Nhận biết Mục tiêu: Biết được đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh bên của hình thang và song song với hai đáy thì đi qua trung điểm cạnh bên thứ hai Câu hỏi: Cho hình vẽ, độ dài x[r]
Trang 1Trường THCS Tân thanh Tây
Tổ Toán- Tin học
THƯ VIỆN CÂU HỎI
MÔN TOÁN 8 Phần Đại số
Bài 1:Nhân đơn thức với đa thức
Phần 01: Trắc nghiệm khách quan
Câu 01.Nhận biết
Câu hỏi : Kết quả nào sau đây là sai:
A.A(B + C ) = AB + AC B A( B + C – D ) = AB + AC –AD
C A(B + C ) = AB +C D A( B – C ) = AB – AC
Câu 02 Nhận biết
Câu hỏi: Kết quả phép tính nhân:3x.(3x – 5y) là:
A. 9x2-15xy B.9x – 15y C 6x – 8y D.3x2 – 8xy
Câu 03 Nhận biết
Câu hỏi: Kết quả phép tính nhân: x x2( 2 )x3
A x3 2x3 B x3 2x5 C x2 – 2x5 D x2 2x6
Câu 4 Thông hiểu
Câu hỏi: Rút gọn biểu thức sau: A x x (2 2 3) x2(5x1)x2 ta được:
A. 3x3 3x ; B 3x3 3x2x2 ; C 3x3 3x ; D 3x33x
Câu 5 Thông hiểu
Câu hỏi: Rút gọn biểu thức sau: 5x(x – 4y) – 4y(y – 5x), ta được :
A 5x240xy4y2 ; B 5x2 4y4y2 5x ; C 5x2 4y2 ; D 5x24y2
Phần 02: Tự luận
Câu 01: Thông hiểu
Mục tiêu: Hiểu được quy tắc nhân đơn thức với đa thức trong tính giá trị biểu thức
Câu hỏi: Tính giá trị biểu thức 3 (10x x2 2x1) 6 (5 x x2 x 2) tại x = 15
Câu 02: Vận dụng
Câu hỏi: Tìm x, biết 5x(12x + 7) – 3x(20x – 5) = - 100
Trang 2Bài 2: Nhân đa thức với đa thức
Phần 01: Trắc nghiệm khách quan
Câu 01 Nhận biết
Mục tiêu: Biết được quy tắc nhân đa thức với đa thức
(0, 2 )(0, 2 )
3x 3x
là:
A
2 1
0, 4
9x
B
2 1 0,04
9x
C
2 1 0,04
3x
D
1
0, 04
9x
Câu 02 Nhận biết
Mục tiêu: Biết được quy tắc nhân đa thức với đa thức
Câu hỏi: Kết quả phép tính nhân: (0,5x x)( 22x0,5) là:
A x3 2,5x20,5x 0, 25 ; B x32,5x20,5x0, 25;
C x32,5x2 0,5x 0, 25 D x32,5x21,5x 0, 25
Câu 3 Thông hiểu
Câu hỏi: Tích của đa thức x2 + 2xy + y2 với đa thức x + y bằng:
A x3 3x y2 3xy2 y3 B x3 + 3x2y +3xy2+ y3 C
3 3 2 3 2 3
x x y xy y D x3 3x y2 3xy2y3
Câu 4 Thông hiểu
Mục tiêu: Hiểu được quy tắc nhân đa thức với đa thức trong rút gọn biểu thức
Câu hỏi: Rút gọn biểu thức sau: (5x2 3 )(y2 x2y2) (2 x y2 2 3 )y4 , ta được :
A5x4 6y4; B 5x44x y2 2 ; C 5x46y4 ; D 5x4
Phần 02: Tự luận
Câu 01: Thông hiểu
Mục tiêu: Hiểu được quy tắc nhân đa thức với đa thức trong tính giá trị biểu thức
Câu hỏi: Tính giá trị biểu thức (x2 5)(x3) ( x4)(x x 2) tại x = 15
Câu 02: Vận dụng
Câu hỏi: Chứng minh rằng:: (x1)(x2 x 1)x31
Đáp án: Ta có vế trái:(x1)(x2 x 1)x3x2 x x2 x1x31= VP
Bài 3:Những hằng đẳng thức đáng nhớ
Phần 01: Trắc nghiệm khách quan
Câu 01 Nhận biết
