1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập học kỳ 1 môn toán 12

13 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 332,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định tâm và bán kính mặt cầu đi qua bốn đỉnh của tứ diện 3 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng b.. Xác định tâm và bán kính mặt cầu đi qua các đỉnh hìn[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG

MÔN TOÁN 12

Trang 2

ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM

Bài toán 1 :Tìm m để hàm số tăng ( hoặc giảm ) trên D

Để hàm số tăng: y'0 hoặc giảm: y'0 ( x D)

0

a

 

0

a

 

1 Cho hàm #$% y = f(x) = x3 – 3mx2+3(2m – 1)x +1

Xác / m  hàm 0 trên 023 xác /

2.Tìm m  hàm #$ : 3 / 45 trong 06 7!8 xác

2

mx y

./ 9: nó

Bài toán 2: Điểm cực trị − Cực đại− cực tiểu

Cách 1:

+ Hàm #$ <0 = 0 0< x0 :y/ (x0) = 0 và y/ @ AB 06 “ – “ sang “ +” + Hàm #$ <0 = < 0< x0 : y/ (x0) = 0 và y/ @ AB 06 “ + “ sang “–”

Cách 2:

 Hàm #$ <0 = 0/ 0< x0 khi:

/ 0 //

0

( ) 0 ( ) 0

f x



 = <% y/ (x0) = 0 và y// (x0) < 0

 = 0 : y/ (x0) = 0 và y// (x0) > 0

1 Tìm m  #$ : y=(m+2)x3 +3x2 +mx GH có I

2 Cho hàm #$ y= f(x = x3 – 3mx2 + 3(m 2G( + m.Tìm m  hàm #$ <0

= 0 0< x0 = 2

3 Tìm m . hàm #$ y = f(x) = mx3 + 3x2 +5x +m <0 = < 0< x0 = 2

4 Tìm m  hs: y=mx4 +(m2GK(2 +10 có 3  = 0/

Bài toán 3: Giá 0/ MN B0 và giá 0/ O B0 trên [a ; b]

 Tìm xi [a,b]: f/(xi) = 0 !S f/(xi) không xác /

 Tính f(a), f(xi) , f(b)

[ ; ]

[ ; ]

min min ( ); ( i); ( )

a b yf a f x f b

1- Tìm GTLN,NN  các   trên   ra:

c) y = 2x3 – 3x2 – 12x + 1 trên 2;5 d) y = x3 – 3x + 3 trên [-2; 2]

2

 

4 1

g) 2trên !< [2;4] và [-3;-2] h) trên [0; 3]

1

x

y

x

1 1

x y x

Lop12.net

Trang 3

i) 3 1 trên !< j) trên

3

x

y

x

2

1 1

x y x

 1;2

k) y 9 3 x trên !< [-1;1] l) y  32x trên [ - 3 ; 1]

m) y 3x5 trên !< [2;3] n) y 6x4 trên !< [0; 2]

2- Tìm GTLN, GTNN   trên   ra:

a) 2 trên !< [-10,10] b) y =| x2 + 4x – 5 | trên [ -6; 6]

c) y = | x2 – 4x| trên !< [ -5; 5] d) y = |x2 - 9| trên !< [- 4 ; 4]

2

1

1

y

x

 

9 3 3

x

  

 g) 1 4 trên !< [-1;2] h) trên !< [0;2]

2

x

   

4 1

x

 

3- Tìm GTLN, GTNN  

a) yx  1   x  9 b) y 6 x 4x

5 4

( 2) 4

2

g) y= x   2 4  x h) y= 6x+ 10 4x  2

2 sin sin

3

2

0;2

Bài toán 4: Các $ % &'( % trình )& *+)

1 Cho \ 0/     1 3 2 Hãy ?50 3^ trình 053

3

. 9: nó ?N 0_ hoành

1

y x

 

y x

3

góc ?N  0a

3

x

y

5 * Cho hàm #$ y = x3 – 3x2 + 2 (C)

(C) qua điểm A(0 ; 3).

Trang 4

-./0 SÁT VÀ 35 67 .8 HÀM 1:.

1/ Các <'= >? sát @ <) thiên và AB C thi hàm .

