1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi thu dai hoc lan 1 truong THPT Kim Thanh HD

7 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 131,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cường độ dòng điện i qua cuộn cảm và điện áp ở hai đầu cuộn cảm Câu 41: Cho mạch điện PQ gồm các đoạn mạch: PD chỉ có điện trở thuần R=80  ; DM chỉ có tụ điện; MQ có cuộn dây không thuầ[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG

MễN THI: VẬT Lí

Thời gian làm bài: 90 phỳt

Mó đề 222

Cõu 1 : Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo dao động khụng cú ma sỏt?

A Chuyển động của vật là chuyển động thẳng.

B.

Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều

C Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn.

D Chuyển động của vật là một dao động điều hoà

Cõu 2: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hũa cựng phương, cựng tần số Biết

phương trỡnh của dao động tổng hợp là

5

6

x t  cm

, phương trỡnh của thành phần dao động thứ nhất là x1 5cos(10 t 6)(cm)

Phương trỡnh của thành phần dao động thứ hai là

A x2 8cos(10 t 6)(cm)

B x2 2 cos(10 t 6)(cm)

C 2

5

6

x  t  cm

D 2

5

6

x  t  cm

Cõu 3: Hai nguồn phỏt súng kết hợp A và B trờn mặt chất lỏng dao động theo phương trỡnh: uA =

acos(100t); uB = bcos(100t) Tốc độ truyền súng trờn mặt chất lỏng 1m/s I là trung điểm của

AB M là điểm nằm trờn đoạn AI, N là điểm nằm trờn đoạn IB Biết IM = 5 cm và IN = 6,5 cm

Số điểm nằm trờn đoạn MN cú biờn độ cực đại và cựng pha với I là:

A 7 B 4 C 5 D 6

Cõu 4 Súng dừng xuất hiện trờn sợi dõy với tần số f=5Hz Gọi thứ tự cỏc điểm thuộc dõy lần

lượt là O,M,N,P sao cho O là điểm nỳt, P là điểm bụng súng gần O nhất (M,N thuộc đoạn OP)

Khoảng thời gian giữa 2 lần liờn tiếp để giỏ trị li độ của điểm P bằng biờn độ dao động của điểm

M,N lần lượt là 1/20 và 1/15s Biết khoảng cỏch giữa 2 điểm M,N là 0.2cm Bước súng của sợi

dõy là:

A 5,6cm B 4,8 cm C 1,2cm D 2,4cm

Cõu 5: Trờn mặt một chất lỏng, cú hai nguồn súng kết hợp O1, O2 cỏch nhau l = 24cm, dao động

theo cựng một phương với phương trỡnh u o1u o2 Acos t (t tớnh bằng s A tớnh bằng mm)

Khoảng cỏch ngắn nhất từ trung điểm O của O1O2 đến cỏc điểm nằm trờn đường trung trực của

O1O2 dao động cựng pha với O là 9cm Số điểm dao động với biờn độ bằng 0 trờn đoạn O1O2 là:

Cõu 6 : Đoạn mạch xoay chiều với điện ỏp hai đầu đoạn mạch ổn định , cú RLC ( L thuần cảm )

mắc nối tiếp Biết điện ỏp hai đầu đoạn mạch lệch pha là  =  / 6 so với cường độ dũng điện qua

mạch Ở thời điểm t, điện ỏp tức thời ở hai đầu đoạn mạch chứa LC là uLC = 100 3 V và điện ỏp

tức thời hai đầu điện trở R là uR = 100 V Biểu thức điện ỏp cực đại hai đầu điện trở R là :

A 200 V B 173,2 V C 321,5 V D 316,2 V

Cõu 7 Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng, theo thứ tự xa dần nguồn õm Mức cường độ õm tại A,

B, C lần lượt là 40dB; 35,9dB và 30dB Khoảng cỏch giữa AB là 30m và khoảng cỏch giữa BC

Cõu 8: Cú hai mỏy biến ỏp lớ tưởng cuộn sơ cấp cú cựng số vũng dõy nhưng cuộn thứ cấp cú số

vũng dõy khỏc nhau Khi đặt điện ỏp xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng U khụng đổi vào hai đầu