Câu hỏi: Kết quả phép tính (a 1)2 là:
A a22a1 B a22a2 C a2 2a2 D a2 2a1
Câu 02 Nhận biết
Trang 3 Câu hỏi: Kết quả phép tính : (2x 3 )y 2 là:
A 2x2 2xy3y2 ; B 2x212xy3y2;
C 4x212xy9y2 ; D 4x212xy3y2
Câu 3 Thông hiểu
trống… là:
A.3 B.32 C.9 D 92
Câu 4 Thông hiểu
Câu hỏi:: Cho đẳng thức: 4x2 – 12xy + = (2x – 3y) 2 Biểu thức điền vào chỗ trống… là:
A3y ; B 3y2; C.6 y2 ; D 9 y2
Phần 02: Tự luận
Câu 01: Thông hiểu
Câu hỏi: Tính nhanh: 252152
Câu 02: Vận dụng
Câu hỏi: Chứng minh rằng: (10a5)2 100 (a a1) 25
Đáp án: Ta có vế phải:100 (a a1) 25 100 a2100a25 (10 a5)2 VT
Bài 4:Những hằng đẳng thức đáng nhớ(tt)
Phần 01: Trắc nghiệm khách quan
Câu 01 Nhận biết
Câu hỏi: Cho đẳng thức ( x –y)3 = x 3 – 3x 2 y + ………… –y 3 Biểu thức điền vào chỗ trống… là:
Câu 02 Nhận biết
Câu hỏi: Kết quả phép tính : (x 2)3 là:
A x 3 +6x+ 12x 2 + 8 B x 3 + 6x 2 +12x + 2
C x 3 + 6x 2 +12x + 8 D x 3 + 6x 2 +6x + 8
Câu 3 Thông hiểu
Câu hỏi:Cho đẳng thức: x36x212x 8 (x )3 Biểu thức điền vào chỗ trống… là:
A.4 B.23 C.2 D 8
Câu 4 Thông hiểu
Câu hỏi:: Cho đẳng thức: x312x248x ( x 4)3Biểu thức điền vào chỗ trống… là:
Trang 4A4 ; B 42 C.16 ; D 64
Phần 02: Tự luận
Câu 01: Thông hiểu
Mục tiêu: Hiểu được việc sử dụng hằng đẳng thức trong tính nhanh giá trị biểu thức
Câu hỏi: Tính nhanh: x3 6x212x 8 tại x = 32
Câu 02: Vận dụng
Câu hỏi: Rút gọn biểu thức: (a b )3 (a b )3 2b3
Đáp án:
3 2 2 3 3 2 2 3 3 2
6
a b
Bài 5:Những hằng đẳng thức đáng nhớ(tt)
Phần 01: Trắc nghiệm khách quan
Câu 01 Nhận biết
Câu hỏi: Viếtx 3 8dưới dạng tích:
A. (x2)(x22x4) ;B. (x 2)(x22x4); C (x 2)(x2 2x4) D. (x2)(x2 2x4)
Câu 02 Nhận biết
Câu hỏi: Viết 8x3 y3dưới dạng tích:
A (2x y )(4x2xy y 2) B.(2x y )(4x2 xy y 2)
C (2x y )(4x2 xy y 2) D (2x y )(4x2xy y 2)
Câu 3 Thông hiểu
Câu hỏi:Viết: (x1)(x2 x1) dưới dạng tổng
A x 3 1 B x 3 1 C x 1 D x 1
Câu 4 Thông hiểu
Câu hỏi:: Viết (x 1)(x2 x 1) dưới dạng hiệu
Ax 3 1 ; B x 3 1 C x 1 ; D.x 1
Phần 02: Tự luận
Câu 01: Thông hiểu
Mục tiêu: Hiểu được việc sử dụng hằng đẳng thức trong tính nhanh giá trị biểu thức
Câu hỏi: Tính nhanh: x33x23x1 tại x = 99
Câu 02: Vận dụng
Câu hỏi: Chứng minh rằng: a3b3 (a b )3 3 (ab a b )
Trang 5 Đáp án: Ta có vế phải: (a b )3 3 (ab a b )a33a b2 3ab2b3 3a b2 3ab2 a3b3 VT Bài 6 :Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
Phần 01: Trắc nghiệm khách quan
Câu 01 Nhận biết
Câu hỏi:Nhân tử chung của đa thức 3x2 – 6x là:
Câu 02 Nhận biết
Mục tiêu: Biết được quy tằc đổi dấu
Câu hỏi: Biểu thức( y – x) có thể viết:
A.x - y B.-(y – x) C –(x – y) D –(x +y)