1o Tìm ,

2o Xét #= 45 thiên

a) LN han – d 2

b) e23 48 45 thiên

3o`f \ 0/

- `f các  0d 2 5 có)

- Xác / g0 #$  AS 4d0 9: \ 0/ ( Giao  9: \ 0/

?N các 0_ 0: g

- Nhân xét \ 0/ : i ra 0_ $ (jI tâm $ (j

2/.Hàm  y = ax 3 + bx 2 + cx + d (a  0 )

Pt y’ = 0

có hai

d

phân

4d0

2

-2

O

2

-2

Pt y’ = 0

d

kép

Pt y’ = 0

4

2

3 Hàm  y = ax 4 + bx 2 + c (a  0 )

Pt y’ =

0 có ba

d

phân

2

Lop12.net

Trang 5

Pt y’ =

0 có

g0

d

2

-2

4 Hàm  y = (  0 ,   0 )

bc ad c

d cx

b ax

D = ad – bc > 0 D = ad – bc < 0

4

2

4

2

-2

BÀI IJ K LJ

1 Cho hàm #$ 3 có \ 0/ (C)

a) V8! sát và ?f \ 0/ (C)

b) Tìm m  pt 3 có 3 d phân 4d0

xx  

1; 6

2.*Cho hàm #$% 3 2 3 có \ 0/

a) V8! sát và ?f \ 0/ ?N m = G

b) Tìm m  hàm #$ có I CT $ (j nhau qua  0a y x c) Xác ./ m   0a yxn0 (C m) 0< 3  A, B, C sao cho

AB = BC

3 a) V8! sát và ?f \ 0/ (C) : y = x2 G x3

b) *  0a d qua GQ và có d #$ góc k Xác / k  d

tiếp xúc ?N (C) Xác / 053 

4 a) V8! sát và ?f \ 0/ (C) : 3

y xx

b)Tìm m .o 3^ trình: 3 có hai d A^ phân 4d0

xxm

5 Cho hàm #$ y= 3 (Cm) o TN)

1

xmxm a) V8! sát hàm #$ (C3)

6 cho hàm #$ 4 2 có \ 0/

1

Trang 6

a) V8! sát và ?f \ 0/ ?N m = G

b) l=: vào \ 0/ (C1), hãy 4d M 2 theo k #$ d 9: 3^

trình sau: 2 2

4x (1x ) 1 k

2

7 Cho hàm #$ 4 2 có \ 0/ (C)

y xx  a) V8! sát #= 45 thiên và ?f \ 0/ (C)

b) Dùng \ 0/ (C ), 4d M 2 theo #$ d 0= 9: 3^ trình m

2 2

2

m

8.Cho hàm #$ y = x4 – 2x2 +3, có \ 0/ là ( C )

a) V8! sát và ?f \ 0/ ( C ) 9: hàm #$

b)

9 Cho hàm #$ 4 2

a) V8! sát #= 45 thiên và ?f \ 0/( )C hàm #$ trên

b) Tìm m  3^ trình 4 2 có 4 d phân 4d0

10 Cho hàm #$% 4 2 có \ 0/

a) V8! sát và ?f \ 0/ ?N m = 4

b) Tìm m  (C m) có 3 = 0/

11 Cho hàm #$% 1 4 2 ( a, b là tham #$ )

2

a) Xác / a, b  hàm #$ = 0/ 4s – 2 khi x = 1

b) V8! sát và ?f \ 0/ khi a1, 3

2

b 

12 Cho hàm #$ y = x4 +2(m – 2).x2 +m2 – 5m + 5, (Cm)

a) Tìm m  (Cm) n0 0_ hoành 0< 4  phân 4d0

b) V8! sát và ?f \ 0/ (C) 9: hàm #$ khi m = 1

c) Tìm a  3^ trình x4 – 2x2 – a = 0 có 2 d phân 4d0

13 Cho hàm #$ y= 4 2 có \ 0/ (C) (TN PB07)

a V8! sát và ?f \ 0/ (C) 9: hàm #$

b

14 a) V8! sát và ?f \ 0/ (C): 4 2

b)* Dùng \ 0/ (C) tìm 0B0 8 các giá 0/ m  3^ trình sau có 4

15 a) V8! sát và ?f \ 0/ (C) 9: hàm #$ y=3 2 (TN Phân ban 08)

1

x x

 b)

16.Cho hàm #$ 2 3 ( C )