Trang 2

cuộn thứ cấp của máy thứ nhất thì tỉ số giữa điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở và cuộn sơ cấp của máy đó là 1,5 Khi đặt điện áp xoay chiều nói trên vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy thứ hai thì tỉ số đó là 2 Khi cùng thay đổi số vòng dây của cuộn thứ cấp của mỗi máy 50 vòng dây rồi lặp lại thí nghiệm thì tỉ số điện áp nói trên của hai máy là bằng nhau Số vòng dây

A 200 vòng B 100 vòng C 150 vòng D 250 vòng

Câu 9 : Người ta cần truyền một công suất điện một pha 10000kW dưới một hiệu điện thế hiệu

dụng 5kV đi xa Mạch điện có hệ số công suất cosφ = 0,8Ω Muốn cho tỷ lệ năng lượng mất trên đường dây không quá 10% thì điện trở của đường dây phải có giá trị trong khoảng nào?

A 10Ω R <12Ω B R  14Ω C R 16Ω D 16Ω  R  18Ω Câu 10: Mạch xoay chiều R1L1C1 mắc nối tiếp có tần số cộng hưởng f1 Mạch xoay chiều R2L2C2

mắc nối tiếp có tần số cộng hưởng f2 Biết C1 2 ,C2 f2 2f1 Mắc nối tiếp hai mạch đó với nhau thì tần số cộng hưởng của mạch là f bằng

Câu 11: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C

mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định thì cường độ hiệu dụng của dòng điện là I1 Nếu nối tắt tụ điện thì cường độ dòng điện hiệu dụng là I2 2I1, đồng thời hai dòng điện i1 và i2 vuông pha với nhau Hệ số công suất của đoạn mạch khi không nối tắt tụ điện là

Câu 12: Điện từ trường

A do dòng điện không đổi sinh ra.

B do một tụ điện có điện tích không đổi sinh ra.

C do các điện tích đứng yên sinh ra.

D có các điện tích dao động sinh ra.

Câu 13: Trong dao động điều hòa của một vật, thời gian ngắn nhất giữa hai lần động năng bằng

thế năng là 0,6s Giả sử tại một thời điểm nào đó, vật có động năng là Wđ, thế năng là Wt, sau đó một khoảng thời gian Δt vật có động năng là 3Wt vật có động năng là 3Wđ và thế năng là Wt/3 Giá trị nhỏ nhất của Δt vật có động năng là 3Wt bằng

Câu 14: Một điện áp xoay chiều được đặt vào hai đầu một điện trở thuần Giữ nguyên giá trị

hiệu dụng, thay đổi tần số của điện áp Công suất toả nhiệt trên điện trở

A tỉ lệ thuận với tần số B tỉ lệ thuận với bình phương của tần số.

C tỉ lệ ngịch với tần số D không phụ thuộc vào tần số.

Câu 15: Trong dao động điều hoà, lực kéo về đổi chiều khi

C vật đổi chiều chuyển động D gia tốc bằng không.

Câu 16: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox có vận tốc bằng không tại hai thời điểm liên

tiếp t1  1,75st2  2,5s, tốc độ trung bình trong khoảng thời gian đó là 16cm s/ Toạ độ chất điểm tại thời điểm t 0 là:

Câu 17: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định, bước sóng dài nhất

bằng

Trang 3

A khoảng cách giữa hai bụng.

B

hai lần độ dài của dây

C độ dài của dây.

D hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng.

