1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Hinh Tiet 15

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 29,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 56: Trang 96 : Treo hình vẽ cho học sinh nhận định các hình có tâm đối xứng, sau đó cho học sinh lên bảng xác định tâm đối xứng của hình đó... GV: Trần Thị Phương Hoa..[r]

Trang 1

Tuần 8 Ngày soạn: 21/10/2016

Tiết 15

LUYỆN TẬP(ĐỐI XỨNG TÂM )

I Mục Tiêu:

1 Kiến thức : Củng cố cho học sinh các kiến thức về phép đối xứng qua một tâm, so sánh

với phép đối xứng nhau qua một trục

2 Kĩ năng : Rèn kĩ năng về hình đối xứng, kĩ năng áp dụng các kiến thức trên vào bài tập

chứng minh, nhận biết khái niệm

3 Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, phát biểu chính xác cho học sinh.

4 Năng lực cần đạt: Năng lực tính toán, hợp tác theo nhóm, giải quyết vấn đề, tự học, giao

tiếp, hợp tác, vẽ hình

II Chuẩn Bị:

- GV: Thước, com pa, bảng phụ chuẩn bị bài:56 bảng so sánh của hai phép đối xứng.

- HS: Chuẩn bị thứơc, bảng cá nhân, bảng nhóm

III.Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, hợp tác, luyện tập, thực hành

IV.Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài

(7’)

Thế nào là hai điểm đối xứng

nhau qua một tâm O

Thế nào là hai hình đối xứng

nhau qua một tâm O? Làm

bài tập bảng phụ

Học sinh trả lời và vẽ hình

Bảng phụ: Cho tam giác ABC như hình vẽ, hãy vẽ tam giác A’B’C’ đối xứng với tam giác ABC qua trọng tâm G

Hoạt động 2: Luyện tập

(29’)

Bài 52/sgk 96

Cho một học sinh khá lên

bảng trình bày bài giải

HS đọc đề Chứng minh

Chứng minh :

ABCD là hbh  BC // AD; BC = AD (1)

E là điểm đối xứng của D qua A nên BC//AE và AD=AE (2)

Từ (1),(2) => BC//AE, BC=AE

 tứ giác AEBC là hbh

Bài 52 /sgk96

C

E

D

F

Chứng minh :

ABCD là hbh  BC // AD; BC = AD (1)

E là điểm đối xứng của D qua A nên BC//AE và AD=AE (2)

Từ (1),(2) => BC//AE, BC=AE

 tứ giác AEBC là hbh

 BE//AC và BE = AC (3)

A'

G A

Trang 2

GV chốt

LUYỆN TẬP

Hướng dẫn học sinh phân

tích:

B, C đx nhau qua O

B, O, C thằng hàng và

OB = OC 

    0

O O O O 180 và

OB = OC = OA

OAB cân , OAC cân.

Bài 56 : Trang 96 :

Treo hình vẽ cho học sinh

nhận định các hình có tâm

đối xứng, sau đó cho học sinh

lên bảng xác định tâm đối

xứng của hình đó

Bài 57 : Trang 96

Cho học sinh làm vào bảng

cá nhân và tự chấm cho nhau

từ (3) và (4)  E, B, F thẳng hàng và BE = BF (=AC) 

E đối xứng với F qua B

Cả lớp nhận xét

Giải:

C và A đối xứng nhau qua

Oy  Oy là trung trực của

CA  OC = OA  OCA cân tại O có OE CA 

 

3 4

O O tính chất tam giác cân Chứng minh tương tự ta có OA = OB và O 2 O 1

vậy OC = OA = OB (1)

    0

O O O O 90

O 1 O 2 O 3O 4 1800

a Đoạn AB có 1 tâm đối xứng là trung điểm của đoạn thẳng đó

b tam giác đều không có tâm đối xứng

Học sinh làm bài và 2 người tráo bài nhau dựa vào đáp án

để chấm

hàng và BE = BF (=AC)

 E đối xứng với F qua B

LUYỆN TẬP:

y

x O

E

K C

A

B

G T

xOy 90

A nằm trong góc xOy

A và B đx nhau qua Ox

A và C đx nhau qua Oy K

L C và B đối xứng nhau quaO

Bài 56 : Trang 96

c Biển cấm ngược chiều có một tâm đố xứng

d Không có tâm đối xứng

Bài 57 : Trang 96

a Sai

b Sai

c Đúng

2 Cho đường HỌC SINHn tâm

O bán kính R, vẽ hình đối xứng của đường HỌC SINHn O qua tâm O

Hoạt động 3: Củng cố ( 7 phút): Lập bảng so sánh hai phép đối xứng:

Hai

điểm đối

xứng

d

A A'

A và A’ đối xứng nhau qua d  d là đường

trung trực của AA’

O

A A'

A và A’ đối xứng nhau qua O  O là trung điểm của AA’

Hai hình

đối

xứng

d

A' B'

A B

A'

B' A

B

Trang 3

Hình có

trục

hoặc có

tâm dối

xứng

d

A' B'

A

B

C

D O

A B

Hoạt động 5 : Dặn dò, hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Ôn tập tính chất định nghĩa hình bình hành, so sánh hai phép đối xứng,

- Xem lại các bài tập đã sửa

- BTVN: Cho tam vuông ABC (góc A = 900) vẽ hình đối xứng với tam giác ABC qua tâm A

- Chuẩn bị tiết sau: “Hình chữ nhật”

1 Định nghĩa

2 Tính chất

3 Dấu hiệu nhận biết

4 Áp dụng vào tam giác

V Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 05/11/2021, 21:50

w