nhóm Đại diện các nhóm trình bày Các nhóm nhận xét lẫn nhau HS: Chú ý GV: Nhận xét chung chốt ý Hoạt động 3: 9’ HS: Thực hiện GV: Yêu cầu HS đọc bài HS: cho biết cạnh kề và toán GV: Tron[r]
Trang 1Mục Tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố các công thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng giải tam giác vuông
3 Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong lúc làm toán, ý thức trong làm bài
II.
Chuẩn Bị:
- GV, HS: thước thẳng, thước đo độ, e6ke, đề kiểm tra 15’
- HS: thước thẳng, thước đo độ, êke , giấy kiểm tra
III Phương pháp:
- Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp, luyện tập thực hành
IV.Tiến Trình:
1 Ổn định lớp:(1’) 9A3: ………
9A4:…
2 Kiểm tra bài cũ: (15’) Kiểm tra 15’
Bài 1:(2đ) Cho ABC vuông tại A có B Hãy viết các tỉ số lượng giác của góc
Bài 2:(8đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, B 30 0, BC = 10cm Hãy giải tam giác vuông ABC
Đáp án:
Bài 1:(2đ)
AC sin
BC
;
AB cos
BC
(1đ)
AC tan
AB
;
AB cot
AC
(1đ)
Bài 2:(8đ)
Vẽ hình đúng: (1đ)
Ta có: B C 90 0 ( hai góc nhọn phụ nhau) (1 điểm)
C 90 0 B C 90 0 300 600 (1 điểm)
Áp dụng công thức
AC = BC.sinB = 10.sin300 =10
1
2=5(cm) (3 điểm)
AB = BC.cosB = 10.cos300 =10
3
2 =5 3 (cm) (2 điểm)
Ngày soạn:26 / 09 /2016 Ngày dạy: 29 / 09 /2016
Tuần: 6
Tiết: 11
LUYỆN TẬP §4.1
Trang 23 Bài mới:
Hoạt động 1: (8’)
GV: Yêu cầu HS đọc bài
toán
GV: Trong tam giác vuông
đã cho biết những yếu tố nào?
GV: Vậy ta sử công thức
nào để tính x
GV: Yêu cầu HS lên bảng
trình bày
GV: Chốt ý
Hoạt động 2: (7’)
GV: Yêu cầu HS thảo luận
nhóm Bài 28 (2 bàn một
nhóm)
GV: Nhận xét chung chốt ý Hoạt động 3: (9’) GV: Yêu cầu HS đọc bài toán GV: Trong tam giác vuông đã cho biết những yếu tố nào? GV: Vậy ta sử dụng tỉ số lựng giác nào? GV: Yêu cầu HS sử dụng máy tính bỏ túi để tính góc α GV: Chốt ý HS: Thực hiện HS: Cho biết góc đối và góc vuông HS: Trả lời HS: Lên bảng sử dụng máy tính bò túi tính được α 38037 ' HS: Chú ý HS: Thảo luận nhóm. Đại diện các nhóm trình bày Các nhóm nhận xét lẫn nhau HS: Chú ý HS: Thực hiện HS: cho biết cạnh kề và cạnh huyền HS: Trả lời HS: Sử dụng máy tính bò túi tính được α 38037 ' HS: Chú ý Bài 26: Tìm x Ta có: x = 86.tan340 86.0,6745 58 (m) Bài 28: Tính α Ta có: tanα =74=1, 75 ⇒ α ≈60015 ' Bài 29: Tính α Ta có: cosα = 250320=0 , 78125 ⇒ α 38037 ' 4 Củng Cố: (4’) - GV cũng cố công thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông 5 Hướng Dẫn Về Nhà: (1’) - Về nhà xem lại các bài tập đã giải - Làm các bài tập 30, 31, 32 6 Rút Kinh Nghiệm: ………
………
………
………
86 m
x =? 340
4
7