c CMR: Nếu có thêm điều kiện đó thì hình thang cân có đường cao bằng đường trung bình cuûa noù.[r]
Trang 1Bồi dưỡng HS giỏi Toán 8
BÀI 15:
Cho tam giác ABC vuông tại A (AC > AB), đường cao AH Trên tia HC lấy HD = HA Đường vuông góc với BC tại D cắt AC tại E
a) Chứng minh AE = AB
b) Gọi M là trung điểm của BE Tính góc AHM
Giải a) Kẻ EF AH Ta có F = 900 , H = 900 , D = 900
Tứ giác EFHD là HCN => EF = AH
Xét AHB và EFA có: A1 E1C ; EF = AH; F H 900
=> AHB = EFA ( g.c.g) => AB = AE
b) Nối MA, MH, MD
Xét AMH và DMH có:
AH = HD (gt)
MH cạnh chung
DM = AM = 2
BE
( đường TT ứng với cạnh huyền) => AMH = DMH (c.c.c) => AHM DHM => AHM = 450
* BÀI 16:
Cho tam giác ABC có chu vi bằng 18 Trong đó BC là cạnh lớn nhất Đường phân giác góc B cắt AC ở M sao cho
1 2
MA
MC Đường phân giác góc C cắt AB ở N sao cho
3 4
NA
NB Tính các cạnh của tam giác ABC
Giải
Ta có:
BM là phân giác B =>
1 2
MC BC => AB = 2
BC
(1)
CN là phân giác C =>
3 4
NB BC => AC =
3 4
BC
(2) Mà : AB + BC + AC = 18 (3)
Từ (1), (2) và (3) => 2
BC
+ BC +
3 4
BC
= 18 => BC = 8 ; AB = 4; AC = 6
BÀI 17: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 + 6x + 5
b) x4 + 2007x2 + 2006x + 2007
c) (x + 1).(x + 2).(x + 3).(x + 4) + 1.
BÀI 18:
Cho biểu thức: A =
2
3 :
1
2) a) Rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị của A với x = 6022
c) Tìm x để A < 0
d) Tìm giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên
1 1 M D H
F
C B
A
M
C
N
B A
Trang 2Giải a) ĐKXĐ: x ≠ 0; x ≠ -1; x ≠
1
2 A =
b) Thay x = 6022 vào A ta có: A =
6022 1 3
= 2007 c) A nhận giá trị nguyên khi x nguyên và x – 1 chia hết cho 3 Ta có:
x – 1 = 3k => x = 3k + 1 (với k nguyên)
Vậy với x = 3k + 1 (k nguyên) thì A nhận giá trị nguyên
BÀI 19:
Giải phương trình:
148 169 186 199
10
Giải
(123 – x)
1 1 1 1
0
25 23 21 19
123 – x = 0 Vì
1 1 1 1
0
25 23 21 19
x = 123
Vậy nghiệm của p.t là x = 123
BÀI 20 :
Cho tam giác đều ABC, gọi M là trung điểm của BC Một góc xMy bằng 600 quay quanh điểm M sao cho 2 cạnh Mx, My luôn cắt cạnh AB và AC lần lượt tại D và E CM:
a) BD.CE =
2 4
BC
b) DM, EM lần lượt là tia phân giác của các góc BDE và CED
c) Chu vi tam giác ADE không đổi
Giải a) Trong BDM ta có:
D 1 1200 M 1 ; Vì M 2 = 600 nên ta có: M 3 1200 M 1 => D 1 M 3
BMD ~ CEM (g.g) (1) =>
CM CE => BD.CE = BM.CM
Vì : BM = CM = 2