Câu 18: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực hiện được 100 dao động toàn phần Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ là 40 3 cm/s Lấy  = 3,14 Phương trình dao động của chất điểm là

Câu 19: Đặt điện áp xoay chiều uU 2 cos(100 t) V vào đoạn mạch RLC Biết R 100 2  ,

tụ điện có điện dung thay đổi được Khi điện dung tụ điện lần lượt là C1 25 / ( F)  và

2

C 125 / 3 ( F)  thì điện áp hiệu dụng trên tụ có cùng giá trị Để điện áp hiệu dụng trên điện trở R đạt cực đại thì giá trị của điện dung

A

300

3

50

20

200

3

Câu 20: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo khối lượng không đáng kể và độ cứng k = 50N/

m, khối lượng vật m = 200g.Vật đang nằm yên ở vị trí cân bằng thì được kéo thẳng xuống dưới đến vị trí lò xo dãn tổng cộng 12cm rồi thả cho nó dao động điều hoà Lấy 2 = 10, g = 10m/s2 Thời gian lực đàn hồi tác dụng vào vật cùng chiều với lực kéo về trong một chu kỳ dao động là

A 1/15s B.1/30s C.1/3s D.2/15s

Câu 21: Trong một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 0,5H, tụ điện có

điện dung C = 6 }F đang có dao động điện từ tự do Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 20 mA thì điện tích của một bản tụ điện có độ lớn là 2.10 ─ 8 C Điện tích cực đại

của một bản tụ điện là

A 4.10 ─ 8 C B 2.5.10 ─ 9 C C 12.10─8 C D 9.10─9 C

Caâu 22 Vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực tuần hoàn có tần số bằng

đúng tần số dao động riêng của hệ Khi đó nếu ta

A giảm độ lớn lực ma sát thì chu kì giảm.B tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ tăng.

C tăng độ lớn lực ma sát thì tần số giảm.D giảm độ lớn lực ma sát thì biên độ tăng.

Caâu 23 Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu mạch RLC nối tiếp, với

R có giá trị thay đổi được Khi R có giá trị R1 = 25Ω hoặc R2 = 75Ω thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch đều bằng P Hệ số công suất ứng với hai trị số điện trở trên là

A

3

3

3 và

3

3 2

Câu 24: Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 8cos (ωt + π/2) (cm).t + π/2) (cm) Sau thời gian t1 = 0,5 s

kể từ thời điểm ban đầu vật đi được quãng đường S1 = 4cm Sau khoảng thời gian t2 = 12,5 s (kể từ thời điểm ban đầu) vật đi được quãng đường:

Trang 4

Câu 25: Cĩ hai con lắc đơn dao động điều hịa tại cùng một nơi, cĩ chiều dài hơn kém nhau 48

cm Trong cùng một khoảng thời gian con lắc thứ nhất thực hiện được 20 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 12 dao động Cho g = 10m/s2 Chu kỳ dao động của con lắc thứ nhất là:

Câu 26: Kết luận nào khơng đúng với âm nghe được ?

A Âm nghe càng cao nếu chu kì âm càng nhỏ.

B Âm nghe được cĩ cùng bản chất với siêu âm và hạ âm.

C Âm nghe được là các sĩng cơ cĩ tần số từ 16 Hz đến 20000 Hz.

D Âm sắc, độ to, độ cao, cường độ và mức cường độ âm là các đặc trưng sinh lí của âm

Câu 27: Một con lắc đơn gồm một sợi dây nhẹ, khơng giãn và một vật nhỏ cĩ khối lượng 100g

dao động điều hịa ở một nơi cĩ g = 10m/s2 với biên độ gĩc bằng 0,05rad Năng lượng của dao động điều hịa bằng 5.10-4 J Chiều dài dây treo bằng

A

Câu 28 Một con lắc lị xo cĩ độ cứng k = 10N/m, khối lượng vật nặng m = 100 g, dao động trên

mặt phẳng ngang, được thả nhẹ từ vị trí lị xo dãn 6cm Hệ số ma sát trượt giữa con lắc và mặt bàn bằng } = 0,2 Thời gian chuyển động thẳng của vật m từ lúc ban đầu đến vị trí lị xo khơng biến dạng lần thứ nhất là:

A

( )

Câu 29: Con lắc lị xo dao động điều hịa theo phương ngang với biên độ A Đúng lúc con lắc

qua vị trí cĩ động năng bằng thế năng và đang giãn thì người ta cố định một điểm chính giữa của

lị xo, kết quả làm con lắc dao động điều hịa với biên độ A’ Hệ thức giữa biên độ A và biên độ A’là

