Chuẩn bị của Củng cố, khắc sâu kiến thức về văn miêu tả: giáo viên: - Khái niệm về văn miêu tả.. Những thao tác cơ bản - Giáo án, SGK, tài cần thiết và vai trò, tác dụng của chúng cho vi[r]
Trang 1KẾ HOẠCH TỰ CHỌN NGỮ VĂN 6
Học kì I: 19 tuần – 18 tiết Học kì II: 18 tuần – 17 tiết
PPCT
1 Tự giới thiệu về bản thânLuyện nói: 1 1
a Kiến thức: - Giới thiệu được về thông tin cá
nhân, sở thích, ước mơ
- Hs làm quen với các bạn trong lớp
b Kỹ năng: Rèn kĩ năng trình bày miệng rành
mạch, trôi chảy
- Luyện nói trước lớp, tự tin khi trình bày trước đám đông
c Thái độ: - Tự tin, cởi mở, hòa đồng với các bạn
a Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, tài liệu tham khảo
b Chuẩn bị của học sinh:
- Đồ dùng học tập
2,3
Văn học dân gian:
- Đặc trưng và cách cảm
thụ truyện dân gian
- Phương pháp đọc diễn
cảm văn tự sự dân gian
3
a Kiến thức: Củng cố, khắc sâu kiến thức:
- Giúp học sinh nắm được khái niệm và các thể loại VHDG Củng cố thêm kiến thức truyện kể dân gian
- Nắm được cách đọc diễn cảm văn tự sự; biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời thoại của nhân vật
b Kỹ năng: - Đọc diễn cảm, tóm tắt và kể lại
được truyện
- Vận dụng những ý nghĩa của truyện dân gian để
áp dụng vào thực tế
- Rèn luyện kĩ năng đọc diễn cảm ( văn tự sự)
- Kĩ năng thể hiện qua cử chỉ, giọng điệu
c Thái độ: - Yêu thích truyện dân gian.
- Có ý thức rèn luyện để đọc diễn cảm tốt hơn
a Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, SGK, tài liệu tham khảo
b Chuẩn bị của học sinh:
- Đọc lại các văn bản truyện dân gian đã học
Trang 2Tiếng Việt:
- Từ và cấu tạo của từ
tiếng Việt; Từ mượn
a Kiến thức: Củng cố, khắc sâu kiến thức:
- Các khái niệm về từ, từ đơn từ phức, cấu tạo từ
b Kỹ năng: - Nhận diện và phân biệt được:
+ Từ và tiếng
+ Từ đơn và từ phức; từ ghép và từ láy
- Phân tích cấu tạo của từ
- Xác định được nguồn gốc từ mượn
c Thái độ: - Yêu quý tiếng Việt Có thái độ sử
dụng chính xác về ngữ nghĩa trong nói và viết
a Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, SGK, tài liệu tham khảo
b Chuẩn bị của học sinh:
- Ôn tập lại kiến thức
5,6
Văn tự sự:
- Đặc điểm của vbts,
nhân vật, sự việc trong
văn tự sự
- Tìm hiểu đề và cách
làm bài văn ts, lập dàn ý
cho bài văn tự sự
2 5, 6
a Kiến thức: Củng cố, khắc sâu kiến thức:
- HS hiểu thế nào là văn bản TS, đặc điểm của VBTS
- HS nắm được sự việc và nhân vật trong văn tự sự
- Mối quan hệ gữa các sự việc, các nhân vật
- Hs nắm được cấu trúc của đề văn tự sự qua những từ ngữ được diễn đạt trong đề
- Tầm quan trọng của việc tìm hiểu đề, lập ý, lập dàn ý trong bài văn tự sự
b Kỹ năng:
- Nhận biết được sự việc và nhân vật trong một văn bản tự sự
- Xác định được sự việc, nhân vật trong một đề bài
cụ thể
- Tìm hiểu đề: đọc kĩ đề, nhận ra những yêu cầu của đề và cách làm bài
- Biết dùng lời văn của mình để viết bài văn tự sự
c Thái độ: Yêu thích viết văn.
a Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, SGK, tài liệu tham khảo
b Chuẩn bị của học sinh:
- Ôn tập lại kiến thức
Trang 3Văn học dân gian:
- Truyền thuyết và
Truyện cổ tích
a Kiến thức: Củng cố, khắc sâu kiến thức:
- Giúp hs khắc sâu về khái niệm thể loại Truyền thuyết, truyện cổ tích và đặc điểm thể loại
b Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng nhận biết về đặc điểm thể loại
và đọc, kể truyện truyền thuyết, truyệncổ tích
c Thái độ: - Yêu thích truyện dân gian
a Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, SGK, tài liệu tham khảo
b Chuẩn bị của học sinh:
- Ôn tập lại kiến thức
8,9
Tiếng Việt:
- Nghĩa của từ, từ nhiều
nghĩa và hiện tượng
chuyển nghĩa của từ
- Chữa lỗi dùng từ
2
8, 9
a Kiến thức: Củng cố, khắc sâu kiến thức:
- Hiểu khái niệm nghĩa của từ và nắm được một số cách giải thích nghĩa của từ
- Hiểu thế nào là từ nhiều nghĩa, hiện tượng chuyển nghĩa của từ
- Nhận biết nghĩa gốc và nghĩa chuyển trong từ nhiều nghĩa
- Nắm đc những lỗi thường gặp khi dùng từ như:
lặp từ, lẫn lộn từ gần âm, dùng từ sai ý nghĩa
b Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng nhận diện được từ nhiều nghĩa
- Nhận biết nghĩa gốc và nghĩa chuyển trong từ nhiều nghĩa
- Bước đầu biết sử dụng từ nhiều nghĩa trong hoạt động giao tiếp
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng đúng từ tiếng Việt
- Phát hiện và chữa lỗi dùng từ khi nói và viết
c Thái độ: - Yêu quý tiếng Việt Có thái độ sử
dụng chính xác về ngữ nghĩa trong nói và viết
a Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, SGK,
bảng phụ, đề kiểm tra 15 phút (tiết 9)
b Chuẩn bị của học sinh:
- Ôn tập lại kiến thức
Trang 412
Văn tự sự:
- Ngôi kể, lời kể và thứ
tự kể trong văn tự sự
- Luyện nói kể chuyện
- Luyện tập xây dựng
đoạn văn tự sự
3
10, 11, 12
a Kiến thức: Củng cố, khắc sâu kiến thức:
- Nắm được khái niệm ngôi kể, sự khác nhau giữa ngôi kể 3 và ngôi kể 1
- Các ngôi kể thường dùng trong văn tự sự
Hai cách kể – hai thứ tự kể và điều kiện cần khi: kể
“xuôi”, kể “ngược”
- HS lập dàn ý, xác định đúng nội dung cần luyện nói
- Biết cách làm bài văn tự sự theo đúng yêu cầu
b Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng lựa chọn ngôi kể
phù hợp khi kể hoặc tạo lập văn bản
- Chọn thứ tự kể phù hợp với đặc điểm thể loại và nhu cầu biểu hiện nội dung
- Kĩ năng cảm thụ viết bài, trình bày miệng trước tập thể
c Thái độ: - Có ý thức vận dụng hai cách kể vào
bài viết của mình
Yêu thích kể chuyện
a Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, SGK, tài liệu tham khảo
b Chuẩn bị của học sinh:
- Ôn tập lại kiến thức
13,14 Văn học dân gian:
- Truyện ngụ ngôn,
truyện cười
- Ôn tập truyện dân gian
2
13, 14
a Kiến thức: - củng cố khắc sâu khái niệm truyện
ngụ ngôn, truyện cười
- Ý nghĩa giáo huấn sâu sắc của truyện
- Nghệ thuật đắc sắc của truyện
- Các thể loại truyện dân gian đã học: truyền thuyết, cổ tích, truyện cười, ngụ ngôn
- Đặc điểm thể loại truyền thuyết: cốt lõi lịch sử trong các truyền thuyết đã học
b Kỹ năng: - Đọc diễn cảm và kể lại được vài
truyện dân gian đã học
a Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, SGK, tài liệu tham khảo
b Chuẩn bị của học sinh:
- Ôn tập lại kiến thức, nhớ được nd truyện
Trang 5- Liên hệ các tình huống trong truyện với những tình huống hoàn cảnh thực tế
c Thái độ: Rút ra bài học bổ ích trong cuộc sống.
