1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đại số 8 - luyện tập

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 44,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về năng lực: - Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề khi thực hiện bài tập ; NL giao tiếp và hợp tác khi trao đổi thảo luận, tương tác với bạn và với GV ; NL giải quyết vấn đề khi t[r]

Trang 1

Tuần 02 – Tiết 03

TÊN BÀI DẠY: LUYỆN TẬP

Môn học: Toán 8 Thời gian thực hiện: 01 tiết

I Mục tiêu

1 Về kiến thức:

- HS được củng cố kiến thức về các qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với

đa thức

2 Về năng lực:

- Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề khi thực hiện bài tập ; NL giao tiếp và hợp tác khi trao đổi thảo luận, tương tác với bạn và với GV ; NL giải quyết vấn đề khi thực hiện bài tập

- Năng lực chuyên biệt: NL tính toán và sử dụng dụng cụ toán học khi thực hiện nhân đơn thức với đa thức, nhân đơn thức với đơn thức ; NL tư duy toán học khi làm bài tập;

NL sử dụng ngôn ngữ toán học khi đọc, trình bày, nhận xét

3 Về phẩm chất:

- Chăm chỉ: miệt mài, chú ý lắng nghe, đọc, làm bài tập

- Trách nhiệm: trách nhiệm của học sinh khi thực hiện hoạt động nhóm, báo cáo kết quả hoạt động nhóm

II Thiết bị dạy học và học liệu:

- Thiết bị dạy học: Thước thẳng, phấn màu

- Học liệu: Sách giáo khoa, sách bài tập, MTCT

III Tiến trình dạy học

1 Hoạt động 1: Mở đầu

a) Mục tiêu: Củng cố quy tắc nhân đơn thức với đa thức; nhân đa thức với đa thức

b) Nội dung: Quy tắc nhân đơn thức với đa thức; nhân đa thức với đa thức

c) Sản phẩm: Câu trả lời của HS; Bài giải bài tập

d) Tổ chức thực hiện:

* Giao nhiệm vụ:

HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa

thức, thực hiện bài tập câu a

HS2: Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức,

thực hiện bài tập câu b

Bài tập: Thực hiện phép tính:

a)

5

2

x  xx 

b) x 2 6  x2  5x 1

Phương án đánh giá: Cá nhân báo cáo, hs khác

nhận xét

* Thực hiện nhiệm vụ: 2 HS lên bảng thực

hiện yêu cầu của GV

Sản phẩm: Câu trả lời của HS và lời giải bài

tập

Báo cáo: Cá nhân.

Bài tập:

a x  xx  xxx

b)

2

6 5 1 – 2 6 5 1

6 5 12 10 2

6 17 11 2

x

x

Trang 2

*Kết luận:

GV nhận xét và chốt lại cách nhân đơn thức với

đa thức, nhân đa thức với đa thức , giới thiệu

tiết luyện tập

2 Hoạt động 2: Luyện tập

a) Mục tiêu: Rèn kĩ năng nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.

b) Nội dung: Học sinh thực hiện yêu cầu của các bài tập sau: Bài tập 10; 12; 13 (SGK) c) Sản phẩm: Bài giải bài tập 10; 12; 13 (SGK)

d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ

* Giao nhiệm vụ:

Yêu cầu HS giải bài tập 10/sgk

+ Nêu cách làm

+ 2 HS lên bảng trình bày bài làm, HS1 làm câu

a, HS 2 làm câu b

Hướng dẫn, hỗ trợ: Sử dụng quy tắc nhân đa

thức với đa thức

Phương án đánh giá: Hs khác nhận xét, gv chốt

lại

* Thực hiện nhiệm vụ: Làm bài tập 10/a,b

- Phương thức hoạt động: Làm việc cá nhân

- Sản phẩm học tập: Bài giải bài 10/T8 SGK

- Báo cáo: Cá nhân báo cáo kết quả

* Kết luận:

GV nhận xét, đánh giá về thái độ, quá trình làm

việc, kết quả hoạt động và chốt lại cách nhân đa

thức với đa thức

Bài tập 10/SGK

 2 2  1

2 3

a x x  x 

=

3 3

x

b

* Giao nhiệm vụ:

Yêu cầu HS giải bài tập 12/sgk

+ Nêu cách làm

+ 1 HS lên bảng rút gọn biểu thức, sau đó 2 HS

lên bảng trình câu a, b

- Hướng dẫn, hỗ trợ: Thu gọn biểu thức, thay

giá trị của x, tính giá trị biểu thức

Phương án đánh giá: Hs khác nhận xét, gv chốt

lại

* Thực hiện nhiệm vụ: Làm bài tập 12a,b/SGK

- Phương thức hoạt động: Làm việc cá nhân.

