- Viết các vần uôt,uôc các từ ngữ: màu sắc, dìu dắt, dòng nước, xanh mướt - Viết đúng, viết đẹp cỡ chữ thường, viết đều nét đúng quy trình, dãn đúng kho¶ng c¸ch gi÷a c¸c ch÷ theo mÉu.. -[r]
Trang 1Thứ ngày tháng năm 200
Tập viết: (Tiết 15): Thanh kiếm, âu yếm
I- Mục tiêu: + Rèn kĩ năng viết chữ.
- Biết viết chữ: thanh kiếm, âu yếm hoa theo cỡ vừa và nhỏ
- Viết đúng, sạch đẹp cụm từ ứng dụng: thanh kiếm, âu yếm
II- Đồ dùng: Mẫu chữ hoa.
III- Các hoạt động dạy - học:
1- Bài cũ: KT kĩ năng viết chữ: thanh kiếm, âu yếm
- KT em, lớp nhận xét, GV đánh giá
- Giới thiệu bài: Thuyết trình
3- HĐ1: Hướng dẫn viết chữ hoa
MT: HS nắm cấu tạo, cách viết, viết đẹp chữ T hoa
a- Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét
- GV gắn chữ mẫu, HS quan sá và nêu nhận xét
- Lớp trình bày cấu tạo chữ T hoa
- GV đánh giá, viết mẫu + hướng dẫn viết
- GV nhắc lại cách viết
- HS luyện viết bảng con
- HS lấy bảng con ra viết
- Lớp nhận xét, GV đánh giá
HĐ2: Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng
MT: HS hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng, viết đẹp cụm từ đó
a- Giới thiệu cụm từ ứng dụn
- GV treo bảng phụ, HS đọc cụm từ ứng dụng
- HS nêu nghĩa cụm từ
b- Hướng dẫn HS quan sát nhận xét: Thanh kiếm, âu yếm
- HS quan sát cụm từ HS nê độ cao các con chữ, khoảng cách các con chữ, cách nối nét GV nhận xét, đánh giá
c- Hướng dẫn HS viết chữ thanh kiếm vào bảng con
- GV nêu yêu cầu, HS lấy bảng con ra viết chữ thanh kiếm
HĐ: HS viết vào vở tập viết
MT: HS viết đẹp, đúng mẫu, đạt tốc độ
- HS lấy vở ra viết GV chấm bài, nhận xét
HĐ nối tiếp: Củng cố - dặn dò.
Trang 2Tập viết: (Tiết 16): Xay bột, nét chữ, kết bạn
I- Mục tiêu: + Rèn kĩ năng viết chữ.
- Biết viết chữ: xay bột, nét chữ, kết bạn theo cỡ vừa và nhỏ
- Viết đúng, sạch đẹp cụm từ ứng dụng: xay bột, nét chữ, kết bạn
II- Đồ dùng: Mẫu chữ hoa.
III- Các hoạt động dạy - học:
1- Bài cũ: KT kĩ năng viết chữ: thanh kiếm, âu yếm
- KT em, lớp nhận xét, GV đánh giá
- Giới thiệu bài: Thuyết trình
3- HĐ1: Hướng dẫn viết chữ hoa
MT: HS nắm cấu tạo, cách viết, viết đẹp chữ X, N, K hoa
a- Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét
- GV gắn chữ mẫu, HS quan sá và nêu nhận xét
- Lớp trình bày cấu tạo chữ X, N, K hoa
- GV đánh giá, viết mẫu + hướng dẫn viết
- GV nhắc lại cách viết
- HS luyện viết bảng con
- HS lấy bảng con ra viết
- Lớp nhận xét, GV đánh giá
HĐ2: Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng
MT: HS hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng, viết đẹp cụm từ đó
a- Giới thiệu cụm từ ứng dụn
- GV treo bảng phụ, HS đọc cụm từ ứng dụng
- HS nêu nghĩa cụm từ
b- Hướng dẫn HS quan sát nhận xét: xay bột, nét chữ, kết bạn
- HS quan sát cụm từ HS nêu độ cao các con chữ, khoảng cách các con chữ, cách nối nét GV nhận xét, đánh giá
c- Hướng dẫn HS viết chữ xay bột, nét chữ, kết bạn vào bảng con
- GV nêu yêu cầu, HS lấy bảng con ra viết chữ xay bộ, nét chữ, kết bạn HĐ: HS viết vào vở tập viết
MT: HS viết đẹp, đúng mẫu, đạt tốc độ
- HS lấy vở ra viết GV chấm bài, nhận xét
HĐ nối tiếp: Củng cố - dặn dò.
