1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài giảng Đại số 8 tuần 23, tiết 49: Ôn tập về phương trình

12 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 503,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các bước giải: üQuy đồng mẫu thức ở 2 vế và khử mẫu üKhai triển 2 vế bỏ ngoặc üChuyển các hạng tử chứa ẩn sang 1 vế, các hạng tử không chứa aån sang veá kia üThu gọn các hạng tử đồng dạn[r]

Trang 1

KÍNH CHÀO QUí THẦY GIÁO ,Cễ GIÁO

GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ

Nguyễn hữu thảo

Thường thcs phước hưng

An phú – an giang

THCS PHƯỚC HƯNG

NGUYỄN HỮU THẢO

http://huuthao78.ph_ap_ag.com email:

pvhuuthao@gmail.com

Trang 2

ax + b = 0

A(x).B(x) = 0

 

Lop8.net

Trang 3

§1 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN ax + b = 0

1) Giải các phương trình sau:

a/ 3x – 6 + 12 = 0 b/ 4x – 13 = 6x – 21

 3x = 6 – 12

 3x = – 6

 x = – 6 : 3 = – 2

Vậy S = – 2 

 4x – 6x = 13 – 21

 – 2x = – 8

 x = – 8 : (– 2) = 4

Vậy S =  4 

Các bước giải:

ü Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang 1 vế, các hạng tử không chứa ẩn sang vế kia

ü Thu gọn các hạng tử đồng dạng

ü Chia 2 vế cho hệ số của ẩn

ü Kết luận nghiệm của phương trình

Trang 4

 13 – 4x – 12 = 22 – 6 + x

 – 4x – x = 22 – 6 – 13 + 12

 – 5x = 15

 x = 15 : (– 5) = – 3

Vậy S = – 3

2) Giải các phương trình sau:

a/ 13 – 4(x + 3) = 22 – (6 – x) b/ 3x ( x + 3 ) = 3x2 – (12 – 5x)

 3x2 + 9x = 3x2 – 12 + 5x

 3x2 –3x2 + 9x –5x = – 12

Vậy S =  – 3

Các bước giải:

ü Khai triển 2 vế (bỏ ngoặc)

ü Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang 1 vế, các hạng tử không chứa ẩn sang vế kia

ü Thu gọn các hạng tử đồng dạng

ü Chia 2 vế cho hệ số của ẩn

ü Kết luận nghiệm của phương trình

§1 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN ax + b = 0

Lop8.net

Trang 5

2) Giải các phương trình sau:

Các bước giải:

üQuy đồng mẫu thức ở 2 vế và khử mẫu

ü Khai triển 2 vế (bỏ ngoặc)

ü Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang 1 vế, các hạng tử không chứa ẩn sang vế kia

ü Thu gọn các hạng tử đồng dạng

ü Chia 2 vế cho hệ số của ẩn

ü Kết luận nghiệm của phương trình

§1 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN ax + b = 0

Trang 6

1) Giải các phương trình sau:

a/ 3x 2 = 6x b/ 4x(2x – 3) + 3(2x – 3) = 0

 3x 2 – 6x = 0

 3x(x – 2) = 0

 3x = 0 hoặc x – 2 = 0

 x = 0 hoặc x = 2

Vậy S =  0 ; 2 

 (2x – 3)(4x + 3) = 0

 2x – 3 = 0 hoặc 4x + 3 = 0

 x = 3/2 hoặc x = – 3 /4

Vậy S = 3/2 ; – 3/4

Dự đoán 1 phương trình là phương trình tích:

o Bậc của ẩn  2

o Nhìn thấy nhân tử chung.

o Sau khi thu gọn mà còn bậc của ẩn  2

Các bước giải:

ü Chuyển tất cả các hạng tử về 1 vế (vế trái) để vế kia (vế phải) là 0

ü Phân tích đa thức ở vế trái thành nhân tử.

ü Cho từng nhân tử chứa ẩn bằng 0 để giải phương trình đó

ü Kết luận nghiệm của phương trình

§2 PHƯƠNG TRÌNH TÍCH A(x).B(x) = 0

Lop8.net

Trang 7

2) Giải các phương trình sau:

a/ x2 – 49 = 2(x – 7) b/ 5x(x – 8) = 10(x – 8)

 x – 8 = 0 hoặc 5x = 10

 x = 8 hoặc x = 2

Vậy S =  8 ; 2 

Nếu gặp phương trình có dạng: A.B = A.C

Ta có thể giải: A = 0 hoặc B = C

 (x – 7)(x + 7) = 2(x – 7)

 x – 7 = 0 hoặc x + 7 = 2

 x = 7 hoặc x = – 5

Vậy S =  7 ; – 5

Nếu gặp phương trình có dạng: A2 = B2

Ví dụ: (x + 3)2 = 4x2 (Học sinh tự giải thích)

§2 PHƯƠNG TRÌNH TÍCH A(x).B(x) = 0

Trang 8

1) Giải các phương trình sau:

Vậy S =  –2 /9Vậy S =  2 /9 

Các bước giải:

üTìm ĐKXĐ của phương trình

ü Quy đồng mẫu thức ở 2 vế và khử mẫu Khai triển 2 vế (bỏ ngoặc) Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang 1 vế, các hạng tử không chứa ẩn sang vế kia Thu gọn các hạng tử đồng dạng Chia 2 vế cho hệ số của ẩn

ü Kết luận nghiệm của phương trình

Lop8.net

Trang 9

Vậy S =  – 1 /2

Trang 10

§4 CÁCH GIẢI CHUNG CHO CÁC DẠNG PHƯƠNG

TRÌNH TRÊN

Ax + b = 0

ü Quy đồng mẫu thức ở 2

vế và khử mẫu.

ü Khai triển 2 vế (bỏ

ngoặc).

ü Chuyển các hạng tử

chứa ẩn sang 1 vế, các

hạng tử không chứa ẩn

sang vế kia.

ü Thu gọn các hạng tử

đồng dạng.

ü Chia 2 vế cho hệ số

của ẩn.

ü Kết luận nghiệm của

phương trình.

ü Tìm ĐKXĐ của phương trình.

ü Quy đồng mẫu thức ở 2 vế và khử mẫu.

ü Khai triển 2 vế (bỏ ngoặc).

ü Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang 1 vế, các hạng tử không chứa ẩn sang vế kia.

ü Thu gọn các hạng tử đồng dạng.

ü Chia 2 vế cho hệ số của ẩn.

ü Kết luận nghiệm của phương trình.

A(x).B(x) = 0

ü Chuyển tất cả các hạng tử về 1 vế (vế trái) để vế kia (vế phải) là 0.

ü Phân tích đa thức ở vế trái thành nhân tử.

ü Cho từng nhân tử chứa ẩn bằng 0 để giải phương trình đó.

ü Kết luận nghiệm của phương trình.

Lop8.net

Trang 11

§4 CÁCH GIẢI CHUNG CHO CÁC DẠNG

PHƯƠNG TRÌNH TRÊN

Các bước giải:

không chứa ẩn sang vế kia.

dạng tích và giải phương trình này.

TRÌNH TRÊN

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w