1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De HSG Toan 820162017 41

13 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c CMR: Nếu có thêm điều kiện đó thì hình thang cân có đường cao bằng đường trung bình cuûa noù.[r]

Trang 1

Bồi dưỡng HS giỏi Toán 8

BÀI 15:

Cho tam giác ABC vuông tại A (AC > AB), đường cao AH Trên tia HC lấy HD = HA Đường vuông góc với BC tại D cắt AC tại E

a) Chứng minh AE = AB

b) Gọi M là trung điểm của BE Tính góc AHM

Giải a) Kẻ EF  AH Ta có F = 900 , H = 900 , D = 900

 Tứ giác EFHD là HCN => EF = AH

Xét AHB và EFA có: A1 E1C ; EF = AH; F H 900

=> AHB = EFA ( g.c.g) => AB = AE

b) Nối MA, MH, MD

Xét AMH và DMH có:

AH = HD (gt)

MH cạnh chung

DM = AM = 2

BE

( đường TT ứng với cạnh huyền) => AMH = DMH (c.c.c) => AHMDHM => AHM = 450

* BÀI 16:

Cho tam giác ABC có chu vi bằng 18 Trong đó BC là cạnh lớn nhất Đường phân giác góc B cắt AC ở M sao cho

1 2

MA

MC  Đường phân giác góc C cắt AB ở N sao cho

3 4

NA

NB  Tính các cạnh của tam giác ABC

Giải

Ta có:

BM là phân giác B =>

1 2

MCBC  => AB = 2

BC

(1)

CN là phân giác C =>

3 4

NBBC  => AC =

3 4

BC

(2) Mà : AB + BC + AC = 18 (3)

Từ (1), (2) và (3) => 2

BC

+ BC +

3 4

BC

= 18 => BC = 8 ; AB = 4; AC = 6

BÀI 17: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2 + 6x + 5

b) x4 + 2007x2 + 2006x + 2007

c) (x + 1).(x + 2).(x + 3).(x + 4) + 1.

BÀI 18:

Cho biểu thức: A =

2

3 :

1

2) a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của A với x = 6022

c) Tìm x để A < 0

d) Tìm giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên

1 1 M D H

F

C B

A

M

C

N

B A

Trang 2

Giải a) ĐKXĐ: x ≠ 0; x ≠ -1; x ≠

1

2 A =

b) Thay x = 6022 vào A ta có: A =

6022 1 3

 = 2007 c) A nhận giá trị nguyên khi x nguyên và x – 1 chia hết cho 3 Ta có:

x – 1 = 3k => x = 3k + 1 (với k nguyên)

Vậy với x = 3k + 1 (k nguyên) thì A nhận giá trị nguyên

BÀI 19:

Giải phương trình:

148 169 186 199

10

Giải

 (123 – x)

1 1 1 1

0

25 23 21 19

 123 – x = 0 Vì

1 1 1 1

0

25 23 21 19

 x = 123

Vậy nghiệm của p.t là x = 123

BÀI 20 :

Cho tam giác đều ABC, gọi M là trung điểm của BC Một góc xMy bằng 600 quay quanh điểm M sao cho 2 cạnh Mx, My luôn cắt cạnh AB và AC lần lượt tại D và E CM:

a) BD.CE =

2 4

BC

b) DM, EM lần lượt là tia phân giác của các góc BDE và CED

c) Chu vi tam giác ADE không đổi

Giải a) Trong BDM ta có:

D 1 1200 M 1 ; Vì M 2 = 600 nên ta có: M 3 1200 M 1 => D 1 M 3

BMD ~ CEM (g.g) (1) =>

CMCE => BD.CE = BM.CM

Vì : BM = CM = 2

BC

=> BD.CE =

2 4

BC

b) Từ (1) =>

CMEM mà BM = CM nên ta có:

BMEM =>

  2

B M = 600

=> BMD ~ MED (c.g.c) => D 1D 2 => DM là phân giác BDE

CM tương tự ta có: EM là phân giác CED

c) Kẻ MH  AB; MI  DE; MK  AC

K H

D

C

y

M

x

B A

Trang 3

vuông DHM = vuông DIM ( CH- GN) => DH = DI

vuông MEI = vuông MEK (CH – GN) => EI = EK

CVADE = AD + DI + IE + AE = AD + DH + EK + AE = AH + AK

Mà: vuông AHM = vuông AKM (CH – GN)