Trang 3Thứ ngày tháng năm 200
Tập viết: (Tiết 17): Tuốt lú, hạt thóc
I- Mục tiêu: + Rèn kĩ năng viết chữ.
- Biết viết chữ: tuốt lúa, hạt thóc hoa theo cỡ vừa và nhỏ
- Viết đúng, sạch đẹp cụm từ ứng dụng: tuốt lúa, hạt thóc
II- Đồ dùng: Mẫu chữ hoa.
III- Các hoạt động dạy - học:
1- Bài cũ: KT kĩ năng viết chữ: tuốt lúa, hạt thóc
- KT em, lớp nhận xét, GV đánh giá
- Giới thiệu bài: Thuyết trình
3- HĐ1: Hướng dẫn viết chữ hoa
MT: HS nắm cấu tạo, cách viết, viết đẹp chữ hoa
a- Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét
- GV gắn chữ mẫu, HS quan sá và nêu nhận xét
- Lớp trình bày cấu tạo chữ hoa
- GV đánh giá, viết mẫu + hướng dẫn viết
- GV nhắc lại cách viết
- HS luyện viết bảng con
- HS lấy bảng con ra viết
- Lớp nhận xét, GV đánh giá
HĐ2: Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng
MT: HS hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng, viết đẹp cụm từ đó
a- Giới thiệu cụm từ ứng dụn
- GV treo bảng phụ, HS đọc cụm từ ứng dụng
- HS nêu nghĩa cụm từ
b- Hướng dẫn HS quan sát nhận xét: tuốt lúa, hạt thóc
- HS quan sát cụm từ HS nêu độ cao các con chữ, khoảng cách các con chữ, cách nối nét GV nhận xét, đánh giá
c- Hướng dẫn HS viết chữ tuốt lúa, hạt thóc vào bảng con
- GV nêu yêu cầu, HS lấy bảng con ra viết chữ tuốt lúa, hạt thóc
HĐ: HS viết vào vở tập viết
MT: HS viết đẹp, đúng mẫu, đạt tốc độ
- HS lấy vở ra viết GV chấm bài, nhận xét
HĐ nối tiếp: Củng cố - dặn dò.
Trang 4Tập viết: (Tiết 18): Con ốc, đôi guốc, cá diếc
I- Mục tiêu: + Rèn kĩ năng viết chữ.
- Biết viết chữ: Con ốc, đôi guốc, cá diếc hoa theo cỡ vừa và nhỏ
- Viết đúng, sạch đẹp cụm từ ứng dụng: Con ốc, đôi guốc, cá diếc
II- Đồ dùng: Mẫu chữ hoa.
III- Các hoạt động dạy - học:
1- Bài cũ: KT kĩ năng viết chữ: Con ốc, đôi guốc, cá diếc
- KT em, lớp nhận xét, GV đánh giá
- Giới thiệu bài: Thuyết trình
3- HĐ1: Hướng dẫn viết chữ hoa
MT: HS nắm cấu tạo, cách viết, viết đẹp chữ hoa
a- Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét
- GV gắn chữ mẫu, HS quan sát và nêu nhận xét
- Lớp trình bày cấu tạo chữ hoa
- GV đánh giá, viết mẫu + hướng dẫn viết
- GV nhắc lại cách viết
- HS luyện viết bảng con
- HS lấy bảng con ra viết
- Lớp nhận xét, GV đánh giá
HĐ2: Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng
MT: HS hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng, viết đẹp cụm từ đó
a- Giới thiệu cụm từ ứng dụng
- GV treo bảng phụ, HS đọc cụm từ ứng dụng
- HS nêu nghĩa cụm từ
b- Hướng dẫn HS quan sát nhận xét: Con ốc, đôi guốc, cá diếc
- HS quan sát cụm từ HS nêu độ cao các con chữ, khoảng cách các con chữ, cách nối nét GV nhận xét, đánh giá
c- Hướng dẫn HS viết chữ tuốt lúa, hạt thóc vào bảng con
- GV nêu yêu cầu, HS lấy bảng con ra viết chữ: Con ốc, đôi guốc, cá diếc
- HĐ3: HS viết vào vở tập viết
MT: HS viết đẹp, đúng mẫu, đạt tốc độ
- HS lấy vở ra viết GV chấm bài, nhận xét
HĐ nối tiếp: Củng cố - dặn dò.
