Giá trị nguyên nhỏ nhất của tham số k để phương trình có hai nghiệm phân biệt là:.. Có thể xác định bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh A, B, CA[r]
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP HK1 MÔN TOÁN
I TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1: Cho u 2i j
Xác định x sao cho u và v cùng phương
A
1
.
2
x
B
1 4
x
C x1 D x2.
Câu 2: Cho tập hợp: A x x2 2x 5 0
Chọn đáp án đúng:
Câu 3: Tập nghiệm của phương trình x2 5x 5x x 2 là:
A S ={ }0
B S =Æ C S ={ }5
D S ={ }0;5
Câu 4: Cho tam giác đều ABC cạnh a, đường cao AH Tính tích vô hương AH.AC
A
2
3
4
a
B
2
3 2
a
C
2 3 4
a
D
2
3 4
a
Câu 5: Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính BA BC
theo a:
a
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(0; 6), B(1; 3), C(4; 2) Một điểm D có tọa độ thỏa mãn
AD BD CD Tọa độ của D là:
Câu 7 : Cho tam giác ABC, E là điểm thuộc BC sao cho BE= ¼ BC Hãy chọn đẳng thức đúng :
A. AE3AB4AC
B.
AE AB AC
C
AE AB AC
D
AE AB AC
Câu 8 :Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?
A n N thìn2n B x R x: 2 0 C n N n: 2 n D x R x x: 2
Câu 9: Phương trình
1 x 1
x
- - có bao nhiêu nghiệm?
Câu 10: Tập xác định của hàm số
1
x y x
là:
A \ 1 B C 1; D 1;
Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có trung điểm cạnh BC là M2;1 và trọng
tâm tam giác là G 1;3 Tọa độ đỉnh A của tam giác là:
Câu 12: Tập nghiệm của hệ phương trình
x y
x y
A 3; 1
Câu 13: Biết parabol y ax2bx c đi qua gốc tọa độ và có đỉnh là I (–1; –3) Giá trị của a, b, c là:
A. a = 3, b = –6, c = 0 B a = 3, b = 6, c = 0 C a = – 3, b = 6, c = 0. D a = -1, b = 0, c = 3.
Câu 14: Cho 2 phương trình x2 x 1 0 (1) và 1 x x 2 (2)
Trang 2Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là :
A (1) và (2) tương đương B Phương trình (1) là hệ quả của phương trình (2).
C Phương trình (2) là hệ quả của phương trình (1) D Cả A, B, C đều đúng.
Câu 15: Cho phương trình bậc hai: x2 2k2x k 212 0 Giá trị nguyên nhỏ nhất của
tham số k để phương trình có hai nghiệm phân biệt là:
Câu 16: Cho E 4;1 , F 5;, G ; 2
Chọn đáp án đúng:
A E F = (–4; +) B F G = C E G = [–4; –2] D F G = (–; +) Câu 17: Parabol y3x2 2x 1 có trục đối xứng là đường thẳng :
A
4
3
y
B
1. 3
y
C
4 3
x
D
1. 3
x
Câu 18 : cho A =(1;2] và B = [-1;m) Tìm m để A B=
Câu 19: Đồ thị của hàm số y ax b
đi qua các điểm A(0; –1),
; 0 5
1 B
Giá trị của a, b là:
A a = 1; b = –5 B a = 5; b = –1 C a = 1; b = 1 D a = 0; b = –1.
Câu 20: Tập nghiệm của phương trình 1 x x 2 3x 2 0
là :
A T ;1 B T 1;2 . C T D T 1 .
Câu 21: Cho tam giác ABC Có thể xác định bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu
và điểm cuối là đỉnh A, B, C?
Câu 22: Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(2; –4) và B(–3; 1) Tìm tọa độ điểm M trên Ox
thỏa mãn các điểm A, B, M thẳng hàng
Câu 24: Số nghiệm của phương trình 2x 3 x1 2 là:
Câu 25: Cho hình chữ nhật ABCD tâm O Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A OA BC DO 0
B AB BC BD 0
C AC BD CB DA 0
D AD DA 0
Câu 26: Cho tam giác ABC vuông tại A và đường cao AH, có HB 3 và HC 5 Tính tích vô hướng AB.AH
Câu 28: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(2; 1), B(3; -2), C(5; 7) Giá trị của AB.AC
là
II TỰ LUẬN (5,0 điểm)
1: Xác định parabol y ax 2 x c biết rằng parabol đó đi qua điểm M 1; 2 và điểm N3,5
2 Giải các phương trình sau :a)
1 2
1
2 3
x x x
b) 2x 3 x 4 c) 2x 3 x1 2 d) 3x25x 8 3x25x 1 1
3 Trong mặt phẳng Oxy cho A1; 2 , B0;4 , C3;2 , D2;0
Trang 3Tìm tọa độ các vectơ AB
và u 3 AB 5BC
4 Cho tam giác ABC có trung tuyến AM Gọi I là trung điểm của AM và K là điểm thuộc AC :
AK=1/3AC Chứng minh ba điểm B,I,K thẳng hàng
- chúc các trò có đạt điểm cao trong bài thi học kì sắp tới ^.^
-Họ và tên học sinh: ……… ………….……… Số báo danh: ……….………