- Sản phẩm: Bài giải bài 12a,b/T8 SGK

- Báo cáo: Cá nhân báo cáo kết quả.

* Kết luận: GV nhận xét, chốt lại cách tính giá

trị của biểu thức

Bài tập 12/SGK

Ta có:

15

x

a) Thay x = 0 vào biểu thức

15

x

  ta được: -0 – 15 = -15

b) Thay x = 15 vào biểu thức

15

x

  ta được: -15 – 15 = -30

* Giao nhiệm vụ:

Yêu cầu HS giải bài tập 13/sgk

+ Nêu cách làm

+ Hoạt động nhóm để giải PT, nhóm 1, 2, 3, 4

làm câu a; nhóm 5, 6, 7, 8 làm câu b

Hướng dẫn, hỗ trợ: Thu gọn vế trái, từ đó tìm x

Phương án đánh giá: Nhóm khác nhận xét, gv

Bài tập 13/SGK

       

12 5 4 1 3 7 1 16 81

83 83 1

)

x x

Trang 3

chốt lại

* Thực hiện nhiệm vụ: Làm bài tập 13a,b/SGK

- Phương thức hoạt động: Nhóm.

- Sản phẩm: Bài giải bài 13a,b/SGK

- Báo cáo: Nhóm trưởng báo cáo kết quả, các

nhóm trưởng nhận xét chéo

* Kết luận: GV nhận xét, đánh giá về thái độ,

quá trình làm việc, kết quả hoạt động của các

nhóm và chốt lại cách tìm x

32 25 25 32

)

x x

3 Hoạt động 3: Vận dụng

a) Mục tiêu: Vận dụng cách nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức để tìm ba

số tự nhiên chẵn liên tiếp

b) Nội dung: Học sinh thực hiện yêu cầu của các bài tập 14/SGK

c) Sản phẩm: Bài giải bài tập 14/SGK

d) Tổ chức thực hiện:

GV giao nhiệm vụ:

+ Yêu cầu HS đọc, tìm hiểu nội dung bài tập 14/

SGK

- Hướng dẫn, hỗ trợ:

+ Hai số tự nhiên chẵn liên tiếp hơn kém nhau

bao nhiêu đơn vị?

+ Gọi số thứ nhất là a, thì số thứ hai, số thứ ba

lần lượt là gì?

+ Theo đề bài ta có điều gì?

+ Từ đó tìm a suy ra ba số cần tìm

– Phương án đánh giá: Hỏi trực tiếp học sinh

* Thực hiện nhiệm vụ:

- Phương thức hoạt động: Cá nhân

– Sản phẩm học tập: Lời giải bài tập 14/SGK

– Báo cáo: Cá nhân báo cáo kết quả, hs khác

nhận xét

* Kết luận: Gv chốt lại cách tìm ba số tự nhiên

liên tiếp

Bài tập 14/SGK

Gọi ba số tự nhiên chẵn liên tiếp lần lượt là a a, 2,a4Theo đề bài ta có:

4 184 46

a a

Vậy ba số tự nhiên chẵn liên tiếp cần tìm là 46, 48, 50

* Hướng dẫn tự học ở nhà: - Xem lại các bài đã giải

- Nghiên cứu trước bài 3: Những hằng đẳng thức đáng nhớ

- Bài tập bổ sung:

Chứng minh:

x–1(x x  1) x 1

Hướng dẫn

- Thực hiện phép nhân đa thức ở vế trái, thu gọn sao cho bằng vế phải thì đẳng thức được chứng minh

Ngày đăng: 06/11/2021, 04:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w