Mục tiêu: 1.Kiến thức: Dựa theo tranh , kể lại được từng đoạn câu chuyện Chiếc bút mựcBT1 2.Kĩ năng: Biết kể chuyện tự nhiên, có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện.. KNS: Thể hi[r]
Trang 12.Kĩ năng : Đọc trơn toàn bài Biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữacác cụm từ.
KNS: Thể hiện sự cảm thông; -Hợp tác; -Ra quyết định giải quyết vấn đề.
3.Thái độ : Giáo dục ý thức giúp đỡ bạn bè
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Tranh minh họa bài đọc Bảng phụ viết câu văn, đoạn văn cần hướng
dẫn
Học sinh: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A BÀI CŨ(5’)
-Gọi HS đọc nối tiếp bài bài: Trên chiếc
bè, TLCH gắn với nội dung mỗi đoạn
- Nhận xét
B DẠY BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài:(3’)Nêu chủ điểm
- HDHS quan sát tranh, giới thiệu bài:
Trang 22.HDHS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa
từ:
a) Đọc từng câu:Gọi HS đọc nối tiếp câu
Theo dõi, sửa sai (nếu có)
- Hướng dẫn đọc đúng các từ ngữ khó:
b) Đọc từng đoạn trước lớp:
- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn (2 lượt)
- Theo dõi, hướng dẫn ngắt, nghỉ hơi
đúng chỗ và thể hiện tình cảm qua giọng
đọc
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới trong
từng đoạn
c) Đọc từng đoạn trong nhóm:
- Hướng dẫn HS luyện đọc trong nhóm
d) Thi đọc giữa các nhóm:
- Đọc nối tiếp từng câu
- Luyện đọc: nước mắt, loay hoay, ngạc nhiên
- Đọc nối tiếp từng đoạn 1, 2, 3, 4
Cả lớp theo dõi
- Luyện đọc: + Thế là trong lớp/ chỉ
còn mình em/ viết bút chì.//
+ Nhưng hôm nay/ cô cũng định cho
em viết bút mực/ vì em viết khá rồi.//
- Theo dõi, đọc chú giải: hồi hộp, loay hoay, ngạc nhiên
- Sinh hoạt nhóm 4: Mỗi hs đọc 1đoạn, nhận xét, góp ý rồi đổi lại
- Các nhóm thi đọc: đồng thanh, cánhân, từng đoạn, cả bài
- Nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay
- 1HS đọc cả bài
TIẾT 2
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:(15’)
- HDHS đọc thầm từng đoạn, trao đổi về
câu hỏi:
+ Chuyện gì đã xảy ra với Lan?
- Đọc thầm, trao đổi, trả lời câu hỏitìm hiểu bài:
+ Lan được viết bút mực nhưng lại
Trang 3+ Vì sao Mai loay hoay mãi với cái hộp
bút?
+ Cuối cùng Mai quyết định ra sao?
+ Khi biết mình cũng được viết bút mực,
Mai nghĩ và nói thế nào?
+ Vì sao cô giáo khen Mai?
Mai là cô bé tốt bụng, chân thật Em cũng
tiếc khi phải đưa bút cho bạn mượn, tiếc
khi biết cô giáo cũng cho mình viết bút
mực (mà mình đã cho bạn mượn bút mất
rồi) nhưng em luôn hành động đúng vì em
biết nhường nhịn, giúp đỡ bạn
4 Luyện đọc lại:(10’)
- Tổ chức thi đọc toàn bài
- Nhận xét, tuyên dương
5 Củng cố, dặn dò:(5’)
? Câu chuyện này nói về điều gì?
? Em thích nhân vật nào trong truyện? Vì
sao?
- Dặn dò: + Xem lại bài
+ Chuẩn bị bài sau: Mục lục sách
Vì em biết nhường nhịn, giúp đỡbạn
Vì mặc dù em chưa được viết bútmực nhưng khi thấy bạn khóc vìquên bút, em đã lấy bút của mìnhđưa cho bạn
- Đọc nhóm, đọc phân vai: ngườidẫn
chuyện, cô giáo, Mai, Lan
- Nói về chuyện bạn bè thương yêu,giúp đỡ lẫn nhau
- Nêu ý kiến cá nhân
- Lắng nghe, ghi nhớ
TOÁN
38 + 25
Trang 4Giáo viên: 5 bó 1 chục que tính và 13 que tính
Học sinh: Que tính SGK, Vở Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ:(5’)
Đặt tính rồi tính:
a) 38 + 7 b) 9 + 68
Nhận xét, chữa bài
2 Bài mới.
a)Giới thiệu bài(2’):38 + 25
b)Dạy bài mới(23’)
Giới thiệu phép cộng 38 + 25
-Nêu bài toán dẫn tới phép tính 38 + 25
= ?
