1.Tính chất hóa học của oxithành phần không khí Số câu hỏi Số điểm 2.Điều chế ứng dụng của oxi Số câu hỏi Số điểm 3.. Oxítphân loại oxit – sự oxi hóa Số câu hỏi Số điểm.[r]
Trang 1BÀI KIỂM TRA SỐ 3 Mơn : Hĩa Học 8
Họ và tên : ……….… Lớp 8…
ĐỀ BÀI I: PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
(Các thí sinh tr l i b ng cách l a ch n m t trong các ph ng án tr l i c a câu) ả ờ ằ ự ọ ộ ươ ả ờ ủ
Cho các phản ứng hố học sau:
1 2Mg + O2 t o 2MgO
2 2NaHCO3
o
t
Na2CO3 + CO2 + H2O
3 Fe + 2HCl FeCl2 + H2
4 2Cu(NO3)2 t o 2CuO + 4NO2 + O2
5 4P + 5O2 t o 2P2O5
6 2KNO3 t o 2KNO2 + O2
Câu 1: Những phản ứng thuộc phản ứng hố hợp là:
Câu 2: Những phản ứng dùng để điều chế khí oxi trong phịng thí nghiệm là:
Câu 3: Những phản ứng thuộc phản ứng phân huỷ là:
Câu 4: Đốt cháy hồn tồn 2,4 gam cacbon trong oxi dư Thể tích khí CO2 thu được
ở đktc là:
Câu 5: Cơng thức hố học oxit của Lưu huỳnh (VI) là:
Câu 6: Dãy nào đều là oxit?
Trang 2B NaCl, FeS, NH3 D NaOH, Zn(NO3)2, H2SO4.
Câu 7: Sự oxi hố là:
A Sự tác dụng của oxi với kim loại C Sự tác dụng của oxi với phi kim.
B Sự tác dụng của oxi với hợp chất D Sự tác dụng của oxi với một chất.
Câu 8: Cho các oxit sau: CO2, SO2, SiO2, MnO2 Oxit nào cĩ tỉ lệ phần trăm theo
khối lượng của oxi cao nhất?
II/ PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
Câu 9: (2 điểm) Gọi tên các oxit sau: Na2O, SO2, FeO, P2O5
Câu 10: (2 điểm) Viết PTHH biểu diễn sự cháy của các chất sau: Lưu huỳnh, Nhơm, Etan
(C2H6), kẽm
Câu 11: (3 điểm) Trong phịng thí nghiệm người ta điều chế oxit sắt từ (Fe3O4) bằng cách dùng oxi để oxi hố sắt ở nhiệt độ cao
a Tính số gam sắt và oxi cần dùng để điều chế được 4,64 gam oxit sắt từ
b Tính khối lượng KMnO4 cần dùng dể cĩ được lượng oxi dùng cho phản ứng trên
Câu 12: (1 điểm) Nung hồn tồn a gam KMnO4 và a gam KClO3 ở nhiệt độ cao Hỏi trong trường hợp nào thu được lượng khí O2 nhiều hơn?
BÀI LÀM
………
………
………
……….
………
………
………
……….
………
………
………
……….
………
………
………
……….
………
………
………
……….
BÀI KIỂM TRA SỐ 3 – Hĩa 8
a Ma trận
Trang 3dung
kiến
thức
Mức độ
nhận
thức
Trọng số
Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng ở mức cao
Trang 41.Tính
chất hóa
học của
oxi-thành
phần
không
khí
Ứng
dụng-điều chế
của
oxi-thành
phần
không
khí
Tính chất hóa học của oxi-điều chế
Tính chất hóa học của oxi
Số câu
hỏi
Số
2.Điều
chế -
ứng
dụng
của oxi
Điều
oxi
Số câu
hỏi
3
Oxít-phân
loại oxit
– sự oxi
hóa
Phân
loại
oxit-PTK
oxit
Đọc tên oxit
Phân loại oxit-PTK oxit
Số câu
hỏi
4 Phản
ứng hóa
hợp,
phản
ứng
phân
hủy
Phản
ứng hóa
hợp,
phản
ứng
phân
hủy
Số câu
hỏi
Tổng: -
Số câu
- Số
điểm
3.0 3 3,25
0,75
10
Trang 5D Đáp án:
I Trắc nghiệm:
II Tự luận.
9 Gọi tên đúng mỗi chất đợc 0.5 điểm 2.0
10 Viết đúng mỗi PTHH đợc 0.5 điểm
S + O2
o
t
SO2
2C2H6 + 7O2
o
t
4CO2 + 6H2O 2Al + 3O2
o
t
2Al2O3
2Zn + O2
o
t
2ZnO
2.0
11
3 4
4,64
0,02( ) 232
Fe O
PTHH: 3Fe + 2O2 t o
Fe3O4 0,06 mol 0,04 mol 0,02 mol
2
0,06.56 3,36( ) 0,04.32 1, 28( )
Fe
O
2KMnO4 t o
K2MnO4 + MnO2 + O2
0,08 mol 0,04 mol
4 0,08.158 12,64( )
KMnO
0.5
0.5 1.0
0.5 0.5 12
2KClO3 2
o
t MnO
2KCl + 3O2
mol a/122,5 3a/245
2KMnO4
o
t
K2MnO4 + MnO2 + O2
Mol a/158 a/316
Do 3a/245 > a/316 nên sử dụng a gam KClO3 thu đợc nhiều khí
oxi hơn
0.25
0.25 0.5