- Trân trọng những giá trị truyền thống của nền văn hoá dân gian
15 - Ôn tập văn tự sự.Văn tự sự: 1 15
a Kiến thức: Củng cố khắc sâu khái niệm kể
chuyện tưởng tượng
- biết kể chuyện tưởng tượng
- Đặc điểm phương thức tự sự
b Kỹ năng: - Nhận diện được đề văn ts, biết cách
làm bài văn tự sự
c Thái độ: yêu thích môn học
a Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, SGK, tài liệu tham khảo
Học sinh: - Ôn tập
lại kiến thức
16, 17
Từ loại:
- Danh từ, cụm danh từ
- Động từ, cụm động từ;
tính từ, cụm tính từ
16, 17
a Kiến thức: Củng cố, khắc sâu kiến thức:
- Các loại danh từ, động từ, tính từ
- Cấu tạo của
- Nghĩa khái quát, đặc điểm ngữ pháp của danh từ, động từ, tính từ
- Chức năng ngữ pháp, cấu tạo đầy đủ của cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ; ý nghĩa của phụ ngữ trước và phụ ngữ sau
b Kỹ năng: - Nhận biết danh từ, CDT, động từ,
tính từ, CĐT, CTT trong câu, văn bản
- Phân biệt được các loại danh từ, động từ, tính từ
- Nhận biết được các phần trong CDT, CĐT, CTT
- Sử dụng CDT, CĐT, CTT để đặt câu
c Thái độ: - Yêu quý tiếng Việt.
a Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, SGK, bảng phụ
b Chuẩn bị của học sinh:
- Ôn tập lại kiến thức
Trang 6Văn học trung đại:
- Ôn tập văn học trung
đại
a Kiến thức:
Củng cố, khắc sâu về đặc điểm thể loại của văn học trung đại
- Nhận biết được đặc điểm thể loại
b Kỹ năng: - Nhận biết được sự giống và khác
nhau giữa VHDG và VHTĐ
c Thái độ: yêu thích môn học
a Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, SGK, tài liệu tham khảo
Học sinh: - Ôn tập
lại kiến thức
Học kì II
20 Luyện đọc và viết chính tả
1 19 a Kiến Thức:
- Củng cố cho học sinh cách viết chính tả, cách đọc văn bản
b Kĩ Năng:
- Rèn kĩ năng đọc, nghe và viết chính tả
c Thái Độ:
- Yêu thích tiếng Việt
a Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, SGK, tài liệu tham khảo
b Chuẩn bị của học sinh:
- Ôn tập lại kiến thức
21
Văn bản ts hiện đại:
- Đặc điểm của vbts hiện
a Kiến thức: Củng cố, khắc sâu: đặc điểm, nội
dung, nghệ thuật của phương thức tự sự hiện đại
b Kỹ năng:
- Kĩ năng nhận biết, so sánh văn bản tự sự hiện đại với văn bản truyện dân gian
c Thái độ: - Yêu thích các tác phẩm tự sự hiện đại.
a Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, SGK, tài liệu tham khảo
b Chuẩn bị của học sinh: - Ôn tập
lại kiến thức 22,23,
24
Văn miêu tả:
- Tìm hiểu chung về văn
miêu tả
- Quan sát, t/tượng, SS,
n/x trong văn miêu tả
21,
a Kiến thức:
Củng cố, khắc sâu kiến thức về văn miêu tả:
- Khái niệm về văn miêu tả Những thao tác cơ bản cần thiết và vai trò, tác dụng của chúng cho việc viết văn miêu tả
a Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, SGK, tài liệu tham khảo
b Chuẩn bị của
Trang 7- Luyện nói về q/s,
t/tượng, SS, n/x trong
văn miêu tả
23
- Đặc điểm chung của văn miêu tả
- Các bước làm bài văn miêu tả
b Kỹ năng: - Rèn kĩ năng quan sát, tưởng tượng,
n/xét, so sánh
- Nhận diện và biết cách vận dụng những thao tác trên khi viết bài văn m.tả
c Thái độ: Yêu thích văn miêu tả.