- Yêu cầu HS lấy que tính
- Yêu cầu HS thao tác với que tính để
bó 1 chục thêm 1 bó 1 chục là 6 bó 1chục, 6 bó 1 chục thêm 3 que tính rời là
63 que tính Vậy: 38 + 25 = 63
Trang 5- Hướng dẫn cách thực hiện phép tính
dọc
c) Luyện tập.
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS nêu cách tính
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài 2 Bài toán yêu cầu gì ?
-Số thích hợp trong bài là số nào ?
-Làm thế nào để tìm tổng?
-Kết luận
Bài 3:- Gọi HS đọc đề bài
Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ, nêu
cách giải
- Hướng dẫn HS sửa bài
38 * 8 cộng 5 bằng 13, viết 3, nhớ 1 + * 3 cộng 2 bằng 5, thêm 1 bằng
6,
25 viết 6
63
Thực hành - HS nêu yêu cầu - Cộng từ phải sang trái Lớp làm bài 38 58 28 48 38
+ + + + +
45 36 59 27 38
83 94 87 75 76
- Theo dõi -3 em lên bảng HS làm bài vào vở Nhận xét bài bạn
-Viết số thích hợp vào ô trống
-Tổng các số hạng
-Cộng các số hạng với nhau
- Đoạn thẳng AB dài 28dm, đoạn thẳng
BC dài 34 dm Con kiến đi từ A đến C phải đi hết đoạn đường dài bao nhiêu đêximet?
Bài giải:
Con kiến phải đi hết đoạn đường dài là:
28 + 34 = 62 (dm)
Đáp số: 62dm
Trang 6I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Thuộc bảng 8 cộng với một số.
2.Kĩ năng: Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 , dạng 28 + 5, 38 +
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 71 Giới thiệu bài:Luyện tập
2 Dạy bài mới:
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu
- Hướng dẫn HS trao đổi theo cặp, làm
15 24 13 9
Trang 8Gói kẹo chanh: 28 cái
Gói kẹo dứa : 26 cái
Cả hai gói : cái?
- Hướng dẫn HS sửa bài
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài 4 : Yêu cầu học sinh tự làm.
-Nhận xét
Bài 5 : Yêu cầu gì ?
-Em khoanh vào chữ nào ? Vì sao ?
-Nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:(3’)
- Dặn dò: Xem lại bài
Chuẩn bị bài sau: Bài toán về nhiều hơn
-Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng
2.Kĩ năng: Biết kể chuyện tự nhiên, có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện
KNS: Thể hiện sự cảm thông; -Hợp tác; -Ra quyết định giải quyết vấn đề.
3.Thái độ: Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn; kể tiếp được lời bạn với thái độchân thành
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Các tranh minh họa câu chuyện
Học sinh: SGK
Trang 9III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A BÀI CŨ: (5’)
Gọi HS nối tiếp nhau kể toàn bộ câu
chuyện Bím tóc đuôi sam
- Nhận xét
B DẠY BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài:(2’)
- Nêu mục đích, yêu cầu bài học: kể lại
câu chuyện Chiếc bút mực
2 Hướng dẫn kể chuyện:(20’)
2.1 Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Hướng dẫn HS quan sát từng tranh, phân
biệt các nhân vật
- Hướng dẫn HS nói tóm tắt nội dung
tranh
- Hướng dẫn HS nối tiếp nhau kể từng
đoạn của câu chuyện trong nhóm
- Kể chuyện trước lớp:
+ Gọi đại diện các nhóm kể trước lớp
+ Hướng dẫn HS nhận xét về nội dung, về
- HS1: Đoạn 1, 2;
HS2: đoạn 3, 4
- Cả lớp theo dõi, nhận xét
- Theo dõi
- Dựa theo tranh, kể lại từng đoạn
câu chuyện Chiếc bút mực
- Quan sát tranh, phân biệt các nhânvật (Mai, Lan, cô giáo)
Tranh 1: Cô giáo gọi Lan lên bàn cô
lấy mực
Tranh 2:Lan khóc vì quên bút ở nhà Tranh 3: Mai đưa bút của mình cho
Lan mượn
Tranh 4: Cô giáo cho Mai viết bút
mực Cô đưa bút của mình cho Mai mượn
- Sinh hoạt nhóm 4: Thay đổi nhau
