Ghi nhớ: Trong giao tiếp phải chú ý đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa của từ hoặc dùng từ với nghĩa nước đôi do hiện tượng đồng âm gây ra... THẢO LUẬN: Câu “đem cá về kho” nếu [r]
Trang 1GV: Tr n Th H ng ầ ị ươ
Trang 2KI M TRA BÀI C Ể Ũ
Hỏi: thế nào là từ trái nghĩa? Cho ví dụ? Từ trái nghĩa
được sử dụng như thế nào?
Trả lời:
- Từ trái nghĩa là những từ cĩ nghĩa trái ngược nhau
- Một từ nhiều nghĩa cĩ thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa
khác nhau
-Ví dụ: - cao>< th pấ
-Lành -> áo lành><áo rách; tính lành>< tính dữ
-Từ trái nghĩa được sử dụng trong thể đối, tạo các hình tượng tương phản, gây ấn tượng mạnh, làm cho lời nĩi thêm sinh động.
Trang 3• Câu đố vui: Cây gì ?
Hai cây cùng có một tên Cây xoè mặt nước cây lên chiến trường
Cây này bảo vệ quê hương Cây kia hoa nở ngát thơm mặt hồ
Trang 4
Đáp án:
-Cây súng
-Cây súng ( hoa súng)
Trang 6Ti t 44: ế
I Thế nào là từ đồng âm?
1 Vớ dụ: (SGK)
1 Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên
2 Mua đ ợc con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng
Hóy giải thớch nghĩa của từ lồng
trong cỏc cõu sau?
Trang 7 Giống: phát âm giống nhau.
Khác: nghĩa khác nhau không
liên quan đến nhau.
Trang 8Ch©n 1: bé phËn d íi cïng cña c¬ thÓ ng êi hay động
từ “chân”?
bàn chân – chân chính (từ đồng âm)
Trang 9không có mối liên hệ nào cả.
Là từ mà nghĩa của nó
có mối liên hệ ngữ nghĩa
VD: bàn chân-
Trang 10Tiết 43:
II Sử dụng từ đồng õm?
1 Xột vớ dụ :
1 Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.
1 Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên
2 Mua đ ợc con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng
Để phõn biệt nghĩa
Trang 11tránh hiểu sai nghĩa của từ
hoặc dùng từ với nghĩa
nước đôi do hiện tượng đồng
âm gây ra
=> Để tránh hiểu lầm do hiện tượng đồng âm gây ra ta phải dựa vào hoàn cảnh giao tiếp
và đặt nó vào từng câu cụ thể
THẢO LUẬN : Câu “đem cá về kho” nếu tách rời ngữ cảnh thì từ kho có thể hiểu thành mâý nghĩa? Đó là những nghĩa nào? Thêm vào câu một vài từ để tạo thành câu đơn nghĩa? Để tránh
hiểu lầm do hiện tượng đồng âm gây ra cần chú điều gì khi giao tiếp?
Trang 12Ti t 44: ế
Cuén mÊt ba líp tranh nhµ ta.
M¶nh thÊp quay lén vµo m ¬ng sa.
Nì nhÌ tr íc mÆt x« c íp giËt, C¾p tranh ®i tuèt vµo lòy tre
Quay vÒ, chèng gËy lßng Êm øc
(TrÝch Bµi ca nhµ tranh bÞ giã thu ph¸)
Tìm từ đồng âm với
các từ sau: thu, cao,
ba,tranh, sang, nam, sức, nhè, tuốt, môi.
Bài 1:
Trang 13Thảo luân: Bài tập 1,2,3
Nhóm1: Bài tập 1 :Tìm từ đồng âm với các từ: cao, ba, tranh,
sang, nam, sức, nhè, tuốt, môi
Nhóm2: Bài tập 2 : a,Tìm từ khác nhau với danh từ cổ và giải thích mối liên quan giữa các nghĩa đó?
Nhóm2 : Bài tập 2 : a,Tìm từ khác nhau với danh từ cổ và giải thích mối liên quan giữa các nghĩa đó?
Nhóm3: Bài tập 2 : b,Tìm từ đồng âm với danh từ cổ và cho
biết nghĩa của các từ đó?
Nhóm4: Bài tập 3 : Đặt câu với mỗi cặp từ đồng âm sau? Bàn (danh từ) – bàn (động từ?
Sâu (danh từ) – sâu (tính từ)
Năm( danh từ) – năm (số tư)
Nhóm4: Bài tập 3 : Đặt câu với mỗi cặp từ đồng âm sau? Bàn (danh từ) – bàn (động từ?
Sâu (danh từ) – sâu (tính từ)
Năm( danh từ) – năm (số tư)
Trang 14Ti t 44: ế
Cuén mÊt ba líp tranh nhµ ta.
M¶nh thÊp quay lén vµo m ¬ng sa.
Nì nhÌ tr íc mỈt x« c íp giËt, C¾p tranh ®i tuèt vµo lịy tre
Quay vỊ, chèng gËy lßng Êm øc
(TrÝch Bµi ca nhµ tranh bÞ giã thu ph¸)
Tìm từ đồng âm với
các từ sau: thu, cao,
ba,tranh, sang, nam, sức, nhè, tuốt, mơi.
Bài 1:
thu1: mùa thu
thu2: thu tiền
phương nam nam nữ
sức 1 : sức 2:
sức lực
đồ trang sức
nhè 1 : nhè 2:
nhè trước mặt
khóc nhè
tuốt 1 : tuốt 2:
đi tuốt tuốt lúa
môi 1 : môi 2:
đôi môi
môi giới
Bài 1:
Trang 15Tiết 44:
Bài 2:
a) Tìm các nghĩa khác nhau của danh từ “cổ” và giải thích mối liên quan giữa các nghĩa đó.
a) - Cổ1: Bộ phận nối liền thân và đầu
của người hoặc động vật ( cổ cao
ba ngấn)
- Cổ2: Bộ phận gắn liền cánh tay và bàn
tay, ống chân và bàn chân.(cổ tay)
- Cổ3: Bộ phận gắn liền giữa thân và
miệng của đồ vật (cổ chai)
Mối liên quan: Đều là bộ phận
dùng để nối các phần của người,
âm với danh từ
“cổ” và cho biết nghĩa của từ
Trang 162 sõu (danh từ) – sõu (tớnh từ)
2 Mấy chỳ sõu con nỳp sõu
trong đất.
3 năm (danh từ) – năm (số từ)
3 Năm nay em chỏu vừa trũn
năm tuổi.
Đặt câu với mỗi cặp từ đồng âm sau?
Trang 17Trũ chơi:
Luật chơi:
Có 12 hình ảnh trên màn hình, các nhóm phải nhanh chóng nhận biết các
từ đồng âm ứng với các hình ảnh đó Sau 5 phút, đội nào tìm đ ợc nhiều từ
đồng âm hơn đội đó sẽ thắng
Trang 19Con ® êng - C©n ® êng
Em bÐ bß – Con bß
L¸ cê – Cê vua