1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo án Tập viết 1 tiết 15 đến 31

17 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 100,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Viết các vần uôt,uôc các từ ngữ: màu sắc, dìu dắt, dòng nước, xanh mướt - Viết đúng, viết đẹp cỡ chữ thường, viết đều nét đúng quy trình, dãn đúng kho¶ng c¸ch gi÷a c¸c ch÷ theo mÉu.. -[r]

Trang 1

Thứ ngày tháng năm 200

Tập viết: (Tiết 15): Thanh kiếm, âu yếm

I- Mục tiêu: + Rèn kĩ năng viết chữ.

- Biết viết chữ: thanh kiếm, âu yếm hoa theo cỡ vừa và nhỏ

- Viết đúng, sạch đẹp cụm từ ứng dụng: thanh kiếm, âu yếm

II- Đồ dùng: Mẫu chữ hoa.

III- Các hoạt động dạy - học:

1- Bài cũ: KT kĩ năng viết chữ: thanh kiếm, âu yếm

- KT em, lớp nhận xét, GV đánh giá

- Giới thiệu bài: Thuyết trình

3- HĐ1: Hướng dẫn viết chữ hoa

MT: HS nắm cấu tạo, cách viết, viết đẹp chữ T hoa

a- Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét

- GV gắn chữ mẫu, HS quan sá và nêu nhận xét

- Lớp trình bày cấu tạo chữ T hoa

- GV đánh giá, viết mẫu + hướng dẫn viết

- GV nhắc lại cách viết

- HS luyện viết bảng con

- HS lấy bảng con ra viết

- Lớp nhận xét, GV đánh giá

HĐ2: Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng

MT: HS hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng, viết đẹp cụm từ đó

a- Giới thiệu cụm từ ứng dụn

- GV treo bảng phụ, HS đọc cụm từ ứng dụng

- HS nêu nghĩa cụm từ

b- Hướng dẫn HS quan sát nhận xét: Thanh kiếm, âu yếm

- HS quan sát cụm từ HS nê độ cao các con chữ, khoảng cách các con chữ, cách nối nét GV nhận xét, đánh giá

c- Hướng dẫn HS viết chữ thanh kiếm vào bảng con

- GV nêu yêu cầu, HS lấy bảng con ra viết chữ thanh kiếm

HĐ: HS viết vào vở tập viết

MT: HS viết đẹp, đúng mẫu, đạt tốc độ

- HS lấy vở ra viết GV chấm bài, nhận xét

HĐ nối tiếp: Củng cố - dặn dò.

Trang 2

Tập viết: (Tiết 16): Xay bột, nét chữ, kết bạn

I- Mục tiêu: + Rèn kĩ năng viết chữ.

- Biết viết chữ: xay bột, nét chữ, kết bạn theo cỡ vừa và nhỏ

- Viết đúng, sạch đẹp cụm từ ứng dụng: xay bột, nét chữ, kết bạn

II- Đồ dùng: Mẫu chữ hoa.

III- Các hoạt động dạy - học:

1- Bài cũ: KT kĩ năng viết chữ: thanh kiếm, âu yếm

- KT em, lớp nhận xét, GV đánh giá

- Giới thiệu bài: Thuyết trình

3- HĐ1: Hướng dẫn viết chữ hoa

MT: HS nắm cấu tạo, cách viết, viết đẹp chữ X, N, K hoa

a- Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét

- GV gắn chữ mẫu, HS quan sá và nêu nhận xét

- Lớp trình bày cấu tạo chữ X, N, K hoa

- GV đánh giá, viết mẫu + hướng dẫn viết

- GV nhắc lại cách viết

- HS luyện viết bảng con

- HS lấy bảng con ra viết

- Lớp nhận xét, GV đánh giá

HĐ2: Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng

MT: HS hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng, viết đẹp cụm từ đó

a- Giới thiệu cụm từ ứng dụn

- GV treo bảng phụ, HS đọc cụm từ ứng dụng

- HS nêu nghĩa cụm từ

b- Hướng dẫn HS quan sát nhận xét: xay bột, nét chữ, kết bạn

- HS quan sát cụm từ HS nêu độ cao các con chữ, khoảng cách các con chữ, cách nối nét GV nhận xét, đánh giá

c- Hướng dẫn HS viết chữ xay bột, nét chữ, kết bạn vào bảng con

- GV nêu yêu cầu, HS lấy bảng con ra viết chữ xay bộ, nét chữ, kết bạn HĐ: HS viết vào vở tập viết

MT: HS viết đẹp, đúng mẫu, đạt tốc độ

- HS lấy vở ra viết GV chấm bài, nhận xét

HĐ nối tiếp: Củng cố - dặn dò.

