1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

So tay toan hoc lop 10

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 902,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết lập công thức tương tự ta sẽ tìm được chân đường phân giác trong góc B, góc C 8 J là tâm đường tròn nội tiếp.. *Bước 1: Tìm D là chân đường phân giác trong A.[r]

Trang 1

SỔ TAY TOÁN HỌC LỚP 10

Biên soạn: Thầy Nguyễn Ngọc Phong

Trung Tâm BDVH Hồng Chuyên

https://www.facebook.com/hongchuyen.edu.vn/

1 ỨNG DỤNG ĐỊNH LÝ VI-ÉT CHO

PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2

Cho phương trình: ax 2 + bx + c = 0 (a0 )

Phương trình có:

1 2 nghiệm trái dấu: x < 0 < x1 2P < 0

2 2 nghiệm dương:

0

0 < x x P > 0

S > 0

  

3 2 nghiệm âm:

0

x x 0 P > 0

S < 0

   

4 2 nghiệm cùng dấu: 0

P > 0

 

 

5 Có ít nhất 1 nghiệm dương:

+ TH1: x10 < x2 P 0

+ TH2: 2 nghiệm dương (số (2))

6 Có ít nhất 1 nghiệm âm:

+ TH1: x < 01 x2 P 0

+ TH2: 2 nghiệm âm (số (3))

7

2

0

0

x < k < x x k 0

(x k).(x k) 0

x k 0

        

8

2

0;S 2k

0;S 2k

k < x < x x k 0

(x k).(x k) 0

x k 0

 

   

  

9.

2

0; S 2k

0; S 2k

x < x k x k 0

(x k).(x k) 0

x k 0

 

 

    

  

Chú ý:

* Nếu 2 nghiệm phân biệt thì thay điều kiện  0

bằng  0

*

2

2

2 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ;

A khi A 0

* A

A khi A 0

  

A B

* A B

A B

    

 2

* A B

A B

A B

      hoặc A 0

  

A 0

* A B 0

B 0

    

2

2

A 0

B 0

A 0; B 0

A B 2 A.B k

C 0

A B 2 A.B C

A B 2 A.B C D 2 C

ay :C 0; D

D 0











 



3 PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ P/T

* Dạng 1: A Ak

t At A

* Dạng 2: A  B  A.B  k Đặt : t A Bt2  A B 2 A.B

A

 

A

* Dạng 4: 3A  B  k Với A B k ' Đặt:

3 3

3 2 2

a b k '

4 HẰNG ĐẲNG THỨC

3 3 2 2 3

3 3 2 2 3

a b a b a ab b

a b a b a ab b

a b a a b ab b

a b a a b ab b

a b a b ab a b ab

a b a ab b a b ab

5 HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT

 Tính các định thức

1 2 2 1

2 2

1 2 2 1

2 2

1 2 2 1

2 2

*

*

*

x

y

 Nghiệm của hệ phương trình

* Hệ có nghiệm duy nhất D0

nghiệm của hệ: Dx Dy

* Hệ vô nghiệm

y x

D 0

D 0 hay

D 0

D 0

* Hệ có vô số nghiệm  DDx Dy 0

6 HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG LOẠI 1

Là hệ p/t mà khi thay đổi x và y cho nhau thì hệ p/t vẫn không thay đổi

Phương pháp giải:

* Biến đổi hệ p/t về dạng (x +y) và x.y

* Đặt: S = x + y; P = x.y Thế S, P vào hệ

* Giải hệ mới tìm S, P

* Áp dụng định lý Viét đảo Khi đó x, y là nghiệm của phương trình: X2 – SX + P = 0 (*)

* Nếu phương trình (*) có nghiệm X1, X2 thì nghiệm của hệ p/t là (X1; X2) và (X2; X1)

7 BẤT ĐẲNG THỨC

1) Tính chất

* Cộng 1 số: a    b a c b c

* Nhân 1 số: a b a.c b.c (c 0)

a b a.c b.c (c 0)

* Cộng vế theo vế: a b a c b d

c d

   

 

* Nhân vế theo vế đối với 1 số dương:

a b

a 0; c 0 : a.c b.d

c d

     

2) Một số Bất Đẳng Thức “hiển nhiên đúng”

2 2

* a 0 ( a ); * a b 0 ( a, b )

* a b 2ab ( a, b )

3) Bất Đẳng Thức Cô-Si

* a, b0 : a b 2 ab Dấu “=” xảy ra khi a =b

3

* a, b, c0 : a  b c 3 abc (dấu “=” xảy ra khi a = b = c)

* Hệ quả:

4) Bất Đẳng Thức Bunhiacopky (B.C.S)

2 2 2 2 2

*a, b, x, y : (axby) (a b )(x y )

2 2 2 2

*a, b, x, y0 : axby a b x y

* Dấu “=” xảy ra khi: a.y = b.x

* Hệ quả: (ab)22(a2b )2

5) Kiến thức mở rộng cần nhớ

* Hằng đẳng thức 3 số:

2 2 2 2

2 2 2 2

2 2 2 2

(a b c) a b c 2ab 2bc 2ac (a b c) a b c 2ab 2bc 2ac (a b c) a b c 2ab 2bc 2ac

* Bất đẳng thức phân số:

a b c d a b c a b

* Bất đẳng thức căn bậc 2: a b ab

Trang 2

8 CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

1/ Cung liên kết

a Cung đối : ()

