Đá 1, 4 động từ là hoạt động đưa nhanh chân và hất mạnh chân vào một vật làm nó bắn ra xa hoặc bị tổn thương như trong đá bóng, đấm đá.... Đá 4 động từ là hoạt động đưa nhanh chân và hất[r]
Trang 1Luyện từ và câu
Luyện tập về đồng
âm
Trang 2III LuyÖn tËp.
a) Ruồi đậu mâm xôi đậu.
Kiến bò đĩa thịt bò.
b) Một nghề cho chín còn hơn chín nghề.
c) Bác bác trứng, tôi tôi vôi
d) Con ngựa đá con ngựa đá, con ngựa đá
không đá con ngựa.
Bài 1: Tìm từ đồng âm trong các câu văn
sau:
Trang 3a) Ruồi đậu mâm xôi đậu.
Kiến bò đĩa thịt bò.
Bài 1: Tìm từ đồng âm trong các câu văn
sau:
đậu
bò
đậu
bò
Đậu trong ruồi đậu (động từ) là dừng ở một chỗ nhất định.
Đậu trong xôi đậu (danh từ) là đậu để ăn.
Bò trong kiến bò (động từ) là một hoạt động.
Bò trong thịt bò (danh từ) là con bò.
III LuyÖn tËp.
Trang 4Chín (1) (tính từ) có nghĩa là tinh thông, giỏi.
Chín (2) là số 9.
b) Một nghề cho chín còn hơn chín nghề chín
(1)
chín (2)
Bài 1: Tìm từ đồng âm trong các câu văn
sau:
III LuyÖn tËp.
Trang 5c) Bác bác trứng, tôi tôi vôi
Bác (1) là một từ xưng hô, bác (2) (động từ) là làm chín thức ăn bằng cách đun nhỏ lửa và quấy thức ăn cho đến khi sền sệt.
Tôi (1) là một từ xưng hô, tôi (2) (động từ) là đổ vôi sống vào nước để làm cho tan.
Bác (1)
tôi (1)
bác (2)
tôi (2)
Luyện từ và câu
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
Bài 1: Các câu văn đã sử dụng những từ
đồng âm để chơi chữ là:
III LuyÖn tËp.
Trang 6d) Con ngựa đá con ngựa đá, con ngựa đá
không đá con ngựa.
Đá (2),(3) (danh từ) là chất rắn tạo nên vỏ trái đất (như trong sỏi đá)
Đá (1), (4) (động từ) là hoạt động đưa nhanh chân và hất
mạnh chân vào một vật làm nó bắn ra xa hoặc bị tổn thương (như trong đá bóng, đấm đá).
đá (4)
đá (1)
đá (3)
đá (2)
đá (2)
đá (3)
Luyện từ và câu
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
Bài 1: Các câu văn đã sử dụng những từ
đồng âm để chơi chữ là:
III LuyÖn tËp.
Trang 7d) Con ngựa đá con ngựa đá, con ngựa đá
không đá con ngựa.
Đá (1),(2),(3) (danh từ) là chất rắn tạo nên vỏ trái đất (như trong sỏi đá)
Đá (4) (động từ) là hoạt động đưa nhanh chân và hất
mạnh chân vào một vật làm nó bắn ra xa hoặc bị tổn thương (như trong đá bóng, đấm đá).
đá (4)
đá (1)
đá (3)
đá (2)
đá (2)
đá (3)
đá (1)
Bài 1: Tìm từ đồng âm trong các câu văn
sau:
III LuyÖn tËp.
Trang 8III LuyÖn tËp.
a) Ruồi đậu mâm xôi đậu.
Kiến bò đĩa thịt bò.
b) Một nghề cho chín còn hơn chín nghề.
c) Bác bác trứng, tôi tôi vôi
d) Con ngựa đá con ngựa đá, con ngựa đá
không đá con ngựa.
Luyện từ và câu
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
Bài 1: Tìm từ đồng âm trong các câu văn
sau:
Trang 9Bài 2: Đặt câu với một cặp từ đồng âm em
vừa tìm được ở bài tập 1.
M: - Mẹ em rán đậu
- Thuyền đậu san sát trên bến sông.
- Mẹ em đậu xe lại, mua cho em một gói xôi đậu
III LuyÖn tËp.
Trang 11Hãy giải câu đố sau:
Con gì càng bé càng to Nấu canh rau muống ăn no lại nằm.
(là con gì ?)
§¸p ¸n: Con cua
Trang 12Tìm từ đồng âm trong bài ca dao vui sau:
Bà già đi chợ cầu đông Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng
Thầy bói gieo quẻ nói rằng:
“Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn”
§¸p ¸n: Hai từ đồng âm trong bài ca dao vui đó là
lợi
Lợi (tính từ) là cái có ích mà con người thu được
Lợi (danh từ) là phần thịt bao giữ xung quanh chân răng.
Trang 13Tìm một từ có thể điền vào tất cả các chỗ trống trong câu văn sau:
“Cô gái tay xách túi hỏi chiếc áo treo trên .”
Từ cần điền: giá
giá
đỗ xanh, ngâm nước cho nảy mầm.
hàng hóa.
(1) (2) (3)
Trang 14Hãy ngắt câu sau đây để tạo ra những cách hiểu khác nhau:
“Anh đi bộ đội sao trên mũ.”
C¸ch thø nhÊt:
Anh đi bộ đội / sao trên mũ.
C¸ch thø hai:
Anh đi bộ / đội sao trên mũ.