Là sự xúc tác xảy ra trong cơ thể sống vớisự tham gia của chất xúc tác sinh học Chất xúc tác sinh học: Do tế bào tạo ra Lượng nhỏ Tăng nhanh phản ứng hóa sinh Sau phản ứng kh
Trang 2 Phản ứng hóa sinh: phản ứng hóa học
xảy ra trong cơ thể sống
tác
– thoái hóa)
Trang 3 Phản ứng hóa học gồm 2 loại:
Thuận nghịch (một chiều):
A → B
Không thuận nghịch ( hai chiều)
K1, K2: hằng số tốc độ theo chiều thuận và chiều nghịch
k1
k2
Trang 5 Là năng lượng có thể được sử dụng dướidạng công Ký hiệu là G
Hai hệ thống A và B có năng lượng tự do tương ứng là GA và GB
đo được biến thiên năng lượng tự do
ΔG
Trang 6 Khi nhiệt độ và áp suất cố định, mối tương
biến thiên của entropy ΔS được biểu thị
như sau:
ΔG = ΔE –TΔS
ΔE = ΔH trong điều kiện các phản ứng hóa
sinh
ΔE: tổng biến thiên nội năng của phản ứng
ΔH : biến thiên của enthalpy (nhiệt)
T: nhiệt độ tuyệt đối
Trang 7 GB < GA (ΔG < 0): phản ứng phát năng, thoái hóa
GB > GA (ΔG > 0): phản ứng thu năng, tổng hợp
Trang 8 Là sự xúc tác xảy ra trong cơ thể sống với
sự tham gia của chất xúc tác sinh học
Chất xúc tác sinh học:
Do tế bào tạo ra
Lượng nhỏ
Tăng nhanh phản ứng hóa sinh
Sau phản ứng không thay đổi so với trạng thái ban đầu
Trang 9 Do enzym xúc tác
triệu lần
Enzym không làm lệch vị trí cân bằng củaphản ứng thuận nghịch mà nhanh chónglàm phản ứng đạt vị trí cân bằng
Trang 10 Ở trạng thái cân bằng, nồng độ B gấp 100 lần nồng độ A dù có hay không có enzymxúc tác Nhưng nếu có ezym xúc tác thì
Trang 11 Enzym có tính đặc hiệu cao.
định, có cơ chất nhất định
Trang 12Chất xúc tác vô cơ Chất xúc tác hữu cơ
pH thích hộp Acid hay kiềm mạnh pH sinh lý (7.4)
Thay đổi cấu trúc Không Có thay đổi nhưng trở lại
cấu trúc ban đầu khi kết thúc phản ứng
Tính đặc hiệu Thấp (ví dụ H + thủy phân
G, L)
Cao (mỗi phản ứng 1 enzym)
Trang 13 Bản chất: Protein
Phân loại:
Enzym không cần cộng tố: enzym thủy phân
Enzym cần cộng tố
▪ Phần apoenzym: là protein, qui định tính đặc hiệu
▪ Phần cộng tố: không phải protid, là ion kim loại hay chất hữu cơ (vitamin)
Trang 14 Tên thông thường
Tên cơ chất + -ase
Urease, maltase, peptidase, esterase
Decarboxylase, dehydrogenase
Tyrosin decarboxylase, lactat dehydrogenase
Trang 15Loại Tên Cơ chế phản ứng xúc tác Phản ứng tổng quát
2 Transferase Chuyển nhóm hóa học
(amin, glucosyl, phosphat
…)
AB + CD → AC + BD
3 Hydolase Thủy phân R1R2+ HOH → R1H +R2OH
4 Lyase Phân cắt (không có nước
Trang 16 Loại có 1 chuỗi polypeptid
VD: ribonuclease có 124 aa
Loại có nhiều chuỗi polypeptid
Mỗi chuỗi là một bán đơn vị (protome)
Phân tử enzym là oligome
Nơi kết hợp với cộng tố và cơ chất
Thường gồm: serin, histidin, tryptophan, cystein, lysin, arginin, glutamat