Câu 3 Thông hiểu
Câu hỏi:Phân tích đa thức 14x2y – 21xy2 +28x2y2 thành nhân tử
A.7xy(2x – 3y +4xy); B.7xy(7x -3y+4xy); C.7xy(7x-14y+4xy) D 7xy(2x – 3y+21xy)
Câu 4 Thông hiểu
Câu hỏi:: Phân tích đa thức x(x – 1)- y(1- x) thành nhân tử
A.(x – 1)(x- y) ; B.(1-x)(x+y) C.(x – 1)(x + y) ; D.(x – 1)(y – x)
Mục tiêu: Hiểu được việc phân tích trong tính nhanh giá trị biểu thức
Câu hỏi :Cho biểu thức x( x+y) – 3 ( x+y ),giá trị biểu thức tại x = - 1, y = 4 là:
A.12 B.20 C.-12 D -10
Mục tiêu: Hiểu việc phân tích đa thức thành nhân tử để tìm x:
Câu hỏi :Cho biểu thức x 2 – 3x = 0 Giá trị của x là :
A x = 3 B x = 0 và x = 3 C x = 0 và x = -3 D x = 0
Phần 02: Tự luận
Câu 01: Thông hiểu
Mục tiêu: Hiểu được việc phân tích trong tính nhanh giá trị biểu thức
Câu hỏi: Tính nhanh: x(x – 1)- y(1- x) tại x = 2001 và y = 1999
Câu 02: Vận dụng
Đáp án: x = 2000 hoặc x = 1/5
Bài 7 :Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
Phần 01: Trắc nghiệm khách quan
Câu 01 Nhận biết
Trang 6 Mục tiêu: Biết dùng hằng đẳng thức trong phân tích
Câu hỏi: Phân tích đa thức x2+ 6x+9 thành nhân tử
Câu 02 Nhận biết
Câu hỏi: Phân tích đa thức x3+ 6x2+12x+8 thành nhân tử
A.( x3+8)3 B ( x+8)3 C.( x+2)3 D x3+8
Câu 3 Thông hiểu
Câu hỏi:Phân tích đa thức 25x2 - 64y2 thành nhân tử
A.( 5x2- 8 y2)( 5x2- 8 y2); B.( 5x2- 8 y2)( 5x2 + 8 y2);
C ( 5x2+ 8 y2)( 5x2+ 8 y2) D (5x – 8y)(5x+8y)
Câu 4 Thông hiểu
Câu hỏi:: Tính nhanh:20022 - 22
A 4008000; B 2000 C) 2004 ; D.8008000
Đáp án: A
Phần 02: Tự luận
Câu 01: Thông hiểu
Câu hỏi: Chứng minh rằng (2n + 5)2 – 25 chia hết cho 4 với mọi số nguyên n
Đáp án: (2n +5 – 5)(2n+5+5) = 4n(n+5) chia hết cho 4
Câu 02: Vận dụng
Câu hỏi: Tìm x, biết 4 – 25x2 = 0
Đáp án: x = 2/5 hoặc x =-2/5
Trang 7Phần Hình học
Bài 1:Tứ giác
Phần 01: Trắc nghiệm khách quan
Câu 01 Nhận biết
Mục tiêu: Biết được tứ giác lồi
Câu hỏi: Trong các hình sau đây hình nào là tứ giác lồi:
Hình a D
A
C
B E
F
H
G
I
K L
A.Hình a B.Hình b C Hình c D.Cả hình a,b,c
Câu 02 Nhận biết
Mục tiêu: Biết được tổng các góc của một tứ giác
A 1800 B 2700 C 3600 D 4400
Câu 3 Thông hiểu
Mục tiêu: Hiểu được tổng các góc ngoài của một tứ giác
A 1800 B 2700 C 3600 D 4400
Câu 4 Thông hiểu
Mục tiêu: Hiểu được tổng các góc của một tứ giác bằng 3600
Câu hỏi: Cho tứ giác như hình bên Số đo x là:
A 0
110 C 0
75 D 0
115
Phần 02: Tự luận
Câu 01: Thông hiểu
Mục tiêu: Hiểu được tổng các góc của một tứ giác bằng 3600
Câu hỏi: Tứ giác ABCD có A 1100,B 1200,C 800.Tính số đo góc D ?
