1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

rau cu qua 83 2536

138 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bé Yêu Cây Xanh
Trường học Trường Mầm Non
Chuyên ngành Giáo Dục Mầm Non
Thể loại Kế Hoạch Giáo Dục
Năm xuất bản 2017
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 138
Dung lượng 308,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức - Trẻ chú ý quan sát và trả lời được 1 số câu hỏi của cô - biết tên trò chơi, cách chơi,hứng thú chơi các trò chơi - Phát triển ngôn ngữ, vận động cho trẻ 2.. Kỹ năng - Rèn cho[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN I NHÁNH 1 “BÉ YÊU CÂY XANH” (1 tuần) Thời gian thực hiện: từ 06/02 – 10/02/2017

Thể dục sáng -@ -

Tập các động tác bài “Lý cây xanh”

I Mục tiêu

- Trẻ biết xếp hàng theo tổ, không xô đẩy nhau

- Trong khi tập chú ý tập theo cô các động tác bài “Lý cây xanh”

2 Trọng động

- Hô hấp: hít vào thở ra

- Cô cùng trẻ tập các động tác bài “Lý cây xanh” 2-3 lần x 4 nhịp

+ ĐT tay: 2 tay đưa lên cao hạ xuống

+ ĐT chân: Khuỵu gối 2 tay đưa trước

+ ĐT bụng: Cúi gập người phía trước tay chạm ngón chân

* Góc học tập : Đọc thơ, xem tranh về 1 số loại cây

* Góc nghệ thuật : Hát, tô màu về cây xanh

II Mục tiêu

-Trẻ nhận biết được các góc chơi, vai chơi, thể hiện hành động của vai chơi

- Rèn luyện kĩ năng giao tiếp, quan sát, tô màu

Trang 2

- Tích cực, hứng thú tham gia vào các góc chơi, vai chơi, đoàn kết trong khi chơi.

III Chuẩn bị

- Cây xanh, hàng rào, tranh, 1 số đồ dùng, đồ chơi về các loại cây, hoa, đồ bán hàng, 1 sốdụng cụ âm nhạc, sáp màu, sách vở…

IV Cách tiến hành

* Ổn định tổ chức : Cô rủ trẻ lại gần cô nói : ‘Xúm xít, xúm xít’, trẻ nói ‘Bên cô, bên

cô’ Cô hỏi trẻ :

- Con thích chơi ở góc nào ?

(Nếu trẻ không nói được thì cô nói cho trẻ biết)

2 Hoạt động 2

- Cho trẻ về góc chơi mà trẻ đã nhận

- Cô quan sát, điều chỉnh số trẻ chơi ở các góc, nhóm chơi cho phù hợp

- Giúp đỡ trẻ khi cần thiết

3 Hoạt động 3

- Cô đến từng góc, nhóm chơi, động viên, khuyến khích trẻ chơi

- Cô hỏi trẻ: Con đang chơi gì? Con làm được những gì?

- Giao nhiệm vụ cho trẻ

- Cho trẻ hát bài ‘Cất đồ chơi’, kết hợp thu dọn đồ dùng đồ chơi cất vào nơi quy định

TCVĐ: Gieo hạt TCHT: Cái gì trong túi TCDG: Dung dăng dung dẻ

Trang 3

Thứ hai, ngày 06 tháng 02 năm 2017

GDPT Nhận Thức

NBtn: tên và đặc điểm nổi bật của cây xanh

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Trẻ nhận biết được tên gọi và 1 số đặc điểm nổi bật của cây nhãn,cây bưởi

- Trẻ biết được quá trình phát triển của cây

- Trẻ biết cây xanh có nhiều lợi ích đối với đời sống con người (Cho gỗ, cho hoa, quả,cho bóng mát

- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ

2 Kĩ năng

- Rèn khả năng quan sát, ghi nhớ có chủ định

- Rèn kĩ năng diễn đạt rõ ràng, nói đủ câu cho trẻ

3 Thái độ

- Hứng thú tham gia vào giờ học

- Giáo dục trẻ chăm sóc, bảo vệ cây, không đượcngắt lá, bẻ cành, phá cây

II Chuẩn bị

- Tranh về cây nhãn, cây bưởi Hoặc cây thật

- Lô tô về quả bưởi, quả nhãn

III Tiến trình dạy học

1.Ổn định tổ chức

- Cô rủ trẻ lại gần cô nói ‘xúm xít, xúm xít’

- Cô cùng trẻ đàm thoại về 1 số loại cây

- Cho trẻ hát bài ‘Lý cây xanh’ đi về chỗ ngồi

2.Nội dung

HĐ 1 Quan sát, đàm thoại

* Nhận biết tên và đặc điểm nổi bật của cây nhãn

- Cho trẻ chơi ‘Trời tối, trời sáng’

- Cô đưa tranh (Cây nhãn thật) ra cho trẻ quan sát và hỏi :

- Đây là cái gì ? (Gốc cây) => Cho trẻ phát âm

- Bên cô, bên cô

- Tr tr l i ẻ hát ả lời ời

- Tr phát âm ẻ hát

- Tr tr l i ẻ hát ả lời ời

- Tr l ng nghe ẻ hát ắng nghe

Trang 4

- Gốc cây có gì ?

- Thân cây đâu ?

- Thân cây màu gì ?

- Thân cây có những gì đây? (Cành, lá)

=> Cô khái quát lại đặc điểm của cây nhãn Cây nhãn sống

được là nhờ có đất, nước, ánh sáng và nhờ vào bàn tay con người

chăm sóc, bảo vệ thì cây mới lớn nhanh ra hoa và kết nhiều quả

ngọt trái thơm được

- Giáo dục trẻ: Chăm sóc, bảo vệ cây,không ngắt lá, bẻ cành

* Nhận biết tên, đặc điểm nổi bật của cây bưởi

(Với cây bưởi cô hướng dẫn tương tự)

HĐ 2 Phân biệt cây nhãn, cây bưởi

- Bạn nào lên chỉ cho cô xem cây nhãn đâu? Cây bưởi đâu?

- Cây nhãn, cây bưởi giống, (khác) nhau ở điểm nào?

(Nếu trẻ không nói được thì cô nói cho trẻ biết)

- Cây nhãn, cây bưởi giống nhau: đều cho quả, cho gỗ

- Cây nhãn khác cây bưởi: Cây bưởi có gai, cây nhãn không có

gai, lá bưởi to, lá nhãn nhỏ, quả bưởi to có múi, có nhiều hạt, quả

nhãn nhỏ không có múi, có 1 hạt

* Mở rộng:

- Ngoài cây nhãn, cây bưởi ra các con thấy còn có những cây gì

nữa ?

(Nếu trẻ không nói được thì cô nói cho trẻ biết.)

- Có rất nhiều các loại cây khác nữa như cây cho hoa để làm

cảnh, để trang trí vào những ngày hội, ngày lễ , cây cho bóng

mát, cho quả, cho gỗ

- Tất cả những loại cây này đều có ích đối với đời sống con

người cho nên các con cần phải chăm sóc, bảo vệ cây, không

được bẻ cành, ngắt lá…

3 Trò chơi

* Cho trẻ chơi ‘Thi xem ai chọn nhanh’

- Cô gt tên trò chơi,cách chơi: Khi cô nói đến tên cây nào, quả

nào thì các con tìm chọn cây đó, quả đó giơ lên nói đúng tên cây

đó, quả đó cho cô

Trang 5

*Cho trẻ chơi trò chơi ‘Gieo hạt’

- Cô giới thiệu tên trò chơi, luật, cách chơi

- Trẻ chú ý quan sát và trả lời được 1 số câu hỏi của cô

- Trẻ biết tên gọi và 1 số đặc điểm nổi bật của cây bàng

- Trẻ biết tên trò chơi, luật cách chơi, biết chơi các trò chơi

- Phát triển cơ chân, cơ tay Phát triển ngôn ngữ, trí tưởng tượng cho trẻ

2 Kĩ năng

- Rèn kĩ năng vận động, quan sát, ghi nhớ có chủ định cho trẻ

- Luyện phát âm và diễn đạt đủ câu cho trẻ

3 Thái độ

- Trẻ hứng thú tham gia vào giờ học

- Biết đoàn kết trong khi chơi

* HĐ 1 Quan sát tranh cây bàng

- Cô đưa tranh cây bàng ra hỏi trẻ:

- C l p phát âm ả lời ớp phát âm

- T , nhóm, cá nhân phát âm ổ, nhóm, cá nhân trẻ

- Tr tr l i ẻ hát ả lời ời

Trang 6

- Tổ, nhóm, cá nhân trẻ phát âm

- Cây bàng có những đặc điểm gì? Gốc cây bàng đâu?

- Gốc cây bàng có gì?

- Đây là gì của cây bàng?

- Thân cây bàng màu gì?

- Tán lá bàng đâu?

- Tán lá bàng màu gì?

- Trồng cây bàng để làm gì?

- Cây bàng phát triển và lớn lên nhờ vào những gì?