Trang 17 Năng lượng hoạt hóa: NL cần để đưa cácphân tử lên trạng thái kích thích (để sự vachạm có hiệu quả)
dễ xảy ra
Khi enzym kết hợp cơ chất, cơ chất bị
biến đổi, làm giảm độ bền liên kết trong
dễ xảy ra hơn và tốc độ phản ứng tăng
lên
Trang 18A+B
G C+D
Thời gian
Có chất xúc tác sinh học Cung cấp nhiệt độ cho phản ứng Không có chất xúc tác
Trang 19 Tốc độ phản ứng phụ thuộc nồng độ cơchất S:
[S] nhỏ: v tỉ lệ thuận với S
[S] tăng thì v tăng, nhưng khi [S] đạt đến một mức nào đó thì v không tăng nữa Khi đó, v gần như không phụ thuộc vào nồng độ cơ
chất
Trang 20Tốc độ phản ứng v được tính theo phươngtrình Michaelis – Menten
Với KM là hằng số Michaelis (nồng độ cơchất đủ làm cho tốc độ phản ứng đạt tớimột nửa tốc độ cực đại
Trang 21-Đường biểu diễn v theo [S]
là 1 đường cong hyberpol Khi nồng độ của S thấp hơn
KM rất nhiều thì v tỉ lệ thuận với nồng độ S
-Khi nồng độ S lớn hơn KM thì v đạt tối đa (Vmax) và
không phụ thuộc nồng độ S nữa Khi đó, dù có tăng nồng
độ S, tốc độ phản ứng cũng không tăng
-Khi S bằng KM: v = ½ Vmax
Trang 22 Là một thông số rất có ích trong enzym học
Thể hiện ái lực của enzym đối với cơ chất
KM càng nhỏ thì ái lực với cơ chất càng cao
KM không phụ thuộc vào nồng độ enzym,
nhưng có thể bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ, pH hoặc những yếu tố can thiệp
KM đặc trưng cho 1 hệ enzym – cơ chất nhất định
Nếu 1 enzym tác dụng lên nhiều cơ chất thì ứng với mỗi cơ chất cũng sẽ có 1 KM riêng biệt
Trang 23 Dạng phương trình này dùng để tính KM và Vmaxcủa phản ứng enzym và cũng giúp phân biệt chất
ức chế cạnh tranh và
không cạnh tranh
Trang 25 Chất ức chế:
Không đặc hiệu: gây biến tính hoàn toàn enzym
Đặc hiệu: tác dụng vào trung tâm phản ứng đặc biệt của enzym.
▪ ức chế cạnh tranh: cấu tạo gần giống cơ chất, kết hợp được vào trung tâm hoạt động của enzym, tranh chỗ của cơ chất, giảm hoạt tính enzym, tăng KM nhưng không thay đổi Vmax của phản ứng
▪ ức chế không cạnh tranh: cấu tạo khác cơ chất, độ ức chế không phụ thuộc nồng độ cơ chất, làm giảm Vmax
và không thay đổi KM.
Trang 26 Ức chế cạnh tranh:
Nhóm chất có phản ứng đặc biệt với một số nhóm hóa học nào đó
Chất ức chế dị lập thể đối với enzym dị lập thể âm:
▪ Bám vào TT DLT
▪ Làm giảm ái lực enzym với cơ chất (tăng KM)
▪ Không có sự cạnh tranh giữa chất ức chế và cơ
chất
Trang 27 Enzym dị lập thể: có trung tâm dị lập thểtiếp nhận 1 phân tử nhỏ (effector) → cấu
khó/dễ tiếp nhận cơ chất hơn
Enzym dị lập thể dương (chất tác dụng: hoạt hóa dị lập thể)
Enzym dị lập thể âm (chất tác dụng: ức chế
dị lập thể) → điều hòa quá trình chuyển
hóa tế bào.