Trang 8Đáp án: Ta có: A B C D 1800=> D 3600 (A B C ) 360 0 (1100120080 )0
D 3600 3100 500
Câu 02: Vận dụng
Mục tiêu: Vận dụng tổng các góc của một tứ giác bằng 3600
Câu hỏi: Cho hình vẽ, biết A 1000,C 1000.Tính số đo góc B, góc D
B
D
Đáp án: B 1000; D 1000
Bài : Hình thang
Phần 01: Trắc nghiệm khách quan
Câu 01 Nhận biết
Hình c Hình b
Hình a
60
60
D
E
H
J
K
A
A.Hình a B.Hình b C Hình c D.Cả hình a,b,c
Câu 02 Nhận biết
Mục tiêu: Biết điều kiện để tứ giác là hình thang
Câu hỏi: Hình thang là tứ giác có :
A hai đường chéo bằng nhau. B hai cạnh đối song song
C hai cạnh kề bằng nhau D hai cạnh đối bằng nhau
Câu 03 Thông hiểu
Mục tiêu: hiểu được cách tính số đo góc của một hình thang
Số đo x là :
A 800 B 700 C 600 D 500
Câu 04 Thông hiểu
Câu hỏi: Biết ABCD là hình thang (AB // DC)
Số đo x; y là:
A x100 ;0 y1400 B x140 ;0 y1000
Trang 9C x90 ;0 y1000 D x140 ;0 y1400
Phần 02: Tự luận
Câu 01: Thông hiểu
Câu hỏi: Hình thang ABCD(AB//CD) có A D 200, B2C Tính số đo các góc của hình thang
Đáp án: A100 ;0 D80 ;0 B 120 ;0 C 600
Câu 02: Vận dụng
hình thang
Đáp án: ABC cân tại A BAC BCA
Mà BAC CAD
NênCAD BCA BC AD//
Vậy ABCD là hình thang
Bài : Hình thang cân
Phần 01: Trắc nghiệm khách quan
Câu 01 Nhận biết
Mục tiêu: Biết được điều kiện để hình thang là hình thang cân
Câu hỏi: Hình thang cân là hình thang có:
A hai đường chéo bằng nhau B hai cạnh đối song song
C hai góc đối bằng nhau D hai cạnh bên bằng nhau
Câu 02 Nhận biết
Mục tiêu: Biết được tứ giác khi nào là hình thang cân
Câu hỏi: Tứ giác ABCD là hình thang cân khi :
A.AB//CD và A D hoặcB C B AB//CD và A B hoặc D C
C AB//CD và A D và D C D AB//CD và A B và B C
Câu 03 Thông hiểu
Mục tiêu: hiểu được cách tính số đo góc của một hình thang cân
Câu hỏi: Cho hình thang cân ABCD(AB//CD) như hình bên
A B110 ;0 C 700 B B 70 ;0 C 700
C B 70 ;0 C 1100 D B110 ;0 C 1100
Câu 04 Thông hiểu
Câu hỏi: Biết ABCD là hình thang cân (AB // DC)
Trang 10Số đo góc C là:
A 700 B 1100 C 800 D 600
Phần 02: Tự luận
Câu 01: Thông hiểu
Mục tiêu: Hiểu được tính chất của hình thang cân
BF của hình thang Chứng minh rằng DE = CF
Đáp án: Hai tam giác vuông AED và BFC có :
AD = BC (gt)
Dˆ Cˆ (gt)
Vậy AED BFC (cạnh huyền – góc nhọn)
DE = CF
Câu 02: Vận dụng
Câu hỏi: : Cho tam giác ABC cân tại A Trên cac cạnh AB, AC lấy theo thứ tự các điểm D và E sao cho AD = AE.Chứng minh rằng BDEC là hình thang cân
Đáp án: Tam giác ABC cân tại A nên :
2
Aˆ 180
Bˆ 0
Do tam giác ABC cân tại A (có AD = AE) nên :
2
Aˆ 180 Dˆ
0 1
Do đó Bˆ Dˆ1
Mà Bˆđồng vị Dˆ1
Nên DE // BC
Vậy tứ giác BDEC là hình thang
Hình thang BDEC có Bˆ Cˆ nên là hình thang cân
Bài :Đường trung bình của tam giác, của hình thang
Phần 01: Trắc nghiệm khách quan
Câu 01 Nhận biết
Mục tiêu: Biết được đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm cạnh thứ ba
Câu hỏi: Cho hình vẽ, biết EF // BC, độ dài x trong hình là:
Trang 11 Đáp án: D
Câu 02 Nhận biết
với hai đáy thì đi qua trung điểm cạnh bên thứ hai
Câu hỏi: Cho hình vẽ, độ dài x trong hình là:
: 5cm x
6cm 6cm
B
D
F C
A 5cm ; B.6cm ; C 7cm ; D 17cm
Câu 03 Thông hiểu
Câu hỏi: Cho hình vẽ,biết BC = 10 độ dài DE bằng
A
A 2 B 3 C.4 D 5
Câu 04 Thông hiểu
Câu hỏi: : Cho hình thang PQRS như hình bên
Độ dài đường trung bình MN là:
A 22 B 11 C 22,5 D 10
Phần 02: Tự luận
Câu 01: Thông hiểu
Tính chu vi của tam giác MNP, biết AB= 8cm, AC= 10cm , BC = 12cm
Suy ra : MN = BC :2 = 12 :2 = 6cm
Tương tự : MP = 5cm ; NP = 4cm
Chu vi tam giác MNP bằng :6 + 5 + 4 = 15cm
Câu 02: Vận dụng
G
F
D 16cm
8cm
H
C E
Đáp án: CD là đường trung bình của hình thang ABFE
Nên: CD = (AB + EF): 2 = (8 + 16):2 = 12cm
Trang 12EF là đường trung bình của hình thang CDHG Nên: EF = (CD + HG):2 = 16
GH = 32- 12 = 20cm