- Cô khái quát lại về cây bàng

=>Giáo dục trẻ phải biết chăm sóc, bảo vệ, tưới nước, không

bứt lá, bẻ cành cây…

* HĐ 2 Trò chơi

* Cô giới thiệu tên trò chơi “ Gieo hạt”

- Luật chơi: Trẻ thực hiện các động tác phù hợp với lời ca

- Cách chơi: Cho trẻ đứng vòng tròn và thực hiện các động tác

theo lời ca như sau:

+ Gieo hạt: Từ từ ngồi xuống, 2 tay vẫy sát mặt đất

+ Nẩy mầm: Từ từ đứng thẳng lên

+ Một cây: Giơ 1 tay lên cao

+ Hai cây: Giơ 2 tay lên cao

+ Một nụ: Úp 1 bàn tay xuống

+ Hai nụ: Úp 2 bàn tay xuống

+ Một hoa: Ngửa 1 bàn tay lên và xòe các ngón ra

+ Hai hoa: Ngửa nốt bàn tay còn lại lên và xòe các ngón ra

+ Mùi hương thơm ngát: Đưa 2 tay vào mũi hít thật sâu làm đt

ngửi hoa

+ Một quả: Giơ 1 tay ngang ngực, ngửa bàn tay ra

+ Hai quả: Ngửa tiếp bàn tay còn lại ra

+ Gió thổi cây nghiêng: Giơ 2 tay thẳng trên đầu Nghiêng

người sang trái,sang phải vừa làm đt vừa nói: “ Gió thổi”

( nghiêng sang trái), “ Cây nghiêng” ( nghiêng sang phải)

+ Lá rụng, nhiều lá: Ngồi thụp xuống đất và nói: “Nhiều lá”, 2

tay lắc cổ tay

- Cô chơi mẫu

- Cô cho trẻ chơi 2-3 lần

Trang 7

3 Chơi tự do

- Cô giới thiệu một số trò chơi, cho trẻ chơi cô quan sát

CHƠI, HOẠT ĐỘNG CHIỀU

1.Cho trẻ chơi hoạt động góc

- Trẻ biết tên các góc chơi

- Biết thể hiện 1 số hành động của vai chơi

- Biết tên trò chơi, cách chơi, hứng thú chơi

- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ

III Tiến trình dạy học

1.Ổn định tổ chức

- Cô rủ trẻ lại gần cô nói “Xúm xít, xúm xít”

- Cho trẻ chơi “Gieo hạt”

2 HĐ Góc

- Cô hỏi trẻ:

- Có những góc chơi nào?

- Góc đó có những đồ dùng đồ chơi gì?

- Chơi như thế nào?

- Con thích chơi góc nào?

- Cho trẻ về góc chơi mà trẻ đã đăng ký

- Cô đi quan sát điều chỉnh số trẻ ở các góc, nhóm chơi cho phù

hợp

- Cô đi đến từng góc chơi và hỏi trẻ:

+ Con đang chơi góc nào đây?

+ Con chơi như thế nào?

(Cô đến từng góc,nhóm chơi động viên khuyến khích trẻ chơi và

- Bên cô, bên cô

Trang 8

giúp đỡ trẻ khi cần thiết )

2 Trò chơi

- Cô giới thiệu tên trò chơi, luật, cách chơi

- Cô cho trẻ chơi 2-3 lần

3 Đánh giá trẻ

- Cô nêu ra 3 tiêu chuẩn: bé chăm, bé ngoan, bé sạch

- Cô nhận xét từng trẻ, tuyên dương những trẻ ngoan và khuyến

- Trẻ biết đi theo đường ngoằn nghèo

- Trẻ biết tên trò chơi, cách chơi

2 Kỹ năng

- Rèn cho trẻ kỹ năng xếp hàng

- Rèn kỹ năng đi theo đường ngoằn nghèo

- Rèn cho trẻ tính tập trung, và sự mạnh dạn, tự tin

- Giúp cơ thể trẻ khỏe mạnh

3 Thái độ

- Trẻ hứng thú tham gia vào giờ học

- Biết đoàn kết trong khi chơi

II Chuẩn bị

- Sân tập sạch sẽ

- Cô vẽ 2 con đường ngoằn nghèo rộng 30-35cm

- Cây xanh, chậu cây,vòng thể dục

III Tiến trình dạy học

* Ổn định tổ chức

- Kiểm tra sức khỏe

1 Khởi động.

- Bây giờ cô mời các con lên tàu đi thăm vườn cây nhà bạn

Sóc Cô cho trẻ đi thành vòng tròn, rèn cho trẻ các kiểu đi: đi

thường, đi bằng mũi chân, đi bằng gót chân, đi chậm, đi

- Trẻ đi theo hiệu lệnh của cô

Trang 9

nhanh, chạy nhanh, chạy chậm, đi thường cho trẻ về hàng dọc

tập bài đi đều dãn hàng theo tổ để tập bài tập phát triển chung

2 Trọng động.

a BTPTC Cô cùng trẻ tập các động tác ptc 2 lần x 4 nhịp

Nhấn mạnh động tác chân

* Động tác 1 Tay: 2 tay đưa trước, lên cao

- TTCB: Đứng tự nhiên 2 tay thả xuôi

- Nhịp 1: 2 tay đưa ra trước (lòng bàn tay sấp)

- Nhịp 2: Đưa 2 tay lên cao (lòng bàn tay hướng vào nhau)

- Nhip 3: Như nhịp 1

- Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị (tập 2 lần)

* Động tác 2 Chân: Đưa lần lượt từng chân ra trước

- TTCB: Đứng tự nhiên 2 tay trống hông

- Nhịp 1: Đưa 1 chân lên phía trước

- Nhịp 2: Về tư thế chuẩn bị

- Nhịp 3: Đổi chân

- Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị (Tập 3 lần)

* Động tác 3 Bụng: Đứng cúi người về trước

- TTCB: Đứng tự nhiên tay thả xuôi

- Nhịp 1: 2 tay đưa cao ,lòng bàn tay hướng vào nhau

- Nhịp 2: Cúi gập người về trước,tay chạm ngón chân

- Nhịp 3 : Như nhịp 1

- Nhịp 4: Về tư thế chuẩn (Tập 2 lần)

* Động tác 4: Bật tại chỗ

- Trẻ bật theo cô 2 lần

(Cô chú ý sửa sai cho trẻ)

b Vận động cơ bản: Đi theo đường ngoằn nghèo

- Cô giới thiệu tên vận động

- Cô vận động mẫu 2 lần kết hợp phân tích vận động:

- Cô nói: Cô có 2 con đường ngoằn nghèo, ở 2 bên đường có

nhiều cây xanh, khi đi các con đi cẩn thận không được chạm

vào cây xanh, không được dẫm vào vạch đường các con nhớ

chưa nào

TTCB: Cô đứng tự nhiên sát vạch chuẩn, 2 tay thả xuôi, khi

có hiệu lệnh đi, cô đi phối hợp tay chân nhịp nhàng trong

đường ngoằn nghèo,đi không cúi đầu, mắt nhìn thẳng về phía

trước, đi đến chậu cây, cô cầm lấy 1 cây mang về để vào chậu

cây của đội mình xong đi về chỗ của mình đứng

- Cô cho 2 trẻ lên làm mẫu

- Sau đó cô cho 2-4 trẻ lần lượt lên vận động đến hết lớp 2-3

- Trẻ tập theo hiệu lệnh của cô

- 2 trẻ làm mẫu

Trang 10

- Cô chú ý sửa sai cho trẻ, động viên khuyến khích trẻ vận

động (trẻ khác đứng cổ vũ)

- Củng cố: Cô hỏi trẻ tên vận động Chúng mình vừa vận động

đi theo đường gì?

- Cô mời 1 trẻ lên vận động

c Trò chơi “Chim và ô tô”.

- Cô nói tên trò chơi, luật, cách chơi

CHƠI, HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI

1 Quan sát cây hoa bỏng

- Trẻ biết được tên gọi và 1 số đặc điểm nổi bật của cây hoa bỏng

- Biết được ích lợi của chúng

- Trẻ biết tên trò chơi, luật, cách chơi, hứng thú chơi các trò chơi

- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ

2 Kỹ năng

- Rèn kỹ năng quan sát, ghi nhớ có chủ định

- Rèn cho trẻ trả lời câu hỏi rõ ràng, đủ câu

3 Thái độ

- Trẻ hứng thú tham gia vào các hoạt động

- Biết đoàn kết trong khi chơi

II Chuẩn bị

- Chậu hoa bỏng

-1 số đồ dùng đồ chơi

III Tiến trình dạy học

1 Ổn định tổ chức

- Cho trẻ chơi ‘Trời tối, trời sáng’

2 Nội dung

- Trẻ chơi

Trang 11

* HĐ 1 Quan sát chậu hoa bỏng

+ Cô đưa chậu hoa bỏng ra hỏi trẻ :

- Đây là cây hoa gì ? (Hoa bỏng)

- Cho trẻ phát âm

- Cây hoa bỏng màu gì ?

- Cây hoa bỏng có những đặc điểm gì ?

- Đây là gì của cây

- Giáo dục trẻ chăm sóc, bảo vệ cây, không ngắt lá,bẻ cành

CHƠI, HOẠT ĐỘNG CHIỀU

1 Cô kể cho trẻ nghe câu chuyện “ Cây táo”

- Trẻ biết tên câu chuyện

- Chăm chú nghe cô kể chuyện

- Biết tên trò chơi, cách chơi, hứng thú chơi các trò chơi

- Phát triển ngôn ngữ, vận động, trí tưởng tượng cho trẻ

- Phát triển cơ chân, cơ tay

III Tiến trình dạy học

Trang 12

1.Ổn định tổ chức

- Cho trẻ chơi trò chơi “Gieo hạt”

2 Cô kể cho trẻ nghe câu chuyện: “Cây táo”

- Cô giới thiệu tên bài, tên tác giả

- Cô kể cho trẻ nghe lần 1 Nói lại tên bài, tên tác giả

- Cô kể lần 2 kèm tranh minh họa

- Đàm thoại với trẻ về nội dung câu chuyện

- Các con vừa được nghe câu chuyện gì?

