1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Ke hoach to chuyen mon

30 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Năm Học : 2016 - 2017
Năm xuất bản 2016 - 2017
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 132,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC: Các môn học và hoạt động Đánh giáo dục TT giá HT CHT Lớp/ kết HT TỐT quả TSHS SL % SL % SL % Kết quả So sánh Kết quả So.. Năng lực TỐT.[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH NĂM HỌC : 2016 - 2017

I CƠ SỞ CỦA KẾ HOẠCH :

1.1 Các văn bản hướng dẫn :

1.2 Tình hình thực tế của tổ : 1.2.1 Thuận lợi :

1.2.2 Khó khăn :

Trang 2

1.2.3 Thống kê tình hình giáo viên trong tổ :

TT Họ và tên

Năm sinh Năm

vàongành

Trình độ Phân công KQ

CTnămtrướcNam Nữ Vănhoá mônCh Đanghọc Dạylớp nhiệmKiêm

Cộng

II KẾ HOẠCH THỰC HIỆN

2.1 Học sinh :

Trang 3

 Chỉ tiêu các mơn học KTĐK đánh giá bằng điểm số:

Lớp/

số

HS

ThờiĐiểm

Tiếng Việt

9 - 10 7 - 8 5 - 6 Dưới 5 9 - 10 7 - 8 5 - 6 Dưới 5CKI

CKICKICKICKI

Khoa học(SL/TL %)

Lịch sử-Địa lý(SL/TL %)9-10 7-8 5-6 Dưới

Tốt HT CHT

HT Tốt HT CHT

HT Tốt HT CHT

HT Tốt HT CHT

HT Tốt HT CHTCKI

CKI

CKI

CKI

CKI

Trang 4

Âm nhạc(SL/%)

Mĩ thuật(SL/%)

Thủ công/K.T(SL/%)

Thể dục(SL/%) HT

Tốt HT CHT

HT Tốt HT CHT

HT Tốt HT CHT

HT Tốt HT CHT

HT Tốt HT CHTCKI

Trang 5

Điểm giờ/ 1 GVSố tiết dự

Đồ dùng dạy học Giáo viên giỏi Chiến sĩ thi đuaSử

dụng Tự làm trườngCấp HuyệnCấp Cấptỉnh cơ sởCấp Cấptỉnh quốcCấp

giaHọc kỳ I

2.3 Tổ chuyên môn :

* Ch tiêu : ỉ

Thời điểm Số tiết dựgiờ của

tổ/1GV

Kiểm tra /1GV Chuyên đề

(Ghi tên các chuyên đề) Sáng kiến kinhnghiệm của tổ

Thườngxuyên xuấtĐột ToàndiệnHọc kỳ I

Trang 6

- Số lớp dạy 2 buổi / ngày :

- Số lớp dạy trên 5 buổi / tuần :

- Phấn đấu thi đua của tổ : + Tập thể lao động giỏi :

+ Tập thể lao động xuất sắc :

- Tổ chức tham quan , học tập :

2.4 Các chỉ tiêu phấn đấu khác : 2.4.1 Chỉ tiêu :

2.4.2 Biện pháp :

Ngày tháng năm 20

(Họ tên , ký tên và đóng dấu)

KẾ HOẠCH HỌC KỲ I

 Số liệu học sinh thống kê theo độ tuổi

LỚP Tháng HS/Số

Nữ

Dân tộc/

nữ

Số học sinh theo độ tuổi / Nữ Bỏ

học

Ch đi

Ch đến 6T 7T 8T 9T 10T 11T 12T 13T 14T 15T

8

Trang 8

SL % SL % SL % SL % SL % SL % SL % SL % SL %

II KẾ HOẠCH VÀ BIỆN PHÁP THỰC HIỆN :

1 Kế hoạch :

2 Biện pháp thực hiện :

Trang 9

Ngày tháng năm 20

Duyệt của Hiệu trưởng Tổ trưởng III KẾ HOẠCH CÁC THÁNG HỌC KỲ I : THÁNG : (Từ ngày tháng năm đến ngày tháng năm )

1 Đánh giá rút kinh nghiệm tháng trước :

Trang 10

2 K ho ch th c hi n : ế ạ ự ệ Thời gian Nội dung công việc Phân công Thực hiện Tuần :

(Từ đến )

Tuần :

(Từ đến )

Tuần :

(Từ đến )

Tuần :

(Từ đến )

3 Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch :

Ngày tháng năm 20

IV ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN HỌC KỲ I

1 Kết quả :

1.1 Học sinh :

 Kết quả đánh giá các môn học:

Trang 11

Tốt HT CHT

HT Tốt HT CHT

HT Tốt HT CHT

HT Tốt HT CHT

HT Tốt HT CHT

Âm nhạc(SL/%)

Mĩ thuật(SL/%)

Thủ công/K.T(SL/%)

Thể dục(SL/%) HT

Tốt HT CHT

HT Tốt HT CHT

HT Tốt HT CHT

HT Tốt HT CHT

HT Tốt HT CHTKết

quả

Trang 14

lớp/

HS

Đánh

giá kết

quả

Đạt Chưa đạt Đạt Chưa đạt Đạt Chưa đạt

Kết quả

So sánh

Kết quả

So sánh

Kết quả

So sánh

Kết quả

So sánh

Tổng Kết quả

So sánh

 Nhận xét đánh giá :

1.2 Giáo viên : Đánh giá kết quả Số tiết dự giờ/ 1 GV Đồ dùng dạy học Giáo viên giỏi Chiến sĩ thi đua Sử dụng Tự làm Cấp trường Cấp Huyện Cấp tỉnh Cấp cơ sở Cấp tỉnh Cấp quốc gia Kết quả So sánh  Nhận xét đánh giá :

