1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Vong 14 Lop 1 20162017

8 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 381,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số hoặc phép tính thích hợp để điền vào chỗ chấm là: Biên soạn: Thầy Phạm Xuân Toạn.. Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo..[r]

Trang 1

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN 2016 – 2017 _ LỚP 1

VÒNG 14 (Mở ngày 08/02/2017)

Họ và tên:………./52 Xếp thứ:………

Bài thi số 1: Đừng để điểm rơi: (17đ) Câu 1: Điền dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 10 + 5 … 11 + 3

Câu 2: Điền dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 16 + 3 – 5 … 4 + 6 + 3

Câu 3: Điền dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 18 – 7 + 5 … 14 + 4 – 3

Câu 4: Điền dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 19 – 3 + 1 … 17 – 6 + 3

Câu 5: Điền dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 18 – 5 … 16 + 0

Câu 6: Điền dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 17 – 2 + 1 … 12 + 1 + 3

Câu 7: Điền dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 13 + 6 – 4 … 16 – 5 + 4

Câu 8: Điền số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 10 – 0 + 2 = 14 – 4 + …

Câu 9: Điền số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 6 + 13 – 1 = … 9 - … + 12

Câu 10: Điền số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 12 + … – 0 = 18 – 2 + 1

Câu 11: Điền số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 15 – 1 – 3 = 5 + 14 - …

Câu 12: Điền số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: … + 6 – 5 = 3 + 14 – 5

Câu 13: Điền số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 10 + 2 – 2 < … – 3 < 10 + 5 – 3 Câu 14: Điền số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 10 – 5 + 10 > … – 1 > 8 – 5 + 10 Câu 15: Từ 4 đến 16 có ……… chữ số 5

Câu 16: Từ 7 đến 19 có ……… chữ số 1

Câu 17: 12 trừ 2 rồi cộng 1 bằng …

Bài thi số 2: Đập dế: (15đ) Câu 1: Cho: 15 – 3 = … Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …

a/ 14 ; b/ 12 ; c/ 11 ; d/ 13

Câu 2: Cho: 17 – 3 = … Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …

a/ 14 ; b/ 12 ; c/ 15 ; d/ 13

Câu 3: Cho: 18 – 5 + 1 = … Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a/ 17 ; b/ 15 ; c/ 16 ; d/ 14

Câu 4: Cho: 12 – 2 + 4 = 3 + 7 + … Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …

a/ 5 ; b/ 4 ; c/ 6 ; d/ 3

Câu 5: Cho: … – 2 + 10 = 8 – 4 + 11 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …

a/ 8 ; b/ 6 ; c/ 5 ; d/ 7

Câu 6: Cho: ……… = 13 – 3 + 5 Phép tính thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …

a/ 13 + 1 ; b/ 15 – 1 + 2 ; c/ 12 + 3 ; d/ 12 + 6 - 1

Câu 7: Cho: 10 – 5 – 3 + 16 = … Phép tính thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …

a/ 4 + 12 + 2 ; b/ 17 – 1 + 3 ; c/ 4 + 13 + 2 ; d/ 18 – 1

Câu 8: Cho: 16 – 2 + 3 = … Phép tính thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …

a/ 15 – 1 ; b/ 17 – 2 ; c/ 18 – 2 ; d/ 14 + 3

Câu 9: Cho: 16 – 4 + 2 = … Phép tính thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …

a/ 13 + 4 – 2 ; b/ 18 – 3 – 2 ; c/ 16 ; d/ 16 – 3 + 1

Câu 10: Cho: 15 + 2 – 4 = … Phép tính thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …

a/ 18 – 3 – 2 ; b/ 17 – 5 ; c/ 16 – 1 ; d/ 15 – 1

Câu 11: Cho: 18 – 5 + 4 = … Phép tính thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …

a/ 7 – 4 + 14 ; b/ 2 + 10 + 1 ; c/ 1 + 14 ; d/ 18 - 0

Câu 12: Cho: 5 + 13 – 2 = … – 2 – 0

Trang 2

Số hoặc phép tính thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a/ 6 = 11 ; b/ 14 + 2 ; c/ 18 ; d/ 15

Câu 13: Từ 9 đến 18 có ……… số

a/ 8 ; b/ 9 ; c/ 10 ; d/ 11

Câu 14: Mười bốn cộng ba rồi trừ đi năm bằng …

a/ 12 ; b/ 13 ; c/ 14 ; d/ 15

Câu 15: Số A cộng với 2 bằng 16 Vậy A = …

a/ 14 ; b/ 13 ; c/ 15 ; d/ 12

Bài thi số 3:

Câu 1:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

12 + 1 + 3 = 15 – 2 +

Câu 2:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

13 – 3 = 14 –

Câu 3:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

17 – 3 – 1 = 12 +

Câu 4:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

16 + = 19 – 3

Câu 5:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

12 + 5 – 1 = 17 + – 2

Câu 6:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

18 – 6 > 15 – + 1 > 2 + 8

Câu 7:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

17 + 1 > 18 – > 14 + 2

Câu 8:

Có bao nhiêu số có một chữ số?