Trang 3

Thứ ngày tháng năm 200

Tập viết: (Tiết 17): Tuốt lú, hạt thóc

I- Mục tiêu: + Rèn kĩ năng viết chữ.

- Biết viết chữ: tuốt lúa, hạt thóc hoa theo cỡ vừa và nhỏ

- Viết đúng, sạch đẹp cụm từ ứng dụng: tuốt lúa, hạt thóc

II- Đồ dùng: Mẫu chữ hoa.

III- Các hoạt động dạy - học:

1- Bài cũ: KT kĩ năng viết chữ: tuốt lúa, hạt thóc

- KT em, lớp nhận xét, GV đánh giá

- Giới thiệu bài: Thuyết trình

3- HĐ1: Hướng dẫn viết chữ hoa

MT: HS nắm cấu tạo, cách viết, viết đẹp chữ hoa

a- Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét

- GV gắn chữ mẫu, HS quan sá và nêu nhận xét

- Lớp trình bày cấu tạo chữ hoa

- GV đánh giá, viết mẫu + hướng dẫn viết

- GV nhắc lại cách viết

- HS luyện viết bảng con

- HS lấy bảng con ra viết

- Lớp nhận xét, GV đánh giá

HĐ2: Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng

MT: HS hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng, viết đẹp cụm từ đó

a- Giới thiệu cụm từ ứng dụn

- GV treo bảng phụ, HS đọc cụm từ ứng dụng

- HS nêu nghĩa cụm từ

b- Hướng dẫn HS quan sát nhận xét: tuốt lúa, hạt thóc

- HS quan sát cụm từ HS nêu độ cao các con chữ, khoảng cách các con chữ, cách nối nét GV nhận xét, đánh giá

c- Hướng dẫn HS viết chữ tuốt lúa, hạt thóc vào bảng con

- GV nêu yêu cầu, HS lấy bảng con ra viết chữ tuốt lúa, hạt thóc

HĐ: HS viết vào vở tập viết

MT: HS viết đẹp, đúng mẫu, đạt tốc độ

- HS lấy vở ra viết GV chấm bài, nhận xét

HĐ nối tiếp: Củng cố - dặn dò.

Trang 4

Tập viết: (Tiết 18): Con ốc, đôi guốc, cá diếc

I- Mục tiêu: + Rèn kĩ năng viết chữ.

- Biết viết chữ: Con ốc, đôi guốc, cá diếc hoa theo cỡ vừa và nhỏ

- Viết đúng, sạch đẹp cụm từ ứng dụng: Con ốc, đôi guốc, cá diếc

II- Đồ dùng: Mẫu chữ hoa.

III- Các hoạt động dạy - học:

1- Bài cũ: KT kĩ năng viết chữ: Con ốc, đôi guốc, cá diếc

- KT em, lớp nhận xét, GV đánh giá

- Giới thiệu bài: Thuyết trình

3- HĐ1: Hướng dẫn viết chữ hoa

MT: HS nắm cấu tạo, cách viết, viết đẹp chữ hoa

a- Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét

- GV gắn chữ mẫu, HS quan sát và nêu nhận xét

- Lớp trình bày cấu tạo chữ hoa

- GV đánh giá, viết mẫu + hướng dẫn viết

- GV nhắc lại cách viết

- HS luyện viết bảng con

- HS lấy bảng con ra viết

- Lớp nhận xét, GV đánh giá

HĐ2: Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng

MT: HS hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng, viết đẹp cụm từ đó

a- Giới thiệu cụm từ ứng dụng

- GV treo bảng phụ, HS đọc cụm từ ứng dụng

- HS nêu nghĩa cụm từ

b- Hướng dẫn HS quan sát nhận xét: Con ốc, đôi guốc, cá diếc

- HS quan sát cụm từ HS nêu độ cao các con chữ, khoảng cách các con chữ, cách nối nét GV nhận xét, đánh giá

c- Hướng dẫn HS viết chữ tuốt lúa, hạt thóc vào bảng con

- GV nêu yêu cầu, HS lấy bảng con ra viết chữ: Con ốc, đôi guốc, cá diếc

- HĐ3: HS viết vào vở tập viết

MT: HS viết đẹp, đúng mẫu, đạt tốc độ

- HS lấy vở ra viết GV chấm bài, nhận xét

HĐ nối tiếp: Củng cố - dặn dò.