Trang 5Thứ ngày tháng năm 200
Tập viết: (Tiết 19): Bập bênh, lợp nhà
I- Mục tiêu: + Rèn kĩ năng viết chữ.
- Biết viết chữ: Bập bênh, lợp nhà hoa theo cỡ vừa và nhỏ
- Viết đúng, sạch đẹp cụm từ ứng dụng: Bập bênh, lợp nhà
II- Đồ dùng: Mẫu chữ hoa.
III- Các hoạt động dạy - học:
1- Bài cũ: KT kĩ năng viết chữ: Bập bênh, lợp nhà
- KT em, lớp nhận xét, GV đánh giá
- Giới thiệu bài: Thuyết trình
3- HĐ1: Hướng dẫn viết chữ hoa
MT: HS nắm cấu tạo, cách viết, viết đẹp chữ hoa
a- Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét
- GV gắn chữ mẫu, HS quan sát và nêu nhận xét
- Lớp trình bày cấu tạo chữ hoa
- GV đánh giá, viết mẫu + hướng dẫn viết
- GV nhắc lại cách viết
- HS luyện viết bảng con
- HS lấy bảng con ra viết
- Lớp nhận xét, GV đánh giá
HĐ2: Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng
MT: HS hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng, viết đẹp cụm từ đó
a- Giới thiệu cụm từ ứng dụng
- GV treo bảng phụ, HS đọc cụm từ ứng dụng
- HS nêu nghĩa cụm từ
b- Hướng dẫn HS quan sát nhận xét: Bập bênh, lợp nhà
- HS quan sát cụm từ HS nêu độ cao các con chữ, khoảng cách các con chữ, cách nối nét GV nhận xét, đánh giá
c- Hướng dẫn HS viết chữ: Bập bênh, lợp nhà vào bảng con
- GV nêu yêu cầu, HS lấy bảng con ra viết chữ: Bập bênh, lợp nhà
- HĐ3: HS viết vào vở tập viết
MT: HS viết đẹp, đúng mẫu, đạt tốc độ
- HS lấy vở ra viết GV chấm bài, nhận xét
HĐ nối tiếp: Củng cố - dặn dò.
Trang 6Tập viết: (Tiết 20): Sách giáo khoa, hí hoáy
I- Mục tiêu: + Rèn kĩ năng viết chữ.
- Biết viết chữ: Sách giáo khoa, hí hoáy hoa theo cỡ vừa và nhỏ
- Viết đúng, sạch đẹp cụm từ ứng dụng: Sách giáo khoa, hí hoáy
II- Đồ dùng: Mẫu chữ hoa.
III- Các hoạt động dạy - học:
1- Bài cũ: KT kĩ năng viết chữ: Sách giáo khoa, hí hoáy
- KT em, lớp nhận xét, GV đánh giá
- Giới thiệu bài: Thuyết trình
3- HĐ1: Hướng dẫn viết chữ hoa
MT: HS nắm cấu tạo, cách viết, viết đẹp chữ hoa
a- Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét
- GV gắn chữ mẫu, HS quan sát và nêu nhận xét
- Lớp trình bày cấu tạo chữ hoa
- GV đánh giá, viết mẫu + hướng dẫn viết
- GV nhắc lại cách viết
- HS luyện viết bảng con
- HS lấy bảng con ra viết
- Lớp nhận xét, GV đánh giá
HĐ2: Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng
MT: HS hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng, viết đẹp cụm từ đó
a- Giới thiệu cụm từ ứng dụng
- GV treo bảng phụ, HS đọc cụm từ ứng dụng
- HS nêu nghĩa cụm từ
b- Hướng dẫn HS quan sát nhận xét: Sách giáo khoa, hí hoáy
- HS quan sát cụm từ HS nêu độ cao các con chữ, khoảng cách các con chữ, cách nối nét GV nhận xét, đánh giá
c- Hướng dẫn HS viết chữ: Sách giáo khoa, hí hoáy vào bảng con
- GV nêu yêu cầu, HS lấy bảng con ra viết chữ: Sách giáo khoa, hí hoáy
- HĐ3: HS viết vào vở tập viết
MT: HS viết đẹp, đúng mẫu, đạt tốc độ
- HS lấy vở ra viết GV chấm bài, nhận xét
HĐ nối tiếp: Củng cố - dặn dò.