Trả lời: Có số có một chữ số

Câu 9:

Hình vẽ sau có bao nhiêu đoạn thẳng?

Trả lời: Có đoạn thẳng

Câu 10:

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

16 – 4 18 – 5 + 2

Bài thi số 3:

Câu 1:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

16 + = 19 – 3

Câu 2:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

13 + 1 = 18 –

Câu 3:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

18 – 4 + 1 = + 13

Câu 4:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

16 + 2 = 6 +

Câu 5:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

17 – 3 > – 2 > 18 – 6

Câu 6:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

18 – 6 > 15 – + 1 > 2 + 8

Câu 7:

Từ 7 đến 18 có bao nhiêu chữ số 1 ? Trả lời: Có chữ số 1

Câu 8:

7 trừ 2 cộng 13 bằng

Câu 9:

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

13 + 5 16 + 1

Câu 10:

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

15 – 2 + 4 18 – 3 + 2

Trang 3

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN 2016 – 2017 _ LỚP 1

VÒNG 14 (Mở ngày 08/02/2017)

Họ và tên: ………./52 Xếp thứ:………

Bài thi số 1: Đừng để điểm rơi: (17đ)

Câu 1: Điền dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 10 + 5 … 11 + 3

Câu 2: Điền dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 16 + 3 – 5 … 4 + 6 + 3

Câu 3: Điền dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 18 – 7 + 5 … 14 + 4 – 3

Câu 4: Điền dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 19 – 3 + 1 … 17 – 6 + 3

Câu 5: Điền dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 18 – 5 … 16 + 0

Câu 6: Điền dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 17 – 2 + 1 … 12 + 1 + 3

Câu 7: Điền dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 13 + 6 – 4 … 16 – 5 + 4

Câu 8: Điền số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 10 – 0 + 2 = 14 – 4 + …

Câu 9: Điền số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 6 + 13 – 1 = … 9 - … + 12

Câu 10: Điền số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 12 + … – 0 = 18 – 2 + 1

Câu 11: Điền số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 15 – 1 – 3 = 5 + 14 - …

Câu 12: Điền số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: … + 6 – 5 = 3 + 14 – 5

Câu 13: Điền số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 10 + 2 – 2 < … – 3 < 10 + 5 – 3 Câu 14: Điền số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 10 – 5 + 10 > … – 1 > 8 – 5 + 10 Câu 15: Từ 4 đến 16 có ……… chữ số 5

Câu 16: Từ 7 đến 19 có ……… chữ số 1

Câu 17: 12 trừ 2 rồi cộng 1 bằng …

Bài thi số 2: Đập dế: (15đ)

Câu 1: Cho: 15 – 3 = … Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …

a/ 14 ; b/ 12 ; c/ 11 ; d/ 13

Câu 2: Cho: 17 – 3 = … Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …

a/ 14 ; b/ 12 ; c/ 15 ; d/ 13

Câu 3: Cho: 18 – 5 + 1 = … Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a/ 17 ; b/ 15 ; c/ 16 ; d/ 14

Câu 4: Cho: 12 – 2 + 4 = 3 + 7 + … Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …

a/ 5 ; b/ 4 ; c/ 6 ; d/ 3

Câu 5: Cho: … – 2 + 10 = 8 – 4 + 11 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …

a/ 8 ; b/ 6 ; c/ 5 ; d/ 7

Câu 6: Cho: ……… = 13 – 3 + 5 Phép tính thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …

a/ 13 + 1 ; b/ 15 – 1 + 2 ; c/ 12 + 3 ; d/ 12 + 6 - 1

Câu 7: Cho: 10 – 5 – 3 + 16 = … Phép tính thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …

a/ 4 + 12 + 2 ; b/ 17 – 1 + 3 ; c/ 4 + 13 + 2 ; d/ 18 – 1

Trang 4

Câu 8: Cho: 16 – 2 + 3 = … Phép tính thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …

a/ 15 – 1 ; b/ 17 – 2 ; c/ 18 – 2 ; d/ 14 + 3

Câu 9: Cho: 16 – 4 + 2 = … Phép tính thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …

a/ 13 + 4 – 2 ; b/ 18 – 3 – 2 ; c/ 16 ; d/ 16 – 3 + 1

Câu 10: Cho: 15 + 2 – 4 = … Phép tính thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …

a/ 18 – 3 – 2 ; b/ 17 – 5 ; c/ 16 – 1 ; d/ 15 – 1

Câu 11: Cho: 18 – 5 + 4 = … Phép tính thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …

a/ 7 – 4 + 14 ; b/ 2 + 10 + 1 ; c/ 1 + 14 ; d/ 18 - 0

Câu 12: Cho: 5 + 13 – 2 = … – 2 – 0

Số hoặc phép tính thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a/ 6 = 11 ; b/ 14 + 2 ; c/ 18 ; d/ 15

Câu 13: Từ 9 đến 18 có ……… số

a/ 8 ; b/ 9 ; c/ 10 ; d/ 11

Câu 14: Mười bốn cộng ba rồi trừ đi năm bằng …

a/ 12 ; b/ 13 ; c/ 14 ; d/ 15

Câu 15: Số A cộng với 2 bằng 16 Vậy A = …

a/ 14 ; b/ 13 ; c/ 15 ; d/ 12

Bài thi số 3:

Câu 1:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

12 + 1 + 3 = 15 – 2 +

Câu 2:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

13 – 3 = 14 –

Câu 3:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

17 – 3 – 1 = 12 +

Câu 4:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Câu 5:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Câu 6:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

18 – 6 > 15 – + 1 > 2 + 8

Câu 7:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

17 + 1 > 18 – > 14 + 2

Bài thi số 3:

Câu 1:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Câu 2:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

13 + 1 = 18 –

Câu 3:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Câu 4:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

16 + 2 = 6 +

Câu 5:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

17 – 3 > – 2 > 18 – 6

Câu 6:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

18 – 6 > 15 – + 1 > 2 + 8

Câu 7:

Từ 7 đến 18 có bao nhiêu chữ số 1 ?

Trang 5

Câu 8:

Có bao nhiêu số có một chữ số?

Trả lời: Có số có một chữ số

Câu 9:

Hình vẽ sau có bao nhiêu đoạn thẳng?

Câu 10:

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

Câu 8:

7 trừ 2 cộng 13 bằng

Câu 9:

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

Câu 10:

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

Trang 6

ĐÁP ÁN VIOLYMPIC TOÁN 2016 – 2017 _ LỚP 1

VÒNG 14 (Mở ngày 08/02/2017) Bài thi số 1: Đừng để điểm rơi: (17đ) Câu 1: Điền dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 10 + 5 … 11 + 3 >

Câu 2: Điền dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 16 + 3 – 5 … 4 + 6 + 3 >

Câu 3: Điền dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 18 – 7 + 5 … 14 + 4 – 3 >

Câu 4: Điền dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 19 – 3 + 1 … 17 – 6 + 3 >

Câu 5: Điền dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 18 – 5 … 16 + 0 <

Câu 6: Điền dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 17 – 2 + 1 … 12 + 1 + 3 =

Câu 7: Điền dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 13 + 6 – 4 … 16 – 5 + 4 =

Câu 8: Điền số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 10 – 0 + 2 = 14 – 4 + … 2

Câu 9: Điền số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 6 + 13 – 1 = … 9 - … + 12 3

Câu 10: Điền số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 12 + … – 0 = 18 – 2 + 1 5

Câu 11: Điền số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 15 – 1 – 3 = 5 + 14 - … 8

Câu 12: Điền số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: … + 6 – 5 = 3 + 14 – 5 11

Câu 13: Điền số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 10 + 2 – 2 < … – 3 < 10 + 5 – 3 14

Câu 14: Điền số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 10 – 5 + 10 >… – 1 > 8 – 5 + 10 15