A A’=

A

A

A

2

D

3 A

4

Câu 30:Trên bề mặt chất lỏng cĩ hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 100cm dao động cùng pha,

cùng chu kỳ 0,1s Biết tốc độ truyền sĩng là 3m/s Xét điểm M nằm trên đường thẳng vuơng gĩc với AB tại B Để tại M cĩ biên độ dao động cực tiểu thì M cách B một đoạn nhỏ nhất bằng

Câu 31: Sợi dây AB hai đầu cố định Hai giá trị liên tiếp của tần số để trên cĩ sĩng dừng là

80Hz và 100Hz Để trên dây cĩ sĩng dừng với 4 nút sĩng thì tần số dao động của dây

Câu 32: Một sĩng cơ lan truyền trong một mơi trường vật chất tại một điểm cách nguồn x (m)

cĩphương trình sĩng u = 4 cos (

π

3t−

3 x) cm Tốc độ truyền sĩng trong mơi trường đĩ cĩ

Câu 33: Khi sĩng âm truyền từ mơi trường khơng khí vào mơi trường nước thì

A.chu kỳ của nó tăng B. tần số của nó không thay đổi

C bước sĩng của nĩ giảm D bước sĩng của nĩ khơng thay đổi.

Trang 5

Câu 34 Một sợi dây MN dài 2,25m có đầu M gắn chặt và đầu N gắn vào một âm thoa có tần số

dao động f=20Hz (Nếu có sóng dừng thì coi N là nút sóng) Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 20m/s Cho âm thoa dao động với tần số trên thì trên dây

A có sóng dừng và 5 bụng, 6 nút B có sóng dừng và 5 bụng, 5 nút

C có sóng dừng và 6 bụng, 6 nút D không có sóng dừng

Câu 35: Đặt vào hai đầu một đoạn mạch điện áp xoay chiều u = U0sin(100t)V, thì dòng điện chạy qua đoạn mạch này có biểu thức i = I0cos(100t)A Đoạn mạch này có thể:

A gồm cuộn cảm và điện trở thuần R.

B

gồm tụ điện C nối tiếp với cuộn dây thuần cảm L, nhưng dung kháng của mạch lớn hơn cảm kháng

C gồm tụ điện C nối tiếp với cuộn dây thuần cảm L, nhưng dung kháng của mạch nhỏ hơn cảm

kháng

D là mạch R, L, C nối tiếp nhưng ở trạng thái cộng hưởng.

Câu 36: Cho đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở R và độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có

điện dung C Điện áp hai đầu mạch có tần số f và có giá trị hiệu dụng U ổn định Biết 2UL = UC, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây bằng

Câu 37: Đoạn mạch R,L,C ghép nối tiếp ( cuộn dây thuần cảm), điện dung của tụ điện thay đổi

được Ban đầu giá trị của dung kháng là Zc = 250Ω Cho R = 50 Ω, ZL = 100 Ω, điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch không thay đổi Nếu từ giá trị ban đầu trên của dung kháng, người ta giảm điện dung của tụ thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ sẽ

A luôn tăng B luôn giảm C tăng rồi giảm D giảm rồi tăng.

Câu 38: Phát biểu nào sau đây sai

A Một ưu điểm của dòng điện ba pha là tiết kiệm dây dẫn.

B Dòng điện ba pha có thể tạo ra từ trường quay.

C.

Phần cảm của máy phát ba pha là nam châm có 3 cực

D Máy phát điện xoay chiều 3 pha gồm có 2 phần chính: phần cảm và phần ứng

Câu 39: Trong động cơ không đồng bộ ba pha Gọi f1 là tần số dòng điện 3 pha, f2 là tần số quay của từ trường tạo tâm O, f3 là tần số quay của rôto Chọn kết luận đúng:

A f1 > f2 = f3 B f1 > f2 > f3 C f1 = f2 > f3 D f1 < f2 < f3

Câu 40: Trong mạch dao động LC lí tưởng, những đại lượng biến thiên cùng pha là

A

điện tích q của tụ và điện áp u giữa hai đầu tụ điện

B cường độ dòng điện i qua cuộn cảm và điện áp u của tụ điện.