BC
=> BD.CE =
2 4
BC
b) Từ (1) =>
CM EM mà BM = CM nên ta có:
BM EM =>
2
B M = 600
=> BMD ~ MED (c.g.c) => D 1D 2 => DM là phân giác BDE
CM tương tự ta có: EM là phân giác CED
c) Kẻ MH AB; MI DE; MK AC
K H
D
C
y
M
x
B A
Trang 3vuông DHM = vuông DIM ( CH- GN) => DH = DI
vuông MEI = vuông MEK (CH – GN) => EI = EK
CVADE = AD + DI + IE + AE = AD + DH + EK + AE = AH + AK
Mà: vuông AHM = vuông AKM (CH – GN)
AH = AK => CVADE = 2AH ( không đổi)
BÀI 21 :Cho x +
1
x = a Tính:x2 + 2
1
x ; x3 + 3
1
x ; x4 + 4
1
x ; x5 + 5
1
x
Giải a) x2 + 2
1
x =
2 1 2
x x
= a2 – 2 b) x3 + 3
1
x =
2
2
1
2
1
= a(a2 – 2 – 1) = a(a2 – 3) c) x4 + 4
1
x = (x2)2 +
2 2
1
x
=
2 2
2
1
x x
- 2 = (a2 – 2)2 – 2 = a4 – 4a2 – 4 – 2 = a4 – 4a2+2 d) x5 + 5
1
x =
=
1
1
= aa4 4a22 a2 21
= a(a4 – 4a2 + 2 – a2 + 2 + 1) = a(a4 – 5a2 + 5) = a5 – 5a3 + 5
BÀI 22 : Giải phương trình bằng cách đặt ẩn phụ:
3
2
2
Đặt y =
1
x x
=> x2 + 2
1
x =
2 1 2
x x
= y2 – 2
Ta có phương trình:
3(y2 – 2) – 13y + 16 = 0 3(y2 – 2) – 13y + 16 = 0
3y2 – 6 – 13y + 16 = 0 3y2 – 13y + 10 = 0
3y2 – 10y – 3y + 10 = 0 3y(y – 1) – 10(y – 1) = 0
(y – 1)(3y – 10) = 0 y = 1 và y =
10 3
* y = 1 x +
1
x = 1 => x2 – x + 1 = 0
2
1 3
2 4
x
> 0 x Vậy p.t VN
* y =
10
3 x +
1 10 3
x 3x2
– 10x + 3 = 0 (3x – 1)(x – 3) = 0 P.t có 2 nghiệm là x =
1
3 và x = 3
* BÀI 23: Phân tích đa thức thành nhân tử (dùng pp thêm bớt cùng 1 hạng tử)
a) a4 + 4b4 = a4 + 4a2b2 – 4a2b2 + 4b4 = (a2)2 + 2.2a2b2 + 4b2 – 4a2b2
= (a2 + 2b2)2 – (2ab)2 = (a2 + 2b2 – 2ab)(a2 + 2b2 + 2ab) b) a4 + a2 + 1 = a4 + a2 + a2 – a2 + 1 = (a2)2 + 2a2 + 1 – a2
Trang 4= (a2 + 1)2 – a2 = (a2 – a + 1)(a2 + a + 1)
BÀI 24 :
Phân tích đa thức thành nhân tử (dùng pp đặt biến phụ)
a) Q = (x2 + x + 1)(x2 + x + 2) – 12
Đặt: Y = x2 + x + 1 ta có:
Q = Y(Y + 1) – 12 = Y2 + Y – 12 = Y2 – 3Y + 4Y – 12 = (Y – 3)(Y + 4)
Trở về biến x ta được:
Q = (x2 + x + 1 – 3)(x2 + x + 1 + 4) = (x2 + x – 2)(x2 + x + 5) = (x – 1)(x + 2)(x2 + x + 5)
b) P = (x + 1)(x + 2)(x + 3)(x + 4) – 24 = (x + 1)(x + 4)(x + 2)(x + 3) – 24
= (x2 + 5x + 4)(x2 + 5x + 6) – 24 = (x2 + 5x + 4)(x2 + 5x + 4 + 2) – 24
Đặt Y = x2 + 5x + 4 ta được:
P = Y(Y + 2) – 24 = Y2 + 2Y – 24 = Y2 + 6Y – 4Y – 24 = (Y + 6)(Y – 4)
Trở về biến x ta được:
P = (x2 + 5x + 4 + 6)(x2 + 5x + 4 – 4)
P = (x2 + 5x + 10)(x2 + 5x ) = x(x + 5)(x2 + 5x + 10)