học sinh:
- Ôn tập lại kiến thức
25
Phép tu từ từ vựng:
- So sánh và nhân hóa 1 24
a Kiến thức: Củng cố, khắc sâu kiến thức:
+ Các biện pháp tu từ So sánh và nhân hóa
+ Cấu tạo, hình thức của các phép tu từ trên + Tác dụng của việc sử dụng các phép tu từ trên trong khi nói và viết
b Kỹ năng: - Củng cố kĩ năng nhận biết và phân
tích được các phép tu từ dùng trong văn bản
- Tìm, đặt câu có sử dụng phép tu từ đã học
c Thái độ: Có ý thức sử dụng các phép tu từ trong
giao tiếp
a Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, SGK, tài liệu tham khảo, bảng phụ
b Chuẩn bị của học sinh:
- Ôn tập lại kiến thức
26
Văn miêu tả:
- Phương pháp tả cảnh, tả
25
a Kiến thức: Củng cố, khắc sâu kiến thức về:
- Y/cầu của bài văn tả cảnh, tả người
- Bố cục, thứ tự m.tả, cách xây dựng đoạn văn, lời văn trong bài văn tả cảnh, tả người
b Kỹ năng: - Q/sát và lựa chọn các chi tiết cần
thiết cho bài văn m.tả
- Trình bày những điều đã q/sát, lựa chọn theo một trình tự hợp lí
- Viết một đoạn văn, bài văn tả cảnh hoặc tả người
- Luyện nói trước lớp một đoạn hoặc một bài văn tả cảnh hay người
c Thái độ: yêu thích văn miêu tả.
a Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, SGK, tài liệu tham khảo
b Chuẩn bị của học sinh:
- Ôn tập lại kiến thức
Trang 8Thơ tự sự:
- Đặc điểm thơ tự sự 1 26
a Kiến thức: Củng cố, khắc sâu kiến thức về:
Giúp hs đọc nắm được những đặc điểm cơ bản của thơ tự sự
+ Đặc điểm thể thơ, nội dung, nghệ thuật 1 số bài thơ đã học
b Kỹ năng: - Kĩ năng nhận diện thơ tự sự.
- Đọc diễn cảm thơ tự sự
c Thái độ: - Yêu thích thơ.
a Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, SGK, tài liệu tham khảo
b Chuẩn bị của học sinh:
- Ôn tập lại kiến thức
28
Phép tu từ từ vựng:
a Kiến thức: Củng cố, khắc sâu kiến thức:
+ Các biện pháp tu từ Ẩn dụ và Hoán dụ
+ Cấu tạo, hình thức của các phép tu từ trên + Tác dụng của việc sử dụng các phép tu từ trên trong khi nói và viết
b Kỹ năng: - Củng cố kĩ năng nhận biết, so sánh
hai phép tu từ Ẩn dụ và Hoán dụ, phân tích được các phép tu từ dùng trong văn bản
- Tìm, đặt câu có sử dụng phép tu từ đã học
c Thái độ: Có ý thức sử dụng các phép tu từ trong
giao tiếp
a Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, SGK, tài liệu tham khảo, bảng phụ
b Chuẩn bị của học sinh:
- Ôn tập lại kiến thức
29 - Ôn tập văn miêu tả.Văn miêu tả: 1 28
a Kiến thức: Củng cố, khắc sâu kiến thức về:
- Y/cầu của bài văn miêu tả
- Bố cục, thứ tự m.tả, cách xây dựng đoạn văn, lời văn trong bài văn miêu tả
b Kỹ năng: - Q/sát và lựa chọn các chi tiết cần
thiết cho bài văn m.tả
- Trình bày những điều đã q/sát, lựa chọn theo một trình tự hợp lí
- Viết một đoạn văn miêu tả
c Thái độ: yêu thích văn miêu tả.
a Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, SGK, tài
liệu tham khảo, đề kiểm tra 15 phút.