- Trong truyện có những nhân vật nào?

3 Trò chơi

- Cô giới thiệu tên trò chơi, luật, cách chơi

- Cho trẻ chơi 2-3 lần

4 Đánh giá trẻ

- Cô nêu ra 3 tiêu chuẩn: bé chăm, bé ngoan, bé sạch

- Cô nhận xét từng trẻ, tuyên dương những trẻ ngoan và khuyến

- Trẻ nhận biết được màu vàng

- Trẻ biết cách ngồi, cách cầm bút khi tô màu

- Trẻ biết tên và ích lợi của hoa cúc

- Phát triển vận động tinh cho trẻ

2 Kĩ năng

- Rèn cho trẻ cách ngồi, cách cầm bút khi tô màu

- Rèn cho trẻ tính cẩn thận, kiên trì, khéo léo

- Rèn sự khéo léo của bàn tay, ngón tay

- Rèn khả năng phát âm cho trẻ khi trả lời các câu hỏi của cô

3 Thái độ

- Trẻ yêu thích, hứng thú tham gia hoạt đông

- GD trẻ biết yêu quý, chăm sóc, bảo vệ hoa

Trang 13

II Chuẩn bị

- Vở tạo hình, rổ đựng sáp màu

- Tranh mẫu của cô

III Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức

- Cho trẻ chơi trò chơi “Gieo hạt”

- Cho trẻ hát bài “Lý cây xanh” đi về chỗ ngồi

- Cô dẫn dắt gt vào bài: Hôm nay cô sẽ dậy chúng mình “Tô

màu về 1 loại hoa rất đẹp Để biết được đó là hoa gì? Bây giờ

các con cùng chơi với cô trò chơi “Trời tối, trời sáng” nhé

- Cô nói: “Trời tối, trời tối”

“Trời sáng, trời sáng”

2 Quan sát, đàm thoại mẫu

* Cô đưa tranh hoa cúc ra cho trẻ qs và hỏi trẻ:

- Đây là hoa gì?

- Bông hoa cúc này màu gì?

* Còn bông hoa cúc này thì màu gì?

- Bông hoa cúc này to hay nhỏ?

- Cánh hoa cúc như thế nào?

- Muốn bông hoa cúc này đẹp hơn, hoàn thiện hơn các con phải

làm gì?

- Để tô màu bông hoa cúc thật đẹp thì các con phải ngồi như thế

nào?

- Cầm bút bằng tay nào?

- Cầm bút bằng mấy đầu ngón tay?

- Còn tay trái các con làm gì?

(Nếu trẻ không nói được thì cô nói cho trẻ hiểu)

* Hướng dẫn trẻ tô màu

- Muốn tô đẹp,bây giờ các con chú ý nhìn xem cô tô mẫu trước

nhé Cô vừa làm vừa hỏi trẻ:

- Các con nhìn xem cô cầm bút màu gì đây?

- Cô cầm bút bằng tay nào?

- Tay phải cô cầm bút, cầm bằng 3 đầu ngón tay, còn tay trái cô

giữ vở, cô tô lần lượt từ trên xuống dưới, tô từ trái sang phải, cô

tô đến đâu hết đến đó, tô sao cho thật khéo không chờm ra

ngoài, cứ như vậy cô tô đến hết bông hoa cúc Sau đó cô tô đến

cuống và lá Các con nhìn xem cô tô màu có đẹp không?

- Cô tô được bông hoa gì? Màu gì?

Trang 14

- Bây giờ các con có muốn tô màu bông hoa cúc giống như cô

giáo không?

- Vậy các con chọn bút màu gì nào?

3 Trẻ thực hiện.

- Cô đi quan sát và hướng dẫn trẻ thực hiện

- Cô chú ý đến những trẻ yếu, nếu trẻ nào không làm được thì cô

hướng dẫn lại cho trẻ để trẻ làm tốt hơn

- Cô động viên khuyến khích trẻ tô cẩn thận, không chờm ra

ngoài

4 Nhận xét sản phẩm.

- Cho trẻ mang sp lên trưng bày

- Cô nhận xét, tuyên dương khen ngợi trẻ

- Hỏi trẻ: - Con thích bức tranh nào nhất?

- Bức tranh nào đẹp nhất? Giống nhất?

- Kết thúc:- Giáo dục trẻ biết nâng niu, giữ gìn sp

- trẻ trả lời

- Trẻ thực hiện

- Trẻ mang sp lên trưng bày

- Trẻ bình chọn tranhđẹp

CHƠI, HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI

- Trẻ chú ý quan sát và trả lời được 1 số câu hỏi của cô

- Trẻ biết tên trò chơi, luật, cách chơi Hứng thú chơi các trò chơi

- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ

2 Kĩ năng

- Rèn kĩ năng quan sát, chú ý, ghi nhớ có chủ đích

- Rèn cách phát âm và diễn đạt đủ câu cho trẻ

Trang 15

III Tiến trình dạy học

1.Ổn định tổ chức.

- Cho trẻ chơi “Trời tối, trời sáng”

2 Nội dung

HĐ 1 Quan sát tranh về cây dừa, cây chuối

* Cô đưa tranh ra hỏi trẻ:

- Lá dừa giống cái gì?

* Cô chỉ sang cây chuối và hướng dẫn tương tự

=> GD trẻ phải biết chăm sóc, bảo vệ cây, không được bứt lá, bẻ

cành…

HĐ 2 Trò chơi

* Cô giới thiệu tên trò chơi: “Thi xem ai chọn nhanh”

- Cách chơi: Cho trẻ ngồi hình vòng cung (Hình chữ u), cô phát

cho mỗi trẻ 1 rổ nhựa đựng cây chuối, cây dừa Khi chơi các con

chú ý lắng nghe, cô giáo yêu cầu các con chọn cây nào thì các

con chọn nhanh cây đó giơ lên và nói tên của cây đó

- Cô chơi mẫu

- Cho trẻ chơi 3-4 lần

* Trò chơi “Dung dăng dung dẻ”

- Cô nói tên trò chơi, cách chơi

Trang 16

3 Đánh giá trẻ

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Trẻ biết tên chuyện, tên tác giả

- Hiểu nội dung câu chuyện

- Biết trả lời 1 số câu hỏi của cô

- Biết tên trò chơi, cách chơi

- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ

2 Kỹ năng

- Rèn cho trẻ trả lời được 1 số câu hỏi rõ ràng, mạch lạc

- Rèn cho trẻ diễn đạt đủ câu

3 Thái độ

- Trẻ hứng thú tham gia vào các hoạt động

II Chuẩn bị

- Tranh truyện minh họa.

III Tiến trình dạy học

1 Ổn định tổ chức

- Cho trẻ chơi trò chơi: “Trời tối, trời sáng”

- Cô đưa tranh ra và hỏi trẻ: Tranh gì?

- Bức tranh này ở trong câu chuyện nào?

- Cô dẫn dắt vào bài

2 Nội dung

HĐ 1 * Kể chuyện

- Cô giới thiệu tên bài, tên tác giả

- Cô kể lần 1 nói lại tên bài, tên tác giả

- Cô kể lần 2 kèm tranh minh họa

+ Giảng nội dung.

“Mùa xuân đến, ông trồng cây táo xuống đất, em bé tưới nước

cho cây, mặt trời sưởi nắng xuống cho cây Ông, bé, gà trống,

bươm bướm đều mong cây mau lớn và ra hoa đậu quả

* Đàm thoại

- Cô vừa kể câu chuyện gì?

- Trong câu chuyện có những con gì?

- Ông đang làm gì?

- Bé đang làm gì?

- Con gà trống đi qua nói gì?

- Những chiếc lá non như thế nào?

- Con bướm bay qua nói gì?

- Trẻ chơi

- Trẻ qs và trả lời

- Trẻ lắng nghe và quan sát

- Trẻ trả lời

Trang 17

- Cây táo như thế nào?

- Ông, bé, gà trống và bươm bướm đã nói gì?

- Những quả táo như thế nào?

- Ở nhà các con có trồng táo không?

=> GD trẻ chăm sóc, bảo vệ cây

- Cô kể lần 3 cho trẻ nghe

- Cô và trẻ nêu 3 tiêu chuẩn bé ngoan

- Cô nhận xét tuyên dương những trẻ ngoan

- Động viên khuyến khích những trẻ chưa ngoan

- Rèn cho trẻ nói rõ ràng, mạch lạc, đủ câu

- Trẻ nói được: Cây to – cây nhỏ, hoa to – hoa nhỏ, quả to – quả nhỏ

Trang 18

- Mỗi trẻ 1 rổ nhựa đựng cây xanh, cây hoa có kích thước to – nhỏ khác nhau

III Tiến trình dạy học

1 Ổn định tổ chức

- Cho trẻ hát bài: “Lý cây xanh”

- Các con vừa hát bài gì?

- Bài hát nói về cây gì?

2 Nội dung

HĐ 1 Ôn nhận biết phân biệt kích thước to – nhỏ

- Cho trẻ chơi “Trời tối, trời sáng”

* Cô đưa 2 cây xanh to - nhỏ khác nhau ra hỏi trẻ

- Các con nhìn xem trên bàn cô có gì?

- Có mấy cây xanh? (cho trẻ đếm)

- 2 cây xanh này như thế nào? ( cây to, cây nhỏ )

- Cô chỉ vào cây xanh to (cây xanh nhỏ) và nói “cây xanh

to” (cây xanh nhỏ) => cho cả lớp nói theo cô

- Cho tổ, nhóm, cá nhân trẻ nói

* Các con nhìn trong rổ của mình xem có những gì?