*BÀI 25: Phân tích đa thức thành nhân tử (dùng pp phối hợp nhiều pp)
a) x10 + x8 + x6 + x4 + x2 + 1 = (x10 + x8 + x6) + x4 + x2 + 1)
= x6(x4 + x2 + 1) + (x4 + x2 + 1) = (x4 + x2 + 1)(x6 + 1) = (x4 + x3 – x3 + x2 + x2 – x2 + x – x + 1)[(x2)3 + 13] = [(x4 + x3 + x2) – (x3 + x2 + x) + (x2 + x + 1)][(x2)3 + 1]
= [(x2 + x + 1)(x2 – x + 1)][(x2 + 1)(x4 – x2 + 1)]
b) a(b2 + c2) + b(c2 + a2) + c(a2 + b2) + 2abc = ab2 + ac2 + bc2 + ba2 + (ca2 + cb2 + 2abc)
= ab(b + a) + c2(a + b) + c(a2 + b2 + 2ab) = (a + b)[(ab + c2) + c(a + b)]
= (a + b)(ab + c2 + ac + bc) = (a + b)(b + c)(c + a)
*BÀI 26:
Cho tứ giác ABCD có AD = BC Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD Tia MN cắt tia AD ở E và cắt tia BC ở F CM: AEM BFM
Giải Gọi I là trung điểm của BD, ta có:
BF // IN => BFN INM
AE // MI => AEM EMI
Xét MNI có: IM = IN (2 đường trung bình)
=> MNI cân tại I=> EMI INM => BFM AEM
* BÀI 27:
Cho hình vuông ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, BC Các đoạn thẳng cắt nhau tại I CM: IA = AD
Giải Từ A kẻ AP DN cắt DC tại K, cắt DN tại I
Xét MCB và NDC có:
DC = BC ; NC = BM ; B C = 900
=> MCB = NDC (c.g.c)
B
I C
M
N F E
D
A
K P
I N M
C
B
D A
Trang 5=> BMC DNC Mà: BCM BMC = 900
=> MCN DNC = 900 => MC DN
Ta lại có: AK DN => AK // MC
Xét ADK và CBM có:
AD = BC ; DAK MCB ; ADC MBC = 900
=> ADK = CBM (g.c.g) => DK = BM
Mà M là trung điểm của AB => K là trung điểm của CD
DP = IP ( PK là đường TB DIC)
DAI cân tại A => AD = AI
*BÀI 28: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH chia cạnh huyền thành 2 đoạn có
độ dài 9 cm và 16 cm Tính chu vi tam giác ABC
Giải Xét ABH và CBA có: B chung ; Â = H = 900
=> ABH ~ CBA (g.g) =>
CB BA
=> AB2 = CB.BH = 25 9 = 225 => AB = 15 (cm)
Aùp dụng ĐL Pitago trong vuông ABC ta có:
AC2 = BC2 – AB2 = 252 – 152 = 625 – 225 = 400
AC = 20 (cm)
Chu vi ABC: AB + AC + BC = 15 + 20 + 25 = 60 (cm)
BÀI 29: Giải phương trình: 3x4 – 13x3 + 16x2 – 13x + 3 = 0
Giải Chia 2 vế cho x2 ta có: 3x2 – 13x + 16 2
13 3
x x = 0 3
2
2
13
Đặt: x +
1
x = y => x2 + 2
1
x = y2 – 2
3(y2 – 2) – 13y + 16 = 0 (y – 1)(3y – 10) = 0
1 10 3
y y
* y = 1 => x +
1
x = 1 PT này VN
Vì: x2 – x + 1 =
2
1 3
2 4
x
> 0
y =
10
3 => (3x – 1)(x – 3) = 0
1 3 3
x x
Vậy p.t đã cho có 2 nghiệm là x =
1
3 và x = 3