b Chuẩn bị của học sinh:
- Ôn tập lại kiến thức
Trang 9Ngữ pháp:
- Các thành phần chính
của câu
a Kiến thức: Củng cố, khắc sâu kiến thức:
- Nắm được các thành phần chính của câu
- nắm được cấu tạo của chủ ngữ, vị ngữ
b Kỹ năng: - xác định được chủ ngữ và vị ngữ của
câu
- Phân biệt thành phần chính và thành phần phụ của câu
- Đặt được câu có chủ ngữ, VN phù hợp với y/c cho trước
c Thái độ: - Có ý thức dùng câu có đủ thành phần
khi nói và viết
a Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, SGK, tài liệu tham khảo
b Chuẩn bị của học sinh:
- Ôn tập lại kiến thức
31
Thể kí hiện đại:
- Tìm hiểu chung về thể
a Kiến thức:
Củng cố khắc sâu kiến thức:
- Đặc điểm chung của thể kí
- Phương thức biểu đạt của thể kí hiện đại trong các văn bản thuộc thể kí đã học
b Kỹ năng: - Nhận diện được thể kí
c Thái độ: - Tập thói quen ghi chép lại sự việc
hằng ngày( viết nhật kí)
a Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, SGK, tài liệu tham khảo
b Chuẩn bị của học sinh:
- Ôn tập lại kiến thức
32
Câu trần thuật:
- Câu trần thuật đơn có
từ là.
- Câu trần thuật đơn
không có từ là.
a Kiến thức: Củng cố, khắc sâu kiến thức về:
- Khái niệm, đặc điểm ngữ pháp của câu trần thuật đơn có từ là, không có từ là
b Kỹ năng: - Nhận biết được câu trần thuật đơn có
từ là và xác định được chức năng, các kiểu cấu tạo câu trần thuật đơn có từ là trong văn bản.
- Đặt được các kiểu câu trần thuật đơn có từ là, không có từ là
c Thái độ: có ý thức sử dụng câu TTĐ trong nói và
viết
a Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, SGK, tài liệu tham khảo
b Chuẩn bị của học sinh:
- Ôn tập lại kiến thức
Trang 10Văn bản nhật dụng:
- Ôn tập về văn bản nhật
dụng
a Kiến thức:
Củng cố, khắc sâu kiến thức về:
- Nội dung chính của văn bản nhật dụng
- Phương thức biểu đạt của kiểu loại văn bản nhật dụng
b Kỹ năng: - Nhận biết văn bản nhật dụng.
- Đọc diễn cảm văn bản
c Thái độ: - Yêu thích, đọc các văn bản nhật dụng.
a Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, SGK, tài liệu tham khảo
b Chuẩn bị của học sinh:
- Ôn tập lại kiến thức
34
Đơn từ:
- Viết đơn, luyện tập
cách viết đơn và sửa lỗi
a Kiến thức:
Củng cố, khắc sâu:
- Các loại đơn thường gặp và nội dung không thể thiếu trong đơn
- Những lỗi thường mắc phải khi viết đơn( về nội dung, hình thức)
- cách sửa các lỗi thường mắc khi viết đơn
b Kỹ năng:
- Rèn kĩ năngviết đơn đúng quy cách và nhận ra các lỗi thường gặp khi viết đơn
c Thái độ: - Chú ý khi viết đơn (lời lẽ trong đơn)
a Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, SGK, tài liệu tham khảo
b Chuẩn bị của học sinh:
- Ôn tập lại kiến thức
35
Dấu câu:
- Ôn tập cách sử dụng
dấu câu
a Kiến thức: Củng cố, khắc sâu kiến thức:
- Công dụng của các dấu câu: dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than, dấu phẩy
b Kỹ năng:
- Biết lựa chọn sử dụng dấu câu và nhận ra các lỗi thường gặp, cách chữa lỗi về dấu câu
c Thái độ: - Có ý thức viết câu và dùng dấu câu
đúng
a Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, SGK, tài liệu tham khảo
b Chuẩn bị của học sinh:
- Ôn tập lại kiến thức
Trang 1136 Ôn tập cuối năm:- Ôn tập tổng hợp. 1 35
a Kiến thức:
Củng cố, khắc sâu kiến thức:
- Hệ thống kiến thức về các phương thức biểu đạt
đã học
- Đặc điểm và cách thức tạo lập các kiểu văn bản
- Bố cục của các loại văn bản đã học
b Kỹ năng:
- Nhận biết các phương thức biểu đạt đã học trong các vb cụ thể
- Phân biệt được 3 loại văn bản: tự sự, miêu tả, hành chính – công vụ ( đơn từ)
c Thái độ: - Có ý thức học tập làm văn và viết
bài
a Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, SGK, tài liệu tham khảo
b Chuẩn bị của học sinh:
- Ôn tập lại kiến thức
Du Tiến, ngày 01 tháng 09 năm 2017
Xác nhận của BGH Người lập kế hoạch
Hà Thị Liễu