang 5▪ Kết luận:
( ) ( )
khi khi
Câu 3
✓ Nhận định:
2
h x = − − − có x x a = − 1 0 (âm – “dấu trừ”) và
2
3 0( )
− − − = nên ta kết luận dấu của f x( ) mà không cần lập BXD
▪ Kết luận: h x( ) 0 x
Vậy là ta vừa giải quyết bài toán xét dấu tam thức bậc hai trải qua 3 bước
cụ thể như trên Câu 4,5,6 là phần dành cho các em luyện tập
ỨNG DỤNG
A XÉT DẤU MỘT BIỂU THỨC
Ta hoàn toàn có thể xét dấu một biểu thức là tích hoặc thương của các nhị thức và tam thức
Xét dấu các biểu thức sau:
Câu 1: f x( )=(x+1)(x2 +2x− 3)
( ) ( 2 )
( )
x x
g x
=
Câu 3: (9 )(11 2)
( )
3
h x
x
=
k x = x + x− x
Hướng dẫn giải Câu 1:
▪ Tìm nghiệm:
Trang 61 0 1.
x+ = = −x
3
x
x
=
+ − = = −
▪ Bảng xét dấu:
▪ Kết luận
( ) ( ) ( ) ( )
( ) 0 3; 1 1;
f x khi x
f x khi x
− − −
Câu 2:
▪ Tìm nghiệm
2− = =x 0 x 2
3x− = =9 0 x 3
x+ = = −x
2
x − x+ = =x
▪ Bảng xét dấu:
Trang 7▪ Kết luận:
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( ) không xác định khi -1 1
g x khi x
g x khi x
g x khi x hay x
Câu 3 và 4 dành cho các em luyện tập
B GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Ta cĩ thể giải bất phương trình bằng cơng cụ xét dấu nhị thức và tam
thức bằng cách đưa bất phương trình thỏa mãn 2 điều kiện sau (*):
1 Vế phải bằng 0
2 Vế trái là tích hoặc thương của các nhị thức và tam thức
Giải bất phương trình sau:
Câu 1: (x+1)(x2 +2x− 3) 0
Câu 2: 21 2 3
Câu 3: (9 )(11 2)
1 3
x x
+
Câu 4:
2
4 5
2 1 5
x x
Hướng dẫn giải Câu 1:
✓ Nhận định: BPT đã thỏa 2 điều kiện (*)
▪ Bảng xét dấu:
Trang 8▪ Kết luận: Tập nghiệm của BPT là S = − −( 3; 1) ( + 1; ).
Câu 2:
✓ Nhận định: Ta cần biến đổi BPT để thỏa 2 điều kiện (*)
0
x
+
▪ Bảng xét dấu:
▪ Kết luận: Tập nghiệm của BPT là ( ) 4 ( )
; 8 2; 1;2
3
S = − − − −
Câu 3 và câu 4 dành cho các em luyện tập