Trang 281 Isozym:
Các bán đơn vị có thành phần và sự sắp xếp khác nhau
Xúc tác cùng phản ứng
VD: LDH có 4 bán đơn vị và có 5 isozym của LDH thuộc các mô cơ quan khác nhau
Trang 292 Dạng hoạt động và không hoạt động của
enzym: phosphoryl hóa và khử phosphoryl
Enzym thủy phân protein: zymogen (proenzym,
preenzym)
Glycogen phosphorylase (phân giải glycogen):
dạng a (không hoạt động), dạng b (hoạt động) a+
4 gốc phosphat → b
Glycogen synthase: dạng D (không hoạt động), dạng I (hoạt động) D – 1 gốc phosphat → dạng I
Trang 30 Hệ thống multienzym
Xúc tác một chuỗi gồm nhiều phản ứng
Dạng hòa tan, phức hợp, gắn trên màng
Trang 321 Dehydrogenase: tách hydro khỏi cơ chất cho
hydro
a Dehydrogenase có coenzym chứa nicotinamid
(vitamin PP)
- NMN+: nicotinamid mononucleotid
- NAD+: nicotinamid adenin dinucleotid
- NADP+: nicotinamid adenin dinucleotid phosphat
b Dehydrogenase có coenzym chứa vitamin B2
c Phức hợp dehydrogenase
Trang 332 Hệ thống cytochrome
apoenzym
năng nhả và nhận điện tử
Trang 343 Oxydase
oxy thở vào
4 Oxygenase
tử oxy vào cơ chất
oxy vào cơ chất (hydroxylase)
AH + BH2 + O-O → A – OH + B + H2O
BH2 thường là NDPHH +
Trang 35 Aminotransferase (transaminase)
Coenzym: pyridoxal phosphat (B6)
Chuyển nhóm amin sang acid -cetonic
phosphat
Kinase: chuyển từ hợp chất hữu cơ phosphat
Phosphorylase : chuyển từ hợp chất vô cơ phosphat
Trang 36 Xúc tác phản ứng thủy phân
Esterase: thủy phân liên kết ester
Glucosidase: cắt liên kết glycosid
Peptidase: cắt liên kết peptid
Trang 37 Xúc tác phản ứng phân cắt
Decarboxylase của acid amin
Decarboxylase của acid -cetonic
Aldolase
Trang 39Xúc tác phản ứng tổng hợp
Ligase
Trang 40I ĐẶC ĐIỂM VỀ HOẠT ĐỘNG CỦA HORMON
1 T/tin học giữa các tb t/hiện:
Mạng lưới thong tin giữa các te bao thuc hiện nhờ:
* do ~ tb nội tiết tổng hợp với lượng nhỏ máu tb đích
k’thích, điều hoá ~ hđ s/lý, s/hoá đặc hiệu (đáp ứng s/lý)
* tb nội tiết: - có thể nằm rải rác (H tiêu hoá, thần kinh,
Trang 41+ duy trì sự hằng định nội môi, giúp cơ thể đ/chỉnh ~t/trạng stress + k/thích/ức chế sự sx và giải phóng 1 số hormone khác…
* Mô đích TB đích THỂ NHẬN đặc hiệu (receptor) ở màng tb hay trong bào tương/nhân tb ĐÁP ỨNG SINH LÝ.
* H tác dụng với n/độ rất thấp (µ,picomol/L), đa số có đời sống
ngắn (phút), t/gian tác dụng có thể nhanh (vài sec,
adrenalin)-chậm sau vài giờ, ngày (h.giap, s/dục), 1 số H peptid có dạng tiền thân không h/động (td proInsulin)
3 Phân loại Hormon
3.1 Theo bản chất h/học:
- H amin: dx của aa Tyrosin
- H peptid-protein
- H lipoid: Steroid, eicosanoid ( dx AB 20C ), dx Vit D3
3.2 Theo tính hoà tan:
+ H tan trong nước: H peptid và catecholamine
+ H tan/lipid: H giáp trạng và H lipoid
Trang 423.3 Theo quan hệ giữa các TNT
Vùng dưới đồi
Tuyến yên
T.
Nội tiết
Đáp ứng
Mô đích
(-)
ức chế phản hồi vòng lớn Xung động TK
(-) vòng nhỏ
ĐÍCH 1 ĐÍCH 2 ĐÍCH CUỐI
RH, RF: Releasing hormon, H-yếu tố giải phóng
SH: Stimulating H., tropin, tropicH., kích tố
(+) kích thích; (-) ức chế ngược
Trang 43QUAN HỆ CHẶT CHẼ GIỮA CÁC TNT - GIỮA HỆ TKTƯ VỚI CÁC TNT SỰ SX H LUÔN ĐƯỢC TỰ ĐIỀU HOÀ
Trang 443.4 Theo cơ chế tác dụng
* H gắn với THỂ NHẬN TRÊN MÀNG TB (H peptid,
catecholamin) kich thich tạo chất thong tin thứ
2 - AMPv (qua hệ thống adenyl cyclase) hoạt hoá protein kinase, hoat hoá 1 loạt enz Đap ứng sinh /lý.