Trang 7Thứ ngày tháng năm 200
Tập viết: (Bài 21): Tàu thuỷ, giấy pơ-luya
I- Mục tiêu: + Rèn kĩ năng viết chữ:
- Biết viết chữ: Tàu thuỷ, giấy pơ - luya hoa theo cỡ vừa và nhỏ
- Biết viết được câu ứng dụng theo cỡ nhỏ, chữ đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định
II- Đồ dùng: Chữ mẫu, bảng phụ.
III- Các hoạt động dạy - học:
1- Bài cũ: KT kĩ năng viết đúng từ: Bập bênh, lợp nhà
- KT 2 em, lớp nhận xét, GV đánh giá
2- Giới thiệu bài: Thuyết trình
3- HĐ1: Hướng dẫn viết chữ hoa
a- Hướng dẫn HS quan sát và nhận biết chữ: Tàu thuỷ, giấy pơ - luya
- GV treo chữ mẫu, HS quan sát chữ mẫu
- HS nêu nhận xét về cấu tạo, cách viết chữ : Tàu thuỷ, giấy pơ - luya
- GV hướng dẫn viết trên chữ mẫu, HS nghe
- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn cách viết, Hs quan sát
b- Hướng dẫn HS viết trên bảng con
- GV nêu yêu cầu, HS lấy bảng con luyện viết các chữ: Tàu thuỷ, giấy pơ - luya
- Lớp nhận xét, GV đánh giá
HĐ2: Hướng dẫn quan sát câu ứng dụng
- GV treo bảng phụ, HS đọc câu ứng dụng
- HS nêu ý nghĩa câu ứng dụng
- HS quan sát câu ứng dụng
- HS nêu độ cao, khoảng cách các con chữ
- GV viết mẫu chữ: Tàu thuỷ, giấy pơ - luya
- HS lấy bảng con luyện viết chữ: Tàu thuỷ, giấy pơ - luya
- GV cùng HS nhận xét
HĐ3: Hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết
- GV nêu yêu cầu, HS tự làm viết bài vào vở
- GV theo dõi
- GV chấm bài, nhận xét
HĐ nối tiếp: Củng cố - dặn dò.
Trang 8Tập viết: (Bài 22): Tô chữ hoa A, Ă, â
I- Mục tiêu:
- HS tô đúng và đẹp các chữ hoa A, Ă, Â
- Viết đúng và đẹp các vần ai, ay; các từ ngữ: mái trường, điều hay
- Viết theo chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét
II- Đồ dùng: Bảng phụ.
III- Các hoạt động dạy - học:
1- Bài mới:
a- Giới thiệu bài: Thuyết trình
b- Hướng dẫn tô chữ hoa: A, Ă, Â
- GV treo bảng phụ, HS quan sát chữ mẫu
- Chữ A gồm những nét nào?
- HS trả lời, nhận xét
- GV viết mẫu kết hợp nêu qui trình viết
- HS viết bảng con, nhận xét
c- Hướng dẫn viết chữ ghi vần và chữ ghi từ ứng dụng
- HS đọc các từ trên bảng phụ
- GV hướng dẫn HS cách viết, lưu ý các nét nối giữa các con chữ
- HS viết vào bảng con GV nhận xét chữ viết của HD
d- Hướng dẫn viết vào vở tập viết
- HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- HS viết vào vở tập viết
- GV quan sát, uốn nắn các lỗi cho HS
HĐ nối tiếp: Củng cố - dặn dò
Trang 9Thứ ngày tháng năm 2007
Tập viết: (Bài 23): Tô chữ hoa C, d, đ
I- Mục tiêu:
- HS tô đúng và đẹp chữ hoa C, D, Đ
- Viết đúng và đẹp các vần an, at, anh, ach các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ
- Viết chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét
II- Đồ dùng: Bảng phụ.