kể từng đoạn của câu chuyện+ Một số HS kể chuyện+ Cả lớp nhận xét theo hướng dẫn
Trang 10cách diễn đạt, về cách thể hiện
Kể toàn bộ câu chuyện:
- Gọi HS kể toàn bộ câu chuyện
- Hướng dẫn HS nhận xét về nội dung,
diễn đạt, cách thể hiện
3 Củng cố, dặn dò:(3’)
+ Kể lại câu chuyện cho người thân Noi
theo gương bạn Mai
+ Chuẩn bị bài sau: Mẩu giấy vụn
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức :
- Chép lại chính xác không mắc lỗi đoạn tóm tắt câu chuyện : Chiếc bút mực
- Trình bày đúng hình thức một đoạn văn xuôi Viết hoa chữ cái đầu câu, chữđầu đoạn lùi vào một ô, tên riêng phải viết hoa
- Củng cố quy tắc chính tả : ia/ ya, l/ n, en/ eng
2.Kĩ năng : Rèn viết đúng, trình bày sạch- đẹp
3 Thái độ : Tính cẩn thận, thẩm mĩ
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn bài chính tả Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2, 3b Học sinh: SGK, bảng con, vở chính tả
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A BÀI CŨ(5’)
- Gọi 2HS viết bảng lớp, cả lớp viết - vần thơ, vầng trăng, dân làng, dâng lên
Trang 11bảng con Nhận xét, lưu ý
B DẠY BÀI MỚI(25’)
1 Giới thiệu bài:
Viết bài Chiếc bút mực và ôn lại một số
+ Đọc tên riêng trong bài
- Hướng dẫn HS viết bảng con
- Nhận xét, lưu ý cách trình bày
2 2 Hướng dẫn HS chép bài:
- Theo dõi, uốn nắn
2 3 Chấm, chữa bài:
- Hướng dẫn HS chữa bài
Bài 3b:Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- Theo dõi
- 2 - 3hs đọc, cả lớp đọc thầm
- Theo dõi+ Nêu, đọc lại
- Điền vào chỗ trống ia hay ya?
- tia nắng, đêm khuya, cây mía
Tìm những từ chứa tiếng có vần en hoặceng:
Trang 12- Nhận xét, chốt lời giải đúng
- Gọi HS đọc lại
4 Củng cố, dặn dò(3’)
- Dặn dò: + Xem lại bài
+ Chuẩn bị bài sau: Nghe - viết: Cái
trống trường em
- Nhận xét, đánh giá Tổng kết tiết học
- 2 hs làm bảng, cả lớp làm bảng con+ Chỉ đồ dùng để xúc đất xẻng+ Chỉ vật dùng để chiếu sáng đèn+ Trái nghĩa với chê khen
+ Cùng nghĩa với xấu hổ thẹn
- Theo dõi
- HS luyện phát âm
- Lắng nghe, ghi nhớ
Đạo đức GỌN GÀNG, NGĂN NẮP (tiết 1) A/ Mục tiêu:
1 Kiến thức :
- Biết cần phải giữ gọn gàng ngăn nắp chỗ học chỗ chơi như thế nào
- Nêu được ích lợi việc giữ gọn gàng ngăn nắp chỗ học chỗ chơi
2.Kĩ năng :- Rèn cho học sinh kĩ năng gọn gàng, ngăn nắp
*KNS:- Kĩ năng giải quyết vấn đề để thực hiện gọn gàng, ngăn nắp.
-Kĩ năng quản lí thời gian để thực hiện gọn gàng ngăn nắp.
3.Giáo dục thái độ :
- Giáo dục học sinh có ý thức học tập nghiêm túc, tích cưc, yêu thích môn học
- Tự giác thực hiện giữ gìn gọn gàng ngăn nắp chỗ học chỗ chơi
B/Chuẩn bị :
- Phiếu thảo luận cho hoạt động 1 và 3 ở tiết 1
- Một số đồ dùng ,sách vở học sinh
Trang 13C/ Các hoạt động dạy và học
1.Khởi động :
2.Bài mới :
Hoạt động 1 : Quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Treo tranh minh hoạ
- Yêu cầu các nhóm quan sát thảo luận theo các câu hỏi đã ghi trong phiếu thảo luận
- Các nhóm quan sát tranh -Thảo luận trả lời các câu hỏi
- Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?-Cất sách vở học xong lên giá sách.
- Bạn làm như thế nhằm mục đích gì ?-Làm như thế để giữ gìn sách vở , nhà cửa
gọn gàng
-Các nhóm khác nhận xét và bổ sung
* Kết luận : - Các em nên rèn luyện thói quen gọn gàng ngăn nắp trong sinh hoạt
- Hai em nhắc lại
Hoạt động 2 : Phân tích truyện “Chuyện xảy ra trước giờ ra chơi”
Lớp chia ra từng nhóm và thảo luận theo câu hỏi mà giáo viên đưa ra
-Tại sao cần ngăn nắp , gọn gàng ?