 AH = AK => CVADE = 2AH ( không đổi)

BÀI 21 :Cho x +

1

x = a Tính:x2 + 2

1

x ; x3 + 3

1

x ; x4 + 4

1

x ; x5 + 5

1

x

Giải a) x2 + 2

1

x =

2 1 2

x x

 

  = a2 – 2 b) x3 + 3

1

x =

2

2

1

2

1

    = a(a2 – 2 – 1) = a(a2 – 3) c) x4 + 4

1

x = (x2)2 +

2 2

1

x

 

 

  =

2 2

2

1

x x

  - 2 = (a2 – 2)2 – 2 = a4 – 4a2 – 4 – 2 = a4 – 4a2+2 d) x5 + 5

1

x =

=

1

1

      

       = aa4 4a22  a2 21

  = a(a4 – 4a2 + 2 – a2 + 2 + 1) = a(a4 – 5a2 + 5) = a5 – 5a3 + 5

BÀI 22 : Giải phương trình bằng cách đặt ẩn phụ:

3

2

2

Đặt y =

1

x x

  => x2 + 2

1

x =

2 1 2

x x

 

  = y2 – 2

Ta có phương trình:

3(y2 – 2) – 13y + 16 = 0  3(y2 – 2) – 13y + 16 = 0

 3y2 – 6 – 13y + 16 = 0  3y2 – 13y + 10 = 0

 3y2 – 10y – 3y + 10 = 0  3y(y – 1) – 10(y – 1) = 0

 (y – 1)(3y – 10) = 0  y = 1 và y =

10 3

* y = 1  x +

1

x = 1 => x2 – x + 1 = 0 

2

1 3

2 4

x

  > 0 x Vậy p.t VN

* y =

10

3  x +

1 10 3

x   3x2

– 10x + 3 = 0  (3x – 1)(x – 3) = 0 P.t có 2 nghiệm là x =

1

3 và x = 3

* BÀI 23: Phân tích đa thức thành nhân tử (dùng pp thêm bớt cùng 1 hạng tử)

a) a4 + 4b4 = a4 + 4a2b2 – 4a2b2 + 4b4 = (a2)2 + 2.2a2b2 + 4b2 – 4a2b2

= (a2 + 2b2)2 – (2ab)2 = (a2 + 2b2 – 2ab)(a2 + 2b2 + 2ab) b) a4 + a2 + 1 = a4 + a2 + a2 – a2 + 1 = (a2)2 + 2a2 + 1 – a2

Trang 4

= (a2 + 1)2 – a2 = (a2 – a + 1)(a2 + a + 1)

BÀI 24 :

Phân tích đa thức thành nhân tử (dùng pp đặt biến phụ)

a) Q = (x2 + x + 1)(x2 + x + 2) – 12

Đặt: Y = x2 + x + 1 ta có:

Q = Y(Y + 1) – 12 = Y2 + Y – 12 = Y2 – 3Y + 4Y – 12 = (Y – 3)(Y + 4)

Trở về biến x ta được:

Q = (x2 + x + 1 – 3)(x2 + x + 1 + 4) = (x2 + x – 2)(x2 + x + 5) = (x – 1)(x + 2)(x2 + x + 5)

b) P = (x + 1)(x + 2)(x + 3)(x + 4) – 24 = (x + 1)(x + 4)(x + 2)(x + 3) – 24

= (x2 + 5x + 4)(x2 + 5x + 6) – 24 = (x2 + 5x + 4)(x2 + 5x + 4 + 2) – 24

Đặt Y = x2 + 5x + 4 ta được:

P = Y(Y + 2) – 24 = Y2 + 2Y – 24 = Y2 + 6Y – 4Y – 24 = (Y + 6)(Y – 4)

Trở về biến x ta được:

P = (x2 + 5x + 4 + 6)(x2 + 5x + 4 – 4)

P = (x2 + 5x + 10)(x2 + 5x ) = x(x + 5)(x2 + 5x + 10)