Trang 5

Thứ ngày tháng năm 200

Tập viết: (Tiết 19): Bập bênh, lợp nhà

I- Mục tiêu: + Rèn kĩ năng viết chữ.

- Biết viết chữ: Bập bênh, lợp nhà hoa theo cỡ vừa và nhỏ

- Viết đúng, sạch đẹp cụm từ ứng dụng: Bập bênh, lợp nhà

II- Đồ dùng: Mẫu chữ hoa.

III- Các hoạt động dạy - học:

1- Bài cũ: KT kĩ năng viết chữ: Bập bênh, lợp nhà

- KT em, lớp nhận xét, GV đánh giá

- Giới thiệu bài: Thuyết trình

3- HĐ1: Hướng dẫn viết chữ hoa

MT: HS nắm cấu tạo, cách viết, viết đẹp chữ hoa

a- Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét

- GV gắn chữ mẫu, HS quan sát và nêu nhận xét

- Lớp trình bày cấu tạo chữ hoa

- GV đánh giá, viết mẫu + hướng dẫn viết

- GV nhắc lại cách viết

- HS luyện viết bảng con

- HS lấy bảng con ra viết

- Lớp nhận xét, GV đánh giá

HĐ2: Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng

MT: HS hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng, viết đẹp cụm từ đó

a- Giới thiệu cụm từ ứng dụng

- GV treo bảng phụ, HS đọc cụm từ ứng dụng

- HS nêu nghĩa cụm từ

b- Hướng dẫn HS quan sát nhận xét: Bập bênh, lợp nhà

- HS quan sát cụm từ HS nêu độ cao các con chữ, khoảng cách các con chữ, cách nối nét GV nhận xét, đánh giá

c- Hướng dẫn HS viết chữ: Bập bênh, lợp nhà vào bảng con

- GV nêu yêu cầu, HS lấy bảng con ra viết chữ: Bập bênh, lợp nhà

- HĐ3: HS viết vào vở tập viết

MT: HS viết đẹp, đúng mẫu, đạt tốc độ

- HS lấy vở ra viết GV chấm bài, nhận xét

HĐ nối tiếp: Củng cố - dặn dò.

Trang 6

Tập viết: (Tiết 20): Sách giáo khoa, hí hoáy

I- Mục tiêu: + Rèn kĩ năng viết chữ.

- Biết viết chữ: Sách giáo khoa, hí hoáy hoa theo cỡ vừa và nhỏ

- Viết đúng, sạch đẹp cụm từ ứng dụng: Sách giáo khoa, hí hoáy

II- Đồ dùng: Mẫu chữ hoa.

III- Các hoạt động dạy - học:

1- Bài cũ: KT kĩ năng viết chữ: Sách giáo khoa, hí hoáy

- KT em, lớp nhận xét, GV đánh giá

- Giới thiệu bài: Thuyết trình

3- HĐ1: Hướng dẫn viết chữ hoa

MT: HS nắm cấu tạo, cách viết, viết đẹp chữ hoa

a- Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét

- GV gắn chữ mẫu, HS quan sát và nêu nhận xét

- Lớp trình bày cấu tạo chữ hoa

- GV đánh giá, viết mẫu + hướng dẫn viết

- GV nhắc lại cách viết

- HS luyện viết bảng con

- HS lấy bảng con ra viết

- Lớp nhận xét, GV đánh giá

HĐ2: Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng

MT: HS hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng, viết đẹp cụm từ đó

a- Giới thiệu cụm từ ứng dụng

- GV treo bảng phụ, HS đọc cụm từ ứng dụng

- HS nêu nghĩa cụm từ

b- Hướng dẫn HS quan sát nhận xét: Sách giáo khoa, hí hoáy

- HS quan sát cụm từ HS nêu độ cao các con chữ, khoảng cách các con chữ, cách nối nét GV nhận xét, đánh giá