III- Các hoạt động dạy - học:
1- Bài mới:
a- Giới thiệu bài: Thuyết trình
b- Hướng dẫn tô chữ hoa: C, D, Đ
- GV treo bảng phụ, HS quan sát chữ mẫu
- Chữ C, D, Đ gồm những nét nào?
- HS trả lời, nhận xét
- GV viết mẫu kết hợp nêu qui trình viết
- HS viết bảng con, nhận xét
c- Hướng dẫn viết chữ ghi vần và chữ ghi từ ứng dụng
- GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ngữ ứng dụng
- HS đọc các từ trên bảng phụ
- HS phân tích các tiếng có vần an, at, anh ach
- GV hướng dẫn HS cách viết, lưu ý các nét nối giữa các con chữ
- HS viết vào bảng con GV nhận xét chữ viết của HD
d- Hướng dẫn viết vào vở tập viết
- HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- HS viết vào vở tập viết
- GV quan sát, uốn nắn các lỗi cho HS
- Thu vở chấm và chữa một số bài
- Khen HS được điểm tốt và tiến bộ
HĐ nối tiếp: Củng cố - dặn dò
- GV gọi HS tìm thêm tiếng có vần anh, ach
- Khen những HS đã tiến bộ và viết đẹp
- Dặn HS về nhà luyện viết trong vở tập viết phần B
Trang 10Tập viết: (Bài 24): tô chữ e, ê, G
I- Mục tiêu:
- HS tô đúng và đẹp chữ hoa E, Ê, G
- Viết đúng và đẹp các vần ăm, ăp, các từ ngữ: chăm học, khắp vườn
- Viết đúng kiểu chữ thông thường, đúng cỡ chữ, đúng mẫu chữ và đều nét
II- Đồ dùng:
III- Các hoạt động dạy - học:
1- Bài cũ: KT và chấm điểm bài viết ở nhà trong vở tập viết
- Nhận xét bài viết của HS
- Gọi 3, 4 HS lên bảng viết các từ ngữ: chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát hương
2- Bài mới:
2.1- Giới thiệu bài: Thuyết trình
2.2- Hướng dẫn HS tô chữ hoa
- GV treo bảng phụ có viết sẵn chữ hoa E, Ê, G Yêu cầu HS quan sát
- GV yêu cầu HS quan sát và viết theo trong không trung chữ Ê, E, G
- HS viết vào bảng con chữ E, Ê, G
2.3- Hướng dẫn HS viết vần và từ ngữ ứng dụng
- GV treo bảng phụ yêu cầu HS đọc bài viết
- HS viết vào bảng con
- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi cho HS
2.4- Hướng dẫn HS viết vào vở
- GV gọi Hs nhắc lại tư thế ngồi
- HS viết bài trong vở tập viết
HĐ nối tiếp: Củng cố - dặn dò
Trang 11Thứ ngày tháng năm 2007
Tập viết: (Bài 25): Tô chữ h, i
I- Mục tiêu:
- HS tô đúng và đẹp chữ hoa H
- Viết đúng và đẹp các vần uôi, ươi, các từ ngữ: nải chuối, tưới cây, viết
đẹp, duyệt binh
- Viết đúng kiểu chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét
II- Đồ dùng: Bảng phụ.