*BÀI 30: Chứng minh rằng:
16cm 9cm H C B
A
Trang 6a) 2
a b
b a (với a, b > 0)
a b b c c a
(với a, b, c > 0) c) (a2 + b2)c + (b2 + c2)a + (c2 + a2)b ≥ 6abc (với a, b, c > 0)
Giải c)Ta có: (a – b)2 ≥ 0 => a2 + b2 ≥ 2ab (a2 + b2)c ≥ 2abc
Tương tự ta có: (b2 + c2)a ≥ 2abc
(c2 + a2)b ≥ 2abc
(a2 + b2)c + (b2 + c2)a + (c2 + a2)b ≥ 6abc
Xảy ra đẳng thức a = b = c
a) Ta có:(a - b)2 ≥ 0 <=> a2 + b2 -2ab ≥ 0
a2 + b2 ≥ 2ab
2 2
2
ab
a b
b a
b) Ta có: VT =
=
Theo KQ câu a, ta có:
ca a b c b VT ≥ 6
*BÀI 31: Giải bất phương trình sau:
( 1) ( 1)( 2) ( 2)( 3) ( 3)( 4) ( 4)( 5)
x x x x x x x x x x < 0
x x x x x x x x x x < 0
1 1
5
x x < 0
5 ( 5)
x x < 0 ĐKXĐ : x ≠ 0 ; x ≠ -5
Nếu x > 0 thì x(x + 5) > 0
5 ( 5)
x x > 0 Vậy BPT vô nghiệm
Nếu -5 < x < 0 thì x(x + 5) < 0
5 ( 5)
x x < 0 Vậy BPT có nghiệm là -5 < x < 0
*Nếu x < - 5 thì x(x + 5) > 0
5 ( 5)
x x > 0 Vậy BPT vô nghiệm
Vậy BPT đã cho có nghiệm -5 < x < 0
* BÀI 32: Giải phương trình: x 4 x1 = 9
1)Nếu x < -1 thì x – 4 < 0 và x + 1 < 0 => x 4 = -x + 4 và x 1 = -x – 1 P.t trở thành: -x + 4 – x – 1 = 9 (ĐK: x < -1) <=> x = -3 (TMĐK)
2) Nếu -1 ≤ x ≤ 4 thì x – 4 ≤ 0 và x + 1 ≥ 0 => x 4 = -x + 4 và x 1 = x + 1 P.t trở thành: -x + 4 + x + 1 = 9 (ĐK: -1 ≤ x ≤ 4) 0x = 4 VN
3) Nếu x > 4 thì x – 4 > 0 và x + 1 > 0 => x 4 = x – 4 và x 1 = x + 1
P.t trở thành: x – 4 + x + 1 = 9 (ĐK: x > 4) x = 6 (TMĐK)
Trang 7Vậy p.t đã cho có tập nghiệm là S = 3;6
BÀI 33 : Rút gọn các biểu thức: (n là số nguyên dương)
a) A =
1.3 3.5 5.7 (2n1)(2n1)
Ta có:
2n1 2 n1 (2 n1)(2n1)
Do đó: 2A =
1 3 3 5 2n1 2 n1 = 1 -
2 1 2 1
n
n n => A = 2 1
n
n
b) B =
1.4 4.7 7.10 (3n 2)(3n1)
Kết quả: B = 3 1
n
n
*BÀI 34: Giải và biện luận phương trình:
m(x + 3) – 2(m + 1) = 3m – 4x
mx + 3m – 2m – 2 = 3m - 4x => (m + 4)x = 2(m + 1) Biện luận:
- Nếu m + 4 ≠ 0 m ≠ -4 ta có: x =
2( 1) 4
m m
- Nếu m + 4 = 0 m = -4 p.t trở thành: 0x = -6 VN
- Không có giá trị nào của m để p.t có VSN
* BÀI 35: Cho A = 2a2b2 + 2b2c2 + 2a2c2 – a4 – b4 – c4
a) Phân tích A thành nhân tử
b) CMR: Nếu a, b, c là 3 cạnh của tam giác thì A > 0
Giải a) A = 4a2b2 – (a4 + 2a2b2 + b4 + c4 – 2b2c2 – 2a2c2 )
= (2ab)2 – (a2 + b2 – c2 )2 = (2ab + a2 + b2 – c2 )(2ab – a2 – b2 + c2 )
= [(a + b)2 – c2][-(a – b)2 + c2 ] = (a + b + c)(a + b – c)(c + a – b)(c – a + b)
b) Nếu a, b, c là các cạnh của tam giác thì:
