1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tuan 6 DS9 Tiet 12

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 39,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Yêu cầu HS làm ?1 HS: làm ?1 một HS đứng tại chỗ trình bày cách giải của bài tập này, các em khác theo dõi cách làm của bạn và GV: Nhận xét, chốt ý nhận xét.. HOẠT ĐỘNG CỦA HS..[r]

Trang 1

Mục Tiêu:

1 Kiến thức: - HS hiểu thế nào là rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai.

2 Kĩ năng: - HS biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai.

- Rèn kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai để giải các bài toán có liên quan

3 Thái độ: - Rèn khả năng tìm lời giải ngắn gọn cho một bài toán.

II.

Chuẩn Bị:

- GV: SGK, thước thẳng

- HS: SGK, thước thẳng, xem trước bài mới

III Phương Pháp:

- Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp

IV.Tiến Trình:

1 Ổn định lớp:(1’) 9A3: ……… 9A4: …

2 Kiểm tra bài cũ: (5’) GV cho 2 HS lên bảng.

Trục căn thức ở mẫu: a) 3

√7+2

3 Bài mới:

Hoạt động 1: (10’)

GV: Đưa ra ví dụ

GVHD: Ta đưa các thừa số

ra ngoài, vào trong dấu căn

sao cho hợp lí

đưa số 4; 9 ra ngoài dấu căn;

đưa a vào trong dấu căn rồi

thu gọn

GV: Yêu cầu HS làm ?1

GV: Nhận xét, chốt ý

Hoạt động 2: (12’)

GV: Hướng dẫn: vận dụng

hằng đẳng thức:

(A + B)(A - B) = A2 – B2

Với A = 1 + √2 ; B= √3

Vận dụng tiếp hằng đẳng

HS: Chú ý theo dõi và trả

lời các câu hỏi nhỏ mà GV đưa ra

HS: làm ?1 (một HS đứng

tại chỗ trình bày cách giải của bài tập này, các em khác theo dõi cách làm của bạn và nhận xét)

HS: Trà lời

1+√2+√3 )( 1+√2−√3 )

= (1+√2)2(√3)2

VD 1: Rút gọn

A = 4√a+8a

4− a√9

a+√3 , a > 0

Ta có: A = 4√a+8

a +√3

= 4√a+4a − 3a+√3

= 5√a+√3

?1:

Rút gọn

B = 3 5a  20a 4 45a  a , a 0

Ta có: B = 3√5 a − 25 a+125 a+a

= 13√5 a+a

VD 2: Chứng minh ( 1+√2+√3 )( 1+√2−√3 ) = 2√2

Ta có: VT = (1+√2)2(√3)2

= 1 + 2√2 + 2 – 3 = 2√2 = VP

Vậy: đẳng thức đã được chứng minh

Ngày soạn: 25 / 09 / 2016 Ngày dạy: 28 / 09 / 2016

Tuần: 6

Tiết: 12

§8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

Trang 2

thức: (A + B)2 = A2+2AB+B2

GV: Trình bày ví dụ mẫu

GV: Yêu cầu HS làm ?2

Để chứng minh một đảng thức

ta phải làm gì?

Vận dụng hằng đẳng thức:

A3+B3= (A+B)(A2 – AB+B2)

Với A = √a ; B = √b

GV: Rút gọn a + √b

ta được kết quả như thế nào?

GV: Yêu cầu 1HS đứng tại

chỗ làm ?2

GV: Nhận xét chốt ý

Hoạt động 3: (12’)

GV: Giới thiệu VD 3 như

chứng minh trong SGK

GV: Yêu cầu HS thảo luận

nhóm ( 2 bàn một nhóm)

áp dụng hai hằng đẳng thức:

A2 – B2 = (A + B)(A - B)

A3–B3= (A –B)(A2 + AB+B2)

GV: Nhận xét, chốt ý

(1+√2)2 = 1 + 2√2 + 2

HS: Trả lời HS: Chú ý theo dõi

aa+bb = (√a)3+(b )3

=  a b a   ab b 

a −ab+b −√ab

HS Trình bày HS: Chú ý

HS: Chú ý theo dõi GV

hướng dẫn và về nhà đọc trong SGK

HS: Thảo luận theo nhóm

làm ?3

Đại diện các nhóm trình bày Các nhóm nhận xét lẫn nhau HS: Chú ý ?2: Chứng minh aa+bba+b −√ab=(√a −b) 2 ; a, b > 0 Giải Ta có: VT =  a b a  ab b ab a b      = a −ab+b −√ab = (√a −b)2 =VP Vậy: đẳng thức đã được chứng minh VD 3: Rút gọn P = ( √a 2 1 2√a).( √a− 1a+1 −a+1a −1) a > 0; a 1 (SGK) ?3: Rút gọn a) A =     2 x 3 x 3 x 3 x 3 x 3       A = x −√3 b) B = 1 − aa 1 −a , a 0 , a 1 = 1 a 1  a a 1 a a 1 a        4 Củng Cố: (4’) - GV cũng cố lại phương pháp rút gon biểu thức, chứng minh đẳng thức 5 Hướng Dẫn Về Nhà: (1’) - Về nhà xem lại các VD đã giải - Làm các bài tập 58, 59, 60 6 Rút Kinh Nghiệm: ………

………

………

………

Ngày đăng: 02/11/2021, 11:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w