3

x y x

  a) V8! sát #= 45 thiên và ?f \ 0/ ( C ) 9: hàm #$

Lop12.net

Trang 7

b)

9: ( C ) 0< A

17 a) V8! sát hàm #$

1

1 2

x

x

y có \ 0/ là (C) b) `50 3^ trình  0a qua M(1 ; 0) n0 (C) 0< hai  A, B

2 M làm trung 

PHƯƠNG TRÌNH MŨ − LOGARIT

a u   b u loga b (b >0); logau = b  u = ab V u > 0)

1

a a

f x g x

a

f x g x f x



Vấn đề 1: Phương trình mũ

Dạng 1 Đưa về cùng cơ số L8 các 3^ trình sau

2

2xx 16 2 2 3 2 3 5

3 x 9xx

d) 2 8 1 3 e) 52x + 1 – 3 52x -1 = 110f)

2x  x 4 x

17 5

3

7 1

4

x x

x x

  g) 2x + 2 x -1 + 2x – 2 = 3x – 3x – 1 + 3x - 2 h) (1,25)1 – x = 2(1 )

(0,64)  x

Dạng 2 đặt ẩn phụ : L8 các 3^ trình

a) 22x + 5 + 22x + 3 = 12 b) 92x +4 - 4.32x + 5 + 27 = 0 c) 52x + 4 – 110.5x + 1 – 75 = 0 d)

1

25x 3.10x 2.9x 4 15 x  4 15x 2

Vấn đề 2: Phương trình logarit

Dạng 1 Đưa về cùng cơ số 8 các 3^ trình

a) log4(x + 2) – log4(x -2) = 2 log46 b) lg(x + 1) – lg( 1 – x) = lg(2x + 3) c) log4x + log2x + 2log16x = 5 d) log4(x +3) – log4(x2 – 1) = 0 e) log3x = log9(4x + 5) + ½ f) log4x.log3x = log2x + log3x – 2 g) log2(9x – 2+7) – 2 = log2( 3x – 2 + 1) h) 2

log xlog 9x 9

2

log 4 log ( x  1) 1 log (4x ) log3x 1

3

log x

2

log 4.3x6 log 9x 6 1 log 32 x1 log 2.3 2 x22 m) )  2    n)

2

logx 5x 8x3 2

Dạng 2 đặt ẩn phụ 8 3^ trình

4 lnx2 lnx

c) logx + 17 + log9x7 = 0 d) log2x + 10log2x 6 9

Trang 8

B

h

B h

e) log1/3x + 5/2 = logx3 f) 3logx16 – 4 log16x = 2log2x

2

2

log x3log xlog x2 lg 16 l g 64x2  o 2x 3

logx 5x 8x3 2

log x 1 6log x  1 2 0 2

log x log x 1 1

BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ − LOGARIT

* a  1 af(x)  ag(x)  f ( x )  g ( x )

loga f ( x )  loga g ( x )  f ( x )  g ( x )  0

* 0  a  1 af(x)  ag(x)  f ( x )  g ( x )

loga f ( x )  loga g ( x )  0  f ( x )  g ( x )

* ? các <S &'( % trình.

1) 32x 5  1

2) 27x <

3

1

2

1 5 4

2

x  x

4) 62x3  2x7 33x1

5) 9x  3x1 4

6) 3x – 3-x+2 + 8 > 0

7) log3x4  243

x

8) log ( 5 1 ) 5

2

1 x   

9) log0,8(x2 + x + 1) < log0,8(2x + 5)

1

2 1 (log

3

1 

x x

11) log2 x + log24x – 4 > 0 12) log 3 log 0

3

x

13) log2(x + 4)(x + 2)   6

1

1 3

x

x

x

15) log4 x  3  1 16) log2x + log3x < 1 + log2x.log3x

PHẦN HÌNH HỌC I/ Các cơng U V tích  >  $X !