- Con lấy cho cô cây xanh to (nhỏ) giơ lên nào => Cho trẻ

nhắc lại

* Cho trẻ phân biệt cây xanh to (nhỏ) bằng cách cho trẻ đặt

chồng 2 cây lên nhau và hỏi: Các con có nhìn thấy cây xanh

nhỏ không? Vì sao?

(Với những bông hoa, quả khác cô hướng dẫn tương tự)

HĐ 2 Trò chơi

* Trò chơi “Nhanh mắt, nhanh tay”

- Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi: Cô yêu cầu chọn cây,

hoa, quả nào thì trẻ tìm chọn cây,hoa, quả đó giơ lên và nói

tên, kích thước của cây, hoa, quả đó

VD: Cô nói: Cây xanh to =>Trẻ tìm chọn cây xanh to giơ

lên và nói: “Cây xanh to”

- Cho trẻ chơi 2-3 lần

* Trò chơi “Về đúng cây của mình”

- Cô gt tên trò chơi, luật, cách chơi

- Trẻ làm theo yêu cầu của cô

Trang 19

*Cho trẻ quan sát tranh cây xanh

- Trẻ biết tên gọi và ích lợi của cây

- Trẻ chú ý quan sát và biết trả lời 1 số câu hỏi của cô

- Trẻ biết tên trò chơi, luật cách chơi, hứng thú chơi các trò chơi

2 Kĩ năng

- Rèn kĩ năng vận động, ghi nhớ có chủ định cho trẻ

- Rèn cho trẻ trả lời rõ ràng, đủ câu

- Cô rủ trẻ lại gần cô nói “Xúm xít,xúm xít”

- Cô cùng trẻ chơi trò chơi “Gieo hạt”

2 Nội dung

* HĐ 1 Quan sát tranh cây xanh

- Cô đưa tranh ra hỏi trẻ:

+ Đây là cây gì?

+ Cây xanh màu gì?

- Cây xanh có những đặc điểm gì?

- Đây là gì của cây xanh?

- Trồng cây xanh để làm gì?

+ Cây phát triển và lớn lên nhờ vào những gì?

( Nếu trẻ không nói được thì cô nói cho trẻ hiểu)

+ Chúng ta phải làm gì để bảo vệ cây xanh?

=>Giáo dục trẻ phải biết chăm sóc, tưới nước, không bứt lá,

bẻ cành cây…

2 Trò chơi

- Cô giới thiệu tên trò chơi, luật cách chơi

- Cô cho trẻ chơi 2-3 lần

- Tr l i g n cô ẻ hát ại gần cô ần cô

Trang 20

3 Chơi tự do

- Cô giới thiệu một số trò chơi, cho trẻ chơi cô quan sát

CHƠI, HOẠT ĐỘNG CHIỀU

* Cho trẻ thực hiện trong vở HĐG

* Trò chơi: Dung dăng dung dẻ

* Đánh giá trẻ

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Trẻ biết thực hiện theo sự hướng dẫn của cô

- Trẻ biết tên trò chơi, cách chơi, hứng thú chơi

- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ

III Tiến trình dạy học

1.Ổn định tổ chức

- Cho trẻ hát bài: “ Lý cây xanh”

- Các con vừa hát về cây gì?

2 Nội dung

* HĐ 1.Cho trẻ thực hiện trong vở hoạt động góc

- Cô gợi ý, hướng dẫn trẻ làm

- Cô và trẻ nêu các tiêu chuẩn bé ngoan

- Cô nhận xét ưu khuyết điểm của trẻ trong ngày

- Cô nhận xét tuyên dương, khen ngợi những trẻ ngoan

- Động viên, khuyến khích những trẻ chưa ngoan để trẻ cố gắng

trong các hoạt động ngày mai

Trang 21

Thứ sáu, ngày 10 tháng 02 năm 2017

PTCX Thẩm Mỹ

+ Âm nhạc:

- Dạy vđ bài “ Lý cây xanh” (DCNB)

- Nghe hát: Em yêu cây xanh (Hoàng Văn Yến)

- TC: Ai đoán đúng

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Trẻ nhớ tên bài hát, hiểu được nội dung bài hát

- Trẻ thuộc bài hát và hát theo giai điệu bài hát

- Biết hát và vận động nhịp nhàng theo nhịp bài hát

- Chăm chú nghe cô hát

- Phát triển ngôn ngữ và năng khiếu âm nhạc

2 Kỹ năng

- Rèn cho trẻ hát và vận động nhịp nhàng theo giai điệu bài hát

- Rèn cho trẻ mạnh dạn, tự tin ,hứng thú tham gia vào giờ học

III Tiến trình dạy học

1 n Ổn định định t ch c nh ổ chức ức

- Cho tr ch i trò ch i “ Gieo h t” ẻ hát ơi ơi ại gần cô

- Cô th y các con ch i r t gi i,cô khen l p mình n o v cô còn có 1 món qu ơi ỏi,cô khen lớp mình nào và cô còn có 1 món quà để tặng ớp phát âm à trả lời à trả lời à trả lời để tặng ặng t ng

l p mình n a ớp phát âm ữa đấy Các con có thích không? đ y Các con có thích không?

- Mu n bi t đư c ó l món qu gì?Các con cùng m h p qu ra v i cô n o? Cô đ à trả lời à trả lời ở hộp quà ra với cô nào? Cô đếm: ộp quà ra với cô nào? Cô đếm: à trả lời ớp phát âm à trả lời đ m:

3, 2, 1 mở hộp quà ra với cô nào? Cô đếm:

- Các con nhìn xem ây l cây gì? ( Cây xanh) đ à trả lời

- B i hát n o nói v cây xanh? à trả lời à trả lời ề cây xanh?

- Cô gt tên b i hát, tên dân ca à trả lời

- Cho trẻ hát hát b i “ à trả lời Lý cây xanh” 2-3 l n ần cô

2 N i dung ội dung

HĐ 1 D y v n ạy vận động bài “ Lý cây xanh” ận động bài “ Lý cây xanh” đội dung ng b i Lý cây xanh ài “ Lý cây xanh” “ Lý cây xanh” ”

- Để tặng à trả lời b i hát hay h n, h p d n h n khi cô k t h p v i v n ơi ẫn hơn khi cô kết hợp với vận động vỗ tay theo nhịp bài ơi ớp phát âm ận động vỗ tay theo nhịp bài độp quà ra với cô nào? Cô đếm: ng v tay theo nh p b i ỗ tay theo nhịp bài ịp bài à trả lời

hát Mu n v n ận động vỗ tay theo nhịp bài độp quà ra với cô nào? Cô đếm: ng gi i các con chú ý nhìn xem cô giáo v n ỏi,cô khen lớp mình nào và cô còn có 1 món quà để tặng ận động vỗ tay theo nhịp bài độp quà ra với cô nào? Cô đếm: ng tr ướp phát âm c nhé

- Cô hát, vđ m u l n 1 ẫn hơn khi cô kết hợp với vận động vỗ tay theo nhịp bài ần cô Tay không

- Cô hát, v m u l n 2 b ng d ng c âm nh c, k t h p phân tích v n đ ẫn hơn khi cô kết hợp với vận động vỗ tay theo nhịp bài ần cô ằng dụng cụ âm nhạc, kết hợp phân tích vận động ụng cụ âm nhạc, kết hợp phân tích vận động ụng cụ âm nhạc, kết hợp phân tích vận động ại gần cô ận động vỗ tay theo nhịp bài độp quà ra với cô nào? Cô đếm: ng

- Cô cho c l p v n ả lời ớp phát âm ận động vỗ tay theo nhịp bài độp quà ra với cô nào? Cô đếm: ng 2 l n tay không ần cô

- Cho tr v n ẻ hát ận động vỗ tay theo nhịp bài độp quà ra với cô nào? Cô đếm: ng k t h p v i thanh gõ, s c xô 2-3 l n ớp phát âm ắng nghe ần cô

- Cho t , nhóm,cá nhân tr v n ổ, nhóm, cá nhân trẻ ẻ hát ận động vỗ tay theo nhịp bài độp quà ra với cô nào? Cô đếm: ng xen k ẽ

(Cô chú ý s a sai cho tr ) ửa sai cho trẻ) ẻ hát

H 2 Nghe hát b i: Em yêu cây xanh Đ ài “ Lý cây xanh” “ Lý cây xanh” ”

- Cô gt tên b i hát, tên tg à trả lời

- Cô hát cho tr nghe l n 1 Nói l i tên b i, tên tg ẻ hát ần cô ại gần cô à trả lời

- Gi ng n i dung ả lời ộp quà ra với cô nào? Cô đếm:

- Cô hát cho tr nghe l n 2 Kèm v n ẻ hát ần cô ận động vỗ tay theo nhịp bài độp quà ra với cô nào? Cô đếm: ng minh h a ọa

- Tr ch i ẻ hát ơi

- Tr l ng nghe v tr l i ẻ hát ắng nghe à trả lời ả lời ời

- Tr l ng nghe ẻ hát ắng nghe

- Tr hát 2-3 l n ẻ hát ần cô

- Tr l ng nghe v quan sát ẻ hát ắng nghe à trả lời

- C l p v n ả lời ớp phát âm ận động vỗ tay theo nhịp bài độp quà ra với cô nào? Cô đếm: ng 3-4 l n ần cô

- T , nhóm, cá nhân v n ổ, nhóm, cá nhân trẻ ận động vỗ tay theo nhịp bài ng

độp quà ra với cô nào? Cô đếm:

- Tr l ng nghe ẻ hát ắng nghe

Trang 22

- Cô hát l n 3 cô khuy n khích tr hát cùng cô ần cô ẻ hát

H 3 Trò ch i Ai oán úng Đ ơi “ Ai đoán đúng” “ Lý cây xanh” đ đ ”

- Cô gt tên trò ch i, lu t, cách ch i ơi ận động vỗ tay theo nhịp bài ơi

- Cho tr ch i 2-3 l n ẻ hát ơi ần cô

* k t thúc :- Cô nh n xét ti t h c ận động vỗ tay theo nhịp bài ọa

- Tr hát v n ẻ hát ận động vỗ tay theo nhịp bài độp quà ra với cô nào? Cô đếm: ng cùng cô

- Trẻ chú ý quan sát và trả lời được 1 số câu hỏi của cô

- Trẻ nhận biết tên gọi và 1 số đặc điểm của cây cảnh

- Trẻ biết tên trò chơi, luật, cách chơi Hứng thú chơi các trò chơi

- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ

2 Kĩ năng

- Rèn kĩ năng quan sát, chú ý, ghi nhớ có chủ đích

- Rèn cách phát âm và diễn đạt đủ câu cho trẻ

III Tiến trình dạy học

1.Ổn định tổ chức.

