1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De kiem tra trac nghiem tich phan nguyen ham

4 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 158,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

“www.huynhvanluong.com” Lớp học Thân thiện – Uy tín – Chất lượng – Nghĩa tình " www.tuthien305.com" Kết nối yêu thương – Sẻ chia cuộc sống CLB do Thầy Lượng thành lập vì mục đích nhân đạ[r]

Trang 1

Luyện thi THPT Quốc gia www.huynhvanluong.com

BÀI TẬP ÔN KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM

Download tại www.huynhvanluong.com

-

Câu 1 Khẳng định nào sau đây đúng

A ∫sinx dx=cosx+C B. 2 2

dx e

.ln

a dx=a a+C

ln

a Câu 2 Cho ( ) liên tục trên đoạn [0 10; ] thỏa mãn 10 6

0 f x x( )d =2017; 2 f x x( )d =2016

=∫ ( )d +∫ ( )d

P f x x f x x A 1 B −1 C 0 D 2 Câu 3 x2 1

xe +dx

A 2

1

2xe x + +C B 2

1

x

2 x 1

x e + +C D 2

1 1 2

x

e + +C

Câu 4 Hàm số ( )F x =e x+ex+x là một nguyên hàm của hàm số

A f x( )=ex+e x+1 B

2

2

f x =ee− +

C. f x( )=e xex+1 D ( )

2

2

f x =e +e− +

Câu 5 Nguyên hàm của hàm số ( ) 2

=

f x

x

A ln 7x−3+C B 1ln 7 3

7 x− +C C 2 ln 7x−3+C D 2ln 7 3

7 x− +C

Câu 6 Biết F x( ) là một nguyên hàm của hàm số ( ) sin 3

3

f x π x

  và (0) 2

3

F = Tính

2

F π

 

 

F π +

=

 

F π −

=

 

F π −

=

 

F π +

=

 

Câu 7.Tính I =∫xsinxdx , đặt u = , x dv=sin dx x Khi đó I biến đổi thành

A I = −xcosx−∫cosxdx B I = −xcosx+∫cosxdx

C I =xcosx+∫cosxdx D I = −xsinx+∫cosxdx

Câu 8 Cho hàm số f x( ) liên tục trên [− +∞1; ) và

8

0

( + 1) = 10

3

1

( )

=∫

I x f x dx

A I =5 B I =10 C I =20 D I =40

Câu 9 Biết

1

2

0

2 2

3

a c

x x dx

b

b là phân số tối giản Tính M = log 2a+ log 3b+c2 A.2 B 3 C 5 D 4

Câu 10 Cho

1

2 0

( 1) d

+

Câu 11 Cho

5

2 2

d

ln 2 ln 5

Câu 12 Biết tích phân 1( )

xe dx=a be+

∫ với a b ∈ » , Tìm tổng a+b

Trang 2

Luyện thi THPT Quốc gia www.huynhvanluong.com

2

y = - 1

3 x+ 4 3

y = x 2

1

4 1

y

O

x

A a+b=1. B a b+ =25. C a +b = 4−3 e D a + b = −1

0

32

x

a

A 4 B 8 C 10 D 6

Câu 14 Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ

Diện tích hình phẳng phần tô đậm trong hình là

A

1

2

( )

S f x dx

S f x dx f x dx

C

S f x dx f x dx

S f x dx f x dx

Câu 15 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số 3

y x x và 2

= −

y x x

A 8.

3

B 33.

12

C 37.

12

D 5 .

12

Câu 16 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2

x

y = ,

3

4 3

1 +

như hình vẽ

A

3

7 B

3

56 C

2

39 D

6

11

Câu 17 Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

3

y= xx và đường thẳng 1

2

y= x Tính diện tích hình (H)

A 57

5

B 13

2

C 4 D 25

4

Câu 18 Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 4 x

y= x e− , trục hoành và hai đường thẳng x= 1;x= 2 Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh

trục hoành

A V = π (6 −e2 ) B V = π (6 + −e e2 ) C V = π (6 − −e e2 ) D V = π (6 + 2ee2 )

Câu 19: Một ô tô đang chạy với vận tốc 36 km h/ thì tăng tốc chuyển động nhanh dần đều vơi

3

= + t

a t m s Tính quãng đường mà ô tô đi được sau 6s kể từ khi bắt đầu tăng

tốc A.58m B.90m C 100m D 246m

Câu 20 Hình vuông OABC có cạnh bằng 4 được chia thành hai phần bởi đường cong ( )C có phương trình 1 2

4

y = x Gọi S 1 là diện tích của phần không bị gạch (như hình vẽ) Tính thể tích khối tròn xoay khi cho phần S 1 quay quanh trục

Ox ta được

A 128

3 B 64

3

π

C 256

5

π

D128

3

π

“www.huynhvanluong.com”

L ớp học Thân thiện – Uy tín – Chất lượng – Nghĩa tình

" www.tuthien305.com"