TRỤ:

V= B.h

?N B : diện tích đáy

h : chiều cao

chữ nhật:

V = a.b.c

?N a,b,c là ba kích

0N

Lop12.net

Trang 9

V = a3

?N a là g dài <

V=1Bh

3

?N B : diện tích đáy

h : chiều cao

DIỆN:

Cho 7$ 0j Ad SABC và

A’, B’, C’ là các  tùy ý

Mz M{0 0 g SA, SB, SC

ta cĩ:

SABC

SA ' B' C '

V SA SB SC

V  SA ' SB' SC'

C'

B' A'

C

B A

S

Chú ý:

1/  chéo 9: hình vuơng < a là d = a 2,

 chéo 9: hình M23 3^ < a là d = a 3,

 chéo 9: hình g3 | 20 cĩ 3 kích 0N a, b, c là d =

,

2 2 2

abc

2/  cao 9: tam giác o < a là h = 3

2

a

3/ Hình chĩp

4s

nhau (

4/

* Bài tập

1 Cho hình chĩp S.ABCD cĩ

a Tính Ad tích tồn 3z & 0 tích 7$ chĩp S.ABCD

b Tính gĩc

2 Cho hchĩp S.ABC cĩ ABC vuơng 0< i B, SA(ABC) t50 SA=AB=BC=a

a Tính

Trang 10

b L M trung  SA Tính 7!8 cách 06 S 5 mp (MBC)

3 Cho hình chóp

a Tính Ad tích xung quanh và V S ABCD. theo a (TN PB 07 Mz 2)

b Tính 7!8 cách 06 D 5 mp(SBC)

4 Cho hình chóp tam giác

4s 2a L I là trung  9: < BC

a j minh SABC

b Tính V S ABI. theo a (TN PB 08 Mz 1)

5 Cho hình chóp S.ABC có

t50 AB=a , BC=a , SA=3a

a Tính 0 tích 9: 7$ chóp S.ABC theo a

b L I là trung  9: SC , tính g dài !< 0a BI theo a

6 Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông c<nh a, (SAB) và (SAD) cùng vuông góc vNi (ABCD). 0

a Tính V SABCD

b L E là trung  CD Tính 7!8 cách 06 S 5  0a BE

7 Cho hình chóp S.ABCD có

t50 SA = a

a Tính 0 tích hai 7$ chóp S.ABC và S.ABCD

b Tính góc |: (SBC) và (SDC)

8 Cho hình chóp S.ABC có

a

b Tính 0 tích 9: 7$ chóp

9 Cho hình chóp S.ABC có

SA vuông góc ?N S0 3a (ABC) L G là 0 tâm 9: tam giác SBC t50 SA3 ,a ABa BC, 2a

a j minh  0a AG vuông góc ?N  0a BC

b Tính 0 tích 9: 7$ chóp G.ABC theo a

10 Cho hình chóp S.ABCD có

, < bên SC = 2a

a) Tính 0 tích 7$ chóp S.ABCD b) L I, K Mz M{0 là trung  9:

SB và SD j minh hai 0j Ad IACD và KABC 4s nhau.

II) 9Z NÓN, HÌNH NÓN, -.:H NÓN:

1) Mặt nón:

Cho hai  0a  và d n0 nhau 0< O

và 0<! thành góc  (0 <  < 900) pS0 tròn

xoay sinh ra 4‚  0a d khi quay

quanh  0a   là S0 nón

* d: đường sinh

* : trục

Lop12.net

Trang 11

* O đỉnh

* 2 : góc ở đỉnh

2) Hình nón:

Hình nón tròn xoay là hình sinh ra 4‚ g0

tam giác vuông khi quay quanh g0 <

góc vuông

* Diện tích xung quanh: Sxq = rl

l: độ dài đường sinh r: bán kính đường tròn đáy.

3) Khối nón:

Hình nón cùng ?N 3z trong 9: nó

.{  là 7$ nón

* Thể tích khối nón: V= r2h

3 1

h: độ dài đường cao r: bán kính đường tròn đáy

III) 9Z ]^ HÌNH ]^ -.:H ]^!

1) Mặt trụ:

Cho hai  0a  và d song song

nhau và cách nhau g0 7!8 4s r

pS0 tròn xoay sinh 4‚  0a d

khi quay quanh   là S0 0_

* d: đường sinh

* : trục

2) Hình trụ:

Hình 0_ tròn xoay là hình sinh ra 4‚ g0

hình | 20 khi quay quanh g0 <

* Diện tích xung quanh: Sxq = 2rl

l: độ dài đường sinh r: bán kính đường tròn đáy.

3) Khối trụ:

Hình 0_ cùng ?N 3z trong 9: nó

.{  là 7$ 0_

* Thể tích khối trụ: V=r2 h

h: độ dài đường cao r: bán kính đường tròn đáy

 Chú ý: $ ?N 7$ 0_ h = l.

