1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi HKI mon Toan 8 co ma tran va dap an

7 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 14,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS hiểu và vận dụng các kiến thức về định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết về các tứ giác đã được học để giải các bài tập dạng tính toán, chứng minh, nhận biết hình, tìm điều kiện [r]

Trang 1

Phòng GD & ĐT Thành phố Rạch Giá

Trường THCS Nguyễn Du

ĐỀ THI HỌC KỲ I – TOÁN 8 (NĂM HỌC 2014 – 2015)

I MỤC TIÊU:

- HS nắm vững quy tắc về các phép tính: nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức, chia đa thức cho đa thức.

- HS nắm chắc các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử, biết vận dụng các quy tắc vào bài toán thực tế.

- HS biết rút gọn một phân thức, tìm MTC của 2 đến 3 phân thức và thực hiện thành thạo hai phép toán cộng và trừ phân thức.

- HS hiểu và vận dụng các kiến thức (về định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết)

về các tứ giác đã được học để giải các bài tập dạng tính toán, chứng minh, nhận biết hình, tìm điều kiện của hình.

- HS thấy được mối quan hệ giữa các tứ giác đã học, góp phần rèn luyện tư duy biện chứng cho học sinh.

II HÌNH THỨC:

Trắc nghiệm (3 điểm) kết hợp với tự luận (7 điểm)

III MA TRẬ N ĐỀ THI:

Cấp độ

Tên

Chủ đề

Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ

thấp Cấp độ cao

1 Phép

nhân và

phép

chia các

đa thức

Nhận biết

được kết

quả phép

nhân 1

đơn thức

với 1 đa

thức.

Sử dụng các phương pháp ptđt thành nhân tử

dụng được phép chia đa thức cho

đa thức

để tìm

ẩn số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(C1)

0,5điểm

5%

2(C7) 1điểm 10%

1(C9) 1điểm 10%

4 2,5điểm 25%

2 Phân

thức đại

Rút gọn

dụng các

Trang 2

số

và tìm mẫu thức chung

quy tắc cộng ,trừ , nhân chia để rút gọn,tính giá trị của phân thức đại số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2(C2,3) 1điểm 10%

1(C8) 1,5điểm 15%

3 2,5điểm

25 %

3 Tứ

giác ,đa

giác

diện

tích đa

giác

Nhận biết

được một

hình là đa

giác điều

Biết sử dụng định lí đường trung tuyến trong tam giác vuông.

Sử dụng tính chất hình thoi

để tìm cạnh của hình thoi

Chứng minh một

tứ giác là hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi

Tìm điều kiện để một tứ giác là hình vuông trong bài toán cụ thể

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(C5)

0,5điểm

5%

1(C4) 0,5điểm 5%

1(C6) 0,5điểm 5%

3(C10a,b, c) 3điểm 30%

1(C10d) 0,5điểm 5%

7

5 điểm 50%

Tổng số

câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

2

1 điểm

10%

3 1,5 điểm 15%

2 1điểm 10%

1 0,5điểm

5%

4 4,5 điểm 45%

2 1,5 điểm

15%

14

10 điểm

100%

IV ĐỀ THI: Thời gian: 90’ (không kể chép đề)

I) Trắc nghiệm: (3đ).

Mỗi câu sau có kèm đáp án A, B, C, D Em hãy khoanh tròn câu trả lời đúng nhất.

1) Thực hiện phép nhân (x2 – 1)(x2 + 1) kết quả là

A (x2 – 1 )2 B x2 – 1 C x4 + 1 D x4 – 1 2) Rút gọn 3 xy +3 x 9 y +9 được

3) Mẫu thức chung của các phân thức sau: x+21 ; 8

x2− 2 x ;

3

x2− 4

A (x+2)(x-2) B x(x-2)(x+2) C (2+x)(2-x) D x(2+x)(2-x) 4) Tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến AM = 5cm Độ dài đoạn thẳng BC bằng?

5) Đa giác nào sau đây là đa giác đều?

A Hình vuông B Hình chữ nhật C Hình thoi D Hình thang cân 6) Hình thoi có hai đường chéo bằng 6cm và 8cm thì cạnh thình thoi bằng:

II) Tự luận: (7đ)

7) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (1 điểm)

Trang 3

a) x2 – 6x + xy – 6y b) 3x2 - 6xy + 3y2 – 12z2 8) Thực hiện phép tính: (1,5 điểm)

x −3 x +1 − 1− x

x +3+

2 x (1 − x)

x2−9

9) Tìm a sao cho đa thức x3 - 4x2 + 4x – a chia hết cho đa thức x - 3 (1 điểm )

10) Cho ΔABC vuông tại A, D là trung điểm của BC Kẻ DE vuông góc với AC Gọi M là điểm đối xứng với D qua AB, I là giao điểm của DM và AB

a/ Chứng minh tứ giác AIDE là hình chữ nhật

b/ Tứ giác ADBM là hình gì? Vì sao?