2 Nội dung

HĐ 1 Quan sát cây cảnh

* Cô rủ trẻ lại gần cây cảnh và hỏi:

+ Các con đang đứng ở đâu?

+ Cô chỉ vào từng cây cảnh hỏi trẻ:

- Đây là cây gì?

=> Cho trẻ nhắc lại

- Cây Có những đặc điểm gì?

- Đây là gì của cây?

- Thân cây màu gì?

- Trẻ lắng nghe

- Trẻ trả lời

- Trẻ phát âm

- Trẻ trả lời

Trang 23

- Cô giới thiệu tên trò chơi, luật, cách chơi

- Cô cho trẻ chơi 2-3 lần

CHƠI, HOẠT ĐỘNG CHIỀU

* Cho trẻ ôn các bài hát trong chủ đề

* TC: Dung dăng dung dẻ

* Đánh giá trẻ

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Trẻ biết tên bài hát và thuộc bài hát

- Biết tên trò chơi, cách chơi và hứng thú chơi

- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ

III Tiến trình dạy học

1 Ổn định tổ chức

- Cho trẻ chơi trò chơi “ Gieo hạt”

2 Nội dung

HĐ1: Cho trẻ ôn hát các bài hát trong chủ đề

- Cô giới thiệu tên bài, tên tác giả

- Cho trẻ hát xen kẽ giữa tổ, nhóm, cá nhân

- Cô cho trẻ hát kết hợp với vận động theo nhịp bài hát

Trang 24

- Cho trẻ hát bài: “Hoa bé ngoan”

- Cô và trẻ nêu ra 3 tiêu chuẩn: bé chăm, bé ngoan, bé sạch

- Cô nhận xét từng trẻ, tuyên dương những trẻ ngoan và khuyến

khích những trẻ chưa ngoan

- Cô phát phiếu bé ngoan cho trẻ

- Vệ sinh trả trẻ

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN II

NHÁNH 2: “NHỮNG BÔNG HOA ĐẸP” ( 1 tuần)

Thời gian thực hiện: Từ ngày 20/02 - 24/02/2017

- Trẻ biết xếp hàng theo tổ, không xô đẩy nhau

- Biết tập theo cô cả bài

2 Kỹ năng

- Rèn cho trẻ kỹ năng xếp hàng

- Rèn cho trẻ tập kết hợp với lời ca bài “ Lý cây xanh”

3 Thái độ

- Trẻ có ý thức tích cực tham gia vào giờ học

- Biết đoàn kết với bạn

- Hô hấp: hít vào thở ra

- Cô cùng trẻ tập kết hợp với lời ca bài: “Lý cây xanh” 2-3 lần x 4 nhịp

- Cô chú ý sửa sai cho trẻ)

3 Hồi tĩnh

- Cho trẻ đi nhẹ nhàng xung quanh sân tập 1-2 vòng

Trang 25

CHƠI, HOẠT ĐỘNG GÓC

Nội dung

- Góc phân vai: Bán hàng (bán hoa)

- Góc xây dựng: Xây dựng vườn hoa

- Góc học tập: Đọc thơ, xem tranh

- Góc nghệ thuật: Hát,Tô màu về một số loại hoa”

- Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây hoa

I Mục đích

1 Kiến thức

- Trẻ hứng thú tham gia hoạt động ở các góc, nhóm chơi

- Biết thể hiện 1 số hành động của vai chơi ( Người bán hàng, người mua hàng)

- Biết dùng nguyên liệu để xây dựng vườn hoa

- Biết tô màu 1 số loại hoa Thể hiện 1 số bài hát có nội dung trong chủ đề

- Hứng thú đọc bài thơ: “Hoa kết trái”

- Biết 1 số thao tác chăm sóc cây hoa

+ Con đăng ký góc chơi nào?

+ Cho trẻ về góc chơi mà trẻ đã đăng ký

+ Cô đi điều chỉnh số trẻ ở các góc chơi cho phù hợp

+ Cô nói nội dung góc chơi và hướng dẫn 1 số thao tác chính

+ Cô nhắc trẻ lấy đồ chơi nhẹ nhàng không tranh giành đồ chơi của bạn

+ Cô đi quan sát ,động viên giúp đỡ trẻ khi cần thiết

+ Cô hướng dẫn vào góc chơi chính nhiều hơn

+ Cô hỏi trẻ đã làm đc gì? Làm như thế nào?

+ Cô nhận xét trẻ chơi

Trang 26

- TCDG “ Dung dăng dung dẻ”

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGÀY

- Trẻ nhận biết và gọi đúng tên: Bông hoa hồng, bông hoa cúc

- Nhận biết 1 số đặc điểm nổi bật của hoa hồng, hoa cúc ( Màu sắc,cánh hoa,lá hoa)

- Trẻ biết được vẻ đẹp và tác dụng của hoa:( Hoa mừng sinh nhật, ngày hội,ngày lễ,trang trí ngày tết và dùng để làm nước hoa

- Trẻ biết hoa hồng, hoa cúc có nhiều màu sắc khác nhau

- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ

2 Kĩ năng

- Rèn khả năng quan sát, chú ý, ghi nhớ có chủ định

- Rèn cho trẻ trả lời câu hỏi rõ ràng, đủ câu

- Rèn kĩ năng phát âm 1 số từ và câu ngắn

3 Thái độ

- Trẻ hứng thú tham gia vào giờ học

- Giáo dục trẻ yêu thích các loại hoa, biết bảo vệ và giữ gìn, chăm sóc cây hoa

II Chuẩn bị

- Tranh ảnh ( hoa thật) về một số loại hoa (hoa hồng, hoa cúc)

- Lô tô về hoa hồng, hoa cúc…

III Tiến trình dạy học

Trang 27

1.Ổn định tổ chức

* Cho trẻ chơi trò chơi “ Trời tối, trời sáng”

- Cô đưa 1 số loại hoa ra hỏi trẻ:

+ Cô tặng lớp mình những hoa gì đây?

+ Đây là bông hoa gì? Hoa màu gì?

+ Lá màu gì?

- Cô cho trẻ sờ vào bông hoa, cánh hoa, lá hoa,cành hoa.Sau đó

cô hỏi cá nhân trẻ

2 Nội dung

Hoạt động 1.Dạy trẻ nhận biết hoa hồng - hoa cúc”

- Cô dẫn dắt vào bài

* Nhận biết hoa hồng

- Cô đố trẻ: “ Thân cành có nhiều gai

Hương thơm tỏa sớm mai

Trắng, hồng, nhung nhiều loại

Tên gọi là hoa gì?” ( Hoa hồng)

+ Cô đưa bông hoa hồng ra cho trẻ quan sát và hỏi:

- Đây là hoa gì? ( Hoa hồng)

- Cánh hoa hồng như thế nào?

- Còn đây là gì của hoa? ( lá hoa)

- Lá hoa màu gì?

- Lá hoa mọc ở đâu đây các con? ( Cành hoa)

- Cành hoa màu gì?

- Hoa hồng dùng để làm gì?

=> Hoa hồng màu đỏ,có nhiều cánh,cánh hoa to tròn và mịn, thân,

cành hoa hồng có nhiều gai, hoa hồng rất thơm

Ngoài bông hoa hồng màu đỏ ra, các con còn biết bông hoa hồng

màu gì nữa? ( nếu trẻ không nói được thì cô nói cho trẻ biết: Hoa

hồng trắng, hoa hồng vàng, hoa hồng nhung )

* Nhận biết hoa cúc

+ Cô đưa bông hoa cúc ra hỏi trẻ:- Đây là hoa gì các con?

( Với bông hoa cúc cô hướng dẫn tương tự như hoa hồng)

Hoạt động 2 Phân biệt hoa hồng và hoa cúc

* Hoa hồng và hoa cúc giống nhau ở điểm nào? ( Đều dùng để

- Tr ch i 2-3 l n ẻ hát ơi ần cô

Trang 28

làm cảnh, trang trí vào những ngày hội , ngày lễ, ,)

* Hoa hồng, hoa cúc khác nhau ở điểm nào?