a + b + c > 0 ; a + b – c > 0 ; c + a – b > 0 ; c – a + b > 0 => A > 0
* BÀI 36: Tính giá trị của đa thức:
a) P(x) = x7 – 80x6 + 80x5 – 80x4 +……….+ 80x + 15 tại x = 79
b) Q(x) = x14 -10x13 + 10x12 – 10x11 +……… + 10x2 – 10x + 10 tại x = 9
Giải a) Ta có: P(x) = x7 – 79x6 – x6 + 79x5 + x5 – 79x4 – x4 +……… +79x + x + 15
= x6(x – 79) – x5(x – 79) + x4(x – 79)- ………… –x(x – 79) + x + 15
Thay x = 79 vào ta có: P(79) = 94
b) Ta có: Q(x) = x14 – 9x13 – x13 + 9x12 + x12 – 9x11 - ………… + 9x2 + x2 – 9x – x + 10 = x13(x – 9) – x12(x – 9) + x11(x – 9) - ………… + x(x – 9) – x + 10
Thay x = 9 vào ta có: Q(9) = 1
BÀI 37: Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến AM Kẻ MD AB ; ME AC
a) CM : DE = AM
b) CM: ADE ~ ABC
Giải
Trang 8a) Ta có: Â = 900 (gt) ; D = 900 ( MD AB) ; E = 900 ( ME AC)
Tứ giác ADME là HCN => DE = AM (2 đường chéo HCN)
b) Ta có MB = MC (gt)
MD // AC (2 cạnh đối HCN)
D là trung điểm của AB
CM tương tự ta có: E là trung điểm của AC
=> DE là đường TB của ABC => DE // BC => ADE ~ ABC
* BÀI 38: Cho tam giác ABC có AB = AC = 9cm Tia phân giác góc B cắt đường cao AH ở
I Biết
3 2
AI
IH Tính chu vi tam giác ABC
Giải
Ta có: BI là phân giác B
Aùp dụng t/c đường phân giác trong ABH ta có:
3 2
IH BH =>
9 3 2
BH => BH = 6 cm
Ta lại có: ABC cân tại A có AH là đường cao nên cũng là trung tuyến
BC = 2BH = 2.6 = 12 cm
Chu vi ABC = 9 + 9 + 12 = 30 cm
*BÀI 39:Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của phân thức sau cũng là số nguyên.
A =
2
3 4 17
2
x
ĐKXĐ: x ≠ -2
Ta có: A = (3x – 10) +
3 2
x
A nguyên
3 2
x nguyên 3 (x + 2) x + 2 Ư (3)
x + 2 = ± 1 ; ± 3
* x + 2 = 1 x = -1 (TMĐK)
* x + 2 = -1 x = -3 (TMĐK)
* x + 2 = 3 x = 1 (TMĐK)
* x + 2 = -3 x = -5 (TMĐK)
Vậy với x { -5 ; -3 ; -1 ; 1 } thì A có giá trị nguyên
* BÀI 40:Cho x 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A =
2 2
2002x 2x 1
x
Tìm x để A có GTNN
Giải
Ta có: A =
2 2 2
2001x x 2x 1
x
=
2001x (x 1)
= 2001 +
2 2
(x 1)
x
Vì : (x – 1)2 ≥ 0 và x2 > 0 Nên: 2001 +
2 2
( 1)
2001
x x
GTNN của A là 2001 x = 1
BÀI 41: Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh là a, tâm O Kẻ đường thẳng d bất kì qua
O, d không trùng với AC, BD Kẻ AM, BN, CP, DQ lần lượt vuông góc với d
C M
E
B D A
9 9
C H
I B A
Trang 9Tính AM2 + BN2 + CP2 + DQ2 theo a.