III) MẶT CẦU, HÌNH CẦU, KHỐI CẦU:

1) 9a b*!

Cho  O $ / và #$ 0= r 23 {3 các  M trong không

gian cách  O g0 7!8 4s r {  là S0 z tâm O bán kính r

Kí d % S(O,r) =  M OM  r 

Trang 12

Chú ý: * OA > r A s ngoài (S)

* OA < r A s trong (S)

* OA = r A s trên (S)

2) 3c trí '( %   a &d % và a b*!

Cho S0 z S(O,r) và S0 3a (P) L H là hình 5 9: O trên mp(P) và d= OH là 7!8 cách 06 O 5 mp(P)

* d > r (P) không n0 (S

* d = r (P) 053 xúc (S) 0< H Khi ;% (S): 053 AdI (H): 053 

* d < r (P) n0 (S) theo  tròn (C) có tâm H, bán kính 2 2

d

r 

 Chú ý: 5 d = 0 hay O  H thì (P) n0 (S) theo  tròn C(O,r)

Cho S0 z S(O,r) và  0a  L H là hình 5 9: O trên  và d= OH là 7!8 cách 06 O 5 

* d > r   không n0 (S) hay  (S) =  

* d = r   053 xúc (S) 0< H

Khi ;% : )& *+) , (H): )& V

* d < r  (P) n0 (S) 0< hai  phân 4d0 A, B

4) eX tích xung quanh hình b* V tích > b*!

* ld tích xung quanh hình z % Sxq = 4r2

*  tích 7$ z % V = r3

3

* Bài g&

1) Cho hình M23 3^ ABCD.A’B’C’D’ < a Xác / tâm và bán kính

S0 z  qua 8 i 9: hình M23 3^ ] cho

2) Cho 0j Ad D.ABC có DA  (ABC) và DA = 5a, tam giác ABC vuông 0< B và AB = 3a, BC = 4a Xác / tâm và bán kính S0 z  qua 4$ .i 9: 0j Ad

3) Cho hình chóp tam giác

4s b Xác / tâm và bán kính S0 z  qua các i hình chóp

4) Cho 0j Ad D.ABC có DA  (ABC) và DA = 4a, tam giác ABC vuông

0< B và AB = 6a, BC = 8a Xác / tâm và bán kính S0 z  qua 4$ .i A, B, C, D 9: 0j Ad

Lop12.net

Trang 13

5) Cho hình chóp SABCD có

(ABCD) và SA = 2a, Xác / tâm và bán kính S0 z  qua 5 i S, A,

B, C, D

6) Cho hình chóp

4s b Xác / tâm và bán kính S0 z  qua 5 i S, A, B, C, D

7) Cho hình M 0_ ABC.A’B’C’ có 0B0 8 các < o 4s a

a) Xác / tâm và bán kính S0 z  qua các i 9: M 0_ b) Tính Ad tích S0 z và 0 tích 9: 7$ z 0^ j

8) Cho hình chóp SABCD có

l= mp(P) qua A và vuông góc ?N SC pS0 3a (P) n0 SB, SC, SD 0< B’, C’, D’

a) CMR: 7  A, B, C, D, A’, B’ C’, D’ luôn s trên g0 S0 z b) Tính Ad tích S0 z và 0 tích 9: 7$ z { 0<! thành

9) Cho hình chóp tam giác

0 a) Xác / tâm và bán kính S0 z  qua các i 9: M 0_ b) Tính Ad tích S0 z và 0 tích 9: 7$ z 0^ j

10) Cho hình chóp SABC có SA = SB = SC = a và có o cao h

a) Xác / tâm và bán kính S0 z  qua các i 9: M 0_ b) Tính Ad tích S0 z ;

... 3 = 12 b) 92x +4 - 4.32x + 5 + 27 = c) 52x + 4 – 11 0.5x + – 75 = d)

1< /small>

25x 3 .10 x...

11 ) log2 x + log24x – > 12 ) log log 0

3

x

13 ) log2(x + 4)(x + 2)   6

1< /h3>... sinh

* : trục

Lop12.net

Trang 11

* O đỉnh

* : góc đỉnh

Ngày đăng: 15/06/2021, 08:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w