Phân tích ngữ liệu mẫu:... + Khác nhau: Nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau.. Phân tích ngữ liệu mẫu: Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau,
Trang 1TỪ ĐỒNG ÂM
Trang 2I Thế nào là từ đồng âm?
- Con ngựa đang đứng bỗng lồng1
lên
- Mua được con chim bạn tôi nhốt ngay vào lồng2
Lồng1: Động từ chỉ hoạt động của con ngựa: nhảy dựng lên
Lồng2: Danh từ chỉ đồ vật làm bằng tre, nứa, … (thường để nhốt chim, gà …)
1 Phân tích ngữ liệu mẫu:
Trang 3Lồng1: Động từ chỉ hoạt động của con ngựa: nhảy dựng lên
Lồng2: Danh từ chỉ đồ vật làm bằng tre, nứa, … (thường để nhốt chim, gà …)
1 Phân tích ngữ liệu mẫu:
* Từ lồng 1 và lồng 2 :
+ Giống nhau: Về âm thanh
+ Khác nhau: Nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau
- Con ngựa đang đứng bỗng lồng1
lên
- Mua được con chim bạn tôi nhốt ngay vào lồng2
Trang 4Tìm t đồng âm trong câu đố và giải ừ thích:
Hai cây cùng cĩ một tên Cây xoè mặt nước, cây lên chiến trường.
Cây này bảo vệ quê hương, Cây kia hoa nở ngát thơm mặt hồ.
(Cây gì?)
Trang 51 Phân tích ngữ liệu mẫu:
Cây súng (Hoa súng)
Cây súng (Vũ khí)
Trang 72 Ghi nhớ (SGK/135)
1 Phân tích ngữ liệu mẫu:
Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì đến
nhau
Trang 8II Sử dụng từ đồng âm:
- Mua được con chim bạn tôi nhốt ngay vào lồng2
- Con ngựa đang đứng b ng ỗ
lồng1 lên
Chú ý: Muốn phân biệt nghĩa của các từ đồng âm ta phải dựa vào ngữ cảnh
1 Phân tích ngữ liệu mẫu:
Trang 92 Ghi nhớ (SGK/135)
1 Phân tích ngữ liệu mẫu:
II Sử dụng từ đồng âm:
“Đem cá về kho!”
Kho 1 : Cách chế biến thức ăn
Kho 2 : Nơi chứa đồ
- Đem cá về mà kho
- Đem cá về cất trong kho
Nghĩa 1: Đem cá về để chế biến thức ăn
Nghĩa 2: Đem cá về nơi chứa cá
cất trong mà
1 Phân tích ngữ liệu mẫu:
Trang 10II Sử dụng từ đồng âm:
1 Phân tích ngữ liệu mẫu:
Trong giao tiếp phải chú ý đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa của từ hoặc
dùng từ với nghĩa nước đôi
do hiện tượng đồng âm.
2 Ghi nhớ (SGK/136)
Trang 112 Ghi nhớ (SGK/135)
1 Phân tích ngữ liệu mẫu:
II Sử dụng từ đồng âm:
1 Phân tích ngữ liệu mẫu:
2 Ghi nhớ (SGK/136)
Bài tập nhanh Giải thích nghĩa của từ “ chân ” và cho biết từ đó có phỉa là từ đồng nghĩa không?
- Bạn Nam bị ngã nên đau chân 1
- Cái bàn này chân 2 bị gãy rồi
- Từ chân1 và chân2 tuy cĩ nghĩa khác nhau nhưng đều cĩ nét tương đồng về nghĩa là: Bộ phận, phần dưới cùng
=> Từ chân là từ nhiều nghĩa
Trang 12II Sử dụng từ đồng âm:
1 Phân tích ngữ liệu mẫu:
2 Ghi nhớ (SGK/136)
III Luyện tập:
1 Bài tập 1 (SGK/136)
âm với mỗi từ sau đây: thu, cao, ba, tranh, sang, nam, sức, nhè, tuốt, môi
.
“Tháng tám, thu cao, gió thét già, Cuộn mất ba lớp tranh nhà ta.
Tranh bay sang sông rải khấp bờ, Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa, Mảnh thấp quay lộn vào mương sa.
Trẻ con thôn nam khinh ta già không sức,
Nỡ nhè trước mặt xô cướp giật,
“Tháng tám, thu cao , gió thét già, Cuộn mất ba lớp tranh nhà ta.
Tranh bay sang sông rải khấp bờ, Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa, Mảnh thấp quay lộn vào mương sa.
Trẻ con thôn nam khinh ta già không sức ,
Nỡ nhè trước mặt xô cướp giật,
cao 1 : độ cao
sang 1 : sang trọng
sang 2 : sang đò
nam 1 : nam nhi
thu 1 : mùa thu
thu 2 : thu tiền
Trang 13II Sử dụng từ đồng âm:
III Luyện tập:
1 Bài tập 1 (SGK/136)
2 Bài tập 2 (SGK/136)
và giải thích mối liên quan giữa các nghĩa đó.
- Cổ người, cổ vịt
Cổ1: Bộ phận eo lại nối đầu và thân
- Cổ áo
Cổ2: Bộ phận eo lại của áo bao xung quanh cổ
- Cổ chai
Cổ3: Bộ phận eo lại ở phần gần đầu một đồ vật
- Cổ tay, cổ chân
Cổ4: Bộ phận eo lại của tay hoặc chân
Xuất phát từ nghĩa góc cổ1, có nét nghĩa tương đồng.
=> Từ nhiều nghĩa
a
Trang 142 Bài tập 2 (SGK/136) và giải thích mối liên quan giữa các nghĩa đó.
- Cổ người, cổ vịt
- Cổ áo
- Cổ chai
- Cổ tay, cổ chân
Xuất phát từ nghĩa gốc
đồng
a) Cổ1: Bộ phận eo lại nối đầu và thân
Cổ2: Bộ phận eo lại của áo bao xung
quanh cổ
Cổ3: Bộ phận eo lại ở phần gần đầu
một đồ vật
Cổ4: Bộ phận eo lại của tay hoặc chân
=>Từ nhiều nghĩa
biết nghĩa của từ đó.
trong công ty=> Nghĩa khác xa nhau, không liên quan
b)
Trang 15II Sử dụng từ đồng âm:
III Luyện tập:
3 Bài tập 3 (SGK/136) Đặt câu với mỗi cặp từ đồng âm sau:
bàn (danh từ) – bàn ( động từ) sâu (danh từ) – sâu (tính từ) năm (danh từ) – năm ( số từ)
- Hai anh em ngồi vào bàn bàn
bạc mãi mới ra vấn đề.
- Lũ sâu hại đã chui sâu xuơng đất.
- Con sâu lẩn sâu vào bụi rậm.
thay giáo viên chủ nhiệm.
- Năm nay cháu em năm tuổi.
Trang 16Nghĩa khác xa
nhaukhông liên
quan gì đến
nhau
Có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
Có nét tương đồng về nghĩa
Có nghĩa trái Ngược nhau
Từ đồng âm Từ đồng nghĩa Từ nhiều nghĩa Từ trái nghĩa
Trang 17- Về làm học bài và làm các bài tập còn lại
văn biểu cảm
Trang 18GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH