1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE THI THU VAO LOP 10 2013 CUA THCS TAN HOA VU THU THAI BINH

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 104,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đờng tròn tâm I đờng kính AH cắt nửa đờng tròn O tại điểm thứ hai G, c¾t AB, AC lÇn lît t¹i D vµ E.. 2 Chứng minh OA vuông góc với DE từ đó suy ra các đờng thẳng AG, DE và BC đồng quy.[r]

Trang 1

Phòng Giáo dục  Đề THI Thử VàO LớP 10 VòNG 1TOáN 9

đào tạo huyện vũ th NGàY 10 - 6 - 2013

(Thời gian làm bài :120')

Bài 1(1,5 điểm) :

P

    với x  0 và x  1 1) Rút gọn P

2) Tìm x để

10 3

P 

Bài 2 (1,5 điểm) : Cho phơng trình : x2  (k 2)x 2k 3 0 (1)

1) Giải phơng trình (1) nếu k = 0

2) Chứng minh rằng tồn tại hệ thức giữa hai nghiệm mà không phụ thuộc vào k

3) Tìm k để phơng trình có hai nghiệm x1 và x2 sao cho 3x1 + 2x2 = 5x1x2

Bài 3 (2 điểm) : Cho Parabol (P) :

2 1 4

yx

và đờng thẳng (d) : y= mx – 2m +1

1) Tìm m để điểm A m ( ;7 4 3) thuộc Parabol (P)

2) Tìm m để (P) và (d) tiếp xúc nhau, tìm toạ độ điểm tiếp xúc

3) Tìm m để điểm F(-2;-1) cách đờng thẳng (d) một khoảng lớn nhất

Bài 4 ( 1,0 điểm) : Cho hệ phơng trình :

m x y m

x m y

1) Giải hệ với m = 0

2) Khi hệ có nghiệm (x;y), tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức S = x + y

Bài 5 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC ( AB ≠ AC) nội tiếp đờng tròn (O) đờng kính

BC, đờng cao AH Đờng tròn tâm I đờng kính AH cắt nửa đờng tròn (O) tại điểm thứ hai G, cắt AB, AC lần lợt tại D và E

1) Chứng minh rằng D, I ,E thẳng hàng và tứ giác BDEC nội tiếp.

2) Chứng minh OA vuông góc với DE từ đó suy ra các đờng thẳng AG, DE và BC

đồng quy

3) Gọi AL, AK lần lợt là phân giác của các góc BAH, CAH, gọi S là diện tích

ABC, S’ là diện tích AKL Chứmg minh rằng ' 2 1

S

S  

Bài 6 (0,5 điểm)

Tìm giá trị của tham số m để phơng trình sau có nghiệm lớn nhất, nhỏ nhất:

x4 + 2x2+ 2mx + m2- 6m +1=0

đáp án và biểu điểm

1

P

    với x  0 và x  1

0,25

Trang 2

3 3 9 ( 3)( 1) ( 2)( 2)

P

P

0,25

P

0,25

2

x P x

Kết luận :

2

x P

x

 với x  0 và x  1

0,25

2

(0,5

đ) 2)Tìm x để

10 3

P 

3

4

0

x

x

x x

0,25

Vì x  0 nên x  0 x  2 2 0 3( x2) 6 0 

Do đó 4 x  0 x16

Kết hợp các điều kiện ta có 0 x 16 và x  1 thì

10 3

P 

0,25

Bài

2

1

(0,5

đ)

Bài 2 : Cho phơng trình : x2  (k 2)x 2k 3 0 (1) 1) Giải phơng trình (1) nếu k = 0

Thay k = 0 vào pt (1) ta có : x2 2x 3 0 (2) a+ b +c = 1 +2 -3 = 0 nên phơng trình(2) có hai nghiệm :

x1 = 1 ; x2 = -3 Vậy khi k = 0 phơng trình đã cho có 2 nghiệm : x1 = 1 ;

x2 = -3

0,5 đ

2

(0,5

đ)

2) Chứng minh rằng tồn tại hệ thức giữa hai nghiệm mà không phụ thuộc vào k

+) Tính đợc  (k2)2 12 và chứng minh đợc   0 k để suy ra

pt (1) có hai nghiệm phân biệt  k

0,25

+) Gọi hai nghiệm của pt (1) là x1 và x2, áp dụng Vi- et ta có:

1 2 1 2

x x x x

Vậy tồn tại hệ thức giữa hai nghiệm là 2x1  2x2 x x1 2  7 mà không phụ thuộc vào k

0,25

3 3)Tìm k để phơng trình có hai nghiệm x1 và x2 sao cho 0,25

Trang 3

(0,5

đ) 3x1 + 2x2 = 5x1x2

Theo câu 2 pt (1) có hai nghiệm phân biệt  k

Theo Vi –et ta có:

 

 

1 2

1 2

2 2

x x k

x x k

+) 3x1 + 2x2 = 5x1x23x1 + 2x2 - 5x1x2 =0

3x1 –3x1x2 + 2x2 - 2x1x2 = 0 (x1 –x2)(3 x1-2 x2 ) =0

 x1 –x2 =0 hoặc 3 x1-2 x2 =0 +) Nếu x1 –x2 = 0  x1 =x2 không xảy ra do pt ( 1) có hai nghiệm phân biệt  k

+) Nếu 3 x1-2 x2 = 0 ta có hệ pt :

1

2

1

2

2 5

5

k x

x k k

x

x

 

Thay vào (3) ta có :

2 2

2

k k

k k

’ = 13 2 - 6.99 = 169 - 594 = - 425 < 0  Pt vô nghiệm Vậy không có giá trị nào của k để phơng trình có hai nghiệm x1 và

x2 sao cho 3x1 + 2x2 = 5x1x2

0,25

Bài

3

1

(0,5

đ) Bài 3: Cho Parabol (P) :

2 1 4

yx

1)Tìm m để điểm A m ( ;7 4 3) thuộc Parabol (P)

A m ( ;7 4 3) thuộc Parabol (P) nên ta có:

1

0,25

(4 2 3)

m

KL

0,25

2)Tìm m để (P) và (d) tiếp xúc nhau, tìm toạ độ điểm tiếp xúc

Pt hoành độ: x2  4mx8m 4 0 (1)

(P) và (d) tiếp xúc  pt (1) có nghiệm kép  m=1

0,25

Khi đó x1 x2  2m 2

 y = 1 Vậy m =1 thì (P) và (d) tiếp xúc nhau và tọa độ tiếp điểm là (2;

1)

0,25

Trang 4

3)

(0,5đ

)

3)Tìm m để điểm F(-2 ; -1) cách đờng thẳng (d) một khoảng lớn nhất

+) Tìm ra đợc đờng thẳng (d) luôn đi qua điểm cố định M(2;1)

+) Hạ FH  (d) thì FH là khoảng cách từ F tới (d)

Ta có FH  FM Dấu = xảy ra  H ≡ M  (d)  FM tại M

(d)

y

x 1

-1

-2

2

H M

O F

0,25

+) Lập đợc pt đờng thẳng FH là

1 2

yx

+) đt (d) FH 

1

2

m   m

Vậy m =-2

0,25

Bài

4(1

đ)

1)

(0,5đ

)

m x y m

x m y

1) Thay m = 0 vào giải hệ vô nghiệm và kết luận

0,5 đ

2)

(0,5đ

) 2)+) Biến đổi hệ đã cho

m y m

 

+) Nếu m = 0 thì (1) trở thành 0.y = 1 vô nghiệm do đó hệ vô

nghiệm

+) Nếu m ≠ 0 tính ra đợc

2 2 2

1 1

m y m m x m

 

0,25

8 8

S x y

Lý luận cho

7 8

S 

và chỉ ra dấu = xảy ra  m=- 4 ( tm ) Vậy Min S =

7

8 m= - 4

0,25

Trang 5

5

(3,

5đ)

1

(1,5

đ)

Bài 5 : H ớng dẫn

M

K L

P

I D

E G

B

A

1) Chứng minh rằng D, I ,E thẳng hàng và tứ giác BDEC nội tiếp

+) Góc BAC = 900 ( Góc nội tiếp chắn nửa (O)) Hay góc DAE = 900  cung DE là nửa (I) nên DE là đờng kính

do đó D, I, E thẳng hàng

0,75 đ

+)Xét tứ giác BDEC : Chỉ ra và giải thích góc ADE = góc ACB do đó tứ giác BDEC nội tiếp

0,75 đ

2)

(1,5

đ)

2) Chứng minh OA vuông góc với DE từ đó suy ra các đờng thẳng AG, DE và BC đồng quy

+) Gọi M= OA DE góc ADE = góc ACB, góc OAB = góc OBA ( do tam giác OAB cân tại O)  góc ADE + góc OAB = góc ACB + góc OBA=900

  AMD vuông tại M  OA  DE

0,75 đ

*) chứng minh AG, DE và BC đồng quy +) Gọi P= AG BC Xét APO :

- Chỉ ra AH là đờng cao

0,25 đ

- Chỉ ra OI  AG ( tính chất đờng nối tâm )

 I là trực tâm của APO  PI AO

0,25

Mà DE AO , I thuộc DE do đó DE đi qua P hay AG, DE và BC

đồng quy

0,25

3)

(0,5

đ) 3) Chứmg minh rằng ' 2 1

S

S  

Đặt AB =c, AC = b, BC = a

- Chỉ ra BAK cân tại B BK = AC = c, tơng tự CL=AC= b

- Chỉ ra : KL = BC – BL – CK = a- ( BC – CL) – (BC- BK)

= a – (a-b) – (a- c)= b +c -a

0,25

2 1

a b c a b c bc

a bc b c bc b c

 

(Đúng do AB ≠ AC ).đpcm

0,25

Trang 6

Bài

6

(0,5

đ)

Bài 6: Tìm giá trị của tham số m để phơng trình sau có nghiệm

lớn nhất, nhỏ nhất: x4 + 2x2+ 2mx + m2- 6m +1= 0 Gọi x0 là nghiệm của pt đã cho, ta có:

Do tồn tại m để pt có nghiệm là x0 nên pt (1) ( ẩn số m ) phải có nghiệm Pt (1) có nghiệm ’  0  -2  x0  1

0,25

+) x0=1  m = - (x0-3) = 2 +) x0= -2  m = - (x0-3) = 5 Vậy max x0= 1 m =2 và min x0 = -2 m = 5

0,25

Ngày đăng: 05/10/2021, 08:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w