Giải Xét vuôngAMO và vuông ONB có:
OA = OB (t/c đường chéo hình vuông)
MAO NOB (cùng phụ AOM )
=> AMO = ONB (CH-GN) => BN = OM
CM tương tự ta có: CPO = OQD => CP = OQ
AM2 + BN2 + CP2 + DQ2
= (OA2 – OM2) + (OB2 – ON2) + (OC2 – OP2) + (OD2 – OQ2)
= (OA2 + OB2 + OC2 + OD2) – (OM2 + ON2 + OP2 + OQ2)
= (OA2 + OB2 + OC2 + OD2 ) – [(BN2 + (OB2 – BN2) + (OC2 – CP2) + CP2 ]
= OA2 + OB2 + OC2 + OD2 – OB2 – OC2 = OA2 + OD2 = AD2 = a2
* BÀI 42:Cho tam giác nhọn ABC, M là điểm thuộc miền trong của tam giác, các đường
thẳng AM, BN, CM lần lượt cắt các cạnh BC, CA, AB tại Q, N , P
a) CM:
MBC ABC
S MQ
b) CMR: Tổng
AQ BN CP không phụ thuộc vào vị trí của điểm M thuộc miền trong tam giác ABC
Giải a) Kẻ MH BC ; AK BC
MH // AK => MHQ ~ AKQ =>
AK AQ
Ta lại có:
1 2 1 2
MBC ABC
MH BC
=>
MBC ABC
S MQ
AQ S
b) CM tương tự câu a ta có:
MAC ABC
S MN
BN S ;
MAB ABC
S MP
CP S
=>
ABC
S
=
ABC ABC
S
S = 1 (hằng số) Vậy: tổng
AQ BN CP không phụ thuộc vào vị trí của điểm M thuộc miền trong tam giác ABC
*BÀI 43: Cho x ≠ 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: B =
2 2
1
2 1
Ta có: B =
2 2
1 1
x
Đặt: y = x + 1 => x = y – 1
B =
2
2
1 1
y
2
2
2 1 1 1
y
=
2 2 1
y
1 1 1
Đặt: t =
1
y => B = 1 – t + t2 = t2 – t + 1 = (t -
1
2)2 +
3
4 ≥
3 4
Q P
M N d
O
C
B
D A
M
B
A
Trang 10 GTNN của B là
3
4 t =
1 2
t =
1
2
1 1
2
y y = 2
y = 2 x + 1 = 2 x = 1
Vậy GTNN của B là
3
4 x = 1
*BÀI 44:Cho tam giác ABC cân tại A, O là trung điểm của BC Lấy 2 điểm M , N trên 2
cạnh BA, CA thoả mãn: BM.BN = OB2 = OC2.CM: Ba tam giác MBO, OCN và MON đồng dạng
Giải *Xét MBO và OCN có:
B C (gt)
OB CN =>
OB CN
=> MBO ~ OCN (c.g.c) (1)
* Xét OCN và MON có:
ON CN ( do MBO ~ OCN) =>
ON CN
Ta lại có: O1O 2O 3 1800
Và: N 1O 3C 1800
Mà : O1N1 => O 2 C => OCN ~ MON (c.g.c) (2)
Từ (1) và (2) => MBO ~ OCN ~ MON
BÀI 45 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử:x(y2 – z2) + y(z2 – x2) + z(x2 – y2)
= xy2 – xz2 + yz2 – yx2 + zx2 – zy2 = (xy2 – yx2) + (yz2 – xz2) + (zx2 – zy2)
= xy(y – x) + z2(y – x) –z(y2 – x2) = (y – x)[xy + z2 – z(y + x)]
= (y – x)(xy + z2 – zy – zx) = (y – x)[x(y – z) – z(y – z)] = (y – x)(y – z)(x – z)
x x x x x x x x x x x
a) Rút gọn A
b) CM: A > 0 với mọi x
Giải a) Ta có:
x4 – x3 + x – 1 = x3(x – 1) + (x – 1) = (x – 1)(x3 + 1)
x4 + x3 – x - 1 = x3(x + 1) – (x + 1) = (x + 1)(x3 – 1)
x5 – x4 + x3 – x2 + x – 1 = (x5 – x2) – (x4 – x) + (x3 – 1)
= x2(x3 – 1) – x(x3 – 1) + (x3 – 1) = (x3 – 1)(x2 – x + 1)
A = 3 3 3 2
x x x x x x x x x x x x x
3
1 1
C O
N
B M A