c- Hướng dẫn HS viết chữ: Sách giáo khoa, hí hoáy vào bảng con

- GV nêu yêu cầu, HS lấy bảng con ra viết chữ: Sách giáo khoa, hí hoáy

- HĐ3: HS viết vào vở tập viết

MT: HS viết đẹp, đúng mẫu, đạt tốc độ

- HS lấy vở ra viết GV chấm bài, nhận xét

HĐ nối tiếp: Củng cố - dặn dò.

Trang 7

Thứ ngày tháng năm 200

Tập viết: (Bài 21): Tàu thuỷ, giấy pơ-luya

I- Mục tiêu: + Rèn kĩ năng viết chữ:

- Biết viết chữ: Tàu thuỷ, giấy pơ - luya hoa theo cỡ vừa và nhỏ

- Biết viết được câu ứng dụng theo cỡ nhỏ, chữ đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định

II- Đồ dùng: Chữ mẫu, bảng phụ.

III- Các hoạt động dạy - học:

1- Bài cũ: KT kĩ năng viết đúng từ: Bập bênh, lợp nhà

- KT 2 em, lớp nhận xét, GV đánh giá

2- Giới thiệu bài: Thuyết trình

3- HĐ1: Hướng dẫn viết chữ hoa

a- Hướng dẫn HS quan sát và nhận biết chữ: Tàu thuỷ, giấy pơ - luya

- GV treo chữ mẫu, HS quan sát chữ mẫu

- HS nêu nhận xét về cấu tạo, cách viết chữ : Tàu thuỷ, giấy pơ - luya

- GV hướng dẫn viết trên chữ mẫu, HS nghe

- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn cách viết, Hs quan sát

b- Hướng dẫn HS viết trên bảng con

- GV nêu yêu cầu, HS lấy bảng con luyện viết các chữ: Tàu thuỷ, giấy pơ - luya

- Lớp nhận xét, GV đánh giá

HĐ2: Hướng dẫn quan sát câu ứng dụng

- GV treo bảng phụ, HS đọc câu ứng dụng

- HS nêu ý nghĩa câu ứng dụng

- HS quan sát câu ứng dụng

- HS nêu độ cao, khoảng cách các con chữ

- GV viết mẫu chữ: Tàu thuỷ, giấy pơ - luya

- HS lấy bảng con luyện viết chữ: Tàu thuỷ, giấy pơ - luya

- GV cùng HS nhận xét

HĐ3: Hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết

- GV nêu yêu cầu, HS tự làm viết bài vào vở

- GV theo dõi

- GV chấm bài, nhận xét

HĐ nối tiếp: Củng cố - dặn dò.

Trang 8

Tập viết: (Bài 22): Tô chữ hoa A, Ă, â

I- Mục tiêu:

- HS tô đúng và đẹp các chữ hoa A, Ă, Â

- Viết đúng và đẹp các vần ai, ay; các từ ngữ: mái trường, điều hay

- Viết theo chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét

II- Đồ dùng: Bảng phụ.

III- Các hoạt động dạy - học:

1- Bài mới:

a- Giới thiệu bài: Thuyết trình

b- Hướng dẫn tô chữ hoa: A, Ă, Â

- GV treo bảng phụ, HS quan sát chữ mẫu

- Chữ A gồm những nét nào?

- HS trả lời, nhận xét

- GV viết mẫu kết hợp nêu qui trình viết

- HS viết bảng con, nhận xét

c- Hướng dẫn viết chữ ghi vần và chữ ghi từ ứng dụng

- HS đọc các từ trên bảng phụ

- GV hướng dẫn HS cách viết, lưu ý các nét nối giữa các con chữ

- HS viết vào bảng con GV nhận xét chữ viết của HD

d- Hướng dẫn viết vào vở tập viết

- HS nhắc lại tư thế ngồi viết

- HS viết vào vở tập viết

- GV quan sát, uốn nắn các lỗi cho HS

HĐ nối tiếp: Củng cố - dặn dò

Trang 9

Thứ ngày tháng năm 2007

Tập viết: (Bài 23): Tô chữ hoa C, d, đ

I- Mục tiêu:

- HS tô đúng và đẹp chữ hoa C, D, Đ

- Viết đúng và đẹp các vần an, at, anh, ach các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ

- Viết chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét

II- Đồ dùng: Bảng phụ.

