Bài tập nhanhPhân biệt nghĩa của từ đồng âm trong câu sau: a.. TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM Nhờ đâu mà em phân biệt được nghĩa của các từ lồng trong hai câu sau?... TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM Em hãy
Trang 1TỪ ĐỒNG ÂM
Trang 21 Thế nào là từ trái nghĩa ? Việc sử dụng từ trái nghĩa có tác dụng gì?
- Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau
VD: cao - thấp
- Tác dụng của từ trái nghĩa:
+ Tạo các hình tượng tương phản;
+ Gây ấn tượng mạnh ;
+ Làm cho lời nói thêm sinh động.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 3D vui - sướng
2.Các cặp từ sau đây, cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa?
A ông - bà
B yêu - thương
C xấu-đẹp
Trang 4Bà già đi chợ Cầu Đông Xem một quẻ bói lấy chồng lợi chăng
Thầy bói gieo quẻ nói rằng Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn (Ca dao)
lợi Lợi
lợi
Trang 5TỪ ĐỒNG ÂM
Tiết 43
Trang 6I BÀI HỌC:
• NL1: Sgk trang 135
* Giải thích nghĩa của mỗi từ
“lồng”trong các câu sau:
a Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên
b Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng.
→ “Lồng”: nhảy dựng lên
→ “Lồng” :Vật bằng tre, gỗ, sắt, dùng để nhốt các con vật
1 THẾ NÀO LÀ TỪ ĐỒNG ÂM ?
TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM
Trang 7Ghi nhớ sgk tr.135
• Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm
thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau.
Thế nào là từ đồng âm?
I BÀI HỌC:
1 THẾ NÀO LÀ TỪ ĐỒNG ÂM ?
TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM
Trang 8Bài tập nhanh
Phân biệt nghĩa của từ đồng âm trong câu sau:
a “Đường ra trận mùa này đẹp lắm.”
( Phạm Tiến Duật)
b Ngọt như đường
Đường → đường đi
Đường → đường dùng để ăn
I BÀI HỌC:
1 THẾ NÀO LÀ TỪ ĐỒNG ÂM ?
TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM
Trang 92 SỬ DỤNG TỪ ĐỒNG ÂM
a Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên
b Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào
lồng.
→ Dựa vào ngữ cảnh
I BÀI HỌC:
1 THẾ NÀO LÀ TỪ ĐỒNG ÂM ?
TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM
Nhờ đâu mà em phân biệt được nghĩa của các từ lồng
trong hai câu sau?
Trang 101 Đem cá về kho!
→ kho: chỗ chứa đựng
→ kho : hoạt động chế biến thức ăn
2 Họ đem cá về để nhập vào kho
Câu sau nếu tách khỏi ngữ cảnh có thể hiểu thành mấy nghĩa?
2 SỬ DỤNG TỪ ĐỒNG ÂM
I BÀI HỌC:
1 THẾ NÀO LÀ TỪ ĐỒNG ÂM ?
TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM
Em hãy thêm vào câu này một vài từ để câu trở
thành đơn nghĩa.
Trang 11Tìm từ đồng âm, xác định từ loại và nghĩa của từ đồng âm trong câu sau:
ĐT
DT
VD2: Ruồi đậu mâm sôi đậu
2 SỬ DỤNG TỪ ĐỒNG ÂM
I BÀI HỌC:
1 THẾ NÀO LÀ TỪ ĐỒNG ÂM ?
TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM
→ Từ đồng âm
VD1: Tôi đi chợ mua muối về muối cá
DT
→ Từ đồng âm
ĐT
Trang 12Ghi nhớ 2 sgk tr.136
Trong giao tiếp phải chú ý đầy đủ đến ngữ cảnh
để tránh hiểu sai nghĩa của từ hoặc dùng từ với
nghĩa nước đôi do hiện tượng đồng âm.
2 SỬ DỤNG TỪ ĐỒNG ÂM
I BÀI HỌC:
1 THẾ NÀO LÀ TỪ ĐỒNG ÂM ?
TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM
Để tránh hiểu lầm do hiện tượng đồng âm gây ra, cần phải chú ý điều gì khi
giao tiếp?
Trang 13TaiLieu.VN đến l.12
2 SỬ DỤNG TỪ ĐỒNG ÂM
I BÀI HỌC:
1 THẾ NÀO LÀ TỪ ĐỒNG ÂM ?
TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM
Tìm từ đồng âm với các từ sau: thu, cao,
ba, tranh, sang, nam, sức, nhè, tuốt, môi.
“Tháng tám, thu cao, gió thét già, Cuộn mất ba lớp tranh nhà ta.
Tranh bay sang sông rải khắp bờ, Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa, Mảnh thấp quay cuộn vào nương sa.
Trẻ con thôn nam khinh ta già không sức,
Nỡ nhè trước mặt xô cướp giật, Cắp tranh đi tuốt vào lũy tre
Môi khô miệng cháy gào chẳng được, Quay về, chống gậy lòng ấm ức ”
Ví dụ:
-cao 1: cao lương
-cao 2: cây cao
-cao 3: cao tuổi
II LUYỆN TẬP
Bài 1 sgk tr.136
Trang 14cao thu ba tranh sang
Cao
Một số từ đồng âm của các từ sau.
TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM
Trang 15Bài 2 sgk tr.136
* Nghĩa khác của danh từ cổ:
-Bộ phận của nối đầu với thân (cổ gà, cổ vịt )
- Chỗ eo gần phần đầu của một số sự vật
giống hình cái cổ (cổ bình, cổ chai )
* Từ đồng âm với danh từ cổ : đồ cổ, thời cổ,
cổ tích,
- Góp một phần vốn của mình vào công ty, xí nghiệp ( cổ phần, cổ đông )
TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM
Trang 16• Đặt câu với cặp từ đồng âm sau:
- bàn ( danh từ) - bàn (động từ)
- năm ( danh từ) - năm (số từ)
- sâu ( danh từ) - sâu ( tính từ)
Ví dụ :
Chúng tôi ngồi vào bàn để bàn công việc.
Năm nay, em tôi vừa tròn năm tuổi.
Bài 3 sgk tr.136
TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM
Trang 17Bài 4 sgk tr 136
1 Anh chàng trong câu chuyện trên đã sử dụng biện pháp gì để không trả lại cái vạc cho người hàng
xóm ?
→ Sử dụng từ đồng âm: cái vạc - con vạc
TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM
Trang 18Bài 4 sgk tr 136
2 Nếu em là viên quan xử kiện, em sẽ làm thế
nào để phân rõ phải trái?
→ Sử dụng chặt chẽ về ngữ cảnh mà hỏi anh chàng nọ: “Vạc của ông hàng xóm là vạc bằng
đồng kia mà?” thì anh chàng nọ phải chịu thua.
TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM
Trang 19Hướng dẫn học ở nhà
Việt học từ đầu năm đến nay, chuẩn bị
làm bài kiểm tra một tiết