*BÀI 25: Phân tích đa thức thành nhân tử (dùng pp phối hợp nhiều pp)

a) x10 + x8 + x6 + x4 + x2 + 1 = (x10 + x8 + x6) + x4 + x2 + 1)

= x6(x4 + x2 + 1) + (x4 + x2 + 1) = (x4 + x2 + 1)(x6 + 1) = (x4 + x3 – x3 + x2 + x2 – x2 + x – x + 1)[(x2)3 + 13] = [(x4 + x3 + x2) – (x3 + x2 + x) + (x2 + x + 1)][(x2)3 + 1]

= [(x2 + x + 1)(x2 – x + 1)][(x2 + 1)(x4 – x2 + 1)]

b) a(b2 + c2) + b(c2 + a2) + c(a2 + b2) + 2abc = ab2 + ac2 + bc2 + ba2 + (ca2 + cb2 + 2abc)

= ab(b + a) + c2(a + b) + c(a2 + b2 + 2ab) = (a + b)[(ab + c2) + c(a + b)]

= (a + b)(ab + c2 + ac + bc) = (a + b)(b + c)(c + a)

*BÀI 26:

Cho tứ giác ABCD có AD = BC Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD Tia MN cắt tia AD ở E và cắt tia BC ở F CM: AEMBFM

Giải Gọi I là trung điểm của BD, ta có:

BF // IN => BFNINM

AE // MI => AEM  EMI

Xét MNI có: IM = IN (2 đường trung bình)

=> MNI cân tại I=> EMIINM => BFM  AEM

* BÀI 27:

Cho hình vuông ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, BC Các đoạn thẳng cắt nhau tại I CM: IA = AD

Giải Từ A kẻ AP  DN cắt DC tại K, cắt DN tại I

Xét  MCB và  NDC có:

DC = BC ; NC = BM ; B C = 900

=> MCB = NDC (c.g.c)

B

I C

M

N F E

D

A

K P

I N M

C

B

D A

Trang 5

=> BMC DNC  Mà: BCM BMC = 900

=> MCN DNC = 900 => MC  DN

Ta lại có: AK  DN => AK // MC

Xét ADK và CBM có:

AD = BC ; DAKMCB ; ADC MBC = 900

=> ADK = CBM (g.c.g) => DK = BM

Mà M là trung điểm của AB => K là trung điểm của CD

 DP = IP ( PK là đường TB DIC)

 DAI cân tại A => AD = AI

*BÀI 28: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH chia cạnh huyền thành 2 đoạn có

độ dài 9 cm và 16 cm Tính chu vi tam giác ABC

Giải Xét ABH và CBA có: B chung ; Â = H = 900

=> ABH ~ CBA (g.g) =>

CBBA

=> AB2 = CB.BH = 25 9 = 225 => AB = 15 (cm)

Aùp dụng ĐL Pitago trong vuông ABC ta có:

AC2 = BC2 – AB2 = 252 – 152 = 625 – 225 = 400

 AC = 20 (cm)

Chu vi ABC: AB + AC + BC = 15 + 20 + 25 = 60 (cm)

BÀI 29: Giải phương trình: 3x4 – 13x3 + 16x2 – 13x + 3 = 0

Giải Chia 2 vế cho x2 ta có: 3x2 – 13x + 16 2

13 3

xx = 0  3

2

2

13

Đặt: x +

1

x = y => x2 + 2

1

x = y2 – 2

3(y2 – 2) – 13y + 16 = 0  (y – 1)(3y – 10) = 0 

1 10 3

y y

* y = 1 => x +

1

x = 1 PT này VN

Vì: x2 – x + 1 =

2

1 3

2 4

x

  > 0

 y =

10

3 => (3x – 1)(x – 3) = 0 

1 3 3

x x

 

Vậy p.t đã cho có 2 nghiệm là x =

1

3 và x = 3

*BÀI 30: Chứng minh rằng:

16cm 9cm H C B

A

Trang 6

a) 2

a b

b a  (với a, b > 0)

a b b c c a

(với a, b, c > 0) c) (a2 + b2)c + (b2 + c2)a + (c2 + a2)b ≥ 6abc (với a, b, c > 0)