1.3 T chuyên môn : ổ

Đánh giá

kết quả

Số tiết dự giờ của tổ/1GV

Kiểm tra /1GV Chuyên đề

(Ghí số chuyên đề)

Sáng kiến kinh nghiệm của tổ Thường

xuyên xuấtĐột Toàndiện

Trang 15

Kết quả

So sánh

 Nhận xét đánh giá :

1.4 Các hoạt động khác :

 Nhận xét đánh giá :

2 Đánh giá – rút kinh nghiệm chung :

Trang 16

Ngày tháng năm 20

KẾ HOẠCH HỌC KỲ II

 Số liệu học sinh thống kê theo độ tuổi

LỚP Tháng HS/Số

Nữ

Dân tộc/

nữ

Số học sinh theo độ tuổi / Nữ Bỏ

học

Ch đi

Ch đến 6T 7T 8T 9T 10T 11T 12T 13T 14T 15T

1

Trang 18

TN-XH/Kh.học (SL/%)

Lịch sử và địa lí(SL/%)

Tiếng Anh(SL/%)HT

Tốt HT CHT

HT Tốt HT CHT

HT Tốt HT CHT

HT Tốt HT CHT

HT Tốt HT CHT

C

Năm

C

Năm

Trang 19

Âm nhạc(SL/%)

Mĩ thuật(SL/%)

Thủ công/K.T(SL/%)

Thể dục(SL/%) HT

Tốt HT CHT

HT Tốt HT CHT

HT Tốt HT CHT

HT Tốt HT CHT

HT Tốt HT CHT

Trang 20

Khen thưởng

Chcần

BỏHọc

HTCTlớp học

HTCTTH

Trang 21

C Năm

2.2 Giáo viên :

*Ch tiêu : ỉ

Thời

Điểm

Số tiết dự giờ/ 1 GV

Đồ dùng dạy học Giáo viên giỏi Chiến sĩ thi đua Sử

dụng Tự làm trườngCấp HuyệnCấp Cấptỉnh cơ sởCấp Cấptỉnh quốcCấp

gia

C Năm

2.3 Tổ chuyên môn :

* Ch tiêu : ỉ

Thời điểm Số tiết dựgiờ của

tổ/1GV

Kiểm tra /1GV Chuyên đề

(Ghi tên các chuyên đề) Sáng kiến kinhnghiệm của tổ

Thường xuyên xuấtĐột Toàndiện

C Năm

II KẾ HOẠCH VÀ BIỆN PHÁP THỰC HIỆN :

1 Kế hoạch :

Trang 22

2 Biện pháp thực hiện :

Ngày tháng năm 20

Duyệt của Hiệu trưởng Tổ trưởng III KẾ HOẠCH CÁC THÁNG HỌC KỲ II : THÁNG : (Từ ngày tháng năm đến ngày tháng năm )

1 Đánh giá rút kinh nghiệm tháng trước :

2 K ho ch th c hi n : ế ạ ự ệ

Thực hiện

Trang 23

Tuần :

(Từ đến )

Tuần :

(Từ đến )

Tuần :

(Từ đến )

Tuần :

(Từ đến )

3 Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch :

Ngày tháng năm 20

IV ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ CUỐI NĂM

1 Kết quả :

1.1 Học sinh :

 Kết quả đánh giá các môn học:

TT

lớp/

TS

HS

Đánh

giá

kết

quả

Tiếng Việt (SL/%) (SL/%)Toán TN-XH/Kh.học (SL/%) Lịch sử và địa lí(SL/%) Tiếng Anh(SL/%) HT

Tốt HT CHT

HT Tốt HT CHT

HT Tốt HT CHT

HT Tốt HT CHT

HT Tốt HT CHT Kết

quả

Trang 24

Tốt HT CHT

HT Tốt HT CHT

HT Tốt HT CHT

HT Tốt HT CHT

HT Tốt HT CHT

Trang 26

Khen thưởng

Chcần

BỏHọc

HTCT lớp học

HTCTTH

Trang 27

lớp/

HS

Đánh

giá kết

quả

Đạt Chưa đạt Đạt Chưa đạt Đạt Chưa đạt

Kết quả

So sánh

Kết quả

So sánh

Kết quả

So sánh

Kết quả

So sánh

Tổng Kết quả

So sánh

 Nhận xét đánh giá :

1.2 Giáo viên : Đánh giá kết quả Số tiết dự giờ/ 1 GV Đồ dùng dạy học Giáo viên giỏi Chiến sĩ thi đua Sử dụng Tự làm Cấp trường Cấp Huyện Cấp tỉnh Cấp cơ sở Cấp tỉnh Cấp quốc gia Kết quả So sánh  Nhận xét đánh giá :

Trang 28

1.3 Tổ chuyên môn :

Đánh giá

kết quả

Số tiết dự giờ của tổ/1GV

Kiểm tra /1GV Chuyên đề

(Ghí số chuyên đề)

Sáng kiến kinh nghiệm của tổ Thường

xuyên

Đột xuất

Toàn diện Kết quả

So sánh

 Nhận xét đánh giá :

1.4 Các hoạt động khác :

 Nhận xét đánh giá :

2 Đánh giá – Rút kinh nghiệm chung :

Trang 29

Ngày tháng năm 20

PHẦN KIỂM TRA – NHẬN XÉT – ĐÁNH GIÁ CỦA BAN GIÁM HIỆU

(Kí tên và đóng dấu)

Cuối HK I

Trang 30

Cuối năm

Ngày đăng: 06/11/2021, 02:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w