III- Các hoạt động dạy - học:
1- Bài cũ:
- GV gọi 3 - 4 HS lên bảng viết: Vườn hoa, ngát hương
- KT, chấm bài viết ở nhà của một số HS Nhận xét, cho điểm
2- Bài mới
* Giới thiệu bài: Thuyết trình
HĐ1: Hướng dẫn tô chữ hoa
- GV chỉ lên chữ hoa H và nói: Chữ hoa H gồm nét lượn xuống, nét lượn khuyết trái, khuyết phải và nét sổ thẳng Sau đó giảng quy trình viết cho HS
- HS viết chữ hoa H trong không trung
- Chữ hoa I gồm 2 nét, nét lượn xuống và nét lượn cong trái
- GV nêu quy trình viết Yêu cầu HS nhìn tay GV viết trong không trung
- HS viết vào bảng con GV nhận xét bài viết của HS
HĐ2: Hướng dẫn HS tập viết vảo
- GV gọi một HS nhắc lại thế ngồi viết
- HS viết các từ: nải chuối, tưới cây, viết đẹp, duyệt binh vào vở tập viết
- GV chấm, chữa bài cho HS
HĐ nối tiếp: Củng cố - dặn dò
Trang 12Tập viết: (Bài 26): Tô chữ H, i, k
I- Mục tiêu:
- HS tô đúng và đẹp chữ hoa H, K, I
- Viết đúng và đẹp các vần yêu, iêu, oan, oat
- Viết đúng kiểu chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét
II- Đồ dùng: Bảng phụ.
III- Các hoạt động dạy - học:
1- Bài cũ:
- GV gọi 3 - 4 HS lên bảng viết: viết đẹp, duyệt binh
- KT, chấm bài viết ở nhà của một số HS Nhận xét, cho điểm
2- Bài mới
* Giới thiệu bài: Thuyết trình
HĐ1: Hướng dẫn tô chữ hoa
- GV chỉ lên chữ hoa H và nói: Chữ hoa K gồm 3 nét lượn xuống, nét cong trái và nét thắt giữa Sau đó giảng quy trình viết cho HS
- HS viết chữ hoa K trong không trung
- Chữ hoa L gồm 1 nét lượn
- GV nêu quy trình viết Yêu cầu HS nhìn tay GV viết trong không trung
- HS viết vào bảng con GV nhận xét bài viết của HS
HĐ2: Hướng dẫn HS tập viết vảo
- GV gọi một HS nhắc lại thế ngồi viết
- HS viết các từ: yêu, iêu, hiếu thảo, yếu mến, oan, oat, ngoan ngoãn, đoạt giải
- GV chấm, chữa bài cho HS
HĐ nối tiếp: Củng cố - dặn dò
Trang 13Thứ 3 ngày 23 tháng 03 năm 2010
Tập viết: (Tiết 27) Tô chữ hoa: l, m, n
I- Mục tiêu:
- Biết tô các chữ hoa L, M, N
- Viết các vần en, oen, ong, oong, các từ ngữ: hoa sen, nhoẻn cười, trong xanh, cả xoong, long lanh
- Viết đúng, viết đẹp cỡ chữ thường, viết đều nét đúng quy trình, dãn đúng khoảng cách giữa các chữ theo mẫu
II- Đồ dùng: Bảng phụ.
III- Các hoạt động dạy - học:
1- Bài cũ: HS viết bảng các từ ngữ: ngoan ngoãn, đoạt giải
2- Bài mới:
2.1- Giới thiệu bài: Thuyết trình
2.2- Hướng dẫn tô chữ
- GV quan sát mẫu chữ M hoa và cho cô viết chữ M gồm mấy nét, đó là những nét nào?
- HS: Chữ M hoa gồm 4 nét: nét cong trái, nét xổ thẳng, nét lượn phải và nét thẳng cong phải
- Gv nêu quy trình viết, vừa nói vừa tô chữ trong mẫu
- GV yêu cầu HS nhìn theo tay của mình và viết theo trong không khí
- HS viết vào bảng con
* Quy trình dạy tô chữ L, N tương tự như chữ M
2.3- Hướng dẫn HS viết vần, từ ngữ ứng dụng
- GV treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc các vần, từ ngữ ứng dụng trên bảng phụ
- HS đọc: en, oen, hoa sen, nhoẻn cười, ong, oong, trong xanh, cải xoong, long lanh theo mẫu
- Cả lớp đọc đồng thanh các vần và từ ngữ ứng dụng trên
- GV hướng dẫn HS cách nối giữa các con chữ, khoảng cách giữa các chữ khi viết bài
- HS viết vào bảng con, GV chỉnh sửa lỗi cho HS
3- Củng cố - dặn dò:
- GV tổng kết giờ học
- Dặn dò HS luyện viết trong vở tập viết