Giải c)Ta có: (a – b)2 ≥ 0 => a2 + b2 ≥ 2ab  (a2 + b2)c ≥ 2abc

Tương tự ta có: (b2 + c2)a ≥ 2abc

(c2 + a2)b ≥ 2abc

 (a2 + b2)c + (b2 + c2)a + (c2 + a2)b ≥ 6abc

Xảy ra đẳng thức  a = b = c

a) Ta có:(a - b)2 ≥ 0 <=> a2 + b2 -2ab ≥ 0

 a2 + b2 ≥ 2ab 

2 2

2

ab

a b

b a 

b) Ta có: VT =

      =

Theo KQ câu a, ta có:

caa b  c b  VT ≥ 6

*BÀI 31: Giải bất phương trình sau:

( 1) ( 1)( 2) ( 2)( 3) ( 3)( 4) ( 4)( 5)

x x  xx  xx  xx  xx < 0

x x  x  x x  x x  x x  x < 0

1 1

5

x x  < 0

5 ( 5)

x x  < 0 ĐKXĐ : x ≠ 0 ; x ≠ -5

 Nếu x > 0 thì x(x + 5) > 0 

5 ( 5)

x x  > 0 Vậy BPT vô nghiệm

 Nếu -5 < x < 0 thì x(x + 5) < 0 

5 ( 5)

x x  < 0 Vậy BPT có nghiệm là -5 < x < 0

*Nếu x < - 5 thì x(x + 5) > 0 

5 ( 5)

x x  > 0 Vậy BPT vô nghiệm

Vậy BPT đã cho có nghiệm -5 < x < 0

* BÀI 32: Giải phương trình: x 4 x1 = 9

1)Nếu x < -1 thì x – 4 < 0 và x + 1 < 0 => x  4 = -x + 4 và x 1 = -x – 1 P.t trở thành: -x + 4 – x – 1 = 9 (ĐK: x < -1) <=> x = -3 (TMĐK)

2) Nếu -1 ≤ x ≤ 4 thì x – 4 ≤ 0 và x + 1 ≥ 0 => x  4 = -x + 4 và x 1 = x + 1 P.t trở thành: -x + 4 + x + 1 = 9 (ĐK: -1 ≤ x ≤ 4)  0x = 4 VN

3) Nếu x > 4 thì x – 4 > 0 và x + 1 > 0 => x  4 = x – 4 và x 1 = x + 1

P.t trở thành: x – 4 + x + 1 = 9 (ĐK: x > 4)  x = 6 (TMĐK)

Trang 7

Vậy p.t đã cho có tập nghiệm là S = 3;6

BÀI 33 : Rút gọn các biểu thức: (n là số nguyên dương)

a) A =

1.3 3.5 5.7   (2n1)(2n1)

Ta có:

2n1 2 n1 (2 n1)(2n1)

Do đó: 2A =

1 3 3 5    2n1 2 n1 = 1 -

2 1 2 1

n

n  n => A = 2 1

n

n 

b) B =

1.4 4.7 7.10   (3n 2)(3n1)

Kết quả: B = 3 1

n

n 

*BÀI 34: Giải và biện luận phương trình:

m(x + 3) – 2(m + 1) = 3m – 4x

 mx + 3m – 2m – 2 = 3m - 4x => (m + 4)x = 2(m + 1) Biện luận:

- Nếu m + 4 ≠ 0  m ≠ -4 ta có: x =

2( 1) 4

m m

- Nếu m + 4 = 0  m = -4 p.t trở thành: 0x = -6 VN

- Không có giá trị nào của m để p.t có VSN

* BÀI 35: Cho A = 2a2b2 + 2b2c2 + 2a2c2 – a4 – b4 – c4

a) Phân tích A thành nhân tử

b) CMR: Nếu a, b, c là 3 cạnh của tam giác thì A > 0

Giải a) A = 4a2b2 – (a4 + 2a2b2 + b4 + c4 – 2b2c2 – 2a2c2 )

= (2ab)2 – (a2 + b2 – c2 )2 = (2ab + a2 + b2 – c2 )(2ab – a2 – b2 + c2 )