* cos( ) cos * sin( ) sin

* tan( ) tan * cot( ) cot

       

b Cung bù: (    )

* cos( ) cos * sin( ) sin

* tan( ) tan * cot( ) cot

          

           

c Cung phụ: ( )

2

  

d Cung hơn kém    : ( )

* cos( ) cos * sin( ) sin

* tan( ) tan * cot( ) cot

           

2/ Công thức cộng

* sin( ) sin cos cos sin

* cos( ) cos cos sin sin

tan tan

* tan( )

1 tan tan

 

 

3/ Công thức nhân đôi

* sin 2 2sin cos

*cos 2 cos sin 2cos 1 1 2sin

4/ Công thức hạ bậc – nâng cung

2 1 cos 2

* cos

2

a ; * sin2 1 cos 2

2

a

5/ Công thức biến đổi tích thành tổng

1

* cos cos [cos( ) cos( )]

2 1

* sin sin [cos( ) cos( )]

2 1

* sin cos [sin( ) sin( )]

2

6/ Công thức biến đổi tổng thành tích

* cos cos 2cos cos

* cos cos 2sin sin

* sin sin 2sin cos

* sin sin 2cos sin

* Đặc biệt: sin cos 2 sin( )

4

aaa

9 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

1/ Hệ thức lượng trong tam giác vuông

2 2 2

*

*b a sin B a cos C c tan B c cot C

*c a sin C a cos B b tan C b cot B

(Với a = BC; b = AC; c = AB)

2/ Hệ thức lượng trong tam giác thường

Cho tam giác ABC có: a = BC; b = AC; c = AB

- m a ; m b ; m c : độ dài các đường trung tuyến hạ

từ các đỉnh tương ứng là A, B, C

- h a ; h b ; h c : độ dài các đường cao hạ từ các đỉnh tương ứng là A, B, C

- R, r: bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp

- p nửa chu vi tam giác: ( )

2

 

a b c p

a Định lý cosin:

* a2 = b2 + c2 – 2bc.cosA

* b2 = a2 + c2 – 2ac.cosB

* c2 = a2 + b2 – 2ab.cosC

sin sin sin

c Công thức tính độ dài các đường trung tuyến

2

2

2

a b c

m

m

m

d Công thức tính diện tích tam giác

4

abc

R

10 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ OXY

I Các tính chất của Vectơ:

Cho 2 vectơ a(a ; a ); b1 2 (b ; b )1 2

1 1 2 2

1 1

2 2

* a b (a b ; a b )

* k.a k(a ; a ) (k.a ; k.a ) (k )

a b

* a b

a b

   

* Độ dài Vectơ :a  a12a22

* Hai 2 Vectơ a; b cùng phương:

1 2

1 2

1 2

a a

a k.b hay (b ; b ) 0

b b

* Tích vô hướng 2 Vectơ a; b : a.ba b1 1a b2 2 (a b a.b0)

II Các tính chất của điểm

Cho 2 điểm A(x ; y ); B(x ; y )A A B B

B A B A

* AB (x x ; y y )

* AB AB (x x ) (y y )

* I là trung điểm AB:

A B A B

* G là trọng tâm tam giác ABC:

G xA xB xC G yA yB yC

* A thuộc trục hoành (x’Ox): A(xA ; 0)

* A thuộc trục tung (y’Oy): A(0 ; yA)

III Phân loại các dạng bài tập thường gặp:

1) Ba điểm A, B, C thẳng hàng:

AB cùng phương AC

2) A, B, C là 3 đỉnh của tam giác:

AB không cùng phương AC

3) Chứng minh AB // CDABcùng phương

CD và AB không cùng phương AC

4) H là hình chiếu của A xuống BC:

AH BC AH.BC 0

H( )

H BC BH c.phuong BC

* Chú ý:

- H cũng là chân đường cao hạ từ A của ABC

- Nếu A’ đối xứng với A qua BC thì H là trung điểm của AA’ tọa độ điểm A’( )

5) K là trực tâm ABC :

AK BC AK.BC 0

K( )

BK AC BK.AC 0

6) I là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC :

AI BI

I( )

AI CI

7) D là chân đường phân giác trongAcủa ABC

D ( )

(Thiết lập công thức tương tự ta sẽ tìm được chân đường phân giác trong góc B, góc C)

8) J là tâm đường tròn nội tiếp ABC :

*Bước 1: Tìm D là chân đường phân giác trongA

* Bước 2: Xét ABD, ta có J là chân đường phân giác trong của góc B:

J ( )

9) Tìm MOx sao cho MA + MB nhỏ nhất

Cho 2 điểm A, B nằm về 2 phía so với Ox

Ta có: MAMBAB (Bất đẳng thức tam giác)

 (MA + MB) nhỏ nhất = AB

Dấu “=” xảy ra khi MOxABM( )

* Chú ý:

- Nếu A, B khác phía so với Ox thì tìm A’ đối xứng với A qua Ox (yA’ = -yA)

MOxA BM( )

- yA , yB cùng dấu thì A, B cùng phía so với Ox

- yA , yB khác dấu thì A, B khác phía so với Ox

Ngày đăng: 02/11/2021, 16:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w