K ết nối yêu thương – Sẻ chia cuộc sống

(CLB do Thầy Lượng thành lập vì mục đích nhân đạo

để giúp đỡ trẻ mồ côi, người già, những hoàn cảnh khó khăn, bệnh tật )

Trang 3

Luyện thi THPT Quốc gia www.huynhvanluong.com

BÀI TẬP ÔN KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM

Download tại www.huynhvanluong.com

-

Câu 1 Khẳng định nào sau đây đúng

A ∫sinx dx=cosx+C B. 2 2

dx e

.ln

a dx=a a+C

ln

a Câu 2 Cho ( ) liên tục trên đoạn [0 10; ] thỏa mãn 10 6

0 f x x( )d =2017; 2 f x x( )d =2016

=∫ ( )d +∫ ( )d

P f x x f x x A 1 B −1 C 0 D 2 Câu 3 x2 1

xe +dx

A 2

1

2xe x + +C B 2

1

x

2 x 1

x e + +C D 2

1 1 2

x

e + +C

Câu 4 Hàm số ( )F x =e x+ex+x là một nguyên hàm của hàm số

A f x( )=ex+e x+1 B

2

2

f x =ee− +

C. f x( )=e xex+1 D ( )

2

2

f x =e +e− +

Câu 5 Nguyên hàm của hàm số ( ) 2

=

f x

x

A ln 7x−3+C B 1ln 7 3

7 x− +C C 2 ln 7x−3+C D 2ln 7 3

7 x− +C

Câu 6 Biết F x( ) là một nguyên hàm của hàm số ( ) sin 3

3

f x π x

  và (0) 2

3

F = Tính

2

F π

 

 

F π +

=

 

F π −

=

 

F π −

=

 

F π +

=

 

Câu 7.Tính I =∫xsinxdx , đặt u = , x dv=sin dx x Khi đó I biến đổi thành

A I = −xcosx−∫cosxdx B I = −xcosx+∫cosxdx

C I =xcosx+∫cosxdx D I = −xsinx+∫cosxdx

Câu 8 Cho hàm số f x( ) liên tục trên [− +∞1; ) và

8

0

( + 1) = 10

3

1

( )

=∫

I x f x dx

A I =5 B I =10 C I =20 D I =40

Câu 9 Biết

1

2

0

2 2

3

a c

x x dx

b

b là phân số tối giản Tính M = log 2a+ log 3b+c2 A.2 B 3 C 5 D 4

Câu 10 Cho

1

2 0

( 1) d

+

Câu 11 Cho

5

2 2

d

ln 2 ln 5

Câu 12 Biết tích phân 1( )

xe dx=a be+

∫ với a b ∈ » , Tìm tổng a+b

Trang 4

Luyện thi THPT Quốc gia www.huynhvanluong.com

2

y = - 1

3 x+ 4 3

y = x 2

1

4 1

y

O

x

A a+b=1. B a b+ =25. C a +b = 4−3 e D a + b = −1

0

32

x

a

A 4 B 8 C 10 D 6

Câu 14 Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ

Diện tích hình phẳng phần tô đậm trong hình là

A

1

2

( )

S f x dx

S f x dx f x dx

C

S f x dx f x dx

S f x dx f x dx

Câu 15 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số 3

y x x và 2

= −

y x x

A 8.

3

B 33.

12

C 37.

12

D 5 .

12

Câu 16 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2

x

y = ,

3

4 3

1 +

như hình vẽ

A

3

7 B

3

56 C

2

39 D

6

11

Câu 17 Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

3

y= xx và đường thẳng 1

2

y= x Tính diện tích hình (H)

A 57

5

B 13

2

C 4 D 25

4

Câu 18 Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 4 x

y= x e− , trục hoành và hai đường thẳng x= 1;x= 2 Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh

trục hoành

A V = π (6 −e2 ) B V = π (6 + −e e2 ) C V = π (6 − −e e2 ) D V = π (6 + 2ee2 )

Câu 19: Một ô tô đang chạy với vận tốc 36 km h/ thì tăng tốc chuyển động nhanh dần đều vơi

3

= + t

a t m s Tính quãng đường mà ô tô đi được sau 6s kể từ khi bắt đầu tăng

tốc A.58m B.90m C 100m D 246m

Câu 20 Hình vuông OABC có cạnh bằng 4 được chia thành hai phần bởi đường cong ( )C có phương trình 1 2

4

y = x Gọi S 1 là diện tích của phần không bị gạch (như hình vẽ) Tính thể tích khối tròn xoay khi cho phần S 1 quay quanh trục

Ox ta được

A 128

3 B 64

3

π

C 256

5

π

D128

3

π

“www.huynhvanluong.com”

L ớp học Thân thiện – Uy tín – Chất lượng – Nghĩa tình

" www.tuthien305.com"

K ết nối yêu thương – Sẻ chia cuộc sống

(CLB do Thầy Lượng thành lập vì mục đích nhân đạo

để giúp đỡ trẻ mồ côi, người già, những hoàn cảnh khó khăn, bệnh tật )

Ngày đăng: 13/12/2021, 08:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w