1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

cong nghe 10 chuong 2

66 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiến hành: Đặt ra các chỉ tiêu cụ thể đối với vật nuôi và dựa vào số liệu theo dõi từng chỉ tiêu để chọn lọc con vật giống.. Ưu nhược điểm: Nhanh, đơn giản, dễ thực hiện, không tốn kém n[r]

Trang 1

Bài 23: CHỌN LỌC GiỐNG VẬT NUÔI

CÔNG NGHỆ 10

Chương II: CHĂN NUÔI, THỦY SẢN ĐẠI CƯƠNG

Trang 2

Trong chọn giống, người ta dựa vào các chỉ tiêu cơ bản sau:

I CÁC CHỈ TIÊU CƠ BẢN ĐỂ ĐÁNH GIÁ

CHỌN LỌC VẬT NUÔI

1 Ngoại hình, thể chất.

2 Khả năng sinh trưởng, phát dục.

3 Sức sinh sản.

Trang 7

- Tai nhỏ, u yến yếu kém phát triển, lông

Trang 11

Bò Holstein Friesian (HF) – Chuyên sữa

Trang 14

Bò Jersey – Chuyên sữa

Trang 17

Bò BrownSwiss – Chuyên sữa

Có nguồn gốc từ Thụy Sĩ.

Tăng trưởng nhanh, cho thịt cao

Sữa: 5000 kg/chu kỳ (305 ngày).

Con cái: 650– 750 Kg.

Con đực: 750 – 1000 Kg.

Trang 20

Bò Charolais – Chuyên thịt

Có nguồn gốc từ Pháp.

30 tháng đạt 1000Kg Tỉ lệ xẻ thịt đạt 65–70% Con cái: 800 Kg.

Con đực: 1200 – 1400 Kg.

Trang 23

Bò Hereford– Chuyên thịt

Có nguồn gốc từ nước Anh.

Bê thiến nuôi 15 tháng đạt 500kg Tỉ lệ thịt

xẻ 65 – 70%.

Con cái: 600 – 700 Kg.

Con đực: 900 – 1000 Kg.

Trang 30

Bò Lai Sind – Kiêm dụng

Lai giữa bò Sind với nhóm bò địa phương.

Lượng sữa khoảng 1000/chu kỳ Tỉ lệ xẻ thịt đạt 50%

Con cái: 270 - 300 Kg.

Con đực: 350 - 450 Kg.

Trang 37

Heo Móng Cái

Đầu đen, đốm trắng ở vai và giữa trán.

10 tháng tuổi đạt 60 – 70Kg.

Mỡ lưng dày 4.5 cm => Hướng mỡ

Đẻ 1.6-1.8 lứa/năm Trung bình 10-16con/lứa

Trang 41

Heo Thuộc Nhiên

Sắc lông trắng, có thể có vài đốm đen

Trang 48

Heo Large White ( Yorkshire )

Xuất xứ từ vùng Yorkshire, Anh.

6 tháng tuổi đạt 90 - 100Kg.

Trưởng thành đạt 250 – 300Kg.

Đẻ >2 lứa/năm Trung bình 9-10con/lứa.

Lông trắng, da hồng, vóc lớn,nhóm nạc mỡ.

Trang 49

Gà ác Việt Nam : Nuôi thịt

Số lượng trứng/mái/năm : 85 quả.

Tiêu tốn thức ăn : 2,5 - 2,7kg/kg tăng trọng Khối lượng cơ thể lúc 45 ngày tuổi : 0,2 kg/con.

Trang 50

Gà Ri

Trọng lượng trưởng thành: con trống 1.8-2kg, con mái 1.2-1.5kg.

Sản lượng trứng:90 – 100 quả/năm.

Nuôi 4 – 5 tháng

Trang 51

Gà tàu vàng

Đặc điểm: Lông vàng cùng pha tạp nhiều

Trưởng thành: 1,6kg-1,8 kg/ mái, 2,2 -2,5 kg/ gà trống

Sản lượng trứng: 70-90 quả/ mái/ năm.

Thời gian nuôi: 6 tháng

Trang 52

Gà Ai Cập :

Số lượng trứng/mái/năm : 170 quả.

Tiêu tốn thức ăn/10 trứng : 2,3kg.

Chất lượng trứng thơm ngon, tỷ lệ lòng đỏ cao,

vỏ trứng màu trắng giống như gà Ri.

Trang 57

Vịt cỏ:

Nuôi lấy trứng kết hợp với nuôi lấy thịt thời vụ.

Vịt có tầm vóc nhỏ bé 140 ngày tuổi vịt bắt đầu sinh sản.

Trọng lượng vịt đực: 1,5-1,7 kg; vịt mái: 1,4-1,5 kg.

Sản lượng trứng : 160-225 quả / mái/năm Vịt rất dễ đẻ dễ nuôi, thích hợp với khí hậu Việt Nam.

Trang 61

a Thể chất: Là chất lượng bên trong, mặt sinh lý của cơ thể vật nuôi

Thể chất thể hiện khả năng thích nghi và khả năng sản xuất liên quan đến đặc tính

di truyền.

Trang 62

Thể chất thanh : xương nhỏ, chắc chắn.

Thể chất thô : xương lớn, vạm vỡ.

Thể chất săn : mỡ ít, cơ rắn chắc và đàn hồi tốt.

Thể chất sổi : nhiều mỡ, cơ mềm, nhão.

XƯƠNG

CƠ, MỠ

Trang 63

2 Khả năng sinh trưởng, phát dục

Đánh giá sinh trưởng thông qua tốc độ

tăn g khối lượng cơ thể (g/ngày _

kg/tháng) và mức tiêu tốn thức ăn để tăng 1Kg khối lượng cơ thể.

Đánh giá phát dục thông qua sự hoàn

thiện cơ thể, sự thành thục tính dục theo

độ tuổi của từng giống.

Trang 64

3 Sức sản xuất .

Là khả năng tạo ra thú sản của vật nuôi Phụ thuộc nhiều vào chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng và đặc điểm cá thể.

Trang 65

Ưu nhược điểm: Nhanh, đơn giản, dễ thực hiện, không tốn kém nhưng hiệu quả không cao.

Trang 66

Kiểm tra đời sau

Ưu nhược điểm: Hiệu quả chọn lọc cao

Nhưng tốn nhiều thời gian, kinh phi và đòi hỏi trình độ của người thực hiện

Ngày đăng: 06/11/2021, 03:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Ngoại hình, thể chất. - cong nghe 10 chuong 2
1. Ngoại hình, thể chất (Trang 2)
m số Hệ Điểm x Hệ số - cong nghe 10 chuong 2
m số Hệ Điểm x Hệ số (Trang 4)
Tiêu chuẩn giám định ngoại hình con giống - cong nghe 10 chuong 2
i êu chuẩn giám định ngoại hình con giống (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w