- Để khi lấy các thứ không mất công tìm kiếm , giúp chúng ta giữ gìn đồ đạc bền đẹp
- Nếu không ngăn nắp gọn gàng sẽ gây hậu quả gì ?
- Mọi thứ lộn xộn khi tìm mất thời gian , làm cho nhà cửa bừa bộn , bẩn thỉu
- Mời từng nhóm cử đại diện trình bày
-Các nhóm khác nhận xét ýkiến nhóm bạn
- Nhận xét đánh giá về kết quả công việc
* Kết luận : - Tính bừa bộn khiến nhà cửa lộn xộn , khi tìm vật gì mất nhiều thời
gian Vì vậy ta nên có thói quen ngăn nắp , gọn gàng trong sinh hoạt.
- Ba em nhắc lại kết luận
Hoạt động 3 : Xử lí tình huống
Trang 14-Chia lớp thành 4 nhóm
- Phát cho mỗi nhóm một tờ phiếu có ghi tình huống
- Các nhóm tổ chức thảo luận tìm cách giải quyết tình huống như giáo viên đã ghi trong phiếu và cử đại diện lên trình bày trước lớp
- Nhận xét ý kiến và bổ sung cho nhóm bạn nếu có
- Bình chọn nhóm có cách giải quyết hợp lí
3 Củng cố dặn dò :
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Giáo dục học sinh ghi nhớ thực hành theo bài học
Ngày soạn: 3 / 10 / 2015
Ngày dạy: Thứ tư,ngày 7 tháng 10 năm 2015
Toán HÌNH CHỮ NHẬT - HÌNH TỨ GIÁC
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức : Giúp học sinh :
- Có biểu tượng ban đầu về hình chữ nhật - hình tứ giác
2.Kĩ năng :
- Vẽ hình tứ giác – hình chữ nhật bằng cách nối các điểm cho trước
- Nhận ra hình tứ giác, hình chữ nhật trong các hình cho trước
3.Thái độ : Có thái độ nghiêm túc khi học bài
Trang 15giác,giới thiệu Đây là hình tứ giác
- Đính các hình tứ giác lên bảng, đặt tên,
hướng dẫn cách đọc 2 hình tứ giác
- Yêu cầu HS tự ghi rồi đọc tên hình thứ 3
- Yêu cầu HS liên hệ thực tế:
+ Tìm một số đồ vật có dạng hình chữ
nhật
+ Tìm một số đồ vật có dạng hình tứ giác
Hoạt động 3:
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu
- Hướng dẫn HS lựa chọn các điểm,
- Hình chữ nhật EGHI
Giới thiệu hình tứ giác
-Quan sát:
- Hình tứ giác CDEGHình tứ giác PQRS
- Hình tứ giác MNHK
+ Vở, sách, mặt bàn, bảng con, bảngđen…
+ Ô cửa sổ,
Thực hành
- Dùng thước và bút nối các điểm đểcó
Trang 16 nối theo yêu cầu Đọc tên hình
- Nhận xét
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS nhận dạng hình để đếm số
hình tứ giác có trong mỗi hình đã cho
- Hướng dẫn HS sửa bài
-Hướng dẫn : -Kẻ thêm một đoạn thẳng
trong mỗi hình sau để có 1 hình chữ nhật,
1 hình tam giác, 3 hình tứ giác
*Trò chơi – Thi vẽ hình
-Nêu luật chơi : Kẻ thêm một đoạn thẳng
để có : 2 tam giác, 1 tứ giác
3 Củng cố, dặn dò:(3’)
- Dặn dò: Xem lại bài
Chuẩn bị bài sau: Bài toán về nhiều hơn
- Nhận xét, đánh giá Tổng kết tiết học
a) Hình chữ nhậtb) Hình tứ giác
- a) Hình chữ nhật ABDEb) Hình tứ giác MNPQTrong mỗi hình dưới đậy có mấyhình tứ giác?
- Hình a: có 1 hình tứ giác Hình b: có 2 hình tứ giác
Cả lớp nhận xét, thống nhất
Trong hình có 2 hình chữ nhật Lắng nghe, ghi nhớ
Trang 17-Đọc đúng bản Mục lục sách.
-Ngắt nghỉ hơi sau mỗi cột
-Biết chuyển giọng khi đọc tên tác giả, tên truyện
Hiểu : Hiểu nghĩa các từ ngữ mới : mục lục, tuyển tập, tác giả, tác phẩm, hương đồng cỏ nội, vương quốc
2.Kĩ năng : Rèn đọc trôi chảy, rõ ràng, rành mạch
Biết xem mục lục sách để tra cứu
3 Thái độ: Có thái độ đúng khi học bài
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Tranh minh họa bài đọc Bảng phụ viết câu, đoạn cần hướng dẫn Học sinh: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2.Dạy bài mới :
a.Giới thiệu bài : Tranh : Bức tranh vẽ
cảnh gì ?
-Để biết xem mục lục sách có ý nghĩa như
thế nào -Hôm nay học Mục lục sách
b Bàimới
Hoạt động 1 : Luyện đọc
-Giáo viên đọc mẫu lần 1, giọng to, rõ
ràng, rành mạch từ trái sang phải
-Luyện đọc : Giới thiệu các từ cần rèn đọc
-Chiếc bút mực
-3 em đọc và TLCH
-1 em đọc toàn bài
-Ba bạn nhỏ đang đọc mục lục sách.-Mục lục sách
-Đọc thầm
-1 em giỏi đọc lần 2
-3-5 em đọc- đồng thanh
Trang 18: Truyện, Quang Dũng, cỏ nội, vương
quốc, nụ cười, Phùng Quân
Giảng từ : giải nghĩa thêm :
-Tác giả : người viết sách
-Cổ tích : chuyện ngày xưa
Đọc từng câu :
-Nhận xét
Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài.
Hỏi đáp : Tuyển tập này có bao nhiêu
truyện ?
-Đó là những chuyện nào ?
-Tuyển tập này có bao nhiêu trang ?
-Tập Bốn mùa của tác giả nào ?
-Truyện Bây giờ bạn ở đâu ở trang nào ?
-Giáo viên đưa ra Tuyển tập truyện thiếu
nhi Yêu cầu các em tra cứu
-Nhận xét, tuyên dương các em biết tra
cứu
Hoạt động 3 : Luyện đọc lại bài
-Nhận xét
3.Củng cố : Muốn biết sách có bao nhiêu
trang, có những truyện gì, muốn đọc từng
Trang 19- Biết viết hoa từ chỉ tên riêng của người, của vật.
2.Kĩ năng : Biết đặt câu theo mẫu : Ai ( hoặc cái gì, con gì ) là gì ?
3.Thái độ : Phát triển tư duy ngôn ngữ
B DẠY BÀI MỚI(25’)
1 Giới thiệu bài:Nêu yêu cầu, giới thiệu
bài:
2 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1:- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- HDHS nắm yêu cầu: so sánh cách viết
- Các từ ở nhóm (1) là tên chung,không viết hoa
Trang 20- Gọi HS phát biểu ý kiến
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
- Gọi HS đọc ghi nhớ
Bài 2:Gọi HS đọc yêu cầu
- Hướng dẫn HS làm bài: chọn tên hai bạn
trong lớp, viết chính xác, đầy đủ họ tên hai
bạn; viết tên một dòng sông (hoặc suối,
kênh, rạch, hồ, núi, ) ở địa phương Chú
ý viết đúng chính tả, viết hoa chữ cái đầu
của mỗi tên riêng
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài 3:Gọi HS đọc yêu cầu
- Giúp HS nắm yêu cầu: Đặt câu theo mẫu
Ai (hoặc cái gì, con gì) là gì? để giới thiệu
trường em, môn học em yêu thích và làng
(xóm, bản, ấp, buôn, sóc, phố) của em
- Hướng dẫn HS tìm hiểu mẫu
- Hướng dẫn HS làm bài
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
Các từ ở nhóm (2) là tên riêng củamột dòng sông, một ngọn núi, mộtthành phố hay một người phải viếthoa
- Tên riêng của người, sông, núi,
phải viết hoa
- Hãy viết:
a) Tên hai bạn trong lớp
b) Tên một dòng sông (hoặc suối,kênh, rạch, hồ, núi, ) ở địa phươngem
- Theo dõi, làm bài:
a) Trần Thị Hải Hà, Hà BìnhMinh
b) Tên sông: Hương, An Cựu, Tên núi: Ngự Bình, Hoàng LiênSơn,
Tên hồ: Hoàn Kiếm, Than Thở,
- Đặt câu theo mẫua) Giới thiệu trường emb) Giới thiệu một môn học em yêuthích
c) Giới thiệu làng (xóm, bản, ấp, buôn, sóc, phố) của em.
Ai (hoặc cái gì, con gì)
là gì?
M:Môn học em yêuthích
là mônTiếng Việt.a)Trường em là Trường Tiểu học