Câu 15: Từ 4 đến 16 có ……… chữ số 5 2

Câu 16: Từ 7 đến 19 có ……… chữ số 1 11

Câu 17: 12 trừ 2 rồi cộng 1 bằng … 11

Bài thi số 2: Đập dế: (15đ) Câu 1: Cho: 15 – 3 = … Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …

a/ 14 ; b/ 12 ; c/ 11 ; d/ 13 b/ 12

Câu 2: Cho: 17 – 3 = … Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …

a/ 14 ; b/ 12 ; c/ 15 ; d/ 13 a/ 14

Câu 3: Cho: 18 – 5 + 1 = … Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a/ 17 ; b/ 15 ; c/ 16 ; d/ 14 d/ 14

Câu 4: Cho: 12 – 2 + 4 = 3 + 7 + … Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …

a/ 5 ; b/ 4 ; c/ 6 ; d/ 3 b/ 4

Câu 5: Cho: … – 2 + 10 = 8 – 4 + 11 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …

a/ 8 ; b/ 6 ; c/ 5 ; d/ 7 d/ 7

Câu 6: Cho: ……… = 13 – 3 + 5 Phép tính thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …

a/ 13 + 1 ; b/ 15 – 1 + 2 ; c/ 12 + 3 ; d/ 12 + 6 - 1 c/ 12 + 3

Câu 7: Cho: 10 – 5 – 3 + 16 = … Phép tính thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …

a/ 4 + 12 + 2 ; b/ 17 – 1 + 3 ; c/ 4 + 13 + 2 ; d/ 18 – 1 a/ 4 + 12 + 2

Câu 8: Cho: 16 – 2 + 3 = … Phép tính thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …

a/ 15 – 1 ; b/ 17 – 2 ; c/ 18 – 2 ; d/ 14 + 3 d/ 14 + 3

Câu 9: Cho: 16 – 4 + 2 = … Phép tính thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …

a/ 13 + 4 – 2 ; b/ 18 – 3 – 2 ; c/ 16 ; d/ 16 – 3 + 1 d/ 16 – 3 + 1

Câu 10: Cho: 15 + 2 – 4 = … Phép tính thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …

a/ 18 – 3 – 2 ; b/ 17 – 5 ; c/ 16 – 1 ; d/ 15 – 1 a/ 18 – 3 – 2

Câu 11: Cho: 18 – 5 + 4 = … Phép tính thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …

a/ 7 – 4 + 14 ; b/ 2 + 10 + 1 ; c/ 1 + 14 ; d/ 18 - 0 a/ 7 – 4 + 14

Câu 12: Cho: 5 + 13 – 2 = … – 2 – 0

Số hoặc phép tính thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

Trang 7

a/ 6 = 11 ; b/ 14 + 2 ; c/ 18 ; d/ 15 c/ 18

Câu 13: Từ 9 đến 18 có ……… số

a/ 8 ; b/ 9 ; c/ 10 ; d/ 11 c/ 10

Câu 14: Mười bốn cộng ba rồi trừ đi năm bằng …

a/ 12 ; b/ 13 ; c/ 14 ; d/ 15 a/ 12

Câu 15: Số A cộng với 2 bằng 16 Vậy A = …

a/ 14 ; b/ 13 ; c/ 15 ; d/ 12 a/ 14

Bài thi số 3:

Câu 1:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

12 + 1 + 3 = 15 – 2 +

Câu 2:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

13 – 3 = 14 –

Câu 3:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

17 – 3 – 1 = 12 +

Câu 4:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

16 + = 19 – 3

Câu 5:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

12 + 5 – 1 = 17 + – 2

Câu 6:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

18 – 6 > 15 – + 1 > 2 + 8

Câu 7:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

17 + 1 > 18 – > 14 + 2

Câu 8:

Có bao nhiêu số có một chữ số?

Trả lời: Có số có một chữ số

Câu 9:

Hình vẽ sau có bao nhiêu đoạn thẳng?

Trả lời: Có đoạn thẳng

Câu 10:

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

16 – 4 18 – 5 + 2

Bài thi số 3:

Câu 1:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

16 + = 19 – 3

Câu 2:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

13 + 1 = 18 –

Câu 3:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

18 – 4 + 1 = + 13

Câu 4:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

16 + 2 = 6 +

Câu 5:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

17 – 3 > – 2 > 18 – 6

Câu 6:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

18 – 6 > 15 – + 1 > 2 + 8

Câu 7:

Từ 7 đến 18 có bao nhiêu chữ số 1 ? Trả lời: Có chữ số 1

Câu 8:

7 trừ 2 cộng 13 bằng

Câu 9:

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

13 + 5 16 + 1

Câu 10:

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

15 – 2 + 4 18 – 3 + 2

Ngày đăng: 02/11/2021, 20:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w