1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng ngữ văn 7 bài 11 từ đồng âm 8

18 429 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích ngữ liệu mẫu:... + Khác nhau: Nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau.. Phân tích ngữ liệu mẫu: Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau,

Trang 1

TỪ ĐỒNG ÂM

Trang 2

I Thế nào là từ đồng âm?

- Con ngựa đang đứng bỗng lồng1

lên

- Mua được con chim bạn tôi nhốt ngay vào lồng2

Lồng1: Động từ chỉ hoạt động của con ngựa: nhảy dựng lên

Lồng2: Danh từ chỉ đồ vật làm bằng tre, nứa, … (thường để nhốt chim, gà …)

1 Phân tích ngữ liệu mẫu:

Trang 3

Lồng1: Động từ chỉ hoạt động của con ngựa: nhảy dựng lên

Lồng2: Danh từ chỉ đồ vật làm bằng tre, nứa, … (thường để nhốt chim, gà …)

1 Phân tích ngữ liệu mẫu:

* Từ lồng 1 và lồng 2 :

+ Giống nhau: Về âm thanh

+ Khác nhau: Nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau

- Con ngựa đang đứng bỗng lồng1

lên

- Mua được con chim bạn tôi nhốt ngay vào lồng2

Trang 4

Tìm t đồng âm trong câu đố và giải ừ thích:

Hai cây cùng cĩ một tên Cây xoè mặt nước, cây lên chiến trường.

Cây này bảo vệ quê hương, Cây kia hoa nở ngát thơm mặt hồ.

(Cây gì?)

Trang 5

1 Phân tích ngữ liệu mẫu:

Cây súng (Hoa súng)

Cây súng (Vũ khí)

Trang 7

2 Ghi nhớ (SGK/135)

1 Phân tích ngữ liệu mẫu:

Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì đến

nhau

Trang 8

II Sử dụng từ đồng âm:

- Mua được con chim bạn tôi nhốt ngay vào lồng2

- Con ngựa đang đứng b ng ỗ

lồng1 lên

Chú ý: Muốn phân biệt nghĩa của các từ đồng âm ta phải dựa vào ngữ cảnh

1 Phân tích ngữ liệu mẫu:

Trang 9

2 Ghi nhớ (SGK/135)

1 Phân tích ngữ liệu mẫu:

II Sử dụng từ đồng âm:

“Đem cá về kho!”

Kho 1 : Cách chế biến thức ăn

Kho 2 : Nơi chứa đồ

- Đem cá về mà kho

- Đem cá về cất trong kho

Nghĩa 1: Đem cá về để chế biến thức ăn

Nghĩa 2: Đem cá về nơi chứa cá

cất trong mà

1 Phân tích ngữ liệu mẫu:

Trang 10

II Sử dụng từ đồng âm:

1 Phân tích ngữ liệu mẫu:

Trong giao tiếp phải chú ý đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa của từ hoặc

dùng từ với nghĩa nước đôi

do hiện tượng đồng âm.

2 Ghi nhớ (SGK/136)

Trang 11

2 Ghi nhớ (SGK/135)

1 Phân tích ngữ liệu mẫu:

II Sử dụng từ đồng âm:

1 Phân tích ngữ liệu mẫu:

2 Ghi nhớ (SGK/136)

Bài tập nhanh Giải thích nghĩa của từ “ chân ” và cho biết từ đó có phỉa là từ đồng nghĩa không?

- Bạn Nam bị ngã nên đau chân 1

- Cái bàn này chân 2 bị gãy rồi

- Từ chân1 và chân2 tuy cĩ nghĩa khác nhau nhưng đều cĩ nét tương đồng về nghĩa là: Bộ phận, phần dưới cùng

=> Từ chân là từ nhiều nghĩa

Trang 12

II Sử dụng từ đồng âm:

1 Phân tích ngữ liệu mẫu:

2 Ghi nhớ (SGK/136)

III Luyện tập:

1 Bài tập 1 (SGK/136)

âm với mỗi từ sau đây: thu, cao, ba, tranh, sang, nam, sức, nhè, tuốt, môi

.

“Tháng tám, thu cao, gió thét già, Cuộn mất ba lớp tranh nhà ta.

Tranh bay sang sông rải khấp bờ, Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa, Mảnh thấp quay lộn vào mương sa.

Trẻ con thôn nam khinh ta già không sức,

Nỡ nhè trước mặt xô cướp giật,

“Tháng tám, thu cao , gió thét già, Cuộn mất ba lớp tranh nhà ta.

Tranh bay sang sông rải khấp bờ, Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa, Mảnh thấp quay lộn vào mương sa.

Trẻ con thôn nam khinh ta già không sức ,

Nỡ nhè trước mặt xô cướp giật,

cao 1 : độ cao

sang 1 : sang trọng

sang 2 : sang đò

nam 1 : nam nhi

thu 1 : mùa thu

thu 2 : thu tiền

Trang 13

II Sử dụng từ đồng âm:

III Luyện tập:

1 Bài tập 1 (SGK/136)

2 Bài tập 2 (SGK/136)

và giải thích mối liên quan giữa các nghĩa đó.

- Cổ người, cổ vịt

Cổ1: Bộ phận eo lại nối đầu và thân

- Cổ áo

Cổ2: Bộ phận eo lại của áo bao xung quanh cổ

- Cổ chai

Cổ3: Bộ phận eo lại ở phần gần đầu một đồ vật

- Cổ tay, cổ chân

Cổ4: Bộ phận eo lại của tay hoặc chân

Xuất phát từ nghĩa góc cổ1, có nét nghĩa tương đồng.

=> Từ nhiều nghĩa

a

Trang 14

2 Bài tập 2 (SGK/136) và giải thích mối liên quan giữa các nghĩa đó.

- Cổ người, cổ vịt

- Cổ áo

- Cổ chai

- Cổ tay, cổ chân

Xuất phát từ nghĩa gốc

đồng

a) Cổ1: Bộ phận eo lại nối đầu và thân

Cổ2: Bộ phận eo lại của áo bao xung

quanh cổ

Cổ3: Bộ phận eo lại ở phần gần đầu

một đồ vật

Cổ4: Bộ phận eo lại của tay hoặc chân

=>Từ nhiều nghĩa

biết nghĩa của từ đó.

trong công ty=> Nghĩa khác xa nhau, không liên quan

b)

Trang 15

II Sử dụng từ đồng âm:

III Luyện tập:

3 Bài tập 3 (SGK/136) Đặt câu với mỗi cặp từ đồng âm sau:

bàn (danh từ) – bàn ( động từ) sâu (danh từ) – sâu (tính từ) năm (danh từ) – năm ( số từ)

- Hai anh em ngồi vào bàn bàn

bạc mãi mới ra vấn đề.

- Lũ sâu hại đã chui sâu xuơng đất.

- Con sâu lẩn sâu vào bụi rậm.

thay giáo viên chủ nhiệm.

- Năm nay cháu em năm tuổi.

Trang 16

Nghĩa khác xa

nhaukhông liên

quan gì đến

nhau

Có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

Có nét tương đồng về nghĩa

Có nghĩa trái Ngược nhau

Từ đồng âm Từ đồng nghĩa Từ nhiều nghĩa Từ trái nghĩa

Trang 17

- Về làm học bài và làm các bài tập còn lại

văn biểu cảm

Trang 18

GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH

Ngày đăng: 14/01/2016, 17:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm