Câu 3: 3đ Cho 100 ml dung dịch sắt II clorua tác dụng vừa đủ với 20 gam natri hiđroxit, sau phản ứng thu được một chất kết tủa A và dung dịch B.. Nung kết tủa A đến khối lượng không đổi [r]
Trang 1UBND HUYỆN GIA LÂM
TRƯỜNG THCS TT TRÂU
QUỲ
Họ và tên:
………
Lớp :………
ĐÈ KIỂM TRA MÔN: HOÁ HỌC LỚP 9
Tiết theo PPCT: 10
Thời gian làm bài : 45 phút
Năm học 2016-2017
ĐỀ SỐ: 01
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng trong các câu sau : ( mỗi câu đúng 0,25 điểm )
Câu 1 Nhóm oxit nào thuộc loại oxit axit ?
A CuO, SO2, CaO, Al2O3 B SO2, CO2, N2O5, P2O5
C CuO, Na2O, CaO, K2O D ZnO, SO3, CO, MgO
Câu 2 Dung dịch của chất nào sau đây làm cho quì tím hóa đỏ:
A KOH B Na2SO4 C HCl D H2SO3
Câu 3: Cho phương trình phản ứng sau: Na2SO3 + HCl à 2NaCl + X + H2O; X là:
A CO2 B NaHSO3 C SO2 D H2SO3
Câu 4 Dãy chất nào sau đây đều tác dụng được với nước :
A P2O5, CaO, SO3, Na2O B CO2, CaO, Fe2O3, Na2O
C N2O5, CuO, Na2O, SO3 D N2O5, SO2, CO2, BaO
Câu 5 Sau khi đốt phôt pho đỏ trong bình có một ít nước Lắc bình một lúc, trong bình có một
dung dịch Dung dịch trong bình làm quì tím chuyển màu thành :
A/ Đỏ B/ Xanh C/ Mất màu D/ Tím
Câu 6 Để pha loãng H2SO4 đặc người ta thực hiện như sau:
A.Đổ H2SO4 đặc vào H2SO4 loãng và khuấy đều C.Đổ nước từ từ vào H2SO4 đặc và khuấy đều B.Đổ H2SO4 đặc từ từ vào nước và khuấy đều D.Làm các khác
Câu 7:Chât nào sau đây tác dụng được với dd HCl ?
A Fe B SO3 C.CuO D CO
Câu 8: Chất nào sau đây được dùng để sản xuất vôi sống.
A CaCO3 B NaCl C K2CO3 D Na2SO4
Câu 9: Phản ứng giữa dung dịch HCl và NaOH là phản ứng
A Hóa hợp B Trung hòa C Thế D Phân hủy
II – PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Câu 1 (2đ): Có 4 lọ không nhãn mỗi lọ đựng các dung dịch sau: KOH, Na2SO4, NaCl, H2SO4
làm thế nào để nhận biết dung dịch đựng trong mỗi lọ bằng phương pháp hoá học Viết PTHH xảy ra (nếu có)
Câu 2 (2đ) Viết PTHH thực hiện dãy chuyển hoá sau:(ghi rõ điều kiện nếu có)
Ca CaO Ca(OH)2 CaSO3 SO2
Câu 3 (3đ) Cho 30,6 g BaO tác dụng với nước thu được 0,5 lít dung dịch A.
a Khi cho quỳ tím vào dung dịch A, thì có hiện tượng gì?
b Viết PTHH và tính nồng độ mol của dung dịch A
Trang 2c Tính khối lượng dd H2SO4 39,2% cần dùng để trung hoà dd bazơ thu được ở trên
Cho Ba = 137; O = 16; H = 1; S = 32
Trang 3
BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA MÔN HOÁ HỌC LỚP 9
Tiết theo PPCT: 10 Năm học : 2016- 2017
ĐỀ 01
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
II – PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Câu 1 (2 điểm)
màu
Không chuyển màu
Chuyển đỏ
tượng Pt: BaCl2 + Na2SO4 ❑⃗ BaSO4 + 2NaCl
Câu 2Mỗi phương trình đúng ( 0 5đ )
Ca + O2 ⃗t 0 CaO
CaO + H2O ❑⃗ Ca(OH)2
Ca(OH)2 + SO2 ❑⃗ CaSO3 + H2O
CaSO3 + H2SO4 ❑⃗ CaSO4+ SO2 + H2O
Câu 3( 3 diểm)
BaO + H2O ⃗t 0 Ba(OH)2 ( 0 5đ )
Ba(OH)2 + H2SO4 ❑⃗ BaSO4 + 2H2O ( 0 5đ )
a,Quỳ tím chuyển sang màu xanh ( 0 25đ )
b,Số mol của BaO = 30 6: 153 = 0 2 ( mol ) ( 0 5đ )
Theo PTHH: suy ra số mol của Ba(OH)2= 0 2 ( mol ) ( 0.2 5đ )
Nồng độ mol của Ba(OH)2= 0 2: 0 5 = 0 4 (M) ( 0 5đ )
c,Theo PTHH (2) suy ra số mol của H2SO4 = 0 2 = 0 2 ( mol ) ( 0 25đ )
Khối lượng của H2SO4 = 0 2 x 98 = 19,6 ( g ) ( 0 25đ )
Khối lượng dung dịch H2SO4 = 19 ,6 39 ,2 x100 = 50 ( g ) ( 0 5đ )
Trang 4
TRƯỜNG THCS TT TRÂU QUỲ
Họ và tên:………
Lớp :………
MÔN: HOÁ HỌC LỚP 9
Tiết theo PPCT: 10
Thời gian làm bài : 45 phút
Năm học 2016-2017
ĐỀ SỐ: 02
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
Khoanh tròn vàophương án đúng trong các câu sau : ( mỗi câu 0,25 điểm )
Câu 1 Nhóm oxit nào thuộc loại oxit bazơ ?
A CO, SO2, CaO, Al2O3 B SO2, CO2, N2O5, P2O5
C CuO, Na2O, CaO, K2O D ZnO, SO3, CO, MgO
Câu 2 Dung dịch của chất nào sau đây làm cho quì tím hóa xanh:
A KOH B Na2SO4 C HCl D KCl
Câu 3: Cho phương trình phản ứng sau: Na2SO3 + X à Na2SO4 + SO2 + H2O; X là:
A.HCl B NaHSO3 C.CO2 D H2SO4
Câu 4 Dãy chất nào sau đây đều tác dụng được với nước :
A N2O5, SO2, CuO, Na2O B CO2, CaO, Fe2O3, Na2O
C N2O5, ZnO, Na2O, SO3 D P2O5, CaO, SO3, Na2O
Câu 5 Để pha loãng H2SO4 đặc người ta thực hiện như sau:
A.Đổ H2SO4 đặc từ từ vào nước và khuấy đều C.Đổ nước từ từ vào H2SO4 đặc và khuấy đều B.Đổ H2SO4 đặc vào H2SO4 loãng và khuấy đều D.Làm cách khác
Câu 6: Cho cùng một số mol các kim loại đồng, kẽm, nhôm và sắt tác dụng hết với dung dịch
HCl thì kim loại nào cho nhiều khí hiđro nhất:
A Kẽm B Nhôm C Sắt D Đồng
Câu 7: Để loại bỏ khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp O2 và CO2 Người ta cho hỗn hợp đi qua dung
dung dịch chứa: A Ba(OH)2 B Na2SO4 C NaCl D Ca(OH)2
Câu 8 : Oxit vừa tan trong nước vừa hút ẩm là:
A SO2 B CaO C Fe2O3 D Al2O3
Câu 9 : Oxit nào sau đây tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ
A SO2 B Na2O C CaO D Al2O3
II – PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Câu 1 (2đ): Có 4 lọ không nhãn mỗi lọ đựng các dung dịch sau: NaOH, HCl, CaCl2, H2SO4 làm
thế nào để nhận biết các dung dịch trong mỗi lọ bằng phương pháp hoá học Viết PTHH xảy ra (nếu có)
Câu 2 (2đ) Viết PTHH thực hiện dãy chuyển hoá sau:(ghi rõ điều kiện nếu có)
S ( 1) SO2 (2) SO3 (3) H2SO4 (4) SO2
Câu 3 (3đ) Cho 11,2 g CaO tác dụng với nước thu được 0,5 lit dung dịch A.
a Khi cho quỳ tím vào dung dịch A, thì có hiện tượng gì?
b Viết PTHH và tính nồng độ mol của dung dịch A
c Tính khối lượng dd HCl 14,6% cần dùng để trung hoà dd bazơ thu được ở trên
Cho Ca = 40; O = 16; H = 1; Cl = 35,5
Trang 5
………
Trang 6BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA MÔN HOÁ HỌC LỚP 9
Tiết theo PPCT: 10 Năm học : 2016- 2017
ĐỀ 02
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)Mỗi câu đúng 0,25 điểm
II – PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Câu 1 (2 điểm)
màu
Chuyển đỏ
tượng
Kết tủa trắng
PT: H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + HCl
Câu 2 Mỗi phương trình đúng ( 0 5đ )
S + O2 ⃗t 0 SO2
2SO2 + O2 ⃗t 0 SO3
SO3 + H2O ❑⃗ H2SO4
CaSO3 + H2SO4 ❑⃗ CaSO4+ SO2 + H2O
Câu 3( 3 diểm)
CaO + H2O ⃗t 0 Ca(OH)2 ( 0 5đ )
Ca(OH)2 + 2HCl ❑⃗ BaCl2 + 2H2O ( 0 5đ )
a.Quỳ tím chuyển sang màu xanh ( 0 25đ )
b.Số mol của BaO = 11,2: 56 = 0 2 ( mol ) ( 0 5đ )
Theo PTHH: suy ra số mol của Ca(OH)2= 0 2 ( mol ) ( 0 25đ )
Nồng độ mol của Ca(OH)2= 0 2: 0 5 = 0 4 (M) ( 0 5đ )
c.Theo PTHH (2) suy ra số mol của HCl = 0 2x2 = 0 4 ( mol ) ( 0 25đ )
Khối lượng của HCl = 0 4 x 36 5 = 14 6 ( g ) ( 0 25đ )
Khối lượng dung dịch HCl = 14 614 6 x100 = 100 ( g ) ( 0 5đ )
Tổ trưởng (nhóm trưởng)
duyệt (kí ghi rõ họ tên)
Đỗ Thị Hồng Bích
(kí ghi rõ họ tên)
Phạm Thị Hương
KẾT QUẢ BÀI KIỂM TRA MÔN HÓA HỌC 9
Trang 7TIẾT 10
Năm học: 2016- 2017
9B
9C
9D
NHẬN XÉT
Trang 8
PHÒNG GD& ĐT GIA LÂM
TRƯỜNG THCS VĂN ĐỨC
ĐỀ SỐ: 01
ĐÈ KIỂM TRA MÔN: HOÁ HỌC LỚP 9
Tiết theo PPCT: 20
Thời gian làm bài : 45 phút
Năm học 2014-2015
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
Câu 1 : Khi nung Cu(OH)2 , sản phẩm tạo ra những chất nào sau đây ?
A) CuO , H2O B) H2O, O2 C) Cu ,O2 D) CuO , O2
Câu 2 : Cho 1 mẫu quỳ tím vào dung dịch NaOH, quỳ tím có màu xanh Nhỏ từ từ dung dịch
HCl vào dung dịch trên đến dư thì
A.Màu xanh của quỳ tím không đổi
B.Màu xanh của quỳ tím nhạt dần rồi mất hẳn Quỳ tím trở thành không màu
C Màu xanh của quỳ tím nhạt dần, mất hẳn, dần dần chuyển sang màu đỏ
D Màu xanh của quỳ tím nhạt dần, mất hẳn, dần dần chuyển sang màu xanh
Câu 3 Cho AgNO3 tác dụng với HCl sản phẩm của phản ứng có:
A H2O B AgCl C NaOH D H2
Câu 4 Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch Na2SO4 có hiện tượng.
A Xuất hiện kết tủa màu trắng C Không có hiện tượng gì
B Xuất hiện kết tủa màu xanh D Có kết tủa màu đỏ
Câu 5 Cặp chất nào trong số các cặp chất cho dưới đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch
A.NaOH và HBr B H2SO4 và BaCl2 C.KCl và NaNO3 D.NaCl và AgNO3
Câu 6 : Hãy chọn công thức hoá học ở cột II ghép với tên phân bón hoá học ở cột I cho phù hợp
a Đạm amoni sunfat
b Đạm kali nitrat
c.Urê
1.NH4NO3 2.KNO3 3.(NH2)2CO 4.(NH4)2SO4
II – PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Câu 1 : (2đ) Viết các phương trình hóa học cho mỗi chuyển hóa sau ?