III- Các hoạt động dạy - học:

1- Bài mới:

a- Giới thiệu bài: Thuyết trình

b- Hướng dẫn tô chữ hoa: C, D, Đ

- GV treo bảng phụ, HS quan sát chữ mẫu

- Chữ C, D, Đ gồm những nét nào?

- HS trả lời, nhận xét

- GV viết mẫu kết hợp nêu qui trình viết

- HS viết bảng con, nhận xét

c- Hướng dẫn viết chữ ghi vần và chữ ghi từ ứng dụng

- GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ngữ ứng dụng

- HS đọc các từ trên bảng phụ

- HS phân tích các tiếng có vần an, at, anh ach

- GV hướng dẫn HS cách viết, lưu ý các nét nối giữa các con chữ

- HS viết vào bảng con GV nhận xét chữ viết của HD

d- Hướng dẫn viết vào vở tập viết

- HS nhắc lại tư thế ngồi viết

- HS viết vào vở tập viết

- GV quan sát, uốn nắn các lỗi cho HS

- Thu vở chấm và chữa một số bài

- Khen HS được điểm tốt và tiến bộ

HĐ nối tiếp: Củng cố - dặn dò

- GV gọi HS tìm thêm tiếng có vần anh, ach

- Khen những HS đã tiến bộ và viết đẹp

- Dặn HS về nhà luyện viết trong vở tập viết phần B

Trang 10

Tập viết: (Bài 24): tô chữ e, ê, G

I- Mục tiêu:

- HS tô đúng và đẹp chữ hoa E, Ê, G

- Viết đúng và đẹp các vần ăm, ăp, các từ ngữ: chăm học, khắp vườn

- Viết đúng kiểu chữ thông thường, đúng cỡ chữ, đúng mẫu chữ và đều nét

II- Đồ dùng:

III- Các hoạt động dạy - học:

1- Bài cũ: KT và chấm điểm bài viết ở nhà trong vở tập viết

- Nhận xét bài viết của HS

- Gọi 3, 4 HS lên bảng viết các từ ngữ: chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát hương

2- Bài mới:

2.1- Giới thiệu bài: Thuyết trình

2.2- Hướng dẫn HS tô chữ hoa

- GV treo bảng phụ có viết sẵn chữ hoa E, Ê, G Yêu cầu HS quan sát

- GV yêu cầu HS quan sát và viết theo trong không trung chữ Ê, E, G

- HS viết vào bảng con chữ E, Ê, G

2.3- Hướng dẫn HS viết vần và từ ngữ ứng dụng

- GV treo bảng phụ yêu cầu HS đọc bài viết

- HS viết vào bảng con

- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi cho HS

2.4- Hướng dẫn HS viết vào vở

- GV gọi Hs nhắc lại tư thế ngồi

- HS viết bài trong vở tập viết

HĐ nối tiếp: Củng cố - dặn dò

Trang 11

Thứ ngày tháng năm 2007

Tập viết: (Bài 25): Tô chữ h, i

I- Mục tiêu:

- HS tô đúng và đẹp chữ hoa H

- Viết đúng và đẹp các vần uôi, ươi, các từ ngữ: nải chuối, tưới cây, viết

đẹp, duyệt binh

- Viết đúng kiểu chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét

II- Đồ dùng: Bảng phụ.