= [(a + b)2 – c2][-(a – b)2 + c2 ] = (a + b + c)(a + b – c)(c + a – b)(c – a + b)

b) Nếu a, b, c là các cạnh của tam giác thì:

a + b + c > 0 ; a + b – c > 0 ; c + a – b > 0 ; c – a + b > 0 => A > 0

* BÀI 36: Tính giá trị của đa thức:

a) P(x) = x7 – 80x6 + 80x5 – 80x4 +……….+ 80x + 15 tại x = 79

b) Q(x) = x14 -10x13 + 10x12 – 10x11 +……… + 10x2 – 10x + 10 tại x = 9

Giải a) Ta có: P(x) = x7 – 79x6 – x6 + 79x5 + x5 – 79x4 – x4 +……… +79x + x + 15

= x6(x – 79) – x5(x – 79) + x4(x – 79)- ………… –x(x – 79) + x + 15

Thay x = 79 vào ta có: P(79) = 94

b) Ta có: Q(x) = x14 – 9x13 – x13 + 9x12 + x12 – 9x11 - ………… + 9x2 + x2 – 9x – x + 10 = x13(x – 9) – x12(x – 9) + x11(x – 9) - ………… + x(x – 9) – x + 10

Thay x = 9 vào ta có: Q(9) = 1

BÀI 37: Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến AM Kẻ MD  AB ; ME  AC

a) CM : DE = AM

b) CM: ADE ~ ABC

Giải

Trang 8

a) Ta có: Â = 900 (gt) ; D = 900 ( MD  AB) ; E = 900 ( ME  AC)

 Tứ giác ADME là HCN => DE = AM (2 đường chéo HCN)

b) Ta có MB = MC (gt)

MD // AC (2 cạnh đối HCN)

 D là trung điểm của AB

CM tương tự ta có: E là trung điểm của AC

=> DE là đường TB của ABC => DE // BC => ADE ~ ABC

* BÀI 38: Cho tam giác ABC có AB = AC = 9cm Tia phân giác góc B cắt đường cao AH ở

I Biết

3 2

AI

IH  Tính chu vi tam giác ABC

Giải

Ta có: BI là phân giác B

Aùp dụng t/c đường phân giác trong ABH ta có:

3 2

IHBH  =>

9 3 2

BH  => BH = 6 cm

Ta lại có: ABC cân tại A có AH là đường cao nên cũng là trung tuyến

 BC = 2BH = 2.6 = 12 cm

Chu vi ABC = 9 + 9 + 12 = 30 cm

*BÀI 39:Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của phân thức sau cũng là số nguyên.

A =

2

3 4 17

2

x

 

 ĐKXĐ: x ≠ -2

Ta có: A = (3x – 10) +

3 2

x 

A nguyên 

3 2

x  nguyên  3  (x + 2)  x + 2  Ư (3)

 x + 2 = ± 1 ; ± 3

* x + 2 = 1  x = -1 (TMĐK)

* x + 2 = -1  x = -3 (TMĐK)

* x + 2 = 3  x = 1 (TMĐK)

* x + 2 = -3  x = -5 (TMĐK)

Vậy với x  { -5 ; -3 ; -1 ; 1 } thì A có giá trị nguyên

* BÀI 40:Cho x  0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A =

2 2

2002x 2x 1

x

 

Tìm x để A có GTNN

Giải

Ta có: A =

2 2 2

2001x x 2x 1

x

  

=

2001x (x 1)

= 2001 +

2 2

(x 1)

x

Vì : (x – 1)2 ≥ 0 và x2 > 0 Nên: 2001 +

2 2

( 1)

2001

x x

 GTNN của A là 2001  x = 1

BÀI 41: Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh là a, tâm O Kẻ đường thẳng d bất kì qua

O, d không trùng với AC, BD Kẻ AM, BN, CP, DQ lần lượt vuông góc với d

C M

E

B D A

9 9

C H

I B A

Trang 9

Tính AM2 + BN2 + CP2 + DQ2 theo a.