- Hoa hồng màu đỏ, cánh hoa tròn

- Hoa cúc màu vàng, cánh hoa dài

- Giáo dục trẻ biết yêu quý, chăm sóc,bảo vệ hoa, không ngắt lá

bẻ cành, bẻ hoa

Hoạt động 3 Trò chơi

* Cô cho trẻ chơi trò chơi “Hoa gì biến mất”

- Cô nói tên trò chơi, luật, cách chơi

- Luật chơi: Trẻ phải nói được tên loại hoa vừa biến mất

- Cách chơi: Cô để 3 - 4 loại hoa ở trên bàn sau đó cất từng loại

hoa đi

- Cho trẻ chơi 2-3 lần

* Cho trẻ chơi trò chơi “ Về đúng hoa của mình”

- Cô nói tên trò chơi, luật, cách chơi

- Trẻ nhận biết tên gọi và 1 số đặc điểm nổi bật của hoa Đồng Tiền

- Biết trả lời 1 số câu hỏi của cô

- Trẻ biết tên trò chơi, cách chơi, hứng thú chơi các trò chơi

Trang 29

- Trẻ hứng thú tham gia vào các hoạt động

- Giáo dục trẻ biết chăm sóc, bảo vệ hoa

II Chuẩn bị

- Tranh hoa Đồng tiền

- 1 số đồ dùng đồ chơi

III Tiến trình dạy học

1 Ổn định tổ chức

- Cho trẻ hát bài “Màu hoa”

- Các con vừa hát bài gì?

- Bài hát nói về màu hoa gì?

2 Nội dung

HĐ 1 Cho trẻ quan sát tranh hoa Đồng Tiền

+ Cô đố trẻ: “ Tên mua được nhiều thứ

Mà lại là loại hoa

Đố bé biết hoa gì?”

+ Cô đưa tranh hoa Đồng Tiền ra hỏi trẻ:

- Đây là hoa gì?

- Hoa đồng tiền màu gì? (hoa đồng tiền màu cam )

- Cánh hoa đồng tiền như thế nào/

- Đây là gì của hoa?

- Cuống hoa màu gì?

* Cô giới thiệu tên trò chơi “ Gieo hạt”

- Luật chơi: Trẻ thực hiện các động tác phù hợp với lời ca

- Cách chơi: Cho trẻ đứng vòng tròn và thực hiện các động

tác theo lời ca như sau:

+ Gieo hạt: Từ từ ngồi xuống, 2 tay vẫy sát mặt đất

+ Nẩy mầm: Từ từ đứng thẳng lên

+ Một cây: Giơ 1 tay lên cao

+ Hai cây: Giơ 2 tay lên cao

+ Một nụ: Úp 1 bàn tay xuống

+ Hai nụ: Úp 2 bàn tay xuống

+ Một hoa: Ngửa 1 bàn tay lên và xòe các ngón ra

+ Hai hoa: Ngửa nốt bàn tay còn lại lên và xòe các ngón ra

Trang 30

+ Mùi hương thơm ngát: Đưa 2 tay vào mũi hít thật sâu làm

đt ngửi hoa

+ Một quả: Giơ 1 tay ngang ngực, ngửa bàn tay ra

+ Hai quả: Ngửa tiếp bàn tay còn lại ra

+ Gió thổi cây nghiêng: Giơ 2 tay thẳng trên đầu Nghiêng

người sang trái,sang phải vừa làm đt vừa nói: “ Gió thổi”

( nghiêng sang trái), “ Cây nghiêng” ( nghiêng sang phải)

+ Lá rụng, nhiều lá: Ngồi thụp xuống đất và nói: “Nhiều lá”,

2 tay lắc cổ tay

- Cô chơi mẫu

- Cô cho trẻ chơi 3-4 lần

* Trò chơi “ Dung dăng dung dẻ”

- Cô nói tên trò chơi, cách chơi

- Cho trẻ chơi 2-3 lần

HĐ 3 Chơi tự do

- Cô nói tên 1 số trò chơi, đ d đ c

- Hỏi trẻ thích chơi với đồ chơi gì? trò chơi gì? cho trẻ chơi

Trẻ chơi cô quan sát bao quát để đảm bảo an toàn cho trẻ

CHƠI, HOẠT ĐỘNG CHIỀU

1 Cho trẻ thực hiện trong vở HĐG

2 Trò chơi DG “Dung dăng dung dẻ”

3 Đánh giá trẻ

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Trẻ biết thực hiện theo sự hướng dẫn của cô

- Trẻ biết tên trò chơi, cách chơi,hứng thú chơi

- Phát triển ngôn ngữ, vận động cho trẻ

2 Kỹ năng

- Rèn cho trẻ cách ngồi, cách cầm bút

3 Thái độ

- Trẻ hứng thú tham gia vào các hoạt động

Ho t ạy vận động bài “ Lý cây xanh” đội dung ng c a cô ủa cô Ho t ạy vận động bài “ Lý cây xanh” đội dung ng c a tr ủa cô ẻ

1 n Ổn định định nh t ch c ổ chức ức

- Cho tr ch i trò ch i “gieo h t” ẻ hát ơi ơi ại gần cô

- Cho tr v ch ng i ẻ hát ề cây xanh? ỗ tay theo nhịp bài ồi

2 N i dung ội dung

- Tr ch i ẻ hát ơi

Trang 31

- H 1 Đ Cho tr th c hi n trong v H Gẻ hát ực hiện ện ở hộp quà ra với cô nào? Cô đếm: Đ

- Cô h ướp phát âm ng d n cho tr th c hi n ẫn hơn khi cô kết hợp với vận động vỗ tay theo nhịp bài ẻ hát ực hiện ện

- Cô chú ý đ n nh ng tr y u ữa đấy Các con có thích không? ẻ hát

* H 2 Trò ch i Đ ơi “ Ai đoán đúng”

- Cô nói tên trò ch i, cách ch i ơi ơi

- Cho tr ch i 2-3 l n ẻ hát ơi ần cô

* H 3 ánh giá tr Đ Đ ẻ

- Cô v tr nêu 3 tiêu chu n bé ngoan à trả lời ẻ hát ẩn bé ngoan

- Cô nh n xét tuyên d ận động vỗ tay theo nhịp bài ươi ng nh ng tr ngoan ữa đấy Các con có thích không? ẻ hát

- Cô độp quà ra với cô nào? Cô đếm: ng viên khuy n khích nh ng tr ch a ngoan ữa đấy Các con có thích không? ẻ hát ư

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Trẻ biết tên vđ

- Trẻ biết đi bước vào trong các ô

- Trẻ biết tên trò chơi, cách chơi

- Trẻ hứng thú tham gia vào giờ học

- Biết đoàn kết trong khi tập

II Chuẩn bị

- Sân tập sạch sẽ

- Vòng thể dục ( Vẽ ô )

III Tiến trình dạy học

I Ổn định tổ chức

- Kiểm tra sức khỏe

II Nội dung

1 Khởi động.

- Bây giờ cô mời các con lên tàu đi thăm vườn hoa nhà bạn

Sóc Cô cho trẻ luyện các kiểu đi, cô cho trẻ đi thành vòng tròn,

- Trẻ đi các kiểu chân theo hiệu lệnh

Trang 32

cho trẻ đi bằng mũi chân, đi bằng gót chân, chạy chậm, chạy

nhanh,đi thường cho trẻ về hàng dọc tập bài đi đều dãn hàng

theo tổ để tập bài tập phát triển chung

2 Trọng động.

HĐ 1 BTPTC Cô cùng trẻ tập các động tác ptc 2 lần x 4

nhịp Nhấn mạnh động tác chân

* Động tác 1.Tay: 2 tay đưa trước, lên cao

- TTCB: Đứng tự nhiên 2 tay thả xuôi

- Nhịp 1: 2 tay đưa ra trước (lòng bàn tay sấp)

- Nhịp 2: Đưa 2 tay lên cao (lòng bàn tay hướng vào nhau)

- Nhip 3: Như nhịp 1

- Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị (tập 2 lần)

* Động tác 2 Chân: Ngồi xổm,đứng lên

- TTCB: Đứng tự nhiên 2 tay trống hông

* Động tác 3: Đứng cúi người về trước

- TTCB: Đứng tự nhiên tay thả xuôi

- Nhịp 1: 2tay đưa cao ,lòng bàn tay hướng vào nhau

- Nhịp 2: Cúi gập người về trước,tay chạm ngón chân

- Nhịp 3 : Như nhịp 1

- Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị

(Tập 2lần)

* Động tác 4: Bật tại chỗ(trẻ bật theo cô 2lần )

(Cô chú ý sửa sai cho trẻ)

b Vận động cơ bản: Đi bước vào các ô

- Cô giới thiệu tên vận động

- Cô tập mẫu 2 lần kết hợp phân tích vận động

- Cô cho 1-2 trẻ lên làm mẫu

- Sau đó cô cho 2-4 trẻ lần lượt lên lên vận động

- Cô chú ý sửa sai cho trẻ

- Cho 2 đội thi đua thực hiện

- Củng cố lại vận động: Cô hỏi lại trẻ chúng mình vừa vận động

gì?

c Trò chơi “Chim và ô tô”.

