1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kiem tra trac nghiem hinh 10 chuong 2

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 146,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án C Câu Cho hình thang cân ABCD, đáy lớn CD = 10cm, đáy nhỏ bằng đường cao, đường chéo vuông góc với cạnh bên.. Tính độ dài đường cao của hình thang cân đó..[r]

Trang 1

Cho 2 vectô a a a b b b( ; ), ( ; )1 2  1 2 , tìm biểu thức sai:

A) a b a b .  1 1. a b2. 2

B) a b . a b Cos a b  . ( , ) 

2

a b aba b 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

a b  a b  ab

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   

Đáp án C

Câu Cho M là trung điểm AB, tìm biểu thức sai:

A) MA AB  . MA AB.

B) MA MB  . MA MB.

C)  AM AB. AM AB.

D) MA MB MA MB .  .

Đáp án D

Câu Cho hình vuông ABCD có cạnh a Tìm đáp án đúng nhất

A) AB AD. 0;AB AC. 0

   

B)                            AB AD                              0;AB AC a  2

C)                            AB AD                             a AB AC2 ;  0

D) AB ADa AB AC a2 ;  2

   

Đáp án B

Câu

Cho tam giác ABC vuông tại C có AC = 9 và BC = 5 Tính  AB. AC

A) 45

B) 45/2

C) 81

D) 96

Đáp án C

Câu Cho tam giác ABC có AB=2 BC = 4 và CA = 3 CosA là:

A) 3

-2

B) -1

4

C) -1

2

D) 1

4

Đáp án B

Câu Cho tam giác ABC có AB=2 BC = 4 và CA = 3  AB AC

= A) 3

2

B) -3

Trang 2

C) -1

4

D) 3

-2

Đáp án D

Câu Cho tam giác ABC có AB=2 BC = 4 và CA = 3 Tính

GA GB                                    GB GC GC GA                  

     

     

     

     

     

A) 29

6

B)

3

29

C) 29

6

D)

6

29

Đáp án A

Câu Cho tam giác ABC và M là một điểm bất kỳ Tìm công thức đúng:

A) MA2MB2 MC2 MG2GA2 GB2GC2

B) MA2MB2MC2 3MG2

C) MA2MB2MC2 MG23(GA2GB2 GC2)

D) MA 2

+MB 2+MC 2=3 MG2+GA 2+GB 2+GC 2

Đáp án D

Câu Trong mpOxy cho A(4;0) B ( 2;2 √ 3 ) Tìm tọa độ trực tâm của tam giác OAB

H 2;

3

B) H 6;2 3 

H -2;

3

H 2;

3

Đáp án D

Câu Cho tam giác ABC với A(1;0) B(–2;–1) và C(0;3) Xác định hình dạng của tam giác ABC

A) Đều

B) Vuông tại A

C) Cân Tại B

D) Vuông tại C

Đáp án B

Câu Cho tam giác ABC với A(1;0) B(–2;–1) và C(0;3) Tìm Tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Trang 3

A) Tâm I (–1;1)

B) Tâm I (1;1)

C) Tâm I (–1;-1)

D) Tâm I (1;-1)

Đáp án A

Câu Trong mpOxy cho 2 điểm A(2;4) và B(1 ; 1) Tìm điểm C sao cho tam giác ABC vuông cân tại B

A) C(4;0) và C(2;2)

B) C(4;0) và C(2;–2)

C) C(4;0) và C(–2;–2)

D) C(4;0) và C(–2;2)

Đáp án D

Câu Trong mpOxy cho tam giác ABC với A(5 ;4) B(2 ;7) và C(–2 ;–1) Tâm I đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:

A) 2 8

;

3 3

I  

 

;

3 3

I   

;

3 3

I   

;

3 3

I  

Đáp án A

Câu

Trong mpOxy cho tam giác ABC với A(–2;3) B (14;0) và C(2;0) Tìm tâm J đường tròn nội tiếp tam giác ABC

;

4 2

J  

 

;

2 4

J  

 

;

2 2

J  

 

;

2 2

J  

Đáp án B

Câu Trong mpOxy cho tam giác ABC với A(1 ; 5) B(3;–1) C(6;0).Tìm chân đường cao B’ kẻ từ B lên CA

A) B(10;2)

B) B ( 10;2)

C) B(5;1)

D) B (5; 1)

Đáp án C

Trang 4

Câu Trong mpOxy cho tam giác ABC với A(0;3) B(2;2) và C(–6;1).Tính số đo của góc A

A) 450

B) 300

C) 1350

D) 1500

Đáp án C

Câu Trong mpOxy cho tam giác ABC với A( 1;5) B(3;–1) C(6;0) Tính diện tích tam giác ABC

A) 20

B) 40

C) 10

D) 5

Đáp án C

Câu Cho tam giác ABC có AB=2 BC = 4 và CA = 3 Tính độ dài đường phân giác trong góc A

10

AD 

5

AD 

5

AD 

5

AD 

Đáp án D

Câu Cho 2 điểm cố định A và B và M là một điểm bất kỳ H là hình chiếu của

M lên AB và I là trung điểm của AB Tìm biểu thức sai:

2

4

AB

MA MB MI 

 

2

AB

C) MA2  MB2  2AB IH.

MAMB AB MI

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Đáp án D

Câu Cho tứ giác ABCD Khi đó AB2 BC2CD2  DA2 

A) 0

B)  AC DB.

C) 2 AC BD.

D) 2 AC DB.

Đáp án D

Câu Cho tam giác ABC Diện tích tam giác là:

Trang 5

A) 1

sin 2

ABC

S  ab B

sin 2

ABC

S  ab A

sin 2

ABC

S  ab C

sin 2

ABC

S  ac C

Đáp án C

Câu Cho tam giác ABC Diện tích tam giác sai là:

sin 2

ABC

S  ab C

( )( )( ) 2

ABC

S  p p a p b p c  

2 2

ABC

abc S

R

D)

1

2

ABC

S                             AB AC                             AB AC

Đáp án B

Câu Cho tam giác ABC Tìm công thức đúng:

2

a

2

a

2

a

4

a

Đáp án D

Câu Cho tam giác ABC Tìm công thức sai:

A)

2 sin

a

R

B)

sin

2

a A R

 C) bsinB 2R

sin c

a

A

C 

Đáp án C

Câu Cho hình thang cân ABCD, đáy lớn CD = 10cm, đáy nhỏ bằng đường cao, đường chéo vuông góc với cạnh bên Tính độ dài đường cao của hình thang cân đó

A) 5 5

Trang 6

B) 2 2

C) 5 2

D) 2 5

Đáp án D

Câu Cho tam giác ABC có = 1200 cạnh b = 8cm và c = 5cm Tính cạnh a, và góc , của tam giác đó

A) a  129, = 137048’, ≈ 22012’

B) a  129, =37048’, ≈ 12012’

C) a  129, =37048’, ≈ 22012’

D) a  192, =37048’, ≈ 22012’

Đáp án C

Câu Cho tam giác ABC biết cạnh a = 137,5cm; = 830 ; = 570 Tính góc A, cạnh b và c của tam giác

A) = 400, b ≈ 221,32cm, c ≈ 179,40cm

B) = 400, b ≈ 212,32cm, c ≈ 197,40cm

C) = 400, b ≈ 112,32cm, c ≈ 179,40cm

D) = 400, b ≈ 212,32cm, c ≈ 179,40cm

Đáp án D

Ngày đăng: 02/11/2021, 17:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w