Câu 2 : (1đ) Hãy nhận biết các dung dịch: NaCl; Na2SO4; HCl bị mất nhãn đựng trong mỗi lọ
bằng phương pháp hoá học Viết các PTHH (nếu có)
Câu 3: (3đ) Cho 100 ml dung dịch sắt (II) clorua tác dụng vừa đủ với 20 gam natri hiđroxit, sau
phản ứng thu được một chất kết tủa A và dung dịch B Nung kết tủa A đến khối lượng không đổi được chất rắn C
a) Viết phương trình hóa học
b) Tính khối lượng chất rắn C
c) Tính nồng độ mol của dung dịch sắt (II) clorua đã tham gia phản ứng
Câu 4(1đ) Nêu phương pháp sản xuất NaOH
Trang 9BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA MÔN HOÁ HỌC LỚP 9
Tiết theo PPCT: 20 Năm học : 2014- 2015
ĐỀ 01
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
Mỗi câu đúng 0,5 điểm
II – PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Câu 1(2 điểm)Mỗi phương trình đúng ( 0 5đ )
1)
0
2
3) MgSO4 2NaOH Mg OH( )2 Na SO2 4
Câu 2 (1 điểm)
màu
Không chuyển màu
Chuyển đỏ
tượng
Có chât kết tủa trắng
Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2 NaCl
Câu 3:a.Phương trình phản ứng :
FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 +2NaCl (1) Fe(OH)2 t
→ FeO + H2O (2) b) Số mol của NaOH là : nNaOH = 20/40= 0,5 mol
Theo pt (1) nFe(OH)2 = 1/2nNaOH = 0,25 mol
Theo pt (2): nFeO = nFe(OH)2 = 0,25mol
Khối lượng rắn D: mFeO = 0,25.72 = 18g
3 Theo pt (1) : nFeCl2 = 1/2 nNaOH =0,25 mol
Câu 4 nêu đúng viết pt đúng (1 đ)
Trang 10PHÒNG GD& ĐT GIA LÂM
TRƯỜNG THCS VĂN ĐỨC
ĐỀ SỐ: 02
ĐÈ KIỂM TRA MÔN: HOÁ HỌC LỚP 9
Tiết theo PPCT: 20
Thời gian làm bài : 45 phút
Năm học 2014-2015
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
Câu 1 Bazơ nào sau đây bị nhiệt phân hủy:
Câu 2 Cặp chất nào sau đây có phản ứng hóa học xảy ra:
A Fe và dung dịch CuSO4 B Fe và dung dịch KCl
C BaSO4 và dung dịch NaOH D KNO3 và dd NaCl
Câu 3.Nhóm chất toàn Bazơ không tan là:
A NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Fe2O3. B Mg(OH)2, Fe(OH)3, H3PO4
C NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3 D Mg(OH)2, Fe(OH)3
Câu 4 Loại muối nào sau đây thuộc loại phân bón kép:
A CO(NH2)2 B KCl C Ca(H2PO4)2 D KNO3
A Quỳ tím B Phenolphtalein C Dung dịch BaCl2 D 3 Chất đều được
Câu 6 : Hãy chọn công thức hoá học ở cột II ghép với tên phân bón hoá học ở cột I cho phù hợp
a Đạm amoni sunfat
b Đạm kali nitrat
c.Urê
1.NH4NO3
2 (NH4)2SO4 3.(NH2)2CO
4 KNO3
II – PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Câu 1 (2 điểm) : Viết các phương trình hóa học thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau:
Ba BaO Ba(OH)2 BaCl2 BaSO4
Câu 2 : (1đ) Hãy nhận biết các dung dịch: KOH; Ba(OH)2; HCl bị mất nhãn đựng trong mỗi lọ
bằng phương pháp hoá học Viết các PTHH (nếu có)
Câu 3 ( điểm) : Cho 200 ml dung dịch đồng (II) clorua 2M tác dụng với 200ml dung dịch
natrihidroxit ta thu được kết tủa A và dung dịch B Nung kết tủa A đến khối lượng không đổi được chất rắn D
1 Viết các phương trình hóa học
2 Tính khối lượng chất rắn D?
3 Tính nồng độ mol/l của dd NaOH tham gia ?
(Biết H = 1; O = 16;Na = 23; Cl = 35,5; Cu = 64)
Câu 4(1đ) Nêu phương pháp sản xuất NaOH
ĐỀ 02
Trang 11I.Trắc nghiệm (3 điểm): Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm
II Tự luận (7 điểm):
Bài 1 (2 điểm) :
Viết đúng mỗi phương trình hóa học được 0,5đ:
2Ba + O2 2BaO
BaO + H2O Ba(OH)2
Ba(OH)2 + 2HCl BaCl2 + 2H2O
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
Câu 2 (1 điểm)
tượng
Có chât kết tủa trắng
H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 ↓ + 2 H2O
Bài 3 (3 điểm) :
1 PTHH: CuCl2 + 2NaOH Cu(OH)2 +2NaCl (1)
Cu(OH)2 t CuO + H2O (2) 2– Số mol CuCl2: nCuCl2= 0,2.2 = 0,4 (mol)
Theo pt (1) nCu(OH)2 = nCuCl2 = 0,4 mol
Theo pt (2): nCuO = nCu(OH)2 = 0,4mol
Khối lượng rắn D: mCuO = 0,4.80 = 32g
3 Theo pt (1) : nNaOH = 2 nCuCl2 = 0,8 mol
Câu 4 nêu đúng viết pt đúng (1 đ(
Tổ trưởng (nhóm trưởng) duyệt
(kí ghi rõ họ tên)
Người ra đề (kí ghi rõ họ tên)
Phạm Thị Hương
KẾT QUẢ
Trang 12LỚP GIỎI KHÁ TB YẾU KÉM
9A
9B
9C
NHẬN XÉT