c/ Chứng minh: MD = AC

d/ Để tứ giác AIDE là hình vuông thì ΔABC cần điều kiện gì? (3,5điểm )

V HƯỚNG DẪN CHẤM THI VÀ BIỂU ĐIỂM:

I) Trắc nghiệm (3đ) Mỗi câu đúng (0,5đ)

II) Tự luận (7đ)

7) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

a) x2 – 6x + xy – 6y b) 3x2 - 6xy + 3y2 – 12z2

= (x2 – 6x) + (xy – 6y) = 3(x2 – 2xy + y2 – 4z2)

= x(x – 6) + y (x – 6) = 3[(x – y)2 – (2z)2] = (x - 6)(x + y) (0,5đ) = 3(x – y – 2z)(x – y + 2z ) (0,5đ)

8) Thực hiện phép tính: (1,5 điểm )

x+1

x − 3 −

1 − x

x +3+

2 x(1 − x )

x2− 9

(x +1)( x+3)−(1− x )(x − 3)+2 x (1 − x)

(x −3)(x +3)

2 x+6

(x −3)(x+3)=

2(x +3)

(x −3)(x +3)=

2

x −3

9) Tìm a sao cho đa thức x3 - 4x2 + 4x – a chia hết cho đa thức x - 3 (1 điểm )

x3 - 4x2 + 4x - a x - 3

x3 - 3x2 x2 - x + 1

- x2 + 4x - a

- x2 + 3x

x – a

x - 3

- a + 3

Để đa thức x3 - 4x2 + 4x - a chia hết cho đa thức x - 3 thì - a + 3 = 0

=> a = 3 10)

Hình vẽ

a) Xét tứ giác AIDE, ta có:

A = I = E = 900 (giả thuyết) => Tứ giác AIDE là hình chữ nhật

0,5 0,75 b) Xét tam giác ABC có:

BD = DC (giả thuyết) và ID//AC (cùng vuông góc với AB)

Trang 4

Xét tứ giác ADBM có:

IA = IB (chứng minh trên) và ID = IM (giả thuyết)

=> Tứ giác ADBM là hình bình hành

Mặt khác: AB vuông góc với MD (giả thuyết)

=> Hình bình hành ADBM là hình thoi

0,25 0,5 c) Ta có: ID là đường trung bình của tam giác ABC

=> ID=AC2 => 2ID = AC => MD = AC

0,25 0,5 d) Để hình chữ nhật AIDE là hình vuông

 góc IAD = góc EAD

 AD là đưòng phân giác của góc BAC

 AD vừa là đường trung tuyến, vừa là đường phân giác của ΔABC

 ΔABC cân tại A

Vậy ΔABC vuông cân tại A thì hình chữ nhật AIDE là hình vuông

0,25 0,25

Trang 5

KIỂM TRA HỌC KÌ I

I) Trắc nghiệm: (3đ).

Mỗi câu sau có kèm đáp án A, B, C, D Em hãy khoanh tròn câu trả lời đúng nhất.

1) Thực hiện phép nhân (x2 – 1)(x2 + 1) kết quả là

A (x2 – 1 )2 B x2 – 1 C x4 + 1 D x4 – 1 2) Rút gọn 3 xy +3 x 9 y +9 được

3) Mẫu thức chung của các phân thức sau: x+21 ; 8

x2− 2 x ;

3

x2− 4

A (x+2)(x-2) B x(x-2)(x+2) C (2+x)(2-x) D x(2+x)(2-x) 4) Tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến AM = 5cm Độ dài đoạn thẳng BC bằng?

5) Đa giác nào sau đây là đa giác đều?

A Hình vuông B Hình chữ nhật C Hình thoi D Hình thang cân 6) Hình thoi có hai đường chéo bằng 6cm và 8cm thì cạnh thình thoi bằng:

II) Tự luận: (7đ)

7) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (1 điểm)

a) x2 – 6x + xy – 6y b) 3x2 - 6xy + 3y2 – 12z2 8) Thực hiện phép tính: (1,5 điểm)

x −3 x +1 − 1− x

x +3+

2 x (1 − x)

x2−9

9) Tìm a sao cho đa thức x3 - 4x2 + 4x – a chia hết cho đa thức x - 3 (1 điểm )

10) Cho ΔABC vuông tại A, D là trung điểm của BC Kẻ DE vuông góc với AC Gọi M là điểm đối xứng với D qua AB, I là giao điểm của DM và AB

a/ Chứng minh tứ giác AIDE là hình chữ nhật

b/ Tứ giác ADBM là hình gì? Vì sao?

c/ Chứng minh: MD = AC

d/ Để tứ giác AIDE là hình vuông thì ΔABC cần điều kiện gì? (3,5điểm )

Bài làm

………

………

………

………

………

Trang 6

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 7

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 06/11/2021, 14:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w