III- Các hoạt động dạy - học:

1- Bài cũ:

- GV gọi 3 - 4 HS lên bảng viết: Vườn hoa, ngát hương

- KT, chấm bài viết ở nhà của một số HS Nhận xét, cho điểm

2- Bài mới

* Giới thiệu bài: Thuyết trình

HĐ1: Hướng dẫn tô chữ hoa

- GV chỉ lên chữ hoa H và nói: Chữ hoa H gồm nét lượn xuống, nét lượn khuyết trái, khuyết phải và nét sổ thẳng Sau đó giảng quy trình viết cho HS

- HS viết chữ hoa H trong không trung

- Chữ hoa I gồm 2 nét, nét lượn xuống và nét lượn cong trái

- GV nêu quy trình viết Yêu cầu HS nhìn tay GV viết trong không trung

- HS viết vào bảng con GV nhận xét bài viết của HS

HĐ2: Hướng dẫn HS tập viết vảo

- GV gọi một HS nhắc lại thế ngồi viết

- HS viết các từ: nải chuối, tưới cây, viết đẹp, duyệt binh vào vở tập viết

- GV chấm, chữa bài cho HS

HĐ nối tiếp: Củng cố - dặn dò

Trang 12

Tập viết: (Bài 26): Tô chữ H, i, k

I- Mục tiêu:

- HS tô đúng và đẹp chữ hoa H, K, I

- Viết đúng và đẹp các vần yêu, iêu, oan, oat

- Viết đúng kiểu chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét

II- Đồ dùng: Bảng phụ.

III- Các hoạt động dạy - học:

1- Bài cũ:

- GV gọi 3 - 4 HS lên bảng viết: viết đẹp, duyệt binh

- KT, chấm bài viết ở nhà của một số HS Nhận xét, cho điểm

2- Bài mới

* Giới thiệu bài: Thuyết trình

HĐ1: Hướng dẫn tô chữ hoa

- GV chỉ lên chữ hoa H và nói: Chữ hoa K gồm 3 nét lượn xuống, nét cong trái và nét thắt giữa Sau đó giảng quy trình viết cho HS

- HS viết chữ hoa K trong không trung

- Chữ hoa L gồm 1 nét lượn

- GV nêu quy trình viết Yêu cầu HS nhìn tay GV viết trong không trung

- HS viết vào bảng con GV nhận xét bài viết của HS

HĐ2: Hướng dẫn HS tập viết vảo

- GV gọi một HS nhắc lại thế ngồi viết

- HS viết các từ: yêu, iêu, hiếu thảo, yếu mến, oan, oat, ngoan ngoãn, đoạt giải

- GV chấm, chữa bài cho HS

HĐ nối tiếp: Củng cố - dặn dò

Trang 13

Thứ 3 ngày 23 tháng 03 năm 2010

Tập viết: (Tiết 27) Tô chữ hoa: l, m, n

I- Mục tiêu:

- Biết tô các chữ hoa L, M, N

- Viết các vần en, oen, ong, oong, các từ ngữ: hoa sen, nhoẻn cười, trong xanh, cả xoong, long lanh

- Viết đúng, viết đẹp cỡ chữ thường, viết đều nét đúng quy trình, dãn đúng khoảng cách giữa các chữ theo mẫu

II- Đồ dùng: Bảng phụ.

III- Các hoạt động dạy - học:

1- Bài cũ: HS viết bảng các từ ngữ: ngoan ngoãn, đoạt giải

2- Bài mới:

2.1- Giới thiệu bài: Thuyết trình

2.2- Hướng dẫn tô chữ

- GV quan sát mẫu chữ M hoa và cho cô viết chữ M gồm mấy nét, đó là những nét nào?

- HS: Chữ M hoa gồm 4 nét: nét cong trái, nét xổ thẳng, nét lượn phải và nét thẳng cong phải

- Gv nêu quy trình viết, vừa nói vừa tô chữ trong mẫu

- GV yêu cầu HS nhìn theo tay của mình và viết theo trong không khí

- HS viết vào bảng con

* Quy trình dạy tô chữ L, N tương tự như chữ M

2.3- Hướng dẫn HS viết vần, từ ngữ ứng dụng

- GV treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc các vần, từ ngữ ứng dụng trên bảng phụ

- HS đọc: en, oen, hoa sen, nhoẻn cười, ong, oong, trong xanh, cải xoong, long lanh theo mẫu

- Cả lớp đọc đồng thanh các vần và từ ngữ ứng dụng trên

- GV hướng dẫn HS cách nối giữa các con chữ, khoảng cách giữa các chữ khi viết bài

- HS viết vào bảng con, GV chỉnh sửa lỗi cho HS

3- Củng cố - dặn dò:

- GV tổng kết giờ học

- Dặn dò HS luyện viết trong vở tập viết

Ngày đăng: 03/04/2021, 18:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w