- Cô nói tên trò chơi, cách chơi

- Cho trẻ chơi 2-3 lần

của cô

- Trẻ tập cùng cô cácđộng tác ptc

- Trẻ thực hiện

- Trẻ lắng nghe

Trang 33

* Kết thúc: Cô nhận xét tiết học - Trẻ chơi

CHƠI, HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI

1 Quan sát tranh hoa cúc

- Trẻ chú ý quan sát và trả lời được 1 số câu hỏi của cô

- biết tên trò chơi, cách chơi,hứng thú chơi các trò chơi

- Phát triển ngôn ngữ, vận động cho trẻ

2 Kỹ năng

- Rèn cho trẻ kỹ năng quan sát, ghi nhớ có chủ định

- Rèn cho trẻ trả lời câu hỏi rõ ràng, đủ câu

III Tiến trình dạy học

Ho t ạy vận động bài “ Lý cây xanh” đội dung ng c a cô ủa cô Ho t ạy vận động bài “ Lý cây xanh” đội dung ng c a tr ủa cô ẻ

1 n Ổn định định nh t ch c ổ chức ức

- Cho tr ch i trò ch i “ Gieo h t” ẻ hát ơi ơi ại gần cô

2 N i dung ội dung

* H 1 Cho tr quan sát tranh hoa cúc Đ ẻ

- Cô đ tr : ẻ hát

“Hoa gì t ươi i th m s c v ng ắng nghe ắng nghe à trả lời

Cánh d i th à trả lời ười ng n mu n m ng v o thu?” ở hộp quà ra với cô nào? Cô đếm: ộp quà ra với cô nào? Cô đếm: à trả lời à trả lời

( L hoa gì?) à trả lời

- Cô đư a tranh ra h i tr : ỏi,cô khen lớp mình nào và cô còn có 1 món quà để tặng ẻ hát

- ây l hoa gì? ( Hoa cúc Đ à trả lời

- Cô phát âm

- C l p phát âm ả lời ớp phát âm

- T , nhóm, cá nhân phát âm ổ, nhóm, cá nhân trẻ

- Tr ng hoa cúc ồi để tặng à trả lời l m gì?

- Giáo d c tr ch m sóc, b o v cây, không ụng cụ âm nhạc, kết hợp phân tích vận động ẻ hát ăm sóc, bảo vệ cây, không được ngắt lá, bẻ cành ả lời ện đư c ng t lá, b c nh ắng nghe ẻ hát à trả lời

- Cô cùng tr hát b i “ Ra ch i v ẻ hát à trả lời ơi ười n hoa”

Trang 34

- Cô nói tên trò ch i, lu t, cách ch i ơi ận động vỗ tay theo nhịp bài ơi

- Cho tr ch i 2-3 l n - ẻ hát ơi ần cô

CHƠI, HOẠT ĐỘNG CHIỀU

1 Cho trẻ đọc bài thơ “ Hoa kết trái”

- Trẻ biết tên bài thơ, nắm được nội dung của bài thơ

- Trẻ biết tên trò chơi, luật, cách chơi

- Phat triển ngôn ngữ, vận động

III Tiến trình dạy học

1.Ổn định tổ chức

- Cô rủ trẻ lại gần, cô cùng trẻ quan sát, đàm thoại về 1 số loại hoa

2 Nội dung

* HĐ 1 Cho trẻ đọc bài thơ “Hoa kết trái”

- Cô gt tên bài thơ, tên tg

- Cô đọc cho trẻ nghe 2 lần

- Cô giảng nội dung

- Đàm thoại với trẻ về nội dung bài thơ

- Cho trẻ đọc bài thơ 4-5 lần

- Giáo dục trẻ chăm sóc, bảo vệ cây

- Tr ch i 2-3 l n ẻ hát ơi ần cô

- Tr l ng nghe ẻ hát ắng nghe

Trang 35

4 Đánh giá trẻ

- Cô nêu ra 3 tiêu chuẩn: bé chăm, bé ngoan, bé sạch

- Cô nhận xét từng trẻ, tuyên dương những trẻ ngoan

- Động viên, khuyến khích những trẻ chưa ngoan

- Trẻ hiểu nội dung bài thơ

- Nhớ tên bài thơ

- Trẻ biết tên 1 số loài hoa và màu sắc của hoa

- Trẻ biết trả lời 1 số câu hỏi của cô

- Trẻ hứng thú đọc thơ và cảm nhận được nhịp điệu của bài thơ

- Giáo dục trẻ yêu quý và biết chăm sóc các loại hoa

II Chuẩn bị

- Tranh thơ

- Mô hình vườn hoa ( Nếu có)

III Tiến trình dạy học

I Ổn định tổ chức

- Cho trẻ hát bài « Màu hoa »

- Hỏi trẻ : - Các con vừa hát bài gì ?

- Bài hát nói về những màu hoa gì ?

- Cô dẫn dắt gt vào bài thơ: Có 1 bài thơ miêu tả về các loài

hoa đang đua nhau ra hoa kết trái Để biết được đó là những

loại hoa gì Các con chú ý lắng nghe cô đọc bài thơ « Hoa kết

trái » Do tác giả Thu Hà sáng tác

II Nội dung

* HĐ 1 Đọc thơ cho trẻ nghe

- Tr hát ẻ hát

- Tr tr l i ẻ hát ả lời ời

- Tr l ng nghe ẻ hát ắng nghe

Trang 36

- Cô đọc mẫu lần 1 Nói lại tên bài, tên tg

- Giảng nội dung bài thơ : Bài thơ đã miêu tả cây hoa cà có

màu tím, hoa huệ màu trắng, hoa nhài thì xinh xinh Các bông

hoa này đang đua nhau nở thành 1 vườn hoa mùa xuân rất đẹp

- Cô đọc mẫu lần 2 Kèm tranh minh họa ( Mô hình)

* HĐ 2 Đàm thoại và trích dẫn về nội dung bài thơ

- Cô vừa đọc bài thơ gì ?

- Trong bài thơ có những loài hoa gì ?

- Hoa cà màu gì ?

=> Hoa cà tim tím tức là màu tím nhạt

- Bây giờ các con đọc lại câu « Hoa cà tim tím »

cho cô nào

- Hoa gì trắng tinh ?

=> Hoa huệ trắng tinh có nghĩa là rất trắng

- Hoa nhài như thế nào ?

=> Hoa nhài xinh xinh, có nghĩa là hoa nhài rất đẹp và đáng

yêu

- Các bông hoa cùng đua nhau làm gì ?

Để có được những bông hoa đẹp các con phải biết yêu quý,

biết chăm sóc, bảo vệ các loài hoa, không được ngắt lá, bẻ

cành, hái hoa

* HĐ 3 Dạy trẻ đọc thơ

- Cô cùng trẻ đọc bài thơ 3-4 lần

- Cho tổ, nhóm, cá nhân trẻ đọc xen kẽ

( Cô chú ý sửa sai cho trẻ)

- Cho trẻ đọc to - nhỏ

* Kết thúc - Giáo dục trẻ

- Cô nhận xét tiết học

- Tr tr l i v l ng nghe ẻ hát ả lời ời à trả lời ắng nghe

- C l p ả lời ớp phát âm đọa c

- T , nhóm, cá nhân tr ổ, nhóm, cá nhân trẻ ẻ hát đọa c xen

k ẽ

- Tr ẻ hát đọa c to – nh ỏi,cô khen lớp mình nào và cô còn có 1 món quà để tặng

- Tr l ng nghe ẻ hát ắng nghe

CHƠI, HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI

1 Quan sát tranh hoa hồng

Trang 37

- Trẻ biết gọi đúng tên và 1 số đặc điểm nổi bật của hoa hồng.

- Trẻ chú ý quan sát và trả lời được 1 số câu hỏi của cô

- Trẻ biết tên trò chơi, luật, cách chơi

- Phát triển ngôn ngữ, phát triển vận động tinh khéo của bàn tay

2 Kĩ năng

- Rèn kĩ năng quan sát, ghi nhớ có chủ đích

- Rèn cho trẻ trả lời câu hỏi rõ ràng, đủ câu

- Rèn luyện vận động nhón cơ tay

III Tiến trình dạy học

1 Ổn định tổ chức

- Cho trẻ chơi “ Trời tối, trời sáng”

2 Nội dung

HĐ 1 Quan sát tranh hoa hồng

* Cô đưa tranh bông hoa hồng ra cho trẻ quan sát và hỏi:

- Đây là hoa gì? ( Hoa hồng)

- Cô phát âm

- Cho cả lớp phát âm

- Tổ, nhóm, cá nhân phát âm

- Bông hoa hồng màu gì?

- Cánh hoa hồng như thế nào?

- Đây là gì của bông hoa hồng?

* Cô giới thiệu tên trò chơi HT“ Xé giấy, xé lá”

- Cô nói cách chơi: Lấy ngón tay trỏ và ngón tay cái cầm giấy

( lá), xé từ trên xuống dưới, cứ như vậy xé đến hết mảnh giấy

( cái lá) thì dừng lại Các con nắm được cách chơi chưa nào?

- Cô chơi mẫu

Trang 38

- Cô cho trẻ chơi 3-4 lần

* Trò chơi dân gian “ Dung dăng dung dẻ”

- Cô nói tên trò chơi, cách chơi

- Cho trẻ chơi 2-3 lần

HĐ 3 Chơi tự do

- Cô giới thiệu một số trò chơi, đ d đ c cho trẻ chơi cô quan sát

CHƠI, HOẠT ĐỘNG CHIỀU

- Trẻ biết tên trò chơi, cách chơi, hứng thú chơi

- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ

2 Kĩ năng

- Rèn cho trẻ kỹ năng phân biệt cây cao– cây thấp, bông hoa cao- bông hoa thấp theo yêu cầu của cô

- Rèn cho trẻ nói rõ ràng, mạch lạc, đủ câu

- Trẻ nói được: Cây cao – cây thấp, bông hoa cao – bông hoa thấp

- Rèn khả năng chú ý, ghi nhớ có chủ định

3 Thái độ

- Trẻ hứng thú tham gia vào giờ học

II Chuẩn bị

- 1 số cây xanh, bông hoa có kích thước cao – thấp khác nhau

- Mỗi trẻ 1 rổ nhựa đựng cây xanh, bông hoa có kích thước cao – thấp khác nhau

III Tiến trình dạy học

1 Ổn định tổ chức

- Cô rủ trẻ lại gần 1 số loại cây, cô hỏi trẻ:

- Đây là cây gì?