C điện tích q của tụ và cường độ dòng điện i qua cuộn cảm

D cường độ dòng điện i qua cuộn cảm và điện áp ở hai đầu cuộn cảm

Câu 41: Cho mạch điện PQ gồm các đoạn mạch: PD chỉ có điện trở thuần R=80; DM chỉ có

tụ điện; MQ có cuộn dây không thuần cảm Điện áp giữa hai điểm P và Q có biểu thức

PQ

u =240 2cos100πt(V) Dòng điện hiệu dụng trong mạch là I= 3(A), u

DQ sớm pha hơn uPQ

π

6 , uPM lệch pha

π

2 so với uPQ Điện trở thuần r của cuộn dây bằng

A 40 B 10 C 80 D 20

Trang 6

Câu 42: Đoạn mạch RLC nối tiếp ( với L là cuộn dây thuần cảm ) được mắc vào điện áp xoay

chiều có U không đổi, tần số f thay đổi Khi f = fo thì trong mạch có cộng hưởng và công suất có trị số 220W Thay đổi f cho đến khi hệ số công suất giảm còn một nửa thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch có trị số là:

Câu 43:Khi tăng nhiệt độ thì chu kỳ dao động của con lắc đơn có dây treo làm bằng kim loại:

Câu 44: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10 Hz , dao động truyền đi với vận tốc 0,4 m/s trên

phương Ox Trên phương này có 2 điểm P và Q theo chiều truyền sóng với PQ = 15 cm Cho biên độ sóng a = 1 cm và biên độ không thay đổi khi sóng truyền Nếu tại thời điểm nào đó P có

li độ 1 cm thì li độ tại Q là:

A 1 cm B – 1 cm C 0 D 0,5 cm

Câu 45: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm R,L,C mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm) Biết

2

120V Điện điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm bằng

A 120V B 60V C 30V D 240V

Câu 46: Đặt một điện áp u = U0 cost( U0 không đổi,  thay đổi được) váo 2 đầu đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp thỏa mãn điều kiện CR2 < 2L Gọi V1,V2, V3 lần lượt là các vôn kế mắc vào 2 đầu R, L, C Khi tăng dần tần số thì thấy trên mỗi vôn kế đều có 1 giá trị cực đại, thứ tự lần lượt các vôn kế chỉ giá trị cực đại khi tăng dần tần số là

A V1, V2, V3 B V3, V2, V1 C V3, V1, V2 D V1, V3,V2

Câu 47: Biết độ lớn của gia tốc cực đại và vận tốc cực đại của một dao động điều hòa lần lượt

bằng a là b Biên độ của dao động là:

A b

a2

B b

a

C a

b

D a

b2

Câu 48: Hai chất điểm dao động điều hoà trên cùng một trục tọa độ 0x, coi trong quá trình dao

động hai chất điểm không va chạm vào nhau Biết phương trình dao động của hai chất điểm lần lượt là: x1 = 4cos(4t +

π

3 ) cm và x2 = 4 √ 2 cos(4t +

π

khoảng cách lớn nhất giữa hai vật là:

Câu 49:Lực kéo về để tạo ra dao động của con lắc đơn là:

A hợp của trọng lực và lực căng của dây treo vật nặng

B thành phần của trọng lực vuông góc với dây treo.

C hợp của lực căng dây treo và thành phần trọng lực theo phương dây treo

D lực căng của dây treo.

Câu 50: Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức u U c 0 ost V , trong đó U và  không đổi,0

vào hai đầu đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Tại thời điểm t1, các giá trị tức thời là u L10 3 ,V u C 30 3 V , u R = 15 V Tại thời điểm t2 , các giá trị tức thời là u L ;

60

C

u  V; u

R = 0 V Điện áp cực đại U có giá trị bằng 0

Ngày đăng: 19/06/2021, 11:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w