* H gắn với THỂ NHẬN NỘI BÀO: H steroid vào bào
tương gắn R phức hợp H-R (chất thong tin thứ 2 vào nhân tb gắn vào “vùng đáp ứng H” của ADN
nhân te bao Hoat HOÁ - ỨC CHẾ CÁC GEN
Tuong ỨNG
Trang 45Pr.Kinase (không hđ) Protein Kinase (hoatđong )
Trang 46* H Giáp: có tac dung tăng trưởng và phat triển cơ thể, t/d đ/với q/trình
oxhk, ↑ ch/hoá cơ bản, ↑ ĐH, ↑tổng hợp protein Với lượng cao là chất phá ghép Rối loạn: Goitre đơn thuần, cường giáp-Basedow, thiểu năng giáp…
* H.tuỷ th/thận: Adrenalin: emergency H-đáp ứng stress: ↑ HA, nhịp tim,
↑ huy động AB, ↑ĐH (u tuỷ t/t: pheochromocytome: ↑HA,
↑VMA/NT)
II GIỚI THIỆU MỘT SỐ HORMON
Theo bản chất hh: H.amin, steroid và peptid-prot
1 HORMON AMIN (dx của aa Tyrosin)
TYROSIN
Tuyến giáp
T3, triiodo tyrosin T4, THYROXIN
Tủy Thượng thận
Catecholamin (Adrenalin, Nor-Adrenalin)
Trang 472 HORMON STREOID : tong hợp từ cholesterol:
CORTICOID (H vỏ thượng thận):
- glucocorticoid: tac dung đoi với ch/hoá G: ↑ ĐH; kháng viêm,
kháng dị ứng…(cortisol, corticosteron)
- Mineralocorticoid: aldosteron, ch/hoá muối-nước, ↑ tái hấp thu
Na+, giữ nước…
(cường năng: HC Conn, suy Vtt: b Addison)
H.SINH DỤC (do Tuyen sinh dục, 1 phần do vỏ thuong than )
- Nam : do tinh hoàn: Androgen (Testosteron): t/d trên cqsd nam, đ/v sự phat triển giới tính, s/dục, ↑ q/trình đ/hoá.
- Nữ : do nang trứng, thể vàng, nhau thai: Estrogen, Progesteron: t/d trên sự phat triển giới tính-cqsd nữ, niêm mạc tử cung….
Trang 483 HORMON PRPTID, PROTEIN
* TUYẾN TỤY: - tb : Insulin (51aa): ha ĐH
- tb : Glucagon (29aa): tang ĐH
* TUYẾN GIÁP: Calcitonin ( 32aa ): ha Ca ++ máu
Cận giáp: PTH, h.phó giáp ( 84aa ): tang Ca-M (tang sự tiêu xương, tang tái hấp thụ Ca/ống thận)
* YÊN TRƯỚC: các kích tố (SH)
- STH (Somatotropic H.), GH(growth H., H.tăng trưởng): cần thiết cho sự tang trưởng, kich thich su tong hợp….
Trang 49Prot.(rối loạn: thiếu:chậm lớn, ↑tiết: gigantisme (tuổi nhỏ), acromegaly
- LH (Luteinizing H): chín nang trứng, tạo hoàng thể…
- TSH (ThyroidStimulatingH.): kích giáp (các glycoprotein)
- Prolactin: kich thích tiết sữa (PTL 23 000)
- MSH (MelanoStimulatingH.): kich thich hắc tố bào tiết Melanin
* YÊN SAU: - Vasopressin, ADH (chống lợi niệu) (thiếu: đái tháo nhạt, Diabète insipide)
- Ocytocin: co cơ tử cung, giúp đẻ nhanh
* VÙNG DƯỚI ĐỒI: Tiết các RF, peptid 3-40aa (TRF, SRF, CRF, PIF)