Giải Xét vuôngAMO và vuông ONB có:

OA = OB (t/c đường chéo hình vuông)

MAO NOB (cùng phụ AOM )

=> AMO = ONB (CH-GN) => BN = OM

CM tương tự ta có: CPO = OQD => CP = OQ

AM2 + BN2 + CP2 + DQ2

= (OA2 – OM2) + (OB2 – ON2) + (OC2 – OP2) + (OD2 – OQ2)

= (OA2 + OB2 + OC2 + OD2) – (OM2 + ON2 + OP2 + OQ2)

= (OA2 + OB2 + OC2 + OD2 ) – [(BN2 + (OB2 – BN2) + (OC2 – CP2) + CP2 ]

= OA2 + OB2 + OC2 + OD2 – OB2 – OC2 = OA2 + OD2 = AD2 = a2

* BÀI 42:Cho tam giác nhọn ABC, M là điểm thuộc miền trong của tam giác, các đường

thẳng AM, BN, CM lần lượt cắt các cạnh BC, CA, AB tại Q, N , P

a) CM:

MBC ABC

S MQ

b) CMR: Tổng

AQBNCP không phụ thuộc vào vị trí của điểm M thuộc miền trong tam giác ABC

Giải a) Kẻ MH  BC ; AK  BC

 MH // AK => MHQ ~ AKQ =>

AKAQ

Ta lại có:

1 2 1 2

MBC ABC

MH BC

=>

MBC ABC

S MQ

AQS

b) CM tương tự câu a ta có:

MAC ABC

S MN

BNS ;

MAB ABC

S MP

CPS

=>

ABC

S

=

ABC ABC

S

S = 1 (hằng số) Vậy: tổng

AQBNCP không phụ thuộc vào vị trí của điểm M thuộc miền trong tam giác ABC

*BÀI 43: Cho x ≠ 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: B =

2 2

1

2 1

 

 

Ta có: B =  

2 2

1 1

x

 

 Đặt: y = x + 1 => x = y – 1

 B =

2

2

1 1

y

   

2

2

2 1 1 1

y

    

=

2 2 1

y

 

1 1 1

 

Đặt: t =

1

y => B = 1 – t + t2 = t2 – t + 1 = (t -

1

2)2 +

3

4 ≥

3 4

Q P

M N d

O

C

B

D A

M

B

A

Trang 10

 GTNN của B là

3

4  t =

1 2

 t =

1

2 

1 1

2

y   y = 2

 y = 2  x + 1 = 2  x = 1

Vậy GTNN của B là

3

4  x = 1

*BÀI 44:Cho tam giác ABC cân tại A, O là trung điểm của BC Lấy 2 điểm M , N trên 2

cạnh BA, CA thoả mãn: BM.BN = OB2 = OC2.CM: Ba tam giác MBO, OCN và MON đồng dạng

Giải *Xét MBO và OCN có:

B C (gt)

OBCN =>

OBCN

=> MBO ~ OCN (c.g.c) (1)

* Xét OCN và MON có:

ONCN ( do MBO ~ OCN) =>

ONCN

Ta lại có: O1O 2O 3 1800

Và: N 1O 3C 1800

Mà : O1N1 => O 2 C => OCN ~ MON (c.g.c) (2)

Từ (1) và (2) => MBO ~ OCN ~ MON

BÀI 45 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử:x(y2 – z2) + y(z2 – x2) + z(x2 – y2)

= xy2 – xz2 + yz2 – yx2 + zx2 – zy2 = (xy2 – yx2) + (yz2 – xz2) + (zx2 – zy2)

= xy(y – x) + z2(y – x) –z(y2 – x2) = (y – x)[xy + z2 – z(y + x)]

= (y – x)(xy + z2 – zy – zx) = (y – x)[x(y – z) – z(y – z)] = (y – x)(y – z)(x – z)

xx  xxxx  xxxx  x

a) Rút gọn A

b) CM: A > 0 với mọi x

Giải a) Ta có:

x4 – x3 + x – 1 = x3(x – 1) + (x – 1) = (x – 1)(x3 + 1)

x4 + x3 – x - 1 = x3(x + 1) – (x + 1) = (x + 1)(x3 – 1)

x5 – x4 + x3 – x2 + x – 1 = (x5 – x2) – (x4 – x) + (x3 – 1)

= x2(x3 – 1) – x(x3 – 1) + (x3 – 1) = (x3 – 1)(x2 – x + 1)

 A =    3     3   3   2 

xxxx  xxx  xxx  x xx

3

1 1

C O

N

B M A

Ngày đăng: 02/11/2021, 18:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w