- Màu gì?

- Cây nào cao, cây nào thấp?

- Cho trẻ hát bài: “Lý cây xanh”

- Trẻ trả lời

- Cả lớp hát

Trang 39

- Các con vừa hát bài gì?

- Bài hát nói về cây gì?

2 Nội dung

HĐ 1 Nhận biết, phân biệt kích thước cao- thấp

* Nhận biết kích thước cao- thấp

- Cho trẻ chơi “Trời tối, trời sáng”

* Cô đưa 2 cây xanh cao- thấp khác nhau ra hỏi trẻ

- Các con nhìn xem trên bàn cô có gì?

- Có mấy cây xanh? ( cho trẻ đếm)

- 2 cây xanh này như thế nào? ( cây cao, cây thấp)

- Cô chỉ vào cây xanh cao (cây xanh thấp ) và nói “cây xanh

cao” (cây xanh thấp ) => cho cả lớp nói theo cô

- Cho tổ, nhóm, cá nhân trẻ nói

* Các con nhìn trong rổ của mình xem có những gì?

- Con lấy cho cô cây xanh to ( nhỏ) giơ lên nào => Cho trẻ

nhắc lại

* Phân biệt kích thước cao- thấp

- Cho trẻ phân biệt cây xanh cao - thấp bằng cách cho trẻ đặt

2 cây liền nhau và hỏi: Các con nhìn xem 2 cây xanh này có

cao bằng nhau không? Vì sao?

- cây xanh này như thế nào? Cao hay thấp ?=> Cho trẻ nhắc

lại

( Với những bông hoa khác cô hướng dẫn tương tự)

* Trò chơi “Nhanh mắt, nhanh tay”

- Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi: Cô yêu cầu chọn cây,

hoa nào thì trẻ tìm chọn cây,hoa đó giơ lên và nói tên, kích

thước cao – thấp của cây, hoa đó

VD: Cô nói: Cây xanh cao =>Trẻ tìm chọn cây xanh cao giơ

lên và nói: “ Cây xanh cao”

- Cho trẻ chơi 2-3 lần

* Trò chơi “Về đúng cây của mình”

- Cô gt tên trò chơi,luật, cách chơi

- Cho trẻ chơi 2-3 lần

* Kết thúc: Cô nhận xét tiết học

HĐ 2 Trò chơi “ Dung dăng dung dẻ”

- Cô nói tên trò chơi, cách chơi

- Trẻ làm theo yêu cầu của cô

Trang 40

- Cô nhận xét tuyên dương những trẻ ngoan

- Động viên khuyến khích những trẻ chưa ngoan

* Vệ sinh trả trẻ

Thứ năm, ngày 23 tháng 02 năm 2017

PTCX Thẩm Mỹ

Âm nhạc:

- Dạy hát “Bé và hoa” ( Thu Hiền)

- Nghe hát “ Màu hoa” ( Hồng Đăng)

- TC: Ai đoán đúng

I.Mục tiêu

1 Kiến thức

- Trẻ biết tên bài hát, tên tác giả

- Trẻ biết hát theo giai điệu bài hát

- Biết bắt chước những động tác đơn giản cùng cô

- Trẻ biết tên trò chơi, cách chơi, hứng thú chơi

- 1 cái loa làm bằng bìa

III Tiến trình hoạt động

1 Ổn định tổ chức

* Cho trẻ chơi “ Trời tối,trời sáng”

- Cô đưa tranh ra hỏi trẻ:

- Trong bức tranh vẽ những gì?

- Bé mặc quần áo màu gì?

- Bông hoa màu gì?

- Nhạc sĩ Thu Hiền đã sáng tác bài hát “ Bé và hoa” rất hay Bây

giờ các con chú ý lắng nghe cô giáo hát xem bài hát có giai điệu

- Tr ch i ẻ hát ơi

- Tr tr l i ẻ hát ả lời ời

- Tr l ng nghe ẻ hát ắng nghe

- Tr l ng nghe ẻ hát ắng nghe

Ngày đăng: 06/11/2021, 09:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tạo hình: Tô hoa cúc màu vàng - rau cu qua 83 2536
o hình: Tô hoa cúc màu vàng (Trang 12)
- Vở tạo hình, rổ đựng sáp màu - Tranh mẫu của cô  - rau cu qua 83 2536
t ạo hình, rổ đựng sáp màu - Tranh mẫu của cô (Trang 13)
- Quả dừa có dạng hình gì? - Lá dừa giống cái gì?... - rau cu qua 83 2536
u ả dừa có dạng hình gì? - Lá dừa giống cái gì? (Trang 15)
- Mô hình vườn hoa (Nếu có) - rau cu qua 83 2536
h ình vườn hoa (Nếu có) (Trang 35)
Tạo hình: Tô thêm cuống cho hoa - rau cu qua 83 2536
o hình: Tô thêm cuống cho hoa (Trang 43)
- Vở tạo hình, sáp màu - Bức tranh mẫu đã tô màu - rau cu qua 83 2536
t ạo hình, sáp màu - Bức tranh mẫu đã tô màu (Trang 44)
- Mô hình đầm sen (Nếu có) - rau cu qua 83 2536
h ình đầm sen (Nếu có) (Trang 50)
-Trẻ nhận biết và gọi đúng tên hình tròn,hình vuông - Trẻ pb được hình tròn, hình vuông. - rau cu qua 83 2536
r ẻ nhận biết và gọi đúng tên hình tròn,hình vuông - Trẻ pb được hình tròn, hình vuông (Trang 53)
- NBPB: Hình tròn – hình vuông 2. Đánh giá trẻ - rau cu qua 83 2536
Hình tr òn – hình vuông 2. Đánh giá trẻ (Trang 53)
hát, khi nào nghe thấy cô giáo nói: “Về đúng hình của mình”, thì những bạn nào trên tay có hình tròn ( vuông) chạy  về cây  hoa có ký hiệu hình tròn ( vuông) - rau cu qua 83 2536
h át, khi nào nghe thấy cô giáo nói: “Về đúng hình của mình”, thì những bạn nào trên tay có hình tròn ( vuông) chạy về cây hoa có ký hiệu hình tròn ( vuông) (Trang 55)
Tạo hình: Tô màu quả xoài, quả chuối - rau cu qua 83 2536
o hình: Tô màu quả xoài, quả chuối (Trang 63)
- Vở tạo hình, sáp màu - Tranh mẫu của cô - rau cu qua 83 2536
t ạo hình, sáp màu - Tranh mẫu của cô (Trang 64)
- Mô hình cây ăn quả (3 cây, mỗi cây có 1số loại quả có màu sắc khác mhau: Quả xanh quả đỏ - quả vàng) - rau cu qua 83 2536
h ình cây ăn quả (3 cây, mỗi cây có 1số loại quả có màu sắc khác mhau: Quả xanh quả đỏ - quả vàng) (Trang 79)
- Trên cây có gì? Quả màu gì? Quả có dạng hình gì?.... - Cho lớp, tổ, cá nhân trẻ nói - rau cu qua 83 2536
r ên cây có gì? Quả màu gì? Quả có dạng hình gì?.... - Cho lớp, tổ, cá nhân trẻ nói (Trang 80)
-Tranh vẽ 1số hình ảnh về ngày 8/3 - rau cu qua 83 2536
ranh vẽ 1số hình ảnh về ngày 8/3 (Trang 83)
Tạo hình: Tô màu quả táo - rau cu qua 83 2536
o hình: Tô màu quả táo (Trang 86)
- Vở tạo hình, sáp màu - Bức tranh mẫu đã tô màu - rau cu qua 83 2536
t ạo hình, sáp màu - Bức tranh mẫu đã tô màu (Trang 87)
-Cô cho trẻ quan sát tranh hoặc ( mô hình) - Các con nhìn xem có những cây gì?  - Đây là quả gì? Màu gì? - rau cu qua 83 2536
cho trẻ quan sát tranh hoặc ( mô hình) - Các con nhìn xem có những cây gì? - Đây là quả gì? Màu gì? (Trang 98)
- Củ su hào có dạng hình gì? - Đây là gì của củ su hào? - Lá su hào màu gì? - rau cu qua 83 2536
su hào có dạng hình gì? - Đây là gì của củ su hào? - Lá su hào màu gì? (Trang 119)
-Cô cho trẻ quan sát tranh hoặc ( mô hình) - Các con nhìn xem có những cây gì?  - Đây là cây gì? Màu gì? - rau cu qua 83 2536
cho trẻ quan sát tranh hoặc ( mô hình) - Các con nhìn xem có những cây gì? - Đây là cây gì? Màu gì? (Trang 126)
- Củ su hào có dạng hình gì? - Đây là gì của củ su hào? - Lá su hào màu gì? - rau cu qua 83 2536
su hào có dạng hình gì? - Đây là gì của củ su hào? - Lá su hào màu gì? (Trang 128)
- Vở tạo hình, sáp màu - Tranh mẫu của cô - rau cu qua 83 2536
t ạo hình, sáp màu - Tranh mẫu của cô (Trang 129)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w