Khuyết tâm vilỗ tâm vi... Ống môn vi Hang môn vi lỗ môn vi... NGUYỄN HOÀNG VU 27Thanh mạc Dưới thanh mạc CơDưới niêmNiêm mạc... ĐM hai bờ cong:ĐM thân tạng:... Nhánh vi sa
Trang 102/11/21 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VU 1
Trang 302/11/21 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VU 3
Đại cương
Ống tiêu hóa, tạng rỗng
Vi
Chứa thức ăn
Thực hiện một trong những giai đoạn tiêu hóa thức ăn
dịch vị
Là một trong những nơi thường xảy ra bệnh lý của ống tiêu hóa, lành và ác
Trang 402/11/21 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VU 4
Vị trí và hình thể ngoài
Vị trí:
Vùng thượng vi
Trang 502/11/21 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VU 5
Hình thể ngoài: Thay đổi
Hình chữ “J” hay hình cái “tù và”.
Trang 602/11/21 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VU 6
Hai mặt trước và sau.
Hai bờ cong: Bờ cong lớn (trái), bờ
cong nho (phải).
Hai đầu: Tâm vi (trên), môn vi (dưới)
Trang 702/11/21 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VU 7
Tâm vị:
Liên tục với thực quản, nằm ngang đốt sống ngực X, lệch về bên trái đường giữa cơ thể.
Khuyết tâm vilỗ tâm
vi
Trang 8Không có van thực sự nhưng bình thường dịch và thức ăn không trào từ dạ dày lên thực
Trang 9Tuy nhiên, các cơ chế trên không phải luôn
luôn đủ mạnh
trào ngược dịch vị lên thực quản.
Viêm đoạn dưới thực quản: viêm
thực quản trào ngược (GERD)
Trang 1002/11/21 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VU 10
Trang 1102/11/21 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VU 11
Trang 1202/11/21 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VU 12
Đáy vị:
Có hình dạng như cái chén úp ngược.
Khuyết tâm vi
Chứa không khí khi ở tư thế đứng
Bóng hơi dạ dày trên film Xquang.
Trang 1302/11/21 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VU 13
Khuyết tâm vi
Đáy vi
Trang 1402/11/21 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VU 14
Trang 1502/11/21 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VU 15
Thân vị:
Từ giới hạn dưới của đáy vị (khuyết tâm vị) đến mặt
phẳng ngang khuyết góc
Khuyết góc
Khuyết tâm vi
Thân vi
Trang 1602/11/21 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VU 16
Phần môn vị
- Hang môn vị.
- Ống môn vị
Lỗ môn vị thông dạ dày
với tá tràng, có cơ vòng
rất dày, nằm ngang đs
TLI, lệch sang phải
đường giữa.
Ống môn vi
Hang môn vi
lỗ
môn vi
Trang 1702/11/21 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VU 17
Trang 1802/11/21 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VU 18
Các bệnh lý của dạ dày
thường ở vùng hang
môn vị, phía bờ cong
nho nhiều hơn ở bờ
cong lớn
Trang 19Liên quan:
Dạ dày là tạng di động.
Trước : Gan, cơ hoành,
thành bụng trước.
02/11/21 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VU 19
Trang 2002/11/21 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VU 20
Trang 2102/11/21 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VU 21
Sau: Cơ hoành, lách,
thận và tuyến thượng
thận trái, tụy, mạc treo
kết tràng ngang, kết
tràng góc lách (góc
kết tràng trái)
Trang 2202/11/21 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VU 22
Trang 2302/11/21 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VU 23
Trang 2402/11/21 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VU 24
d/c vị-lách
d/c lách- thận
Mạc nối lớn
d/c gan-vị
d/c gan-tá
tràng
dạ dày
Trang 26CẤU TẠO CỦA THÀNH DẠ DÀY
5 lớp: từ ngoài vào trong
- Thanh mạc: Phúc mạc.
- Tấm dưới thanh mạc.
- Cơ: có 3 lớp: dọc, vòng, chéo.
- Dưới niêm mạc.
- Niêm mạc (có lớp cơ niêm).
02/11/21 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VU 26
Trang 2702/11/21 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VU 27
Thanh mạc
Dưới thanh mạc
CơDưới niêmNiêm mạc
Trang 28 Thanh mạc : Chỉ là lá phúc mạc tạng
(xem bài phúc mạc)
02/11/21 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VU 28
Trang 29 LỚP CƠ: 3 lớp (3 tầng), từ
ngoài vào trong:
- Cơ dọc:
- Cơ vòng: Lớp cơ chính của
thành dạ dày, liên tục từ thực
quản đến môn vị, tạo thành
cơ thắt môn vị.
- Cơ chéo: Chủ yếu ở thân vị
và tâm vị.
02/11/21 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VU 29
Trang 30Lớp dưới niêm
Là lớp mô liên kết (Y2).
Chứa mạch máu nuôi dưỡng lớp niêm mạc (lớp mạch).
02/11/21 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VU 30
Trang 3102/11/21 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VU 31
Trang 3202/11/21 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VU 32
Trang 33 Nhiều loại tế bào
nhầy
acid
Trang 34MẠCH MÁUĐỘNG MẠCH:
1 ĐM hai bờ cong:ĐM thân tạng:
Trang 35ĐM vi phải
BC N
ĐM vi - mạc nối phải
ĐM vi - mạc nối trái
BCL
Trang 362 ĐM ở vùng và đáy vị tâm vị
02/11/21 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VU 36
Trang 3702/11/21 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VU 37
Trang 38Tĩnh mạch
Nói chung: về TM cửa.
02/11/21 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VU 38
TM cửa
TM mạc
treo tràng
trên
Trang 39Bạch huyết
02/11/21 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VU 39
Chuỗi hạch tụy-lách Chuỗi hạch
quanh tâm vị
Chuỗi hạch vị trái Chuỗi hạch thân tạng
Chuỗi hạch môn vị
Chuỗi hạch vị-mạc nối
(T) Chuỗi hạch vị-mạc nối
(P)
Trang 4102/11/21 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VU 41
trước sau
X phải
X trái
Đối giao cảm:
Thần kinh lang thang (X)
Tăng vận động, tăng bài
tiết dịch vị.
Cắt dây TK X để ĐT loét dạ dày trước
đây.
1 Nhánh gan 2 Nhánh vi trước
3 Nhánh tạng 4 Nhánh
vi sau
Trang 42Cám ơn!
02/11/21 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VU 42